Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚC THÀNH, HUYỆN VŨ THƯ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 19:24:00 đến ngày 2022-07-23 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,340,122,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.793E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,538 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.076.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚC THÀNH, HUYỆN VŨ THƯ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Phúc Thành và các hạng mục phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành - Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phúc Thành; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND xã Phúc Thành, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vũ Thư – Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Vũ Thư, thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA 350 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,2266 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,2266 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,2266 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 255,75 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,6915 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, Cát sông hồng (MĐ=1.34-1.72) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,2266 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,6563 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5979 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8426 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6585 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,1195 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,4149 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,3286 | 100m3 |
| 16 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 663,0671 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,0191 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8446 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,0954 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4573 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3376 | tấn |
| 23 | Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,3031 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5389 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,7684 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5165 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5651 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8775 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,591 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72,4994 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6577 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5736 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7143 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2826 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,99 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0362 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,4989 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1908 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2081 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,813 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 122,8338 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8797 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,3628 | m3 |
| 44 | Hoa bê tông đúc sẵn sơn màu trắng kích thước 350x350 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,5748 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 780,6244 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 552,4186 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 127,328 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 317,6315 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 194,68 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 405,64 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 137,48 | m |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 213,64 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 294,4576 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 375,412 | m2 |
| 56 | Kẻ mạch lõm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109,2 | md |
| 57 | Vét rãnh thoát nước hành lang lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,44 | md |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ 240x60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,654 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 498,1576 | m2 |
| 60 | Lát gạch giả gỗ 15x80mm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,742 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,352 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 224,9582 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.083,6901 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.450,494 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,092 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 468,6816 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 468,6816 | m2 |
| 68 | Hoàn thiện trần nhôm CLIP-IN TILES Austrong 600x600x0.7mm phụ kiện đồng bộ (Bao gồm vật liệu lắp đặt hoàn chỉnh) Hoặc loại tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 357,8764 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2625 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2625 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 379,2405 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,909 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,909 | tấn |
| 75 | Bu lông M14x150 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 76 | Bu lông M14x250 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 77 | Bu lông M18x250 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 78 | Bu lông M12x250 mạ kẽm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | cái |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn các nhiệt PU tôn dầy 0.45mm ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4873 | 100m2 |
| 80 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.607,2667 | cái |
| 81 | Thang sắt lên mái fi 18 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,1568 | kg |
| 82 | Cửa thăm mái inox (bao gồm cả bản lề, chốt, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8695 | tấn |
| 84 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 869,4321 | kg |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,232 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm Xingfa hệ 55; kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm Xingfa hệ 55 ;kính an toàn dày 6,38mm ; | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm Xingfa hệ 55 ; kính an toàn dày 6,38mm ; | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 89 | Gia công sản xuất vách cố định nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 127,26 | m2 |
| 91 | Lắp đặt đai gia cường liên kết giữa khung và cửa sơn màu nhôm (Bao gồm lắp vật liệu và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | cái |
| 92 | Mua và lắp dựng khóa cửa Việt Tiệp tay gạt (Mã 04928) hoặc loại tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 93 | Sản xuất lắp dựng hoàn chỉnh chữ tên công trình bằng inox (HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA XÃ PHÚC THÀNH) chữ cao 300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,33 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng hoàn chỉnh chữ tên công trình bằng inox (ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) bao gồm khung thép và bọc Alumium | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,74 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,1385 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,3272 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn LED Panel 60x120 -80W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn LED nổi trần 36W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn âm trần Đèn LED âm trần Downlight 110/9W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220-18W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | cái |
| 104 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện chứa automat kích thước 350x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt Tủ điện 2-4 module ( mặt nhựa - đế kim loại) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, kích thước 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 112 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x16mm2 - Cu/XLPE/DSTA/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây 1x4mm2 - CU/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây 2x2.5mm2 - CU/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt dây 2x1.5mm2 - CU/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 480 | m |
| 116 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 600 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ống xoắn D50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 119 | Sứ báo cáp ngầm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 120 | Băng cảnh báo cáp ngầm (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 121 | Đào rãnh chôn kim thu sét, dây tiếp địa dưới đất có mở mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 123 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc mạ đồng D18 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống sứ chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | m |
| 128 | Giá đỡ dây thu sét L 25x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 129 | Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 130 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 131 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 132 | Bình khí CO2 chữa cháy 3kg (CO2-MT3) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bình |
| 133 | Bình bột chữa cháy 4kg (MFLZ4) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bình |
| 134 | LĐ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Giá sắt đặc 14x14 đỡ bình PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3057 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2992 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,961 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2573 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2144 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1006 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,84 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9809 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,9704 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,997 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,316 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7795 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0915 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8922 | m2 |
| 31 | Gù sứ thông các ngăn trong bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thoát D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thông khí D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9438 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1716 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2131 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4861 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1684 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0735 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2412 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0414 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0056 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,412 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2977 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,8231 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,036 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,115 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,998 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,1508 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,6 | m |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7012 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,12 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,9704 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,9704 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,78 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,9342 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,1868 | m2 |
| 61 | Vách ngăn phòng vệ sinh ( tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình, và cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,259 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm Xingfa hệ 55 ; kính an toàn dày 6,38mm ; | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | m2 |
| 65 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 67 | Mua và lắp dựng khóa cửa Việt Tiệp tay gạt (Mã 04928) hoặc loại tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220-18W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tủ điện 2-4 module (mặt nhựa - đế kim loại) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây 2x2.5mm2 - (CU/PVC/PVC) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn (CU/PVC-1x2.5m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60/60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D42/42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt nút bịt PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt nút bịt PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút zen trong D21*1/2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê zen trong D27/D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Zắc co D48 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt nút bịt PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt nút bịt PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO)Hoặc loại tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt van phao cơ D27 (bao gồm lắp đặt và vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt van phao điện D27 (bao gồm lắp đặt và vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi gạt D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5 - 5,4m3/h, cột áp H=25-32m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1087 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5574 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3087 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0309 | 100m3 |
| 13 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,8209 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8821 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4885 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1561 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0383 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2002 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3194 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0243 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,043 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2224 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2316 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4004 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,7909 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6807 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6752 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,49 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,209 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,486 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,322 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,4588 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,6 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,32 | m |
| 38 | Kẻ lõm trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,32 | m |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,5096 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,4864 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,6844 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3704 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 115,9898 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,1116 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1295 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1295 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn dày 0.45mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1535 | 100m2 |
| 50 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 73,3333 | cái |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 53 | Cút nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0606 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,6015 | kg |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,056 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm Xingfa hệ 55 ; kính an toàn dày 6,38mm ; | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,25 | m2 |
| 60 | Gia công sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cảnh nhôm xingfa hệ FV -93, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,17 | m2 |
| 62 | Mua và lắp dựng khóa cửa Việt Tiệp tay gạt (Mã 04928) hoặc loại tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220-18W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Tủ điện 2-4 module (mặt nhựa - đế kim loại) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây 2x2.5mm2 - (CU/PVC/PVC) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn (CU/PVC-1x2.5m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| D | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9837 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9675 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,427 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,0235 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,0358 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,916 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,904 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2382 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8353 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2476 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0084 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1794 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2614 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1416 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,6867 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9431 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1887 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0821 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,7243 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,1736 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7134 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5194 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5857 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 697,8177 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 297,0492 | m2 |
| 31 | Đắp đấu đầu cột trụ tường rào | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 32 | Kẻ mạch lõm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 584,1 | md |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,0336 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.009,9005 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt (tính bình quân 27 ô ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2568 | tấn |
| 36 | Gia công cổng sắt (Gồm 2 cổng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6584 | tấn |
| 37 | Lắp dựng mũi gang đúc trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 477 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp dựng tay mở cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134,9622 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,926 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,9532 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng bản lề cốt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,5 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,95 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8263 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8263 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,532 | 100m |
| 6 | Phên nứa gia cố kích thước 0.5x2.5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,25 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,576 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,5856 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140,8 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,3504 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7744 | 100m2 |
| 14 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4253 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,504 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4541 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6843 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,792 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,16 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,456 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 176 | m2 |
| 25 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,064 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,544 | 100m2 |
| 27 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,372 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2752 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7386 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3175 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4763 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0151 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, hố ga, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3221 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8848 | m2 |
| 38 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,191 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 40 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1767 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0241 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3175 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4763 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0151 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, hố ga, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5108 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2848 | m2 |
| 51 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,191 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 53 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1767 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0241 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8865 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,6596 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1665 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,5625 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 119,9016 | m2 |
| 64 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8199 | m3 |
| 65 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3775 | 100m2 |
| 66 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2581 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,032 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1926 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5021 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | 1 cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,336 | 100m |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1358 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,364 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,092 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4476 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,48 | m2 |
| 78 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 80 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1844 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0489 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2155 | tấn |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0322 | 100m3 |
| 87 | Thi công lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 89 | Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1201 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0023 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0715 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9348 | m2 |
| 95 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,441 | m3 |
| 97 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,323 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1999 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3999 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3999 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,1491 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,1619 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 160,632 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,98 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,771 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1899 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3743 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1933 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0644 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1289 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1289 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,915 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,235 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0937 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1339 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55 | 1 cấu kiện |
| G | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,0442 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,05 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108,875 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7449 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,462 | 100m |
| 6 | Vét bùn đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5925 | 100m3 |
| 7 | Đắp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1755 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4125 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,6067 | 100m |
| 10 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 179,4 | m2 |
| 11 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 12 | Bạt ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 221 | m2 |
| 13 | Bơm nước trong quá trình thi công bằng máy bơm 20CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | ca |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.231 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 123,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn bê tông 6mx6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 458 | m |
| 4 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.231 | m2 |
| I | BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5298 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,073 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,442 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ 240x60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,156 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,2 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 240x60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,6 | m2 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x2.5mm2 cáp điện - CU/PVC/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 5 | Sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | bộ |
| 6 | Băng báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 290 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0085 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Khung móng M24x750 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa D10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m |
| 13 | Cọc tiếp đia L63x63x6 - 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Cột đèn bát giác (cao 9m tôn T3.5mm, D161/58mm) cột thép liền cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đèn đường LED 150W (Model: D CSD02/150W) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Kẹp nối cọc tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cầu đấu 4P-60A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Băng đồng 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn (CU/PVC-1x4m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | m |
| K | DỌN MẶT BẰNG VÀ SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 230 | cây |
| 2 | Vét bùn bằng đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0876 | 100m3 |
| 3 | Đào bỏ gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,973 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,0606 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,0606 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,7248 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,204 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,8304 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,3524 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 129,4328 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 129,4328 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5826 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,3033 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,8859 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,8859 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,965 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,378 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,9071 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,2851 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,2851 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.793E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,538 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.076.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 10 tấn | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi