Gói thầu: Gói thầu 01: Mua hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738470-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng 965/ Cục Kỹ thuật Pháo binh
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn
Số hiệu KHLCNT 20220666742
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 20:50:00 đến ngày 2022-07-23 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,753,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.129E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý của số lượng các hợp đồng sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.781.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:+ Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bàn giao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng 965/ Cục Kỹ thuật Pháo binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn
Mua sắm hàng hóa năm 2022 của Xưởng 965
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng 965/Cục Kỹ thuật/Binh chủng Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng. Địa chỉ: Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 069.595.892;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Minh Khang. Địa chỉ: Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0971028557 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Nội Thất Hạnh Hoàng. Địa chỉ trụ sở: Phố Thiên Sơn, thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ văn phòng giao dịch: Số nhà 205, ngõ 1194/149 Đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội. Số điện thoại: 0968657788


- Bên mời thầu: Xưởng 965/ Cục Kỹ thuật Pháo binh , địa chỉ: Xuân Khanh - Sơn Tây
- Chủ đầu tư: Xưởng 965/Cục Kỹ thuật/Binh chủng Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng. Địa chỉ: Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 069.595.892;


E-CDNT 10.1(g)
- Quyết toán thuế đến năm 2020 - Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ ngân sách nhà nước đến tháng 5 năm 2022
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu - Tất cả hàng hoá phải đảm bảo mới 100%
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trườnghợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Danh mục các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện thành công trong 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý; hóa đơn tài chính). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), - Chứng chỉ, bằng nghề và hợp đồng nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Các tài liệu trên được cung cấp dưới dạng bản sao có công chứng, trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ phải cung cấp bản chính để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng 965/Cục Kỹ thuật/Binh chủng Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng. Địa chỉ: Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 069.595.892;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: 463 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069.585.411;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng 965/Cục Kỹ thuật/Binh chủng Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng. Địa chỉ: Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 069.595.892;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Binh chủng Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: 463 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.585.411.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị chuẩn đoán lỗi ô tô1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
2Tủ đồ nghề sửa chữa 7 ngăn1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
3Máy nạp gas lạnh tự động1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
4Thiết bị kiểm tra và làm sạch kim phun1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
5Máy tán má phanh kiểu ngang1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
6Máy đánh bóng lệch tâm1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
7Máy đánh bóng đồng tâm1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
8Cầu trục 3 tấn1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
9Ê tô mâm xoay2CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
10Đèn LED không dây10CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
11Bộ tuốc nơ vít10CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
12Bộ Clê lục giác4CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
13Đèn công tác10CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
14Súng khí nén vặn ốc ¾ inch1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
15Súng khí nén vặn ốc ½ inch1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
16Kích cá sấu thủy lực 15 tấn3CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
17Đồng hồ vạn năng3CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
18Bơm mỡ cầm tay4CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
19Máy bơm lốp xe4CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
20Pa lăng xích1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
21Đồng hồ kiểm tra hệ thống điện ô tô1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
22Ê tô bàn đế xoay3CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
23Thiết bị đo độ chụm và đặt góc bánh xe2CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
24Thiết bị đo áp suất động cơ xăng2CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
25Thiết bị đo áp suất động cơ Diesel2CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
26Thiết bị xiết ốc cần lực có màn hình hiển thị1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
27Máy nạp ắc quy và khởi động ô tô1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
28Máy khoan bàn đứng Ø161CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
29Thiết bị đo tốc độ vòng quay động cơ1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
30Bàn nguội8CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
31Tủ dụng cụ11CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
32Giá để vật tư11CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
33Máy mài góc cầm tay20CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
34Máy khoan cầm tay20CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
35Máy khoan bàn4CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
36Máy hút chân không công nghiệp2CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
37Máy nén khí không dầu 2HP5CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
38Máy nén khí không dầu 3HP5CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
39Máy hiện sóng2CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
40Đồng hồ đo vạn năng4CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
41Đồng hồ vạn năng điện tử10CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
42Ampe kẹp dòng10CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
43Nguồn vạn năng 0-30V, 10A5CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
44Máy khoan bê tông5CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
45Bộ cờ lê vòng miệng hệ mét 8-24mm15CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
46Bộ Khẩu15CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
47Máy ép thủy lực dùng tay 15 tấn có đồng hồ1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
48Súng phun sơn10CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
49Súng siết bu lông bằng hơi5CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
50Máy cắt tôn5CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
51Máy hàn mig 3 pha5CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
52Máy hàn Tig5CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
53Máy hàn điện 3 pha5CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
54Máy cắt sắt5CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
55Máy cắt plasma2CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
56Máy bào gỗ2CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
57Máy bào gỗ bàn1CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
58Máy đánh giấy nhám2CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
59Máy đánh bóng2CáiTheo Chương V.Yêu cầu kĩ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.129E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý của số lượng các hợp đồng sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.781.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:+ Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ.+ Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ.+ Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần.+ Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC.- Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí44
2 Cán bộ phụ trách bàn giao 1 Cử nhân đại học31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->