Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726625-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220725173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 18:31:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,280,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,099,205 VNĐ ((Hai mươi tám triệu chín mươi chín nghìn hai trăm lẻ năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông , cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc theo hồ sơ thiết kế : Giá trị hợp đồng hoàn thành > 936.640.189 VNĐ .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 936.640.189 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư..( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công trình giao thông hoặc xây dựng . Có tài liệu chứng minh .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc đạc. Có tài liệu chứng minh. .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng. Có tài liệu chứng minh. .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước diezel 20Cv
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bá ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥ 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Lộ giao thông nông thôn tổ 13, tổ 16 ấp I xã Hòn Tre ( Đoạn từ Trụ sở Trung tâm dân số giáp nhà ông Đạm, nối liền Khu tập thể Uỷ ban huyện ), Hạng mục : Nâng cấp - mở rộng + rãnh thoát nước
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Công Tiến Phát, VPGD: L2-6, Đường Lê Thị Bảy, P. An Hòa, TP. Rạch Gía, Kiên Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu, chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp. Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính và còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.099.205   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải; Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt bằng
1Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
2Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây
3Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2gốc
7Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4100m3
9Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2410m³/1km
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,04m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,03m3
12Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,375m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,725m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,14m3
B Phần nền- mặt đường
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,771m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0477100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8252100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,878100m2
5Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,903100m2
6Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,903100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,903100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6776100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,06m3
C Phần hố ga, rãnh B500
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4116100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,496m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3087100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,782100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3337tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,898100m
8Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,205m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,368m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2541 cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4915100m3
D Phần kè đá hộc
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,491m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M125, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,47m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
E Vận chuyển
1Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,6326tấn
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,896710m³/1km
3Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,896710m³/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,487510m³/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,487510m³/1km
6Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,690410 tấn/1km
7Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,778810 tấn/1km
8Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145,8954tấn
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,527910 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,527910 tấn/1km
11Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1861tấn
12Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,000210 tấn/1km
13Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,000210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông , cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc theo hồ sơ thiết kế : Giá trị hợp đồng hoàn thành > 936.640.189 VNĐ .(Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 936.640.189 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư..( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp )51
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 1 Kỹ sư công trình giao thông hoặc xây dựng . Có tài liệu chứng minh .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp )31
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc đạc. Có tài liệu chứng minh. .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp )31
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng. Có tài liệu chứng minh. .( Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bắng cấp )31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Có giấy tờ chứng minh.2
2 Máy bơm nước diezel 20Cv Có giấy tờ chứng minh.1
3 Máy đào đất ≥ 0,5m3 Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Có giấy tờ chứng minh.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có giấy tờ chứng minh.2
6 Máy lu bá ≥ 9T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
7 Máy trộn 250l Có giấy tờ chứng minh.2
8 Máy ủi 110CV Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Ô tô tưới nước 5m3 Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw Có giấy tờ chứng minh1
12 Máy hàn điện ≥ 20Kw Có giấy tờ chứng minh1
13 Máy thủy bình Có giấy tờ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->