Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738279-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220738110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND ngày 19/1/2022 của UBND xã Nghi Hưng về kế hoạch đầu tư công năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 20:25:00 đến ngày 2022-07-20 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,941,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 7 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê).
- Đặc điểm thiết bị - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa xóm 2 và xóm 5 xã Nghi Hưng – huyện Nghi Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND ngày 19/1/2022 của UBND xã Nghi Hưng về kế hoạch đầu tư công năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Hưng Địa chỉ: xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Điện thoại: (84-38) 3 612 202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Hưng Địa chỉ: xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Điện thoại: (84-38) 3 612 202


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Hưng Địa chỉ: xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Điện thoại: (84-38) 3 612 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Viết Thanh; Chủ tịch UBND xã Nghi Hưng Địa chỉ: xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Điện thoại: (84-38) 3 612 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An Địa chỉ: Khối 9, p Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại : 0912 079 608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; Số điện thoại: 02383 861 525 + Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA XÓM 2
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,4214100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,42341m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9,36961m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5264100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC7,4582m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5645100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4468tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4621tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15,984m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC82,8376m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,3782m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,9192m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1009tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4917tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,0442m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC32,8545m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC20,7768m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,888100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC18,2388m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8026100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9331100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,167tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,6818tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,4141m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2203tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,6934tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,8497m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8715100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9377tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9,2398m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2057100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0661tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0467tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9198m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC111 cấu kiện
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC39,0254m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,8379m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,1482m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,6426m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC68,5722m2
41Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC113,88m2
42Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC87,15m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC242,5229m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC279,6867m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC140,94m
46Đắp đầu trụTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8cái
47Đắp chân trụTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8cái
48Công tác gia công lắp dựng chữ nổi: Ủy ban nhân dân xã....... "Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1bộ
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC522,206m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC269,602m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC549,288m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC242,52m2
53Công tác quét chống thấm sê nô ( vật liệu và nhân công)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC26,712m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,2783tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,2783tấn
56Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,0294tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,0916tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC171,0161m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,2352100m2
60Ke chống bão (6 cái/1m2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1.338cái
61Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4223tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0622tấn
63Đóng trần tôn bao gồm khung xương nhômTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC137,0464m2
64Phào trần nhôm 3x45 (cả lắp dựng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC274,0928md
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC183,498m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC42,0387m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,798m2
68Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; dùng Panô nhôm thay thế pano kính( Hoặc tương đương); đã lắp đặtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC14,7825m2
69Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; dùng Panô nhôm thay thế pano kính( Hoặc tương đương); đã lắp đặtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC17,28m2
70SX,LD xuyên hoa sắt cửa sổ 20x20Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC17,28
71Lắp dựng cửa không có khuônTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC32,06251m2
72Hộp tủ điện ngầm 250x150x100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
73Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5bảng
74Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2bảng
75Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4bảng
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC25cái
77Đế âm + mặt các loạiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC36bộ
78Lắp đặt quạt trầnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC11cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC16bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4bộ
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC250m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC200m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC300m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC750m
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
88Làm tiếp địa chống sétTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC41 bộ
89Gia công, đóng cọc chống sétTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cọc
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC60m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30cái
93Sản xuất lắp đặt rọ chắn rác D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
B NHÀ VĂN HÓA XÓM 5
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,4214100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,42341m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9,36961m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5303100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,5302m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5884100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4468tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,3864tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15,4032m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC55,0336m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,3782m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,9192m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1009tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4917tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,0442m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC32,8545m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC20,7768m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9762100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC18,2388m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8026100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9331100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,167tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,6818tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,4141m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2203tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,6934tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,8497m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8715100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9377tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9,2398m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2057100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0661tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0467tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9198m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC111 cấu kiện
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC39,0254m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,8379m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,1482m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,6426m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC68,5722m2
41Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC113,88m2
42Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC87,15m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC242,5229m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC279,6867m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC140,94m
46Đắp đầu trụTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8cái
47Đắp chân trụTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8cái
48Công tác gia công lắp dựng chữ nổi: Ủy ban nhân dân xã....... "Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1bộ
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC522,206m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC269,602m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC549,288m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC242,52m2
53Công tác quét chống thấm sê nô ( vật liệu và nhân công)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC26,712m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,2783tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,2783tấn
56Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,0294tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,0916tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC171,0161m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,2352100m2
60Ke chống bão (6 cái/1m2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1.338cái
61Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4223tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0622tấn
63Đóng trần tôn bao gồm khung xương nhômTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC137,0464m2
64Phào trần nhôm 3x45 (cả lắp dựng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC274,0928md
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC183,498m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC42,0387m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,798m2
68Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; dùng Panô nhôm thay thế pano kính( Hoặc tương đương); đã lắp đặtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC14,7825m2
69Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; dùng Panô nhôm thay thế pano kính( Hoặc tương đương); đã lắp đặtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC17,28m2
70SX,LD xuyên hoa sắt cửa sổ 20x20Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC17,28
71Lắp dựng cửa không có khuônTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC32,06251m2
72Hộp tủ điện ngầm 250x150x100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
73Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5bảng
74Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2bảng
75Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4bảng
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC25cái
77Đế âm + mặt các loạiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC36bộ
78Lắp đặt quạt trầnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC11cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC16bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4bộ
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC250m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC200m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC300m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC750m
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
88Làm tiếp địa chống sétTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC41 bộ
89Gia công, đóng cọc chống sétTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cọc
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC60m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30cái
93Sản xuất lắp đặt rọ chắn rác D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 7 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.52
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
3 Khoan cầm tay 0,5 kW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
4 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
7 Đầm bàn 1KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
8 Đầm dùi 1,5KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
9 Máy cắt uốn thép 5KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
10 Máy hàn 23KW - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
11 Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->