Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738250-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220737942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 18:34:00 đến ngày 2022-07-23 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 1.180.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc (Khối lượng bằng hoặc lớn hơn 70% khối lượng mời thầu các hạng mục công việc của gói thầu đang xét)* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự,Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chuyên ngành phù phợp với gói thầu đang xét; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa (bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa (bê tông)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, sửa chữa điểm trường mầm non Đồng Lính thuộc Trường mầm non Đại Đình II, xã Đại Đình, huyện Tam Đảo
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đại Đình - Huyện Tam Đảo - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đại Đình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đại Đình - Huyện Tam Đảo - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đại Đình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) . - Các tài liệu khác theo yêu cầu khác tại chương III, chương V của hồ sơ mời thầu - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đại Đình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đại Đình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bóc dỡ 50% lớp trát)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt594,805m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt207,6782m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt594,805m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt207,6782m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt182,516m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt368,175m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,58m2
8Trát trần, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt207,782m2
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp 600x300mm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,088m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.035,826m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt430,192m2
12Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt381,8643m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt198,6353m2
14Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch ốp 300x600mm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt231,8254m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,3m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch lát ceramic 600mmx600mm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt381,8643m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,58m2
18Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,58m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt401,408m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1864tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,904m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,4m2
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4904tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4904tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt99,361m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2959100m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,36m2
28Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt225,4m
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,84m2
30Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5 ly + phụ kiền đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,12m2
31Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5 ly + phụ kiền đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,4m2
32Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5 ly + phụ kiền đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,36m2
33Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 5 ly + phụ kiền đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,48m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt (Inox 15x15x1,2)mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,099tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,36m2
36Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,4865m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,48651m2
38Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1t.bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
41Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
42Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
43Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
44Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
46Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
48Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
50Lắp đặt bình đun nước nóng thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
54Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
55Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
59Kép D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
60Kép D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
62Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
63Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
64Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,62100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
71Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
77Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
78Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,9338m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,9338m3
81Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện toàn nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1t.bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28bộ
84Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
87Bộ điều hòa không khí 9000BTUTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
88Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10bảng
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18hộp
90Tủ điện âm tường bằng tôn có màng cheTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
91Tủ điện tổng bằng tôn KT: 350x250x150mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây ruột đồng 2x2,5mm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt260m
99Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
100Hồ lô sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
103Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cọc
104Kẹp tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
105bu lông đai ốcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,48m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,48m3
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt325,383m2
109Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,5025m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,50251m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt325,383m2
112Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,6m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,6m2
114Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch thẻ 10cmx20cm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,6m2
115Thay mới cổng bằng cổng inox kích thước: 5.9mx2.7mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
116Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt283m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt283m2
118Lát sân gạch TEZZARO 30x30x3cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt283m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 1.180.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc (Khối lượng bằng hoặc lớn hơn 70% khối lượng mời thầu các hạng mục công việc của gói thầu đang xét)* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự,Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư có chuyên ngành phù phợp với gói thầu đang xét; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;11
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt gạch đá1
2 Máy trộn vữa (bê tông) Trộn vữa (bê tông)1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông1
4 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
5 Máy hàn xoay chiều Hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->