Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737182-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220716536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:46:00 đến ngày 2022-08-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,705,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2419131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.069855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn có công suất ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu (0,4-1,25)m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 8
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy san có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường lánh nạn 03 xã vùng phân lũ, chậm lũ Thượng Hòa – Thanh Lạc – Sơn Thành, huyện Nho Quan
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3.871.156.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường BTXM M300 dày 20cm (tính cả phần BTXM dày 18cm vuốt nối)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.978,9126m3
2Lề gia cố kết cấu như kết cấu áo đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.992,796m3
3Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.284,992m2
4Thép tròn trơn D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18.799,04kg
5Thép có gờ D14Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.941,69kg
6Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,026m3
7Quét nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT231,398m2
8Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7.903,5m
9Gỗ chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7225m3
10Ma títTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,848m3
11Ống nhựa UPVC D27Theo yêu cầu của HSTK, HSMT178,2m
12Nắp bịt đầu ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.782cái
13Lớp giấy dầu phân cách (tính cả lề gia cố)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30.029,5m2
14Lớp móng CPDD loại 1 dày 18cm (tính cả lề gia cố)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6.056,3766m3
15Đào đất yếu, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT30.608,875m3
16Đào đất không thích hợpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.782,145m3
17Đào kênh tiêu, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT612,02m3
18Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT538,47m3
19Đào cấp, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.584,41m3
20Đào hố móng kênh hoàn trả, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.625,57m3
21Đắp hoàn trả kênh tiêu K90 (đất đồi mua về)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT324,8m3
22Đắp bờ vây thi công K85 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT308,51m3
23Bơm nước bờ vâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10ca
24Thanh thải bờ vâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT308,51m3
25Đắp đất K85 (đắp sau kênh hoàn trả) bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT776,22m3
26Đắp nền đường độ chặt K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.700,1985m3
27Đắp nền đường độ chặt K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77.735,6863m3
28Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14.107,6875m3
29Cày xới nền đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5.903,69m2
30Lu lèn lại nền đường K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.115,79m3
31Đắp cátTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.682,12m3
32Rải vải địa kĩ thuật có cường độ kéo đứt 200KN/mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17.876,91m2
33Phá dỡ kênh cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT984,56m3
34Phá dỡ tường xây cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,09m3
35Phá dỡ mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT249,5m3
36Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.260,15m3
37Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.260,15m3
38Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35.563,9115m3
B NÂNG CAO TƯỜNG KÊNH KM0+26,99 -:- KM0+50,99
1Xây nâng cao tường kênh gạch xây VXM M75 dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,456m3
2Xây nâng cao tường kênh gạch xây VXM M75 dày 33cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,88m3
3Trát tường VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,9m2
4Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,75m3
5Khoan tạo lỗ Ø12, chiều sâu khoan ≤10cm, cấy thép chờ Ø12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT446lỗ
6Thép chờ Ø12 L=20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,26kg
7Khoan đục lỗ tường kênh lắp đạt ống nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03m3
8Lắp đặt ống nước D150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8m
C XÂY DỰNG KÊNH KM2+912,54 -:- KM2+827,10 (TRÁI TUYẾN)
1Khối lượng kênh gạch xây VXM M75 dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,97m3
2Móng kênh BTXM M150 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,7994m3
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9m3
4Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT229,09m2
D HOÀN TRẢ KÈ ỐP MÁI KM1+273,01 -:- KM1+319,4
1Đào móng kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,54m3
2Đắp hoàn trả móng kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,85m3
3Đá hộc kè mái VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT75,19m3
4Đá hộc chân khay VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,86m3
5Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,69m3
6Phá dỡ kè cũ đá xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,81m3
7Vận chuyển vật liệu phá dỡ kè cũ đổ đi cự ly vận chuyển 2,5kmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,81m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT268,8085m2
2Biển S.509a BxH=60x72cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12biển
3Biển I.414a BxH=180x100cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
4Biển I.414a BxH=240x150cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
5Biển tam giác Cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46biển
6Biển tam giác Cạnh 90cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
7Biển tròn đường kính D700Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
8Cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46cột
9Đào đất chôn cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,7m3
10Bêtông móng cột M150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,14m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,8m2
12Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,72m3
13Cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.050cọc
14Gờ giảm tốc dày 4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT245,3m2
15Gờ giảm tốc dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT225,5m2
16Di chuyển cây xanh đến vị trí mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cây
17Duy trì, bảo dưỡng cây sau khi di chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cây/ năm
18Đào đất hố móng bồn câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,42m3
19Đắp hoàn trả hố móng bồn cây bằng đất tận dụng K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,21m3
20Đá dăm chèn bồn cây dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,19m3
F HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG
1Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 3m, cột 6,2m (gồm 02 đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, 01 đèn led "chú ý quan sát", tủ điện, bộ sạc, ắc quy)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
2Đào đất móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,48m3
3BTXM móng đèn nháy vàng M250 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,48m3
4Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
G CỐNG BẢN LO=0,6M; LO=0,7M; LO=1,1M
1Bê tông M300 đá 1x2, tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,87m3
2Ván khuôn, tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55,46m2
3Thép tròn trơn D6, tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,6kg
4Thép tròn trơn D8, tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT400,7kg
5Thép tròn trơn D10, tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT138,8kg
6Thép gờ D12, tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT137,94kg
7Thép gờ D14, tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT742,31kg
8Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77CK
9Bê tông M300 đá 1x2, tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,69m3
10Ván khuôn, tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,4m2
11Thép tròn trơn D6, tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,23kg
12Thép tròn trơn D8, tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT172,68kg
13Thép tròn trơn D10, tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,68kg
14Thép gờ D12, tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,56kg
15Thép gờ D14, tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT219,95kg
16Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22CK
17Bê tông M250 đá 1x2, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,87m3
18Ván khuôn, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT125,46m2
19Thép tròn trơn D6, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT142,71kg
20Thép tròn trơn D8, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT318,37kg
21Thép gờ D14, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,5kg
22Bê tông M150 đá 1x2 thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT106,0585m3
23Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT586,646m2
24Bê tông M150 tường đầu, tường cánh (hố thu)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,6083m3
25Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT199,5176m2
26Bê tông M300 đá 1x2, tấm đan hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6498m3
27Ván khuôn, tấm đan hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,368m2
28Cốt thép tròn trơn D6, tấm đan hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,09kg
29Cốt thép có gờ D12, tấm đan hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,3kg
30Cốt thép có gờ D14, tấm đan hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,62kg
31Bê tông M250 đá 1x2, mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3528m3
32Ván khuôn, mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,764m2
33Cốt thép tròn trơn D6, mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,537kg
34Cốt thép tròn trơn D8, mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,117kg
35Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT89,7986m3
36Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT157,526m2
37Đá dăm đệm móng cống dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,4062m3
38Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17.499m
39Đào đất hố móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT338,7036m3
40Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đồi độ chặt K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT348,3782m3
41Phá cống bản cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,129m3
42Phá dỡ kênh cũ gạch xâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,0462m3
43Pha dỡ ống cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9m3
44Phá dỡ móng cống cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,0196m3
45Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,1948m3
46Xây tường hoàn trả kênh VXM M75 kênh hoàn trả dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8652m3
47Móng kênh BTXM M150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,372m3
48Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,124m3
49Lắp đặt cống tròn D50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5đoạn ống
50Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,75m3
51Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,2m2
52Thép tròn trơn D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,3kg
53Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0234m3
54Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,72m2
55Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất đồi độ chặt K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,869m3
56Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi cự ly 2,5kmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,1948m3
57Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2,5kmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT338,7036m3
58Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 trên đỉnh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,92m3
59Bê tông dàn van M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,956m3
60Ván khuôn dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,88m2
61Thép có gờ D16 dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT224,6984kg
62Thép tròn trơn D6 dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,0643kg
63Bê tông cánh cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,624m3
64Cốt thép tròn trơn D6 cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,28kg
65Cốt thép tròn trơn D8 cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,88kg
66Thép hình, thép bản cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT634,0059kg
67Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6Bộ
68Cốt thép gia cố trên đỉnh cống D12 có gờTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18.382,74kg
H CỐNG BẢN LO=1,5M (KM4+139,56)
1Bê tông M300 đá 1x2, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,38m3
2Ván khuôn, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,17m2
3Thép CT3 D8, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,52kg
4Thép CT3 D10, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,89kg
5Thép CT3 D14 móc cẩu, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,22kg
6Thép CT5 D16, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,75kg
7Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1CK
8Bê tông M300 đá 1x2, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,53m3
9Ván khuôn, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,47m2
10Thép CT3 D8, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,65kg
11Thép CT3 D10, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,33kg
12Thép CT3 D14 móc cẩu, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,22kg
13Thép CT5 D16, dầm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,01kg
14Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1CK
15Bê tông M200 đá1x2, hoàn trả lan can trên cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0701m3
16Ván khuôn, hoàn trả lan can trên cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,178m2
17Thép có gờ D12, hoàn trả lan can trên cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,04kg
18Thép có gờ D10, hoàn trả lan can trên cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,78kg
19Thép tròn trơn D6, hoàn trả lan can trên cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,33kg
20Bê tông đá 1x2 M250, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
21Ván khuôn, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,28m2
22Thép CT3 D6, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,16kg
23Thép CT3 D12, mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,4kg
24Thép CT3 D16 (chốt tấm bản), mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,08kg
25Bê tông thanh chống M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,55m3
26Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2m2
27Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3195m3
28Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,45m2
29BTXM M150 đá 1x2 (lòng và sân cống)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8415m3
30Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9285m3
31Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT649m
32Đào đất hố móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8152m3
33Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đồi độ chặt K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,92m3
34Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đồi độ chặt K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7335m3
35Phá BT thân cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4422m3
36Phá dỡ khối xây cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,948m3
37Phá dỡ móng cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6625m3
38Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,0527m3
39Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,0527m3
40Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8152m3
I ĐOẠN KÊNH LO=1,1M (ĐOẠN THÔNG THƯỜNG)
1Thép D12 giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.064,3965kg
2Thép D6 giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT365,9451kg
3Bê tông M200 đá 1x2 giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,7165m3
4Ván khuôn giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT357,7319m2
5Thép D12 thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT687,8784kg
6Thép D6 thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,0477kg
7Bê tông M200 đá 1x2 thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6878m3
8Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT73,755m2
9Gạch xây vữa M100 thân kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT312,1808m3
10Bê tông M150 đá 2x4 đáy kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT231,3334m3
11Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT238,488m2
12Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT115,6667m3
13Trát vữa M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.838,0072m2
14Giấy dầu ba lớp nhựa đường khe lúnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,58m2
J ĐOẠN KÊNH LO=1,1M (ĐOẠN THÔNG THƯỜNG)
1Thép D10 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT641,8223kg
2Thép D6 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT200,2485kg
3Bê tông M200 đá 1x2 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,6246m3
4Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT166,5617m2
5Thép D12 tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.464,5975kg
6Thép D10 tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.946,8608kg
7Thép D8 tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.454,1125kg
8Bê tông M200 đá 1x2 tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,4354m3
9Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT194,322m2
10Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT347,0036CK
11Bê tông thân kênh M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT134,636m3
12Bê tông đáy kênh M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT79,81m3
13Ván khuôn thân kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT673,18m2
14Ván khuôn đáy kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,4m2
15Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,905m3
K ĐOẠN KÊNH TRÊN ĐƯỜNG VÀO CỦA ĐÌNH HỮU THƯỜNG
1Thép D10 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT268,8227kg
2Thép D6 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,8727kg
3Bê tông M200 đá 1x2 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4762m3
4Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,7632m2
5Thép D12 tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.036,9669kg
6Thép D10 tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT819,1318kg
7Thép D8 tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT611,8104kg
8Bê tông M200 đá 1x2 tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,33m3
9Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,76m2
10Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT146CK
11Bê tông thân kênh M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,7869m3
12Bê tông đáy kênh M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,4282m3
13Ván khuôn thân kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT313,9344m2
14Ván khuôn đáy kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,068m2
15Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,7141m3
L ĐOẠN KÊNH LO=0,6M
1Thép D12 giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.272,4588kg
2Thép D6 giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT225,5624kg
3Bê tông M200 đá 1x2 giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,5625m3
4Ván khuôn giằng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT220,4999m2
5Thép D12 thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT258,5315kg
6Thép D6 thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,1334kg
7Bê tông M200 1x2 thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2285m3
8Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,57m2
9Gạch xây vữa M100 thân kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150,381m3
10Bê tông M150 đá 2x4 đáy kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT91,14m3
11Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT147m2
12Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,57m3
13Trát vữa M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.367,1m2
14Giấy dầu ba lớp nhựa đường khe lúnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,3732m2
15Thép D8 tấm đan qua đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,9688kg
16Thép D6 tấm đan qua đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8317kg
17Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan qua đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,38m3
18Ván khuôn tấm đan qua đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,47m2
19Lắp đặt tấm đan qua đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,5CK
M CỐNG TRÒN D40, D50 VÀ D60
1Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102đoạn ống
2Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,95m3
3Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT346,29m2
4Thép tròn trơn D6 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT618,53kg
5Bê tông XM M150 đá 2x4 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,4505m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT108,1994m2
7Bê tông XM M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,0092m3
8Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT126,25m2
9Đá hộc xây vữa XM M100 sân gia cốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,6622m3
10Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,7731m3
11Gạch xây vữa M75 mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,777m3
12Vữa XM M100 chèn mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,369m3
13Phá cống tròn cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11đoạn ống
14Phá dỡ móng cống cũ BTXM M150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m3
15Phá dỡ kênh cũ gạch xâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7016m3
16Phá dỡ móng kênh cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3648m3
17Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3864m3
18Xây tường hoàn trả kênh VXM M75 kênh hoàn trả dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,959m3
19Móng kênh BTXM M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0378m3
20Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8.739m
21Đào đất hố móng (đất cấp II)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT127,4668m3
22Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đồi độ chặt K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT226,4481m3
23Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,4668m3
24Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2107m3
25Cốt thép gia cố trên đỉnh cống D12 có gờTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.784,24kg
N CỐNG TRÒN D75 và D100
1Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT155đoan ống
2Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,75m3
3Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT926,07m2
4Thép tròn trơn D8 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.562,68kg
5Thép tròn trơn D6 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.105,45kg
6Thép có gờ D10 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.036,88kg
7Bê tông XM M150 đá 2x4 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT107,6358m3
8Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT184,0444m2
9Bê tông XM M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,9233m3
10Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT227,6286m2
11Đá hộc xây vữa XM M75 sân gia cốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,75m3
12Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,5197m3
13Gạch xây vữa M75 mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,52m3
14Vữa XM M100 chèn mối nối ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,476m3
15Phá cống tròn cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28đoạn ống
16Phá dỡ móng cống cũ BTXM M150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,692m3
17Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,692m3
18Xây tường hoàn trả kênh VXM M75 kênh hoàn trả dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,976m3
19Trát kênh VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT89,08m2
20Móng kênh BTXM M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,21m3
21Đá dăm đệm móng kênh dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,105m3
22Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20.637,05m
23Đào đất hố móng (đất cấp II)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT725,9366m3
24Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đồi độ chặt K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT880,4821m3
25Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT725,9366m3
26Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,6986m3
27Bê tông M250 đá 1x2 dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5168m3
28Ván khuôn dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,308m2
29Thép có gờ D16 dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,7216kg
30Thép tròn trơn D6 dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0254kg
31Bê tông M250 đá 1x2 cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3899m3
32Ván khuôn cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,368m2
33Cốt thép tròn trơn D6 cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,18kg
34Cốt thép tròn trơn D8 cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,44kg
35Thép hình, thép bản cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT328,0661kg
36Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3Bộ
O ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước có công trường thi công I.441 (chữ nhật)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6biển
2Biển báo đi chậm kèm theo biển phía trước công trườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6biển
3Cột đỡ biển báo D42; L=1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
4Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m3
5Đào móng chân biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m3
6Đắp hoàn trả hố móng chân biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m3
7Biển báo đoạn đường đang thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
8Biển báo vào đường hẹpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8biển
9Biển báo đi chậmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
10Biển báo công trường đang thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
11Biển báo rẽ hướngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
12Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
13Thép hộp 50x50 barieTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150,0046kg
14Ống nhựa PVC 75 C2; L=1,2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102m
15Dây PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
16Dán giấy phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,21m2
17Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,377m3
18Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5407m3
19Nhân công trựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100công
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng bằng 1,300% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2419131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.069855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo4
5 Máy hàn có công suất ≥ 23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo4
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đào có thể tích gầu (0,4-1,25)m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
8 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo8
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
12 Máy san có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy thuỷ bình Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
17 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->