Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Thạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 19:19:00 đến ngày 2022-07-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,268,708,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.403063125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.80612E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.588.096.125 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư giao thông; cầu đường (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông, rãnh thoát nước từ ngõ nhà Bà Cầu, thôn Hải Tiến đi ra biển thôn Thạch Bắc, xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảnh Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch. Địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xã Quảng Thạch. Địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 41,463 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3,7317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 4,1463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 4,1463 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 4,1463 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Kyc=0,95 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2,96 | m3 |
| 7 | Cào tạo nhám mặt đường BTXM cũ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 15,1076 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2.692,17 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1,8518 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 1,647 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 26,9217 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3,3688 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3,3688 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3,3688 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 26,9217 | 100m2 |
| 16 | Hướng dẫn người tham gia giao thông | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 15 | ca |
| 17 | Biển báo công trường thi công | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng (10%KL) - đất C2 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 68,467 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh (90%KL), đất C2 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 6,162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 6,8467 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 6,8467 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 6,8467 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng dài | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 0,906 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 36,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 14,5866 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 146,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2,6863 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 4,8199 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2,1699 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 52,55 | m3 |
| 14 | Lỗ thoát nước tấm đan D34 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 978,48 | m |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 453 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤500kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 12,0865 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 453 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,95 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 3,0619 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, huyện Nông cống về để đắp. Đắp K95 hệ số lèn chặt 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,2. Cự ly vận chuyển 27km. | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 415,1936 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 5 K=1,5) | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 41,5194 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 4km đường loại 4 K=1,35; 4km đường loại 3 K=1,0) | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 41,5194 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển 17km tiếp theo (5km đường loại 3 K=1,0; 12km đường loại 4 k=1,35) | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 41,5194 | 10m³/1km |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng dài | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2,25 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân hố ga | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 0,9045 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 9,65 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 0,1858 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 0,293 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 0,1053 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2,62 | m3 |
| 31 | Lỗ thoát nước tấm đan D34 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 48,6 | m |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 45 | 1cấu kiện |
| 33 | Đầm lèn bãi đúc dầm lớp dày 30cm, Kyc=0,95 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 34 | Đệm cát dày 3cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 6 | m3 |
| 35 | Láng nền bãi đúc dày 2cm mác 75# | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 200 | m2 |
| 36 | Di chuyển cột điện | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 8 | cột |
| 37 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 6 | cây |
| 38 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 6 | gốc |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 2,4 | m3 |
| 40 | San đất bãi thải | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT | 0,024 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.403063125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.80612E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.588.096.125 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư giao thông; cầu đường (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 8T | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥1 kW | 1 |
| 3 | Máy đào | 1 | |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 200 L | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi