Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738401-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Thạch
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220738384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 18:52:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,528,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.469.894.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư giao thông; cầu đường (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Thạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường 4B từ ngõ nhà Ông Hoàn, thôn Thạch Đông đến ngõ nhà Bà Cầu, thôn Hải Tiến, xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch , địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảnh Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Tấn Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch , địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảnh Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảnh Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch. Địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xã Quảng Thạch. Địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường; Đào xử lý sình lún, ổ gàTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT173,7581m3
2Đào khuôn đường; Đào xử lý sình lún, ổ gàTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT15,6382100m3
3Vận chuyển, phạm vi ≤1000mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT17,3758100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT17,3758100m3/1km
5San đất đá bãi thảiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT17,3758100m3
6Cào tạo nhám mặt đường nhựa cũTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT22,7243100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 25cm; Đắp bù phụ ổ gà; Vuốt nốiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT11,8397100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT5,3785100m3
9Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa dính bámTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT5.633,52m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT56,3352100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT9,5816100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT9,5816100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theoTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT9,5816100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT56,3352100m2
15Mua biển báo chữ nhật KT(80x140)cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT6,65m2
16Áo phản quangTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT4cái
17Đèn tín hiệuTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT4cái
18Ống nhựa PVC D60mm làm cọc tiêuTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT150m
19Dây trơn băng rào phản quangTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2.000m
20Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông (NC 4/7 N2)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT25công
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT6,39m3
2Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT8,52m3
3Ván khuôn bê tông móngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,355100m2
4Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT14,413m3
5Ván khuôn, ván khuôn thân rãnhTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2,13100m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT6,958m3
7Ván khuôn tấm đanTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,355100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT1,0551tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,4793tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT711cấu kiện
11Đào đất thi công - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT10,9431m3
12Đào đất thi công - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,9849100m3
13Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tận dụngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,5943100m3
14Vận chuyển, phạm vi 1 km - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,5100m3
15Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,5100m3/1km
16San đất bãi thảiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,5100m3
17Phá dỡ kết cấu rãnh cũ đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT41,706m3
18Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,4171100m3
19Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,4171100m3/1km
20San đất bãi thảiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,4171100m3
21Đào đất thi công - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2,521m3
22Đào đất thi công - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,2268100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tận dụngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,54100m3
24Đất còn thiếu mua đất đá thải để đắpTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT18m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT5,4m3
26Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT7,2m3
27Ván khuôn bê tông móngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,3100m2
28Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT15,84m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnhTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT2,46100m2
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT5,76m3
31Ván khuôn tấm đanTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,2952100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,9402tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,405tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT601cấu kiện
35Đào đất thi công - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT1,21771m3
36Đào đất thi công - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,1096100m3
37Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tận dụngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,0487100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,33m3
39Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,42m3
40Ván khuôn bê tông móngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,0171100m2
41Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT1,823m3
42Ván khuôn, ván khuôn thân rãnhTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,185100m2
43Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,288m3
44Ván khuôn tấm đanTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,0147100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,047tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT0,0203tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E.HSMT31cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.469.894.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư giao thông; cầu đường (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 8T1
2 Máy đầm dùi ≥1 kW1
3 Máy đào 1
4 Máy trộn bê tông ≥ 200 L1
5 Máy ủi ≤ 110 CV1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T1
7 Máy đầm bàn ≥1 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->