Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737507-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220714364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện sửa chữa các tuyến đường giao thông năm 2022 (theo Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 145 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:58:00 đến ngày 2022-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,486,642,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.229E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường tỉnh lộ (xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m từ cấp IV trở lên(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói số 06: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa vừa Đường tỉnh 707 (Ninh Bình - Phước Bình)
145 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện sửa chữa các tuyến đường giao thông năm 2022 (theo Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302, fax: 0259.824343.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Thịnh. Địa chỉ: số 245 đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận. Địa chỉ: thôn Long Bình 1, xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302, fax: 0259.824343.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý I năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302, fax: 0259.824343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI CẦU GIA NHÔNG
1Đào móng mố cầu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V33,088100m3
2Đào móng mố cầu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,185100m3
3Đào phá đá ngàm đầu cọc bằng búa căn khí nén, đá cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,4m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>0,9Mô tả về kỹ thuật theo Chương V33,878100m3
5Đắp cát hạt trung sau mố bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,37100m3
6Khoan tạo lỗ d100mm vào cấp đá II bằng máy khoan tự hànhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,648100m
7Bơm vữa cường độ cao chèn lỗ khoanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,457m3
8Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả về kỹ thuật theo Chương V8m2
9Thi công lớp đá dăm đệm móng mũi cọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,8m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ tại chỗ cọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,92100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính D≤10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,392tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính D>18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,944tấn
13Thi công bê tông đá 1x2 C30 cọc, đổ bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V48m3
14Thi công lớp đá dăm đệm móng bệ mốMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,488m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mố cầu đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,794100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d≤10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm<d≤18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10,736tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d>18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,91tấn
19Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ mố, đổ bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V105m3
20Thi công bê tông đá 1x2 C30 tường thân mố, đổ bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V129,11m3
21Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,821100m3
22Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,821100m3
23Thi công lớp vữa xi măng tạo dốc đỉnh mốMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,137m3
24Quét nhựa bitum chống thấm sau mốMô tả về kỹ thuật theo Chương V186,16m2
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đá kê gối đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
26Thi công bê tông đá 1x2 C30 đá kê gốiMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,41m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ụ chống xô đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
28Sản xuất, lắp dựng ống thép chốt neoMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
29Thi công bê tông đá 1x2 C30 ụ chống xôMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,421m3
30Bơm vữa cường độ cao chèn chốt neoMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,009m3
31Đổ bitum chèn khe mũ neoMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,01m3
32Thi công đá dăm đệm móng chân khayMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,898m3
33SXLD và tháo dỡ ván khuôn phần chân mái taluyMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,021100m2
34Đổ BTXM đá 1x2 M200 chân mái taluyMô tả về kỹ thuật theo Chương V21,094m3
35Lót vữa XM M50 lót mái taluyMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,294m2
36Đổ BTXM đá 1x2 M200 mái taluyMô tả về kỹ thuật theo Chương V22,306m3
37Cung cấp, lắp dựng ống uPVC D60, dày 2,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,042100m
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
40Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,142100m2
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản quá độ đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,159100m2
42Thi công đá dăm đệm bản quá độMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,9m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mm<d≤18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,948tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d>18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,514tấn
45Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản quá độ, đổ bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V15,694m3
46Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
47Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn, dầm chữ IMô tả về kỹ thuật theo Chương V306,421m2
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d≤10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,519tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính 10mm<d≤18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,778tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d>18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,386tấn
52Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau (loại 1 bó 7 tao Ø12,7mm), 05 bóMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,139tấn
53Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực cẩu dầm (loại 1 bó 3 tao Ø12,7mm)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
54Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực, đường kính d65/72mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V364,224m
55Thi công bê tông đá 1x2 C45 dầm cầu chữ I, đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/hMô tả về kỹ thuật theo Chương V46,09m3
56Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,461100m3
57Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,461100m3
58Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả về kỹ thuật theo Chương V30đầu neo
59Bơm vữa xi măng C40 lấp lòng ống gen luồn cápMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,209m3
60Vận chuyển dầm cầu I 24,54m từ bãi đúc dầm đến vị trí lắp dựng bằng xe chuyên dụngMô tả về kỹ thuật theo Chương V3dầm /100m
61Nâng hạ dầm I 24,54m lên xuống phương tiện vận chuyến bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V3dầm
62Lắp dựng dầm cầu I 24,54m bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V3dầm
63Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su, kích thước (400x300x50)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông dầm ngang đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,378100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính 10mm<d≤18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,825tấn
66Thi công bê tông đá 1x2 C30 dầm ngang, đổ bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,294m3
67Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
68Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt cầu, bệ đỡ lan can đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,329100m2
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, bệ đỡ lan can, đường kính 10mm<D≤18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,85tấn
71Thi công bê tông đá 1x2 C30 mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đổ bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V41,669m3
72Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ đỡ lan can, đổ bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V12,945m3
73Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/hMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,546100m3
74Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5kmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,546100m3
75Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d≤10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,347tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 10mm<d≤18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,695tấn
78Thi công bê tông đá 1x2 C25 tấm đan đúc sẵnMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,65m3
79Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V52cấu kiện
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mm<d≤18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
81Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe ray thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V12m
82Quét lớp kết dính cường độ caoMô tả về kỹ thuật theo Chương V10,44m2
83Thi công lớp vữa cường độ cao không co ngótMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,428m3
84Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D110mm, dày 6mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,049100m
85Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,698100m
86Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D88mm, dày 6mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,049100m
87Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D80mm, dày 3mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,698100m
88Gia công thép tấm kết cấu lan can cầuMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,753tấn
89Lắp đặt thép tấm kết cấu lan can cầuMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,753tấn
90Cung cấp và lắp đặt bulong M10x30 lan canMô tả về kỹ thuật theo Chương V152viên
91Cung cấp và lắp đặt bulong M22x540 lan canMô tả về kỹ thuật theo Chương V76viên
92Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mm thoát nước mặt cầuMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,216100m
93Sản xuất, lắp đặt thép bản dày 10mm lưới chắn rácMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
94Thi công lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng phun)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V143,64m2
95Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,436100m2
96Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,436100m2
97Phát quang mặt bằng bãi đúc dầm bằng máyMô tả về kỹ thuật theo Chương V6100m2
98Đào san đất bãi đúc dầm bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V3100m3
99San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
100Thi công lớp mặt CPĐD loại II Dmax = 37,5mm bãi đúc dầmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,5100m3
101SXLD và tháo dỡ ván khuôn bệ đúc dầmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
102Đổ BTXM đá 1x2 C25 bệ đúc dầmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,68m3
103Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V18,906100m3
104Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V17,581100m3
105Thi công rọ đá hộc KT (2x1x0,5)mMô tả về kỹ thuật theo Chương V38rọ
106Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D1500 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m (tính khấu hao phân bổ vào công trình bằng 20% giá trị cống mới)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
107Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả về kỹ thuật theo Chương V122,95m3
108Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu (chỉ tính khấu hao vật liệu chính phân bổ vào công trình)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,748tấn
109Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầuMô tả về kỹ thuật theo Chương V47,06tấn
110Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầuMô tả về kỹ thuật theo Chương V47,06tấn
111Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất 20cvMô tả về kỹ thuật theo Chương V30m khoan
112Đào bóc lớp CPĐD bãi đúc dầm và đường tạm phục vụ thi công cầuMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,88100m3
113Đào thanh thải lớp đất CPTN bãi đúc dầm và đường tạm phục vụ thi công cầuMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,844100m3
114Vận chuyển đất đào móng mố cầu không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,006100m3
115Vận chuyển đất đào móng mố cầu không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,006100m3/km
116Vận chuyển đất đào thanh thải đê quây và đường tạm phục vụ thi công cầu đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,644100m3
117Vận chuyển đất đào thanh thải đê quây và đường tạm phục vụ thi công cầu đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,644100m3/km
118Vận chuyển đất, đá đường tạm phục vụ thi công cầu đi đổ ở bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,664100m3
119Vận chuyển đất, đá đường tạm phục vụ thi công cầu đi đổ ở bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,664100m3/km
120Tháo dỡ cống BTLT D1500 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3mMô tả về kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
B ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,311100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16,743100m3
3Cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp đất nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.142,746m3
4Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,883100m3
5Lót giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổiMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,076100m2
6Sản xuất, lắp dựng vào tháo dở ván khuôn đổ tại chỗ BTXM mặt đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,171100m2
7BTXM đá 1x2 M300 mặt đường đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V110,148m3
8BTXM đá 1x2 M200 mặt đường vuốt nối đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,091m3
9Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,127m2
10Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,996100m3
11Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,526100m3
12Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặtMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,451m3
13Trải lớp bạt nilon lót mái taluyMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,165100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,45100m2
15Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V16,722m3
16Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V38,023m3
17Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún chân khay (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,55m2
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
20Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,234100m2
21Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,102100m
22Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêuMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,108m3
23Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Cọc tiêuMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,39m3
24Sản xuất, trồng Cọc tiêu KT (12x12)cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V12cái
25Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,032m3
26Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Biển báoMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,192m3
27Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D90mm - dày 2mm, L=3,0mMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển chữ nhật (135cm x 70cm)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
29Bulong M12, L=150mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V41tấn
30Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép ống hình tròn đường kính D113,5mm, dày 4mm, L=2.050mm (bao gồm cả nắp bịt đầu cột D120x2mm)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16cái
31Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc ngàm trong đất)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,208100m
32Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc không ngập trong đất, hệ số điều chỉnh nhân công, máy thi công k=0,75)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
33Cung cấp, lắp đặt tấm thép đệm kích thước (300x60x5)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V16m
34Cung cấp, lắp đặt thanh hộ lan kích thước (2.320x310x3)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V12cái
35Cung cấp, lắp đặt thanh đầu cong, kích thước (700x310x3)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
36Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Tam giác, Film 3M-3900Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16viên
37Cung cấp, lắp đặt bulong M16x35Mô tả về kỹ thuật theo Chương V160cái
38Cung cấp, lắp đặt bulong M16x150Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16cái
C KÈ RỌ ĐÁ HỘC GIA CỐ THƯỢNG LƯU CẦU
1Đào móng công trình kè rọ đá hộc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,081100m3
2Đắp đất hoàn trả phần đào mở mái đầm chặt K=0,9, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
3Thi công kè rọ đá hộc, kích thước tiêu chuẩn rọ đá (2x1x0,5)mMô tả về kỹ thuật theo Chương V86rọ
4Thi công đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 tạo phẳng bề mặt rọ đá dày trung bình 6cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,61m3
5Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công BTXM phủ kín bề mặt trên tường rọ đáMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,603100m2
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép DMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
7BTCT đá 1x2 M200 phần phủ kín bề mặt trên tường rọ đáMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,4m3
8Thi công lót vải địa kỹ thuật kè rọ đá hộc, R=17kN/mMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,795100m2
9Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước D60-2,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,035100m
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,144m3
2Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Biển báoMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,434m3
3Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, ĐK=70cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(90x130)cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
6Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(170x53)cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(100x25)cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 3mm, trụ biển báoMô tả về kỹ thuật theo Chương V16cái
9Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4mMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,08100m
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,463m2
11Cung cấp, lắp dựng băng rào cảnh báo công trìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,8100m
12Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
13Người cảnh giớiMô tả về kỹ thuật theo Chương V50người
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.229E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường tỉnh lộ (xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m từ cấp IV trở lên(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
4 Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
5 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
6 Phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 25T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy nén khí Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
8 Máy phun nhựa đường Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
9 Ô tô vận tải thùng Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực4
11 Máy hàn xoay chiều Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
14 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->