Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện sửa chữa các tuyến đường giao thông năm 2022 (theo Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 145 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:58:00 đến ngày 2022-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,486,642,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.229E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường tỉnh lộ (xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m từ cấp IV trở lên(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa vừa Đường tỉnh 707 (Ninh Bình - Phước Bình) 145 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện sửa chữa các tuyến đường giao thông năm 2022 (theo Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý I năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302, fax: 0259.824343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI CẦU GIA NHÔNG | |||
| 1 | Đào móng mố cầu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng mố cầu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,185 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá ngàm đầu cọc bằng búa căn khí nén, đá cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>0,9 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,878 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung sau mố bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt K≥0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,37 | 100m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ d100mm vào cấp đá II bằng máy khoan tự hành | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 7 | Bơm vữa cường độ cao chèn lỗ khoan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá dăm đệm móng mũi cọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ tại chỗ cọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính D≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính D>18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,944 | tấn |
| 13 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 cọc, đổ bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá dăm đệm móng bệ mố | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mố cầu đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,794 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm<d≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,736 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính d>18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | tấn |
| 19 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ mố, đổ bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 105 | m3 |
| 20 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 tường thân mố, đổ bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 129,11 | m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,821 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,821 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp vữa xi măng tạo dốc đỉnh mố | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 186,16 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đá kê gối đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 đá kê gối | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ụ chống xô đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng ống thép chốt neo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 29 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 ụ chống xô | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | m3 |
| 30 | Bơm vữa cường độ cao chèn chốt neo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 31 | Đổ bitum chèn khe mũ neo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 32 | Thi công đá dăm đệm móng chân khay | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | m3 |
| 33 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn phần chân mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | 100m2 |
| 34 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 chân mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,094 | m3 |
| 35 | Lót vữa XM M50 lót mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,294 | m2 |
| 36 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,306 | m3 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng ống uPVC D60, dày 2,8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản quá độ đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 42 | Thi công đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mm<d≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính d>18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | tấn |
| 45 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 bản quá độ, đổ bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,694 | m3 |
| 46 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn, dầm chữ I | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 306,421 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính 10mm<d≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,778 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính d>18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau (loại 1 bó 7 tao Ø12,7mm), 05 bó | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực cẩu dầm (loại 1 bó 3 tao Ø12,7mm) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp dự ứng lực, đường kính d65/72mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 364,224 | m |
| 55 | Thi công bê tông đá 1x2 C45 dầm cầu chữ I, đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,09 | m3 |
| 56 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | đầu neo |
| 59 | Bơm vữa xi măng C40 lấp lòng ống gen luồn cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | m3 |
| 60 | Vận chuyển dầm cầu I 24,54m từ bãi đúc dầm đến vị trí lắp dựng bằng xe chuyên dụng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm /100m |
| 61 | Nâng hạ dầm I 24,54m lên xuống phương tiện vận chuyến bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 62 | Lắp dựng dầm cầu I 24,54m bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su, kích thước (400x300x50)mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông dầm ngang đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính 10mm<d≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | tấn |
| 66 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 dầm ngang, đổ bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,294 | m3 |
| 67 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt cầu, bệ đỡ lan can đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, bệ đỡ lan can, đường kính 10mm<D≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | tấn |
| 71 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đổ bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,669 | m3 |
| 72 | Thi công bê tông đá 1x2 C30 bệ đỡ lan can, đổ bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,945 | m3 |
| 73 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly ≤ 0,5km | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính 10mm<d≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | tấn |
| 78 | Thi công bê tông đá 1x2 C25 tấm đan đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52 | cấu kiện |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mm<d≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe ray thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 82 | Quét lớp kết dính cường độ cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 83 | Thi công lớp vữa cường độ cao không co ngót | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D110mm, dày 6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | 100m |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D88mm, dày 6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D80mm, dày 3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | 100m |
| 88 | Gia công thép tấm kết cấu lan can cầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | tấn |
| 89 | Lắp đặt thép tấm kết cấu lan can cầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | tấn |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt bulong M10x30 lan can | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 152 | viên |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt bulong M22x540 lan can | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | viên |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt ống STK đường kính D100mm, dày 4mm thoát nước mặt cầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt thép bản dày 10mm lưới chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 94 | Thi công lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng phun) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 143,64 | m2 |
| 95 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | 100m2 |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | 100m2 |
| 97 | Phát quang mặt bằng bãi đúc dầm bằng máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m2 |
| 98 | Đào san đất bãi đúc dầm bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m3 |
| 99 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp mặt CPĐD loại II Dmax = 37,5mm bãi đúc dầm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 101 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 102 | Đổ BTXM đá 1x2 C25 bệ đúc dầm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 103 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,906 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,581 | 100m3 |
| 105 | Thi công rọ đá hộc KT (2x1x0,5)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | rọ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT D1500 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m (tính khấu hao phân bổ vào công trình bằng 20% giá trị cống mới) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 122,95 | m3 |
| 108 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu (chỉ tính khấu hao vật liệu chính phân bổ vào công trình) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,06 | tấn |
| 110 | Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công mố trụ cầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,06 | tấn |
| 111 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm công suất 20cv | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m khoan |
| 112 | Đào bóc lớp CPĐD bãi đúc dầm và đường tạm phục vụ thi công cầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m3 |
| 113 | Đào thanh thải lớp đất CPTN bãi đúc dầm và đường tạm phục vụ thi công cầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,844 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất đào móng mố cầu không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,006 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đào móng mố cầu không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,006 | 100m3/km |
| 116 | Vận chuyển đất đào thanh thải đê quây và đường tạm phục vụ thi công cầu đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,644 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đào thanh thải đê quây và đường tạm phục vụ thi công cầu đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,644 | 100m3/km |
| 118 | Vận chuyển đất, đá đường tạm phục vụ thi công cầu đi đổ ở bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, đá đường tạm phục vụ thi công cầu đi đổ ở bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | 100m3/km |
| 120 | Tháo dỡ cống BTLT D1500 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| B | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,743 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp đất nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.142,746 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | 100m3 |
| 5 | Lót giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,076 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vào tháo dở ván khuôn đổ tại chỗ BTXM mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | 100m2 |
| 7 | BTXM đá 1x2 M300 mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110,148 | m3 |
| 8 | BTXM đá 1x2 M200 mặt đường vuốt nối đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,091 | m3 |
| 9 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,127 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay, đầm chặt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,451 | m3 |
| 13 | Trải lớp bạt nilon lót mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,165 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m2 |
| 15 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,722 | m3 |
| 16 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,023 | m3 |
| 17 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún chân khay (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng ống uPVC đường kính d60mm, dày 2,8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 23 | Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Cọc tiêu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 24 | Sản xuất, trồng Cọc tiêu KT (12x12)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 26 | Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D90mm - dày 2mm, L=3,0m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển chữ nhật (135cm x 70cm) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Bulong M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1tấn |
| 30 | Cung cấp trụ đỡ thanh hộ lan, thép ống hình tròn đường kính D113,5mm, dày 4mm, L=2.050mm (bao gồm cả nắp bịt đầu cột D120x2mm) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc ngàm trong đất) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m |
| 32 | Lắp dựng trụ đỡ thanh hộ lan bằng phương pháp ép cột (phần cọc không ngập trong đất, hệ số điều chỉnh nhân công, máy thi công k=0,75) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tấm thép đệm kích thước (300x60x5)mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt thanh hộ lan kích thước (2.320x310x3)mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt thanh đầu cong, kích thước (700x310x3)mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang Tam giác, Film 3M-3900 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | viên |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x35 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| C | KÈ RỌ ĐÁ HỘC GIA CỐ THƯỢNG LƯU CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình kè rọ đá hộc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả phần đào mở mái đầm chặt K=0,9, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Thi công kè rọ đá hộc, kích thước tiêu chuẩn rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86 | rọ |
| 4 | Thi công đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 tạo phẳng bề mặt rọ đá dày trung bình 6cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công BTXM phủ kín bề mặt trên tường rọ đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | BTCT đá 1x2 M200 phần phủ kín bề mặt trên tường rọ đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 8 | Thi công lót vải địa kỹ thuật kè rọ đá hộc, R=17kN/m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước D60-2,8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, ĐK=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(90x130)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(170x53)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(100x25)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 3mm, trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng băng rào cảnh báo công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | người |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.229E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường tỉnh lộ (xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m từ cấp IV trở lên(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24 m có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 25T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi