Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây lắp + dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737680-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa
Tên gói thầu Xây lắp (Chi phí xây lắp + dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220731636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 18:02:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,992,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên; có giá trị nghiệm thu ≥ 2,7 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: đường giao thông có hệ thống thoát nước, kết cấu mặt đường bằng bê tông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,7 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp với gói thầu đang xét hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rãi bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Rải nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Chi phí xây lắp + dự phòng phí)
Nâng cấp hệ thống đường, hệ thống thoát nước đường Bà Triệu
18 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa , địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Hoàn Lão - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0918.919640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dụng tổng hợp Tín Nghĩa – TK6, thị trấn Hoàn Lão – huyện Bố Trạch – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915.968.918.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa , địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Hoàn Lão - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0918.919640


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu kê khai và đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), báo cáo tài chính, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/5/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Hoàn Lão - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0918.919640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hải – Chủ tịch UBND Thị trấn Hoàn Lão. Điện thoại: 0918.919640.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và xây dụng tổng hợp Tín Nghĩa – TK6, thị trấn Hoàn Lão – huyện Bố Trạch – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915.968918
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hoàn Lão, Thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0918.919640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7932100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7932100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8568100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8568100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7792100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4036100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1088100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8222100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,15m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5415100m3
11Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5415100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3963100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3963100m3
14Đào nền, khuôn đường đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2235100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2235100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V12,765100m3
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1927100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1927100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1592100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4475100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1739100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2087100m3
24Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5203100m3
25Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
27Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,55m3
28Ván khuôn thép móng bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,756100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,41m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,548100m2
31Lót 01 lớp bạt cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,886100m2
32Lắp đặt bó vĩa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.424m
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V81,375tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,375tấn
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,137510 tấn/1km
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 40 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
2Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V248,82m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.083,24kg
5Bê tông móng hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
9Lắp đặt hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V478,224m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V53,1361m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3136100 m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7054100m3
15Ống buy D600 (H30) dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V451m
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1031 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103mối nối
18Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,01m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,25m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428,57kg
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V84,49m2
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9354100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76551m3
25Đắp đất ống cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3768100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3531100m3
27Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
28Bu long d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
29Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,1kg
32Lắp đặt bó vĩa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
34Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 40 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V130.0
35Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V247,23m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.083,24kg
38Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m2
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cấu kiện
42Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538810 tấn/1km
43Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V131 đoạn cống
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V497,344m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1761m3
47Đắp đất ống cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,05m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2352100m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131 đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131 đoạn ống
51Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13mối nối
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
56Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6536100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4841m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4027100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9484100m3
60Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
63Bê tông móng, thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,32m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,35m3
65Ván khuôn thân, móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2119100m2
66Đá hộc xây sân gia cố, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
67Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,931m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6591m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378100 m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2659100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên; có giá trị nghiệm thu ≥ 2,7 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: đường giao thông có hệ thống thoát nước, kết cấu mặt đường bằng bê tông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,7 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp với gói thầu đang xét hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất1
2 Máy ủi Ủi1
3 Xe ô tô tự đổ chở vật liệu2
4 Máy lu rung Lu1
5 Máy lu bánh thép Lu1
6 Máy lu bánh lốp Lu1
7 Máy rải bê tông nhựa rãi bê tông nhựa1
8 Ô tô rải nhựa đường Rải nhựa1
9 Máy đầm bê tông Đầm2
10 Máy thủy bình đo1
11 Máy trộn BT trộn BT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->