Gói thầu: Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng tại Khu nhà ký túc xá Làng sinh viên Cơ sở 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng tại Khu nhà ký túc xá Làng sinh viên Cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716682 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:03:00 đến ngày 2022-07-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64247E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 356.648.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.069.945.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sửa chữa sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện – điện tử; - Có chứng chỉ chỉ huy trưởng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng tại Khu nhà ký túc xá Làng sinh viên Cơ sở 2 Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng tại Khu nhà ký túc xá Làng sinh viên Cơ sở 2 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các giấy tờ minh chứng đáp ứng năng lực và tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. * Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Nhà thầu trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các dự án tương tự và các tài liệu liên quan...) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa chào thầu là giá giao hàng tại chân công trình của Chủ đầu tư và giá hàng hóa chào thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu phải chào đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Có đầy đủ giấy tờ như quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) - Có bảng kê chi tiết về tiến độ cung cấp hàng hóa nếu được trúng thầu. - Có bảng kê chi tiết về đội ngũ nhân lực thực tham gia thực hiện gói thầu tương ứng với Mẫu số 04 – Yêu cầu nhân sự chủ chốt. - Có bảng tóm tắt các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 02383.855452. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0238.3855452 Fax: 0238.3855269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238.3855452 Fax: 0238.3855269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra – Pháp chế, Trường Đại học Vinh, địa chỉ: Số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238.3855452 Fax: 0238.3855269 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn chiếu cột 10w Ánh sáng vàng | RC10 | 158 | bộ | Đèn chiếu cột 10w Ánh sáng vàng | |
| 2 | Keo silicon Apolo A300 | 20 | hộp | Keo silicon Apolo A300 | ||
| 3 | Dây điện cadisun 2x2.5 | VCTFK 2x2.5 | 992 | mét | Dây điện cadisun 2x2.5 | |
| 4 | Dây điện cadisun 4x4 | VCTFK 4x4.0 | 35 | mét | Dây điện cadisun 4x4 | |
| 5 | Ống cứng 16mm | VL9016 | 355 | cây | Ống cứng 16mm | |
| 6 | Kẹp ống 16mm | E280/16 | 1.100 | cái | Kẹp ống 16mm | |
| 7 | Nối thẳng 16mm | E242/16 | 355 | cái | Nối thẳng 16mm | |
| 8 | Cút chữ L | E244/16S | 700 | cái | Cút chữ L | |
| 9 | Cút chữ T | E246/16S | 194 | cái | Cút chữ T | |
| 10 | Băng dính cách điện | 120 | cái | Băng dính cách điện | ||
| 11 | Bộ hẹn giờ >1000 | TB118 | 1 | cái | Bộ hẹn giờ >1000 | |
| 12 | Khởi động từ 22-220 LS | MC-22B | 1 | cái | Khởi động từ 22-220 LS | |
| 13 | Aptomat 2 pha 32A | MCB 2P 32A 6KA (BKN 2P) | 1 | cái | Aptomat 2 pha 32A | |
| 14 | Rơ le nhiệt MT32 | MT-32 | 1 | cái | Rơ le nhiệt MT32 | |
| 15 | Đinh vít, nở | 1.000 | bộ | Đinh vít, nở | ||
| 16 | Hộp kỹ thuật điện 45x35x15 | 45cm x 35cm x 15cm | 1 | cái | Hộp kỹ thuật điện 45x35x15 | |
| 17 | Đèn chiếu cột 10w Ánh sáng vàng | RC10 | 158 | bộ | Đèn chiếu cột 10w Ánh sáng vàng | |
| 18 | Keo silicon Apolo A300 | 20 | hộp | Keo silicon Apolo A300 | ||
| 19 | Dây điện cadisun 2x2.5 | VCTFK 2x2.5 | 992 | mét | Dây điện cadisun 2x2.5 | |
| 20 | Dây điện cadisun 4x4 | VCTFK 4x4.0 | 35 | mét | Dây điện cadisun 4x4 | |
| 21 | Ống cứng 16mm | VL9016 | 355 | cây | Ống cứng 16mm | |
| 22 | Kẹp ống 16mm | E280/16 | 1.100 | cái | Kẹp ống 16mm | |
| 23 | Nối thẳng 16mm | E242/16 | 355 | cái | Nối thẳng 16mm | |
| 24 | Cút chữ L | E244/16S | 700 | cái | Cút chữ L | |
| 25 | Cút chữ T | E246/16S | 194 | cái | Cút chữ T | |
| 26 | Băng dính cách điện | 120 | cái | Băng dính cách điện | ||
| 27 | Bộ hẹn giờ >1000 | TB118 | 1 | cái | Bộ hẹn giờ >1000 | |
| 28 | Khởi động từ 22-220 LS | MC-22B | 1 | cái | Khởi động từ 22-220 LS | |
| 29 | Aptomat 2 pha 30A LSHQ | MCB 2P 32A 6KA (BKN 2P) | 1 | cái | Aptomat 2 pha 30A LSHQ | |
| 30 | Rơ le nhiệt MT32 | MT-32 | 1 | cái | Rơ le nhiệt MT32 | |
| 31 | Đinh vít, nở | 1.000 | bộ | Đinh vít, nở | ||
| 32 | Hộp kỹ thuật điện 45x35x15 | 45cm x 35cm x 15cm | 1 | cái | Hộp kỹ thuật điện 45x35x15 | |
| 33 | Đèn chiếu cột 10w ánh sáng vàng | RC10 | 12 | bộ | Đèn chiếu cột 10w ánh sáng vàng | |
| 34 | Đèn chiếu cột 20w ánh sáng vàng | RC20 | 8 | bộ | Đèn chiếu cột 20w ánh sáng vàng | |
| 35 | Keo silicon Apolo A300 | 10 | hộp | Keo silicon Apolo A300 | ||
| 36 | Dây điện cadisun 2x2.5 | VCTFK 2x2.5 | 95 | mét | Dây điện cadisun 2x2.5 | |
| 37 | Dây điện cadisun 4x4.0 | VCTFK 4x4.0 | 18 | mét | Dây điện cadisun 4x4.0 | |
| 38 | Ống cứng 16mm | VL9016 | 35 | cấy | Ống cứng 16mm | |
| 39 | Kẹp ống 16mm | E280/16 | 110 | cái | Kẹp ống 16mm | |
| 40 | Nối thẳng 16mm | E242/16 | 35 | cái | Nối thẳng 16mm | |
| 41 | Cút chữ L | E244/16S | 70 | cái | Cút chữ L | |
| 42 | Cút chữ T | E246/16S | 26 | cái | Cút chữ T | |
| 43 | Băng dính cách điện | 10 | cái | Băng dính cách điện | ||
| 44 | Đinh vít, nở | 110 | bộ | Đinh vít, nở |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64247E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 356.648.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.069.945.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sửa chữa sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện – điện tử; - Có chứng chỉ chỉ huy trưởng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi