Gói thầu: Phòng họp trực tuyến ngành tài chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738111-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính Quảng Bình
Tên gói thầu Phòng họp trực tuyến ngành tài chính
Số hiệu KHLCNT 20220700927
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Dự toán chi ngân sách nhà nước thuộc Dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 tại Quyết định số 4151/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 19:35:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 740,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11012E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48016E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 518.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.554.168.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hiệu chỉnh sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Sở Tài chính Quảng Bình và các đơn vị sử dụng (có văn bản cam kết) theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.- Phương thức bảo hành: Trực tiếp ngay khi tiếp nhận thông tin về lỗi hoặc khó khăn trong quá trình triển khai kết nối, thông qua điện thoại, email, hoặc các phần mềm hỗ trợ trực tuyến từ xa (tiếp nhận và hỗ trợ xử lý từ xa trong vòng 01 tiếng). Trường hợp không khắc phục được sẽ bảo hành tận nơi trong vòng 24 tiếng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ quản lý dự án và chứng chỉ quản trị mạng CCNA quốc tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cài đặt hạ tầng hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thônghoặc tương đương. Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ quản trị mạng CCNA quốc tế hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Tài chính Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Phòng họp trực tuyến ngành tài chính
Dự toán kinh phí Dự án: Phòng họp trực tuyến ngành tài chính
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Dự toán chi ngân sách nhà nước thuộc Dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 tại Quyết định số 4151/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài chính Quảng Bình, Số 23/8, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình, điện thoại: (0232) 3822198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Đề cương và dự toán chi tiết; lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Quảng Bình; địa chỉ: Số 02 Hương Giang, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên COMNET; địa chỉ: Số 137/6 Hai Bà Trưng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Tài chính Quảng Bình; địa chỉ: Đường 23/8 - Đồng Hới - Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Tài chính Quảng Bình , địa chỉ: Đường 23/08 - Phường Đồng Phú- TP Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính Quảng Bình, Số 23/8, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình, điện thoại: (0232) 3822198


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh. - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự; Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện. - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, văn bằng chứng chỉ của nhân sự tham gia gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các gói thầu, dự án tương tự. - Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
+ Tài liệu chứng minh năng lực, Kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. +Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài chính Quảng Bình, Số 23/8, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình, điện thoại: (0232) 3822198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 06 Hùng Vương, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; fax: (0232) 3821520, điện thoại: (0232) 3822517 (Văn phòng UBND tỉnh Quảng Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Tài chính Quảng Bình, Số 23/8, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình, điện thoại: (0232) 3822198.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; fax: (0232)3821520, điện thoại: (0232)3822270 (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình).
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị Hội nghị truyền hình đa điểm1BộSVC500, tích hợp MCU 06 điểm, chuẩn HD1080pThe SVC500 - Full HD 1080p quality with 6-site multi point video conferencing system + Upgrade to 16 sites MCU + Full HD-1080p video quality, 18x Camera + HD Sharing content included + One-touch recording + Support Skype for busines + Live video streaming + Dual monitor support + Web & mobile streaming + Handy integration & remote access tools + Advanced network technologyCần đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT
2Cáp tín hiệu nối dài1DâyDây cáp nối dài Camera 10M
3Đầu ghi hình HDMI USB1Chiếc- Ngõ vào: HDMI- Ngõ ra: USB 3.0 Type-C- Hỗ trợ hệ điều hành: Windows, OS, Linux- ExtremeCap UCV là card ghi hình giao tiếp USB 3.0 độ phân giải đạt 1080p60 không nén - Hỗ trợ hầu hết các phần mềm DirectShow, DirectSound- Kết nối với PC cực kì đơn giản thông qua cáp USB 3.0- ExtremeCap UCV chỉ hoạt động với USB 3.0- Cấu hình máy yêu cầy khi capture game: Intel Core i7, card đồ họa rời (không dùng card tích hợp), ổ SSD tốc độ đọc/ghi đạt 300MB/s- Với giao tiếp tốc độ cao USB 3.0, tốc độ hiển thì và stream hoàn toàn không khác biệt, không có độ trễ- Với tốc độ 60FPS cho hình ảnh mượt mà, không có cảm giác giật với các pha hành động nhanh.
4Bộ xử lý trung tâm kỹ thuật số1Bộ- Sử dụng công nghệ mạng vòng Audio-Link, đạt hiệu quả khả năng xử lý và truyền tính hiệu số đầy đủ- Kết nối thông qua duy nhất 1 cáp CAT5e- Độ trung thực của chất lượng âm thanh cao nhờ sử dụng công nghệ truyền tải âm thanh không suy hao, tốc độ lấy mẫu âm thanh 48k và tần số đáp ứng 20Hz~20KHz- Sử dụng chuẩn kết nối "Hand-in-hand-Loop-Network" giúp hệ thống hoạt động ổn định kể cả lúc thay đổi, tháo lắp thiết bị hoặc bị trục trặc ngay trong cuộc họp - Hỗ trợ AGC (bộ điều khiển tự động khuếch đại), ANC (khử tiếng ồn)- Hỗ trợ đầu ra âm thanh theo các vùng riêng biệt, mỗi vùng điều chỉnh tự động theo vị trí của Micro.- Lưu trữ cuộc họp qua USB, sử dụng công nghệ khử tiếng ồn giúp việc lưu trữ âm thanh và hình ảnh được ghi nhận rõ ràng hơn- Hỗ trợ điều khiển qua phần mềm từ cấu hình RJ45 và Web- Hỗ trợ điều khiển Camera Tracking- Kết hợp với thiết bị CNB, có thể mở rộng lên đến 5200 micro
5Hộp chủ tịch CAT5 kỹ thuật số1Chiếc- chức năng tắt míc các đại biểu- Sử dụng đầu kết nối CAT5e và RJ45- Tích hợp loa với âm thanh trung thực- Chống nhiễu tuyệt đối- Chuẩn kết nối "hand-in-hand-loop-network"- Điều khiển, thiết lập qua phần mềm- Không bao gồm cần Micro
6Hộp đại biểu kỹ thuật số15Chiếc- Sử dụng đầu kết nối CAT5e và RJ45- Tích hợp loa với âm thanh trung thực- Chống nhiễu tuyệt đối- Chuẩn kết nối "hand-in-hand-loop-network"- Điều khiển, thiết lập qua phần mềm- Không bao gồm cần Micro
7Micro cổ ngỗng16ChiếcPluggable Gooseneck Microphone 410mm
8Mic không dây1ChiếcCông nghệ truyền dẫn âm thanh không dây thông minh UHFcó hiệu suất ổn định và không gây nhiễu cao• Chức năng quét tần số quét trước tự động vàlựa chọn tần số không nhiễu nhanh• Hệ thống gán tần số kỹ thuật số tích hợp cung cấp thêmhơn 100 bộ hệ thống để cài đặt kỹ thuật• Công nghệ đồng bộ hóa tần số hồng ngoại, hiển thị LCthu và phát cho hoạt động dễ dàng và thuận tiện• Máy phát được cấp nguồn bằng 2 pin 1.5V cho dễ dàngsự thay thế• Đầu ra cân bằng và không cân bằng trên đầu thu thuận tiệnkết nối với các thiết bị khác nhau• Tầm hoạt động dài tới 50 mét• Vỏ máy phát được xử lý bằng quá trình oxy hóa hợp kim chođộ chắc chắn cao và chống ăn mòn
9Bàn trộn Mixer(bàn điều khiển)1Chiếc12-kênh Mixer Đầu vào 6 Mic / 12 Line (4 mono + 4 stereo) 2 nhóm bus + 1 Stereo Bus 2 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: +48V Ngõ ra: Cannon cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\ Công suất tiêu thụ: 22W Kích thước: 308 x 118 x 422 mm
10Âm ly1ChiếcFrequency Response (±3dB) 80Hz~17kHzT.H.D. Less than 1%S/N more than 78dBTONE CONTROL (100Hz, 10kHz, ±3dB) ±10dBINPUT 1~5 . MIC : -50dBu / 2kΩ (Balance) . LINE : -10dBu / 2kΩ (Balance)INPUT 6 -10dBu / 10kΩ (Balance)Speaker Output Level/Impedance .100V region: 100V / 84Ω . 70V region: 70V / 41ΩRated Output Power (@1kHz, THD 1%) .8Ω : 120W.4Ω: 240WFrequency Response (@ 1W, 8Ω, ±3dB) : 80Hz – 17kHzOperation Temperature -10℃ ~ +40℃Power Consumption 90W Weight (SET) 9.8kg / 21.6IbDimensions (SET) 420(W) x 88(H) x 319(D)mm/16.5(W)x3.5(H)x12.6(D)in
11Loa gắn tường trong nhà/ngoài trời4ChiếcMức công suất : 50W Loa 2 way Biến áp 70V / 100V Kích thước nhỏ gọn, công suất cao Sử dụng trong nhà , ngoài trời Chất lượng âm thanh của âm thanh chuyên nghiệp
12Bộ chia tín hiệu Ugreen2BộChức năng: Chia tín hiệu HDMI 1 sang 4 màn hình HDTVĐầu vào: 01 x HDMI (âm)Đầu ra: 04 x HDMI (âm)Nguồn điện: 12V - 2AVideo với độ màu sâu : 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200Hỗ trợ HDCPChia từ 1 cổng HDMI ra 4 cổng HDMI khác đầu ra Full HD 1080p cho độ nét cao.Hỗ trợ hdmi 1.4v, 3D, độ phân giải cao nhất hỗ trợ 1080p/60hzTruyền tốc độ cao, nhanh nhất tốc độ truyền dữ liệu 6,75 Gbps, không có sự chậm trễ, không chậm chạp.Hỗ trợ độ phân giải: 24/50/60hz@480i/480p. 720i/720p. 1080i/1080pBộ chia HDMI Ugreen được thiết kế vỏ kim loại cao cấp, cảm giác cầm trên tay chắc chắn.
13Cáp HDMI Ugreen8DâyChiều dài: 20MVới băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s .Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS - HD Master Audio ™ trải nghiệm âm thanh như tại rạp hát.HDCP compliant giúp bảo vệ nội dung độ phân giải cao thông qua cổng HDMI, DVI.HDMI Ethernet Channel - Cho phép tận dụng các tính năng của Ethernet mà không cần cáp Ethernet riêng biệtTích hợp Audio Return Channel - Cho phép TV HDMI kết nối với một built - tuner để gửi dữ liệu âm thanh 2 chiều với một hệ thống âm thanh vòm.Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D – Giúp hiển thị hình ảnh sắc nét, vượt xa độ phân giải full HD 1080, hỗ trợ các định dạng trình chiếu video 3D chất lượng cao, mở đường cho chơi game 3D tốc độ cao và ứng dụng 3D tại nhà.
1401 Tivi Samsung 85 inch Và 02 Tivi Samsung 75 inch3CáiĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốikết nối loa, bàn phímKết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2,DVB-T2C
15Laptop1MáyLaptop Dell Vostro V3400 i7 1165G7/8GB/512GB/14FHD/VGA MX330 2GB/Win 11&Office HS21
16Tủ rack âm thanh 16U1TủTiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19""DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D- Kích thước: 625 x 550 x 500- Tải trọng: 350kg- Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện- Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC.- Hệ thống cửa: 1 cửa mở trước, 1 cửa sau.Cửa trước đột lưới tổ ong có độ tháng 90% .- Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm Đáy tủ chịu trọng tải lớn.
17Giá treo Tivi (gia công)2Gía* Giá treo Tivi (gia công vào phía bên phải phòng họp để đối xứng vị trí với 2 tivi đối diện)- Gia công bằng ống kẽm 2 lớp loại tốt- Vị trí gắn từ trên xuống
18Phụ kiện1BộPhụ kiện chuyển đổi tín hiệu âm thanh, hình ảnh, cáp usb nối dài, phụ kiện thi công triển khai
19Chi phí lắp đặt1Bộ+ Lắp đặt hệ thống HNTH và hệ thống âm thanh+ Cấu hình thiết bị và network+ Bàn giao, hướng dẫn sử dụng
20Phần mềm họp trực tuyến1BộCác chức năng phần mềm:- Phần mềm phải tương thích với thiết bị phần cứng của hội nghị trực tuyến.- Hỗ trợ chuẩn hình ảnh độ phân giải cao và âm thanh chất lượng HD thực thụ: Ultra HD 4K (3840 x 2160).- Khả năng tùy biến (thích nghi) theo băng thông thực (Adaptive bandwidth): Hỗ trợ tính năng tự động điều chỉnh độ phân giải của hình ảnh và tốc độ quay (khung hình/giây).- Chức năng bảo mật cho hệ thống: mã hóa dữ liệu AES 256 bit để bảo vệ dữ liệu, hỗ trợ HTTPS/SSL, CUG (Close user group)…- Khả năng chịu lỗi và tính sẵn sàng cao.- Khả năng mở rộng hệ thống dễ dàng và nhanh chóng.- 10 điểm cầu; gói 01 năm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11012E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48016E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 518.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.554.168.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hiệu chỉnh sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Sở Tài chính Quảng Bình và các đơn vị sử dụng (có văn bản cam kết) theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.- Phương thức bảo hành: Trực tiếp ngay khi tiếp nhận thông tin về lỗi hoặc khó khăn trong quá trình triển khai kết nối, thông qua điện thoại, email, hoặc các phần mềm hỗ trợ trực tuyến từ xa (tiếp nhận và hỗ trợ xử lý từ xa trong vòng 01 tiếng). Trường hợp không khắc phục được sẽ bảo hành tận nơi trong vòng 24 tiếng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ quản lý dự án và chứng chỉ quản trị mạng CCNA quốc tế.51
2 Cán bộ kỹ thuật cài đặt hạ tầng hệ thống 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thônghoặc tương đương. Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ quản trị mạng CCNA quốc tế hoặc tương đương.51
3 Cán bộ lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến 3 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->