Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738431-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Thạch
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220738421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 19:19:00 đến ngày 2022-07-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,268,708,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.403063125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.80612E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.588.096.125 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư giao thông; cầu đường (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Thạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông, rãnh thoát nước từ ngõ nhà Bà Cầu, thôn Hải Tiến đi ra biển thôn Thạch Bắc, xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch , địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảnh Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Tấn Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch , địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảnh Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảnh Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch. Địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xã Quảng Thạch. Địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đườngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT41,4631m3
2Đào khuôn đườngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT3,7317100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT4,1463100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT4,1463100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT4,1463100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Kyc=0,95Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2,96m3
7Cào tạo nhám mặt đường BTXM cũTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT15,1076100m2
8Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựaTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2.692,17m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT1,8518100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT1,647100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT26,9217100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT3,3688100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT3,3688100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT3,3688100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT26,9217100m2
16Hướng dẫn người tham gia giao thôngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT15ca
17Biển báo công trường thi côngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2cái
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng (10%KL) - đất C2Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT68,4671m3
2Đào đất thi công rãnh (90%KL), đất C2Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT6,162100m3
3Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT6,8467100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT6,8467100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT6,8467100m3
6Ván khuôn bê tông móng dàiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,906100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT36,24m3
8Ván khuôn thân rãnhTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT14,5866100m2
9Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT146,77m3
10Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2,6863100m2
11Cốt thép tấm đan ĐK Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT4,8199tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2,1699tấn
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT52,55m3
14Lỗ thoát nước tấm đan D34Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT978,48m
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT4531 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤500kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT12,086510 tấn/1km
17Lắp dựng tấm đanTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT4531cấu kiện
18Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,95Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT3,0619100m3
19Mua đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, huyện Nông cống về để đắp. Đắp K95 hệ số lèn chặt 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,2. Cự ly vận chuyển 27km.Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT415,1936m3
20Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 5 K=1,5)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT41,519410m³/1km
21Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 4km đường loại 4 K=1,35; 4km đường loại 3 K=1,0)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT41,519410m³/1km
22Vận chuyển đất bằng - Cự ly vận chuyển 17km tiếp theo (5km đường loại 3 K=1,0; 12km đường loại 4 k=1,35)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT41,519410m³/1km
23Ván khuôn bê tông móng dàiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,045100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2,25m3
25Ván khuôn thân hố gaTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,9045100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT9,65m3
27Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,1858100m2
28Cốt thép tấm đan ĐK Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,293tấn
29Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,1053tấn
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2,62m3
31Lỗ thoát nước tấm đan D34Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT48,6m
32Lắp dựng tấm đanTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT451cấu kiện
33Đầm lèn bãi đúc dầm lớp dày 30cm, Kyc=0,95Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,6100m3
34Đệm cát dày 3cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT6m3
35Láng nền bãi đúc dày 2cm mác 75#Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT200m2
36Di chuyển cột điệnTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT8cột
37Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT6cây
38Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT6gốc
39Vận chuyển phế thải tiếp 2kmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2,4m3
40San đất bãi thảiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,024100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.403063125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.80612E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.588.096.125 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư giao thông; cầu đường (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 8T1
2 Máy đầm dùi ≥1 kW1
3 Máy đào 1
4 Máy trộn bê tông ≥ 200 L1
5 Máy ủi ≤ 110 CV1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T1
7 Máy đầm bàn ≥1 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->