Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND ngày 19/1/2022 của UBND xã Nghi Hưng về kế hoạch đầu tư công năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 20:25:00 đến ngày 2022-07-20 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,941,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 7 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng nhà văn hóa xóm 2 và xóm 5 xã Nghi Hưng – huyện Nghi Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND ngày 19/1/2022 của UBND xã Nghi Hưng về kế hoạch đầu tư công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Hưng
Địa chỉ: xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: (84-38) 3 612 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Viết Thanh; Chủ tịch UBND xã Nghi Hưng Địa chỉ: xã Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Điện thoại: (84-38) 3 612 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An Địa chỉ: Khối 9, p Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại : 0912 079 608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; Số điện thoại: 02383 861 525 + Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA XÓM 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,4214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,4234 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9,3696 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5264 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 7,4582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5645 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4468 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4621 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15,984 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 82,8376 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,3782 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,9192 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4917 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,0442 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 32,8545 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 20,7768 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,888 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18,2388 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8026 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9331 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,167 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,6818 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,4141 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2203 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,6934 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,8497 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8715 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9377 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9,2398 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2057 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0661 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0467 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9198 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 11 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 39,0254 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,8379 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,1482 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,6426 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 68,5722 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 113,88 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 87,15 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 242,5229 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 279,6867 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 140,94 | m |
| 46 | Đắp đầu trụ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 47 | Đắp chân trụ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng chữ nổi: Ủy ban nhân dân xã....... " | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 522,206 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 269,602 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 549,288 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 242,52 | m2 |
| 53 | Công tác quét chống thấm sê nô ( vật liệu và nhân công) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 26,712 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,2783 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,2783 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,0294 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,0916 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 171,016 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,2352 | 100m2 |
| 60 | Ke chống bão (6 cái/1m2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1.338 | cái |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4223 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0622 | tấn |
| 63 | Đóng trần tôn bao gồm khung xương nhôm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 137,0464 | m2 |
| 64 | Phào trần nhôm 3x45 (cả lắp dựng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 274,0928 | md |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 183,498 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 42,0387 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,798 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; dùng Panô nhôm thay thế pano kính( Hoặc tương đương); đã lắp đặt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 14,7825 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; dùng Panô nhôm thay thế pano kính( Hoặc tương đương); đã lắp đặt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 17,28 | m2 |
| 70 | SX,LD xuyên hoa sắt cửa sổ 20x20 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 17,28 | |
| 71 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 32,0625 | 1m2 |
| 72 | Hộp tủ điện ngầm 250x150x100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5 | bảng |
| 74 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | bảng |
| 75 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | bảng |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 77 | Đế âm + mặt các loại | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 750 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 88 | Làm tiếp địa chống sét | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 89 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 93 | Sản xuất lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| B | NHÀ VĂN HÓA XÓM 5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,4214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,4234 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9,3696 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5303 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,5302 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5884 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4468 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,3864 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15,4032 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 55,0336 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,3782 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,9192 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4917 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,0442 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 32,8545 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 20,7768 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9762 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18,2388 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8026 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9331 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,167 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,6818 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,4141 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2203 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,6934 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,8497 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8715 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9377 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9,2398 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2057 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0661 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0467 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9198 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 11 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 39,0254 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,8379 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,1482 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,6426 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 68,5722 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 113,88 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 87,15 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 242,5229 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 279,6867 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 140,94 | m |
| 46 | Đắp đầu trụ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 47 | Đắp chân trụ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng chữ nổi: Ủy ban nhân dân xã....... " | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 522,206 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 269,602 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 549,288 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 242,52 | m2 |
| 53 | Công tác quét chống thấm sê nô ( vật liệu và nhân công) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 26,712 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,2783 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,2783 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,0294 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,0916 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 171,016 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,2352 | 100m2 |
| 60 | Ke chống bão (6 cái/1m2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1.338 | cái |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4223 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0622 | tấn |
| 63 | Đóng trần tôn bao gồm khung xương nhôm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 137,0464 | m2 |
| 64 | Phào trần nhôm 3x45 (cả lắp dựng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 274,0928 | md |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 183,498 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 42,0387 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,798 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; dùng Panô nhôm thay thế pano kính( Hoặc tương đương); đã lắp đặt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 14,7825 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; dùng Panô nhôm thay thế pano kính( Hoặc tương đương); đã lắp đặt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 17,28 | m2 |
| 70 | SX,LD xuyên hoa sắt cửa sổ 20x20 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 17,28 | |
| 71 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 32,0625 | 1m2 |
| 72 | Hộp tủ điện ngầm 250x150x100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5 | bảng |
| 74 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | bảng |
| 75 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | bảng |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 77 | Đế âm + mặt các loại | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 750 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 88 | Làm tiếp địa chống sét | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 89 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 93 | Sản xuất lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 7 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5 kW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 7 | Đầm bàn 1KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 10 | Máy hàn 23KW | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | - Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê).- Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu và cam kết không sử dụng xe quá khổ, quá tải.- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc thi công: các loại máy móc thi công chủ yếu. Nhà thầu phải có hợp đồng mua bản gốc dấu đỏ hoặc bản sao hợp lệ có công chứng để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị (bản gốc dấu đỏ). Tất cả các máy móc thiết bị huy động cho gói thầu phải có hóa đơn GTGT mua bán đã được chứng thực hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh quyền sở hữu.- Khi tiến hành đánh giá HSDT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu tham gia nộp HSDT phải cung cấp đầy đủ Bản gốc tất cả các tài liệu trong HSDT để đối chiếu với Bản sao được chứng thực. Các nhà thầu phải chuẩn bị sẵn đầy đủ các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi