Gói thầu: Xây lắp (gồm xây dựng, điều hòa, thiết bị điện, nước...) công trình: Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738274-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Xây lắp (gồm xây dựng, điều hòa, thiết bị điện, nước...) công trình: Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220737939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 18:27:00 đến ngày 2022-07-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,592,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 218,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.626561E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV trở lên, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8T trở lên, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 6 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (gồm xây dựng, điều hòa, thiết bị điện, nước...) công trình: Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: phường Tân Dân - đường Nguyễn Tất Thành - Việt Trì - Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: - Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Trường Thịnh; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH một thành viên HTC


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: phường Tân Dân - đường Nguyễn Tất Thành - Việt Trì - Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). (iii) Và các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 218.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 0210.3846 527
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2802100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4164m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,8m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9881100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6418tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8707tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9107tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,0839m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6268100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 cự ly trung bình 10km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6535100m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,188m3
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0216100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,186tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2941m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,04m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,0784m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,04m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,0784m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1456m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
23Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0638tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
25Bê tông cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,4414m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9787100m2
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0179tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2182tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7899tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,7808m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,08100m2
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0898tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,252tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,461tấn
35Bê tông tường, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,4822m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5252100m2
37Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4555tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125,0476m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6054100m2
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,7978tấn
41Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1973tấn
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8327m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3168100m2
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3106tấn
45Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0736m3
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1743m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0009100m2
48Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0514tấn
49Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2677tấn
50Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3192m3
51Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m2
53Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1923tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4487m3
B NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8547100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,5312m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V267,9042m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,0019m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3617m3
6Liên kết râu thép giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1766tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V755,5095m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.461,3398m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V537m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V949,63m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V396,1521m2
12Đóng lưới trát giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V147,898m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.719,4256m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V496,2418m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.719,4256m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V402m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V235,56m
18Lát nền gạch 600x600 men khôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V668,781m2
19Lát đá grantite vàng sẫm dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,5m2
20Ốp đá bóc mặt màu ghi sẫmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,1245m2
21Ốp đá Granite màu vàng sẫmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V259,2677m2
22Dán ngói đá đen 15x25x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m2
23Trần thạch cao xương nổi màu trắng KT 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V227,4m2
24Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao .Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161m2
25Gạch ceramic 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,97m2
26Ốp gạch ceramic chống trơn KT 600x300mm màu ghi sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V134,9865m2
27Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,444m2
28Trần thạch cao chịu ẩm xương nổi KT 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,97m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5023m3
30Gia công, lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,28m2
31Lát đá granite dày 18, màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,2862m2
32Nẹp đồng chống trơn trượt T10x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V265,92m
33Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V466,3019m2
34Láng vữa XM mác 75, dày trung bình 20, dốc về ga thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V355,6483m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V355,6483m2
36Lát gạch thông tâm gạch 20x20x6cm 6 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V165,28m2
37Gia công thép hộp 20x20x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5152tấn
38Cửa đi 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,82m2
39Cửa đi 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,9025m2
40Cửa sổ 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,132m2
41Cửa sổ 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,46m2
42Vách kính, cửa nhôm hệ, màu ghi sẫm, pano kính an toàn 8.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,7856M2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4104tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,0383m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120,2088m2
46Chữ " Viện kiểm soát nhân dân huyện Tam Nông" - Chữ Composite dày 30 màu đỏ, cỡ chữ 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,728m2
47Huy hiệu composite dày 90, cao 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6054100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,33100m2
C NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm thanh cái và các thiết bị đo đếm, đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
2Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tường bao gồm thanh cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 tủ
3Tủ vỏ kim loại chứa 4/8 CB có nắp che, lắp chìm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15hộp
4Aptomat MCB-4P-63A-16KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Aptomat MCB-3P-40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Aptomat MCB-3P-16A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Aptomat MCB-1P-32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Aptomat MCB-1P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
10Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V58cái
11Aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
12Đèn LED Panel lắp nổi bóng 1x36WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
13Đèn LED Panel lắp nổi bóng 1x50WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53bộ
14Đèn Downlight LED 7W có kính D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58bộ
15Đèn LED ốp trần 14w có kính WC D220x48 chiếu sảnh đónTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
16Đèn Downlight LED 9W âm trần có kính D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
17Đèn LED 16W ốp trần hành lang D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33bộ
18Đèn LED ốp trần 9w có kính WC D270 (ban công, cầu thang)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
19Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng LED T8-1x28WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
20Quạt trần D1400mm trọn bộ (quạt + điều tốc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
21Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
22Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
23Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
24Công tắc bình nước nóng 20A + Bộ đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
25Ổ cắm đơn 3 chấu - 250V/15ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
27Ổ cắm đơn 3 chấu âm sàn - 250V/15ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104hộp
29Hộp nối dây, phân dây 80x80x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42hộp
30Đèn Exit chỉ lối ra 1x15W, kèm theo bộ ắc quy NI/CD 2HTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
31Đèn sự cố kèm bộ ắc quy NI/CD 2H-2x6WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
32Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
33Cu/PVC 1x10mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
34Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m
35Cu/PVC 1x6mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m
36Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240m
37Cu/PVC 1x4mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240m
38Cáp Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V680m
39Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V680m
40Cáp Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V920m
41Ống PVC D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14m
42Ống PVC D30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
43Ống PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
44Ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.360m
45Hộp nối dây, phân dây 160x160x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60hộp
46Kim thu sét thép bọc đồng, tiết diện D16 (Hệ thống tiếp địa chống sét)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
47Băng đồng 3x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
48Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cọc
49Dây nối tiếp địa, cáp đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
50Chân đỡ dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
51Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
D NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D40 PN10 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
2Ống PPR D32 PN10 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
3Ống PPR D20 PN10 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
4Ống PPR D20 PN20 (4m/ống)-nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
5Van 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
6Van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Cút 90o PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Cút 90o PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
9Cút 90o PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
10Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
11Tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
12Tê giảm PPR D32 /D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Tê giảm PPR D32/D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
14Cút ren trong PPR D20x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
15Rắc co ren ngoài PPR D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Nối ren trong PPR D20x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
19Nút bịt D20 (D15)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
20Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
21Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
22Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
23Ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
24Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
25Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
26Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
27Cút 90o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
28Cút 90o u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
29Cút 90o u.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
30Cút 90o u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
31Cút 135o u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
32Cút 135o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
33Cút 135o u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
34Côn u.PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Côn u.PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Côn u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Côn u.PVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
38Thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Y 135o u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
41Y 135o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
42Măng sông u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
43Măng sông u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
44Măng sông u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Đầu bịt ống u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
46Đầu bịt ống u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
47Đầu bịt ống u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
48Đầu bịt ống u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
49Cung cấp và lắp đặt Xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
50Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa vệ sinh (vòi xịt CFV - 102A)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
51Cung cấp và lắp đặt Hộp giấy (móc giấy vệ sinh H-486V)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
52Cung cấp và lắp đặt Tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
53Cung cấp và lắp đặt Sen tắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
54Cung cấp và lắp đặt Gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
55Cung cấp và lắp đặt Kệ xà phòng H-484VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
56Cung cấp và lắp đặt Lavabo loại đặt âm bàn Inax hoặc tương đương (Chậu L-2293V + vòi 1 lỗ lạnh và 1 lỗ nóng LFV-13A +ống thải A-674P + xi phông A-016V + dây cấp A-703-5 + gá chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
57Cung cấp và lắp đặt Phễu thu nước mưa Inox 120x120, D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
58Cung cấp và lắp đặt Cầu thu nước mưa Inox D90 ứng với trục D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
59Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Inox 120x120, D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
60Cung cấp và lắp đặt Két nước inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
E NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị tổng đài + phiến đấu dây điện thoại (Phần điện thoại Analog)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt phiến đấu dây vào tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40đôi đầu dây
4Ổ thoại đơn lắp âm tường RJ11 ( gồm mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
5Ổ thoại đơn lắp âm sàn RJ11 ( gồm mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Cáp điện thoại 0.5x20PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
7Cáp điện thoại UTP CAT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V760m
8Ống nhựa PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78m
9Lắp đặt tủ 42U Rack 19' (Phần mạng nội bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt tủ 6U Rack 19'Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
12Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng InternetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
13Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3thiết bị
14Hệ thống chống sét lan truyền trong mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Hệ thống tiếp đất chống tĩnh điện cho tủ mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Cáp CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
17Dây nhảy FTP CAT6 loại 3m (bao gồm 2 jack RJ45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87sợi
18Cáp đồng FTP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9610 m
19Ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V480m
20Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Ống nhựa PVC D30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
24Ống nhựa dẹt 200x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
F NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
2Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
3Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
4Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
5Ống nước ngưng PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
6Bảo ôn ông nước ngưng D21 dày 13mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
7Ống nước ngưng PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
8Bảo ôn ông nước ngưng D27 dày 13mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
9Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
10Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
11Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
12Cút, chếch, tê, măng sông, côn thuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
13Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22máy
G NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,284100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4164m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,242m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4663100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0702tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5378tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7598tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,8263m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9105100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1167100m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,594m3
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0108100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,093tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,647m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,52m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5392m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,52m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5392m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,932m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5m3
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m2
23Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0319tấn
24Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,314m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,036100m2
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,211tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4768tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3385m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8615100m2
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2571tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,99tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5593tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,9815m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3523100m2
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0493tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
38Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,61m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0782100m2
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1044tấn
41Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1126m3
42Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4521m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2738100m2
44Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2731tấn
H NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,307100m3
2Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,14m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,6258m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7488m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V201,818m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V501,8899m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,37m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V231,36m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,742m2
10Đóng lưới trát giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,17m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V804,64m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201,818m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V804,64m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196,53m
15Lát nền gạch KT 600x600 men khô, màu vàng nhạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V135,8534m2
16Ốp đá bóc mặt màu ghi sẫmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,8198m2
17Gạch ceramic 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,64m2
18Ốp gạch ceramic chống trơn KT 600x300mm màu ghi sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,35m2
19Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,39m2
20Trần thạch cao chịu ẩm xương nổi KT 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,64m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6532m3
22Gia công, lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,552m2
23Lát đá granite dày 18, màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7504m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2565m3
25Lát đá granite dày 18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,71m2
26Nẹp đồng chống trượtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8md
27Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105,1356m2
28Lát gạch thông tâm 20x20 x60 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,2m2
29Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0274tấn
30Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0274tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7755m2
32Nắp che gò tôn dày 1mm gấp mép tăng cứng bản lề chôn âm hoặc bắt vít nởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,934m2
33Cửa đi 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
34Cửa đi 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,985m2
35Cửa sổ 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
36Cửa sổ 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,413tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,8099m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1801100m2
I NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỆN
1Tủ vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Tủ vỏ kim loại chứa 4/8 CB có nắp che, lắp chìm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
3Aptomat MCB-3P-40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Aptomat MCB-1P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
5Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
7Aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
8Đèn huỳnh quang máng đơn hắt sáng bóng T8 - 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
9Đèn Led 9W D160 ốp trần WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
10Đèn Led 9W D27 ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
11Quạt trần kèm hộp giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
13Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Công tắc bình nước nóng 20A + Bộ đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Ổ cắm đơn 3 chấu - 250V/15ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
18Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
19Đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47hộp
20Hộp nối dây, phân dây 80x80x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
21Cáp Cu/PVC/PVC (2x4.0)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
22Dây Cu/PVC 1x4mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
23Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)MM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V280m
24Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
25Ống PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m
26Ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
27Hộp nối dây, phân dây 160x160x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
J NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D32 PN10 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
2Ống PPR D20 PN10 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
3Van 2 chiều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Cút 90o PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Cút 90o PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
7Cút 90o PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
8Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
9Tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
10Tê giảm PPR D32 /D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Tê giảm PPR D32/D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
12Cút ren trong PPR D20x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
13Rắc co ren ngoài PPR D32x1"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Nối ren trong PPR D20x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
17Nút bịt D20 (D15)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
19Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
20Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
21ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
22Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
23Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
24Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
25Cút 90o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
26Cút 90o u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
27Cút 90o u.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Cút 90o u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
29Cút 135o u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
30Cút 135o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
31Cút 135o u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
32Côn u.PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Côn u.PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Côn u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Côn u.PVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
36Thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Y 135o u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
39Y 135o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
40Măng sông u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
41Măng sông u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
42Măng sông u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Đầu bịt ống u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
44Đầu bịt ống u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
45Đầu bịt ống u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
46Đầu bịt ống u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
47Lắp đặt Xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
48Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh (vòi xịt CFV - 102A)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
49Lắp đặt Hộp giấy (móc giấy vệ sinh H-486V)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
50Lắp đặt Bình nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
51Lắp đặt Gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
52Lắp đặt Kệ xà phòng H-484VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
53Lắp đặt Lavabo loại đặt âm bàn Inax hoặc tương đương (Chậu L-2293V + vòi 1 lỗ lạnh và 1 lỗ nóng LFV-13A +ống thải A-674P + xi phông A-016V + dây cấp A-703-5 + gá chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
54Lắp đặt Cầu thu nước mưa Inox D75 ứng với trục D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
55Lắp đặt Phễu thu sàn Inox 120x120, D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
K NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại (Phần điện thoại Analog)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10đôi đầu dây
3Ổ thoại đơn lắp âm tường RJ11 ( gồm mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
5Cáp điện thoại UTP CAT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
6Ống nhựa PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92m
7Lắp đặt tủ 6U Rack 19' (Phần mạng nội bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
9Dây nhảy FTP CAT6 loại 1m (bao gồm 2 jack RJ45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6sợi
10Cáp đồng FTP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1210 m
11Ống nhựa PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86m
12Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt bộ chia, khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp (Phần truyền hình cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
14Ổ tivi đơn lắp âm tường ( gồm mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Cáp tín hiệu tivi RG6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V910 m
17Ống nhựa PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78m
L NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
2Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
3Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
4Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
5Ống nước ngưng PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
6Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
7Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
8Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
9Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
10Cút, chếch, tê, măng sông, côn thuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
11Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6máy
M NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5269100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8573m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,628m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5258100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5333tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4508tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3965tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9714m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3352100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1917100m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,594m3
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
13Ván khuôn móng cột, móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0108100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,093tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,647m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,52m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5392m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,52m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5392m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,932m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5m3
22ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m2
23Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0319tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4762m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2684100m2
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0391tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2222tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4981m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2271100m2
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0709tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3106tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2488m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1118100m2
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9884tấn
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3351m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2363100m2
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0461tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7344m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0668100m2
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0536tấn
42Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2106tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2106tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,1078m2
N NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1823100m3
2Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,097m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6174m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,643m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,8739m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,4395m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,0755m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,7m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7m2
10Đóng lưới trátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,912m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V260,33m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,8739m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V260,33m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,02m
15Lát nền gạch KT 600x600 men khô, màu vàng nhạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,222m2
16Ốp đá bóc mặt màu ghi sẫmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7465m2
17Gạch ceramic 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,643m2
18Ốp gạch ceramic chống trơn KT 600x300mm màu ghi sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,871m2
19Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,643m2
20Trần thạch cao chịu ẩm xương nổi KT 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,742m2
21Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,945m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,945m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4482m3
24Lợp mái che tường bằng tôn 0.42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7309100m2
25Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,985md
26Cửa đi 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
27Cửa đi 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,125m2
28Cửa sổ 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
29Cửa sổ 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7277m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9783m3
34Lát đá granite đen vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,117m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,016m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,016m2
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0057100m3
38bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3841m3
39Lát nền gạch Terrazzo 40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8409m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6289100m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7974100m2
O NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm: Hệ thống thanh cái, đèn báo và các thiết bị đo đếmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
2Công tơ 3 pha 3x220/380-50Hz-5/20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Aptomat MCB-3P-75A-15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Aptomat MCB-3P-63A-15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Aptomat MCB-3P-40A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Aptomat MCB-1P-20-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Aptomat MCB-1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
10Đèn LED 12W ốp trần WC - D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng LED T8-1x28WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng LED T8-2x28WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
13Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Quạt trần + Điều tốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
18Cu/PVC 1x2.5 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
19Dây điện Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V220m
20Ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V260m
21Hộp nối dây, phân dây 80x80x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
22Cọc tiếp địa đồng D18, L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
23Dây nối tiếp địa, cáp đồng trần M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
P NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D20 PN10 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
2Van 2 chiều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Cút 90o PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Nối ren trong PPR D20x1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Nút bịt D20 (D15)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
9Ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
10Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
11Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
12Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
13Cút 90o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Cút 90o u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
15Cút 90o u.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
16Cút 90o u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
17Cút 135o u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
18Cút 135o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
19Cút 135o u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
20Côn u.PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Côn u.PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Côn u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Côn u.PVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Y 135o u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
27Y 135o u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
28Măng sông u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
29Măng sông u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
30Măng sông u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Đầu bịt ống u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
32Đầu bịt ống u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
33Đầu bịt ống u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt Xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
35Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh (vòi xịt CFV - 102A)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt Hộp giấy (móc giấy vệ sinh H-486V)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt Chậu bếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
38Lắp đặt Gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt Kệ xà phòng H-484VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt Lavabo loại đặt âm bàn Inax hoặc tương đương (Chậu L-2293V + vòi 1 lỗ lạnh và 1 lỗ nóng LFV-13A +ống thải A-674P + xi phông A-016V + dây cấp A-703-5 + gá chậu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
41Lắp đặt Cầu thu nước mưa Inox D75 ứng với trục D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
42Lắp đặt Phễu thu sàn Inox 120x120, D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Q NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ điện mạng 6U lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt phiến đấu dây vào tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10đôi đầu dây
4Cáp đồng FTP CAT5ETheo yêu cầu kỹ thuật chương V410 m
5Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
6Cáp điện thoại UTP CAT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
7Ổ thoại đơn lắp âm tường RJ11 ( gồm mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Ổ cắm mạng dữ liệu RJ45 lắp âm tường ( gồm mặt + hạt + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Ống nhựa PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
R NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
2Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
3Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
4Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
5Ống nước ngưng PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
6Bảo ôn ông nước ngưng D21 dày 13mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
7Cút, chếch, tê, măng sông, côn thuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
8Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2máy
S NHÀ XE 4 BÁNH - PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,184100m3
2bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6508m3
3bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1912m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1876100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,135tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2109tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1924tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1316100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0156100m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7696m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1399100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0192tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1381tấn
14bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,701m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1546100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0536tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2686tấn
18bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3842m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6473100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,369tấn
21bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2823m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0128100m2
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0169tấn
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0195tấn
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0153100m3
26bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1498m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6548m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,34m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,34m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,46m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,73m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9m2
33Đóng lưới trátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,072m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129,43m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,34m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129,43m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,54m
38Lát nền gạch Tettrazzo 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,5184m2
39Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,668m2
40Lát gạch thông tâm 20x20 x60 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,68m2
41Công tác ốp đá bóc mặt màu ghi sẫmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,16m2
42Cửa nhôm cuốn CC.1 hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,46m2
43Aluminium (Bao gồm xương thép)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9153m2
44Cửa nhôm hệ, màu ghi sẫm, chớp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,32m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,788100m2
T NHÀ XE 2 BÁNH - PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,59m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1104100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0743tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0976tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0489100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 10 km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0231100m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,075m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0495100m2
11Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1107tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1107tấn
13Gia công khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2267tấn
14Lắp dựng khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2267tấn
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2258tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2258tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,7627m2
18Bu lông M16, L500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
19Lợp mái tôn vân ngói 0.42 màu ghi sẫmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4697100m2
20Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5md
U NHÀ XE 2 BÁNH + 4 BÁNH - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện âm tường có khóa bảo vệ (4-8 Modul)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Aptomat MCB-1P-20A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Aptomat MCB-1P-16A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Aptomat MCB-1P-10A-4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng T8-1x28WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
8Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
9Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
10Dây điện Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14m
11Ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
V NHÀ XE 2 BÁNH + 4 BÁNH - PHẦN NƯỚC
1ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Cầu thu nước mưa Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
4Cầu thu nước mưa Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
W HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN BỂ NƯỚC
1Thuê cừ Larsen (Tạm tính thi công 1 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V384md
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,84100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,84100m
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0753100m3
5bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,376m3
6bê tông móng, đá 1x2, mác 300- bê tông đáy bể, cấp chống thấm W8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,5345m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3335100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6722tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2348tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0784m3
11ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0084100m2
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0055tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
14Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2098100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0175100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,999m3
17Bbê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3125m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1623tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9752m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,743m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,743m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,875m3
24Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1239100m2
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0562tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71 cấu kiện
27Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1034100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0163100m3
29Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,544m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,675m3
31Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0135100m2
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0647tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3788m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45m3
37ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m2
38Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0297tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cấu kiện
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4382100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,945100m3
X HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN BỂ NƯỚC
1Đắp cát công trình san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5772100m3
2Đắp cát sân, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,15100m3
3Bạt ni longTheo yêu cầu kỹ thuật chương V575m2
4Bê tông nèn sân, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,25m3
5Lát gạch Terrazzo 400x400 sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V513m2
6Thi công khe giãn mặt đường bê tông sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V194,158m
7Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,996m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,09m3
9Đào móng tường rào, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1136100m3
10Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6986m3
11bê tông móng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,6895m3
12Ván khuôn móng tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,906100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3568tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,733tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7544m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,0741m3
17Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5286100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3623100m3
19Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5295m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7937100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4667tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6716tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0834m3
24ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0792100m2
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0494tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V381 cấu kiện
27bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1484m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2298100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1921tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2256m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,6666m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,5302m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V376,9681m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V483,1649m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,53m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V287,575m
37Gia công hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8105tấn
38Lắp dựng hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,4974m2
39Cổng chínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,935m2
40Bộ motor điện cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
41Đào móng công trình biển hiệu, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0488100m3
42bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3118m3
43bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4556m3
44Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0332100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7553m3
46bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1065m3
47Ván khuôn cột,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0194100m2
48Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0109tấn
49Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0147tấn
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1331m3
51bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2159m3
52Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0221100m2
53Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0198tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1362m3
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7324m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,689m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0156m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5428m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,239m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,14m
61Chữ nổi cao 320, chữ cắt CNC vàng gươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,267m2
62Trồng cỏ lá treTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64m2
63Cây bàng lá nhỏ đường kính gốc 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cây
64Cây ngâu đường kính tán 900Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cây
65Cây vạn thuế cao 900, Dk gốc 120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cây
66Dải cây chuỗi ngọc xén tỉa rộng 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51m
Y HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
3Cu/PVC 1x10mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
5Cu/PVC 1x6mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
6Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105m
7Cu/PVC 1x4mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105m
8Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
9Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
10Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
11Cu/PVC 1x2.5mm2 (E)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
12Ống nhựa HDPE D50/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
13Ống nhựa HDPE D32/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
14Ống nhựa HDPE D25/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
15Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
16Gạch báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.620viên
17Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,432100m3
18Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,4m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 10km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108100m3
21Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192m3
22bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,536m3
23Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0768100m2
24Khung móng cột đèn M24x675Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
25Đèn ốp trụ cổng bóng LED 1x11WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
26Cột đèn tròn liền cần 6m, bóng LED 1x60WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
27Lắp đặt bóng LED 1x60WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
28Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6mm, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
29Dây nối tiếp địa, dây thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
30Ống nhựa PVC D34 bảo hộ dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
Z HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng đường ống cấp nước, đất cấp I (Cấp nước sinh hoạt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6461100m3
2Đắp cát công trình đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,565m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổcự ly trung bình 10km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,284100m3
5Ống HDPE D50 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
6Ống HDPE D40 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
7Ống HDPE D32 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
8Ống HDPE D25 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
9Ống thép đen D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
10Cút HDPE D50-90 độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Cút HDPE D32-90 độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
12Tê HDPE D32/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
13Van BB D100 (Trạm bơm cấp nước sinh hoạt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Van 1 chiều BB D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Mối nối mềm D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Côn xiên HDPE D40X32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Côn cân HDPE D40X32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Cút HDPE D40-90 độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
19Ống HDPE D40 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
20Đồng hồ áp lực D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt Máy bơm cấp nước trục ngang Q=3m3/h, H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Ống HDPE D25 PN6 (Cấp nước tưới cây)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
23Ống HDPE D20 PN6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
24Ống thép đen D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
25Cút HDPE D25-90 độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
26Cút HDPE D20-90 độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
27Tê HDPE D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
28Côn HDPE D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
29Vòi tưới câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
30Đào móng công trình thoát nước mưa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8302100m3
31Đào đất móng công trình thoát nước mưa , đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5242m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0312100m3
34Cống BTCT D400 tải trọng TC dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4đoạn ống
35Đế cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2mối nối
37Bộ nắp đậy gang ga thu kết hợp thăm KT 750X750mm tải trọng 25TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
38Bê tông lót móng Hố ga thăm + rãnh B300, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,88m3
39Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2205100m2
40bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m3
41bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,92m3
42Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2497100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,768m3
44bê tông gổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,024m3
45Ván khuôn gổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,92100m2
46Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,496m3
47ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1788100m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1331 cấu kiện
49Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m2
50Đắp đất hoàn trả nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,6522m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly TB 10km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5859100m3
52Ống HDPE D200 PN10 (Thoát nước thải)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
53Măng sông HDPE D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,535m3
55Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2281100m3
56Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0184100m3
57bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5552m3
58Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0432100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2497m3
60bê tông gổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,514m3
61Ván khuôn gổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0653100m2
62Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0668tấn
63Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5202m3
64Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
65ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0306100m2
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,226m2
68Đắp đất hoàn trả nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1587m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly TB 10km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1519100m3
AA HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ
1Cáp đồng FTP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1210 m
2Cáp điện thoại 0.5x5PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46m
3Cáp điện thoại 0.5x10PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74m
4Ống HDPE D25/32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
5Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,216100m3
6Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m3
7Gạch báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V810viên
8Lưới báo hiệu cáp ngầm 0.3MTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly TB 10km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m3
AB PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt cứu hỏa khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bình
2Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bình
3Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500x600x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
4Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 trung tâm
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V310 đầu
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65 đèn
10Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
11Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V270m
14Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy dây 0,5x2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V270m
17Lắp đặt đèn thoát hiểm cTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,45 đèn
18Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,45 đèn
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
AC PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm: Hệ thống thanh cái, đèn báo và các thiết bị đo đếm (Nhà thường trực + tiếp dân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm: Hệ thống thanh cái, đèn báo và các thiết bị đo đếm (Nhà làm việc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Tủ điện vỏ kim loại (400x300x150) lắp nổi bao gồm: Hệ thống thanh cái, đèn báo và các thiết bị đo đếm (Nhà làm việc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
AD PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Máy bơm cấp nước trục ngang Q=3m3/h, H=25m (thuộc trạm bơm cấp nước sinh hoạt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
AE PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện mạng 6U (Nhà thường trực + tiếp dân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Phiến đấu dây điện thoại dùng cho cáp FTP CAT3 loại 10 đôi dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Switch 4 cổng -10/100/1000 GIGABITTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn) (Nhà công vụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Switch 8 cổng -10/100/1000 GIGABITTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Bộ chia, khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp 1 đầu vào 4 đầu raTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp 1P-0.5 loại 10 đôi dây, bao gồm đế, phiếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Tổng đài điện thoại PBX 6 đầu vào và 56 máy nhánh + phiến đấu dây (Nhà làm việc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp FTP-0.5x2P loại 20 đôi dây, bao gồm đế, phiếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
10Tủ thiết bị trung tâm mạng 42U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12RouterTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13FirewallTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Switch 24 cổng -10/100/1000 GIGABITTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Switch 16 cổng -10/100/1000 GIGABITTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Điểm truy cập mạng ko dây wiffiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
AF PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy lạnh cục bộ 2 chiều, lạnh, sưởi công suất 18000BTU (Nhà công vụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
2Máy lạnh cục bộ 2 chiều, lạnh, sưởi công suất 18000BTU (Nhà làm việc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
3Máy lạnh cục bộ 2 chiều, lạnh, sưởi công suất 18000BTU (Nhà thường trực + tiếp dân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.626561E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên, vận hành tốt1
3 Máy ủi Công suất 110CV trở lên, vận hành tốt1
4 Máy lu Tải trọng 8T trở lên, vận hành tốt1
5 Cần cẩu Sức nâng >= 6 tấn, vận hành tốt1
6 Máy ép cọc vận hành tốt1
7 Máy bơm bê tông vận hành tốt1
8 Máy vận thăng Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt1
9 Máy vận thăng Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt1
10 Máy trộn vữa 150 lít trở lên; Vận hành tốt2
11 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên; Vận hành tốt2
12 Máy đầm cóc Vận hành tốt1
13 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
14 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
15 Máy hàn điện Vận hành tốt2
16 Máy hàn nhiệt Vận hành tốt2
17 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
18 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt3
19 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->