Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738474-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220731916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 20:22:00 đến ngày 2022-07-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,508,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Kim Hải
14 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Huy Trịnh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 79. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 LỚP
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK154,8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu của HSTK3,3792m3
3Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK130,14m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK13,5504m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiTheo yêu cầu của HSTK473,9184m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK473,9184m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK101,348m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của HSTK238,5216m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK825,9212m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK2.521,329m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK1.182,7332m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK177,653m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK177,653m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK177,653m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,4806m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK10,021m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,4003m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2546100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0364tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4799tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,2035tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,2035tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK258,5878m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK4,1952100m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK995,6926m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.114,28m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK488,5836m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK310,6928m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK880,0352m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK521,524m
31Chống thấm bằng vật liệu composite lưới thuỷ tinh mác 300Theo yêu cầu của HSTK238,5216m2
32Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK238,52161m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK809,4812m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu của HSTK64,0992m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK53,3772m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK47,9708m2
37Mua inox 304 làm lan canTheo yêu cầu của HSTK1.357,99kg
38Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK158,5617m2
39Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK175,68m2
40Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK175,68m2
41Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo yêu cầu của HSTK144bộ
42Khóa Kim Long loại 2Theo yêu cầu của HSTK24bộ
43Bãnh xe đơnTheo yêu cầu của HSTK192bộ
44Chống nhấcTheo yêu cầu của HSTK96bộ
45Vách kính nhôm Xìngfa, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK12,72m2
46Lắp dựng vách kínhTheo yêu cầu của HSTK12,72m2
47Mua inox 304 làm hoa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK575,42kg
48Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK95,04m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.305,008m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.484,2762m2
51Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK1ht
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK72bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK20bộ
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK36cái
56Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK36cái
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK24máy
58Mua điều hòa 24000btuTheo yêu cầu của HSTK24máy
59Phụ kiện lắp đặt điều hòaTheo yêu cầu của HSTK24máy
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK4cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK12cái
63Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK4cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK72cái
65Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK2tủ
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
67Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK4cái
69Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK12cái
70Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK24cái
72Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
73Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm 4 ruột x 25mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
74Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu của HSTK15m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK160m
76Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK144m
77Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK1.800m
78Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK1.564m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK160m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK2.455,6m
82Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK8cái
83Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK8cái
84Sư ốp chân kimTheo yêu cầu của HSTK8cái
85Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK6cọc
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK5,28m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK5,28m3
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK110m
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK12m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSTK1,3100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSTK48cái
92Cầu chắn rác D76mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
93Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSTK35cái
B DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắpNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động2
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->