Gói thầu: Xây lắp (gồm xây dựng, điều hòa, thiết bị điện, nước...) công trình: Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm xây dựng, điều hòa, thiết bị điện, nước...) công trình: Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 18:27:00 đến ngày 2022-07-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,592,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 218,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.626561E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV trở lên, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8T trở lên, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 6 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (gồm xây dựng, điều hòa, thiết bị điện, nước...) công trình: Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). (iii) Và các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 218.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 0210.3846 527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2802 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4164 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9881 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6418 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8707 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9107 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,0839 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6268 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 cự ly trung bình 10km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6535 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,188 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2941 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,04 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,0784 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,04 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,0784 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1456 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0638 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,4414 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9787 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0179 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2182 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7899 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,7808 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,08 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0898 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,252 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,461 | tấn |
| 35 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,4822 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5252 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4555 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,0476 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6054 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7978 | tấn |
| 41 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1973 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8327 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3106 | tấn |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0736 | m3 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1743 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0009 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0514 | tấn |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2677 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3192 | m3 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1923 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4487 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8547 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,5312 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 267,9042 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,0019 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3617 | m3 |
| 6 | Liên kết râu thép giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1766 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 755,5095 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.461,3398 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 537 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 949,63 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 396,1521 | m2 |
| 12 | Đóng lưới trát giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,898 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.719,4256 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 496,2418 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.719,4256 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 402 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,56 | m |
| 18 | Lát nền gạch 600x600 men khô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 668,781 | m2 |
| 19 | Lát đá grantite vàng sẫm dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,5 | m2 |
| 20 | Ốp đá bóc mặt màu ghi sẫm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,1245 | m2 |
| 21 | Ốp đá Granite màu vàng sẫm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,2677 | m2 |
| 22 | Dán ngói đá đen 15x25x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao xương nổi màu trắng KT 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,4 | m2 |
| 24 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161 | m2 |
| 25 | Gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,97 | m2 |
| 26 | Ốp gạch ceramic chống trơn KT 600x300mm màu ghi sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,9865 | m2 |
| 27 | Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,444 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao chịu ẩm xương nổi KT 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,97 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5023 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,28 | m2 |
| 31 | Lát đá granite dày 18, màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,2862 | m2 |
| 32 | Nẹp đồng chống trơn trượt T10x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265,92 | m |
| 33 | Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 466,3019 | m2 |
| 34 | Láng vữa XM mác 75, dày trung bình 20, dốc về ga thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355,6483 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355,6483 | m2 |
| 36 | Lát gạch thông tâm gạch 20x20x6cm 6 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,28 | m2 |
| 37 | Gia công thép hộp 20x20x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5152 | tấn |
| 38 | Cửa đi 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,82 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,9025 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,132 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,46 | m2 |
| 42 | Vách kính, cửa nhôm hệ, màu ghi sẫm, pano kính an toàn 8.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,7856 | M2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4104 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,0383 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,2088 | m2 |
| 46 | Chữ " Viện kiểm soát nhân dân huyện Tam Nông" - Chữ Composite dày 30 màu đỏ, cỡ chữ 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,728 | m2 |
| 47 | Huy hiệu composite dày 90, cao 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6054 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | 100m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm thanh cái và các thiết bị đo đếm, đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tường bao gồm thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Tủ vỏ kim loại chứa 4/8 CB có nắp che, lắp chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 4 | Aptomat MCB-4P-63A-16KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-3P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-3P-16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 11 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 12 | Đèn LED Panel lắp nổi bóng 1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 13 | Đèn LED Panel lắp nổi bóng 1x50W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 14 | Đèn Downlight LED 7W có kính D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 15 | Đèn LED ốp trần 14w có kính WC D220x48 chiếu sảnh đón | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đèn Downlight LED 9W âm trần có kính D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 17 | Đèn LED 16W ốp trần hành lang D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 18 | Đèn LED ốp trần 9w có kính WC D270 (ban công, cầu thang) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 19 | Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng LED T8-1x28W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Quạt trần D1400mm trọn bộ (quạt + điều tốc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 21 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 22 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 23 | Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 24 | Công tắc bình nước nóng 20A + Bộ đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Ổ cắm đơn 3 chấu - 250V/15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 27 | Ổ cắm đơn 3 chấu âm sàn - 250V/15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | hộp |
| 29 | Hộp nối dây, phân dây 80x80x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | hộp |
| 30 | Đèn Exit chỉ lối ra 1x15W, kèm theo bộ ắc quy NI/CD 2H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 31 | Đèn sự cố kèm bộ ắc quy NI/CD 2H-2x6W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 33 | Cu/PVC 1x10mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 35 | Cu/PVC 1x6mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 37 | Cu/PVC 1x4mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 38 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 680 | m |
| 39 | Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 680 | m |
| 40 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 920 | m |
| 41 | Ống PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 42 | Ống PVC D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 43 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 44 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.360 | m |
| 45 | Hộp nối dây, phân dây 160x160x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | hộp |
| 46 | Kim thu sét thép bọc đồng, tiết diện D16 (Hệ thống tiếp địa chống sét) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Băng đồng 3x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 48 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 49 | Dây nối tiếp địa, cáp đồng trần M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 50 | Chân đỡ dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 51 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| D | NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D40 PN10 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 PN10 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 PN10 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 PN20 (4m/ống)-nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút 90o PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút 90o PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 10 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 12 | Tê giảm PPR D32 /D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Tê giảm PPR D32/D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 15 | Rắc co ren ngoài PPR D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Nối ren trong PPR D20x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 19 | Nút bịt D20 (D15) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Cút 90o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút 90o u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút 90o u.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Cút 90o u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 31 | Cút 135o u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 32 | Cút 135o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 33 | Cút 135o u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 34 | Côn u.PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn u.PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn u.PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn u.PVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Y 135o u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 41 | Y 135o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 42 | Măng sông u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Măng sông u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Măng sông u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Đầu bịt ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 46 | Đầu bịt ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Đầu bịt ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 48 | Đầu bịt ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa vệ sinh (vòi xịt CFV - 102A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Hộp giấy (móc giấy vệ sinh H-486V) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Sen tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Kệ xà phòng H-484V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo loại đặt âm bàn Inax hoặc tương đương (Chậu L-2293V + vòi 1 lỗ lạnh và 1 lỗ nóng LFV-13A +ống thải A-674P + xi phông A-016V + dây cấp A-703-5 + gá chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu nước mưa Inox 120x120, D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cầu thu nước mưa Inox D90 ứng với trục D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Inox 120x120, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Két nước inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| E | NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tổng đài + phiến đấu dây điện thoại (Phần điện thoại Analog) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | đôi đầu dây |
| 4 | Ổ thoại đơn lắp âm tường RJ11 ( gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 5 | Ổ thoại đơn lắp âm sàn RJ11 ( gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp điện thoại 0.5x20P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Cáp điện thoại UTP CAT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 760 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ 42U Rack 19' (Phần mạng nội bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ 6U Rack 19' | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | thiết bị |
| 14 | Hệ thống chống sét lan truyền trong mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hệ thống tiếp đất chống tĩnh điện cho tủ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cáp CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 17 | Dây nhảy FTP CAT6 loại 3m (bao gồm 2 jack RJ45) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87 | sợi |
| 18 | Cáp đồng FTP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | 10 m |
| 19 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ống nhựa PVC D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 24 | Ống nhựa dẹt 200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| F | NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ông nước ngưng D21 dày 13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ông nước ngưng D27 dày 13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 12 | Cút, chếch, tê, măng sông, côn thu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | máy |
| G | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,284 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4164 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4663 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0702 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5378 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7598 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8263 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9105 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,594 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,647 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5392 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5392 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,932 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0319 | tấn |
| 24 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,314 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,036 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,211 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4768 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3385 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8615 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2571 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,99 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5593 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9815 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3523 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0493 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,61 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1044 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1126 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4521 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2738 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2731 | tấn |
| H | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,14 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,6258 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7488 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,818 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 501,8899 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,37 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 231,36 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,742 | m2 |
| 10 | Đóng lưới trát giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,17 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 804,64 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,818 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 804,64 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,53 | m |
| 15 | Lát nền gạch KT 600x600 men khô, màu vàng nhạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,8534 | m2 |
| 16 | Ốp đá bóc mặt màu ghi sẫm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,8198 | m2 |
| 17 | Gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,64 | m2 |
| 18 | Ốp gạch ceramic chống trơn KT 600x300mm màu ghi sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,35 | m2 |
| 19 | Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,39 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao chịu ẩm xương nổi KT 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,64 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6532 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,552 | m2 |
| 23 | Lát đá granite dày 18, màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7504 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2565 | m3 |
| 25 | Lát đá granite dày 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,71 | m2 |
| 26 | Nẹp đồng chống trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8 | md |
| 27 | Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,1356 | m2 |
| 28 | Lát gạch thông tâm 20x20 x60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,2 | m2 |
| 29 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0274 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0274 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7755 | m2 |
| 32 | Nắp che gò tôn dày 1mm gấp mép tăng cứng bản lề chôn âm hoặc bắt vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,934 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,985 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,413 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,8099 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1801 | 100m2 |
| I | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ vỏ kim loại chứa 4/8 CB có nắp che, lắp chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB-3P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Đèn huỳnh quang máng đơn hắt sáng bóng T8 - 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 9 | Đèn Led 9W D160 ốp trần WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 10 | Đèn Led 9W D27 ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 11 | Quạt trần kèm hộp giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tắc bình nước nóng 20A + Bộ đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn 3 chấu - 250V/15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 19 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | hộp |
| 20 | Hộp nối dây, phân dây 80x80x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 21 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4.0)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 25 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 26 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 27 | Hộp nối dây, phân dây 160x160x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| J | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D32 PN10 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20 PN10 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút 90o PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút 90o PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 10 | Tê giảm PPR D32 /D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê giảm PPR D32/D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Rắc co ren ngoài PPR D32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Nối ren trong PPR D20x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 17 | Nút bịt D20 (D15) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 23 | Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Cút 90o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Cút 90o u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Cút 90o u.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Cút 90o u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút 135o u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 30 | Cút 135o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 31 | Cút 135o u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 32 | Côn u.PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn u.PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn u.PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn u.PVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Y 135o u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 39 | Y 135o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 40 | Măng sông u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Măng sông u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 42 | Măng sông u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu bịt ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 44 | Đầu bịt ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Đầu bịt ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 46 | Đầu bịt ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh (vòi xịt CFV - 102A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Hộp giấy (móc giấy vệ sinh H-486V) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-484V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo loại đặt âm bàn Inax hoặc tương đương (Chậu L-2293V + vòi 1 lỗ lạnh và 1 lỗ nóng LFV-13A +ống thải A-674P + xi phông A-016V + dây cấp A-703-5 + gá chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa Inox D75 ứng với trục D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Phễu thu sàn Inox 120x120, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| K | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại (Phần điện thoại Analog) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | đôi đầu dây |
| 3 | Ổ thoại đơn lắp âm tường RJ11 ( gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Cáp điện thoại UTP CAT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ 6U Rack 19' (Phần mạng nội bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Dây nhảy FTP CAT6 loại 1m (bao gồm 2 jack RJ45) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 10 | Cáp đồng FTP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 10 m |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ chia, khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp (Phần truyền hình cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ổ tivi đơn lắp âm tường ( gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Cáp tín hiệu tivi RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 10 m |
| 17 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | m |
| L | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 10 | Cút, chếch, tê, măng sông, côn thu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| M | NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5269 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8573 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5258 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5333 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4508 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3965 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9714 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3352 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1917 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,594 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,647 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5392 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5392 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,932 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0319 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4762 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0391 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2222 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4981 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0709 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3106 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2488 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1118 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9884 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3351 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0461 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7344 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0536 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2106 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2106 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,1078 | m2 |
| N | NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,097 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6174 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,643 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,8739 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,4395 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,0755 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,7 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7 | m2 |
| 10 | Đóng lưới trát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,912 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,33 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,8739 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,33 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,02 | m |
| 15 | Lát nền gạch KT 600x600 men khô, màu vàng nhạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,222 | m2 |
| 16 | Ốp đá bóc mặt màu ghi sẫm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7465 | m2 |
| 17 | Gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,643 | m2 |
| 18 | Ốp gạch ceramic chống trơn KT 600x300mm màu ghi sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,871 | m2 |
| 19 | Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,643 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao chịu ẩm xương nổi KT 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,742 | m2 |
| 21 | Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,945 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,945 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4482 | m3 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn 0.42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7309 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,985 | md |
| 26 | Cửa đi 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,125 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh,nhôm hệ , màu ghi sẫm, pano nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện bản lề, khóa kim loại đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7277 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9783 | m3 |
| 34 | Lát đá granite đen vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,117 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,016 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,016 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 38 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3841 | m3 |
| 39 | Lát nền gạch Terrazzo 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8409 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6289 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7974 | 100m2 |
| O | NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm: Hệ thống thanh cái, đèn báo và các thiết bị đo đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Công tơ 3 pha 3x220/380-50Hz-5/20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-3P-75A-15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-3P-63A-15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-3P-40A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-20-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Đèn LED 12W ốp trần WC - D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng LED T8-1x28W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng LED T8-2x28W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Quạt trần + Điều tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 18 | Cu/PVC 1x2.5 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 20 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 21 | Hộp nối dây, phân dây 80x80x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 22 | Cọc tiếp địa đồng D18, L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 23 | Dây nối tiếp địa, cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| P | NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D20 PN10 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Nối ren trong PPR D20x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Nút bịt D20 (D15) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống nhựa u.PVC D110 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống nhựa u.PVC D60 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Ống nhựa u.PVC D75 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống nhựa u.PVC D42 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Cút 90o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút 90o u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Cút 90o u.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Cút 90o u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Cút 135o u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 18 | Cút 135o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 19 | Cút 135o u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Côn u.PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn u.PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn u.PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn u.PVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Y 135o u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 27 | Y 135o u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 28 | Măng sông u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Măng sông u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Măng sông u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Đầu bịt ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 32 | Đầu bịt ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Đầu bịt ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh (vòi xịt CFV - 102A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp giấy (móc giấy vệ sinh H-486V) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chậu bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-484V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lavabo loại đặt âm bàn Inax hoặc tương đương (Chậu L-2293V + vòi 1 lỗ lạnh và 1 lỗ nóng LFV-13A +ống thải A-674P + xi phông A-016V + dây cấp A-703-5 + gá chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa Inox D75 ứng với trục D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Phễu thu sàn Inox 120x120, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Q | NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện mạng 6U lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu, cáp thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | đôi đầu dây |
| 4 | Cáp đồng FTP CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Cáp điện thoại UTP CAT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 7 | Ổ thoại đơn lắp âm tường RJ11 ( gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Ổ cắm mạng dữ liệu RJ45 lắp âm tường ( gồm mặt + hạt + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| R | NHÀ BẢO VỆ + TIẾP DÂN - PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng Ø6.4 dày 0.76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ông nước ngưng D21 dày 13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Cút, chếch, tê, măng sông, côn thu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| S | NHÀ XE 4 BÁNH - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6508 | m3 |
| 3 | bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2109 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1924 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1381 | tấn |
| 14 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,701 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0536 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2686 | tấn |
| 18 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3842 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6473 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,369 | tấn |
| 21 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2823 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0169 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 26 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1498 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6548 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,34 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,34 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,46 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,73 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 33 | Đóng lưới trát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,072 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,43 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,34 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,43 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,54 | m |
| 38 | Lát nền gạch Tettrazzo 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,5184 | m2 |
| 39 | Chống thấm màng dán lạnh bằng phương pháp dán lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,668 | m2 |
| 40 | Lát gạch thông tâm 20x20 x60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,68 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá bóc mặt màu ghi sẫm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,16 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm cuốn CC.1 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,46 | m2 |
| 43 | Aluminium (Bao gồm xương thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9153 | m2 |
| 44 | Cửa nhôm hệ, màu ghi sẫm, chớp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,32 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,788 | 100m2 |
| T | NHÀ XE 2 BÁNH - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0743 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0976 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 10 km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,075 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1107 | tấn |
| 13 | Gia công khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2267 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2267 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2258 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2258 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,7627 | m2 |
| 18 | Bu lông M16, L500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 19 | Lợp mái tôn vân ngói 0.42 màu ghi sẫm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4697 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5 | md |
| U | NHÀ XE 2 BÁNH + 4 BÁNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường có khóa bảo vệ (4-8 Modul) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-1P-20A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng T8-1x28W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 9 | Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 11 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| V | NHÀ XE 2 BÁNH + 4 BÁNH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Cầu thu nước mưa Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | ống nhựa u.PVC D90 PN8 (4m/ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Cầu thu nước mưa Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| W | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen (Tạm tính thi công 1 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384 | md |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0753 | 100m3 |
| 5 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,376 | m3 |
| 6 | bê tông móng, đá 1x2, mác 300- bê tông đáy bể, cấp chống thấm W8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,5345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3335 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6722 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2348 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0784 | m3 |
| 11 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0055 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2098 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,999 | m3 |
| 17 | Bbê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1623 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9752 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,743 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,743 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,875 | m3 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0562 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0647 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3788 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 37 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0297 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4382 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,945 | 100m3 |
| X | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5772 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,15 | 100m3 |
| 3 | Bạt ni long | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 575 | m2 |
| 4 | Bê tông nèn sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,25 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400 sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 513 | m2 |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,158 | m |
| 7 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,996 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,09 | m3 |
| 9 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1136 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6986 | m3 |
| 11 | bê tông móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,6895 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,906 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3568 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,733 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7544 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,0741 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5286 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 10km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3623 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5295 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7937 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4667 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6716 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0834 | m3 |
| 24 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0494 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 27 | bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1484 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1921 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2256 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,6666 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,5302 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 376,9681 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 483,1649 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,53 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,575 | m |
| 37 | Gia công hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8105 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4974 | m2 |
| 39 | Cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,935 | m2 |
| 40 | Bộ motor điện cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đào móng công trình biển hiệu, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 42 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3118 | m3 |
| 43 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4556 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7553 | m3 |
| 46 | bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1065 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0109 | tấn |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0147 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1331 | m3 |
| 51 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2159 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0198 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1362 | m3 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7324 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,689 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0156 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5428 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,239 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,14 | m |
| 61 | Chữ nổi cao 320, chữ cắt CNC vàng gương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,267 | m2 |
| 62 | Trồng cỏ lá tre | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | m2 |
| 63 | Cây bàng lá nhỏ đường kính gốc 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 64 | Cây ngâu đường kính tán 900 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 65 | Cây vạn thuế cao 900, Dk gốc 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 66 | Dải cây chuỗi ngọc xén tỉa rộng 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | m |
| Y | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 3 | Cu/PVC 1x10mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 5 | Cu/PVC 1x6mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 7 | Cu/PVC 1x4mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 9 | Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Cu/PVC 1x2.5mm2 (E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE D32/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 14 | Ống nhựa HDPE D25/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 16 | Gạch báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.620 | viên |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 10km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 22 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 24 | Khung móng cột đèn M24x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Đèn ốp trụ cổng bóng LED 1x11W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cột đèn tròn liền cần 6m, bóng LED 1x60W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 27 | Lắp đặt bóng LED 1x60W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6mm, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 29 | Dây nối tiếp địa, dây thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 30 | Ống nhựa PVC D34 bảo hộ dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| Z | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng đường ống cấp nước, đất cấp I (Cấp nước sinh hoạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6461 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,565 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổcự ly trung bình 10km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,284 | 100m3 |
| 5 | Ống HDPE D50 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D40 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống HDPE D32 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D25 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Ống thép đen D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Cút HDPE D50-90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Cút HDPE D32-90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê HDPE D32/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Van BB D100 (Trạm bơm cấp nước sinh hoạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều BB D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Mối nối mềm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn xiên HDPE D40X32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn cân HDPE D40X32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút HDPE D40-90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 19 | Ống HDPE D40 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Đồng hồ áp lực D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước trục ngang Q=3m3/h, H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống HDPE D25 PN6 (Cấp nước tưới cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Ống HDPE D20 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống thép đen D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Cút HDPE D25-90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Cút HDPE D20-90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 27 | Tê HDPE D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 28 | Côn HDPE D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 29 | Vòi tưới cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 30 | Đào móng công trình thoát nước mưa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8302 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng công trình thoát nước mưa , đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5242 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 34 | Cống BTCT D400 tải trọng TC dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đoạn ống |
| 35 | Đế cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 37 | Bộ nắp đậy gang ga thu kết hợp thăm KT 750X750mm tải trọng 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 38 | Bê tông lót móng Hố ga thăm + rãnh B300, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,88 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 40 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m3 |
| 41 | bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,92 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2497 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,768 | m3 |
| 44 | bê tông gổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,024 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,496 | m3 |
| 47 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133 | 1 cấu kiện |
| 49 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 50 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,6522 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly TB 10km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5859 | 100m3 |
| 52 | Ống HDPE D200 PN10 (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 53 | Măng sông HDPE D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,535 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2281 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 57 | bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5552 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2497 | m3 |
| 60 | bê tông gổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,514 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0668 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5202 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 65 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,226 | m2 |
| 68 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1587 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly TB 10km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1519 | 100m3 |
| AA | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp đồng FTP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 10 m |
| 2 | Cáp điện thoại 0.5x5P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 3 | Cáp điện thoại 0.5x10P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 4 | Ống HDPE D25/32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 5 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Gạch báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 810 | viên |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0.3M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly TB 10km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| AB | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bình |
| 2 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Bình |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500x600x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy dây 0,5x2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm c | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm: Hệ thống thanh cái, đèn báo và các thiết bị đo đếm (Nhà thường trực + tiếp dân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm: Hệ thống thanh cái, đèn báo và các thiết bị đo đếm (Nhà làm việc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại (400x300x150) lắp nổi bao gồm: Hệ thống thanh cái, đèn báo và các thiết bị đo đếm (Nhà làm việc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AD | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước trục ngang Q=3m3/h, H=25m (thuộc trạm bơm cấp nước sinh hoạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện mạng 6U (Nhà thường trực + tiếp dân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phiến đấu dây điện thoại dùng cho cáp FTP CAT3 loại 10 đôi dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch 4 cổng -10/100/1000 GIGABIT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn) (Nhà công vụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch 8 cổng -10/100/1000 GIGABIT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia, khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp 1 đầu vào 4 đầu ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp 1P-0.5 loại 10 đôi dây, bao gồm đế, phiến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tổng đài điện thoại PBX 6 đầu vào và 56 máy nhánh + phiến đấu dây (Nhà làm việc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp FTP-0.5x2P loại 20 đôi dây, bao gồm đế, phiến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 42U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, Tủ rack 19" (Bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Router | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Firewall | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Switch 24 cổng -10/100/1000 GIGABIT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Switch 16 cổng -10/100/1000 GIGABIT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Điểm truy cập mạng ko dây wiffi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ 2 chiều, lạnh, sưởi công suất 18000BTU (Nhà công vụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Máy lạnh cục bộ 2 chiều, lạnh, sưởi công suất 18000BTU (Nhà làm việc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 3 | Máy lạnh cục bộ 2 chiều, lạnh, sưởi công suất 18000BTU (Nhà thường trực + tiếp dân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.626561E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên, vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV trở lên, vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Tải trọng 8T trở lên, vận hành tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng >= 6 tấn, vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông | vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150 lít trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Vận hành tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Vận hành tốt | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 3 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi