Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:46:00 đến ngày 2022-08-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,705,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2419131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.069855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn có công suất ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu (0,4-1,25)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy san có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường lánh nạn 03 xã vùng phân lũ, chậm lũ Thượng Hòa – Thanh Lạc – Sơn Thành, huyện Nho Quan 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nho Quan -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3.871.156. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 dày 20cm (tính cả phần BTXM dày 18cm vuốt nối) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.978,9126 | m3 |
| 2 | Lề gia cố kết cấu như kết cấu áo đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.992,796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.284,992 | m2 |
| 4 | Thép tròn trơn D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18.799,04 | kg |
| 5 | Thép có gờ D14 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.941,69 | kg |
| 6 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,026 | m3 |
| 7 | Quét nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 231,398 | m2 |
| 8 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7.903,5 | m |
| 9 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7225 | m3 |
| 10 | Ma tít | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,848 | m3 |
| 11 | Ống nhựa UPVC D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 178,2 | m |
| 12 | Nắp bịt đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.782 | cái |
| 13 | Lớp giấy dầu phân cách (tính cả lề gia cố) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30.029,5 | m2 |
| 14 | Lớp móng CPDD loại 1 dày 18cm (tính cả lề gia cố) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.056,3766 | m3 |
| 15 | Đào đất yếu, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30.608,875 | m3 |
| 16 | Đào đất không thích hợp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.782,145 | m3 |
| 17 | Đào kênh tiêu, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 612,02 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 538,47 | m3 |
| 19 | Đào cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.584,41 | m3 |
| 20 | Đào hố móng kênh hoàn trả, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.625,57 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả kênh tiêu K90 (đất đồi mua về) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 324,8 | m3 |
| 22 | Đắp bờ vây thi công K85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 308,51 | m3 |
| 23 | Bơm nước bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | ca |
| 24 | Thanh thải bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 308,51 | m3 |
| 25 | Đắp đất K85 (đắp sau kênh hoàn trả) bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 776,22 | m3 |
| 26 | Đắp nền đường độ chặt K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.700,1985 | m3 |
| 27 | Đắp nền đường độ chặt K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77.735,6863 | m3 |
| 28 | Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14.107,6875 | m3 |
| 29 | Cày xới nền đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.903,69 | m2 |
| 30 | Lu lèn lại nền đường K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.115,79 | m3 |
| 31 | Đắp cát | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.682,12 | m3 |
| 32 | Rải vải địa kĩ thuật có cường độ kéo đứt 200KN/m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17.876,91 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kênh cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 984,56 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,09 | m3 |
| 35 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 249,5 | m3 |
| 36 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.260,15 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.260,15 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất KTH, đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35.563,9115 | m3 |
| B | NÂNG CAO TƯỜNG KÊNH KM0+26,99 -:- KM0+50,99 | |||
| 1 | Xây nâng cao tường kênh gạch xây VXM M75 dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,456 | m3 |
| 2 | Xây nâng cao tường kênh gạch xây VXM M75 dày 33cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,88 | m3 |
| 3 | Trát tường VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,9 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ Ø12, chiều sâu khoan ≤10cm, cấy thép chờ Ø12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 446 | lỗ |
| 6 | Thép chờ Ø12 L=20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,26 | kg |
| 7 | Khoan đục lỗ tường kênh lắp đạt ống nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nước D150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m |
| C | XÂY DỰNG KÊNH KM2+912,54 -:- KM2+827,10 (TRÁI TUYẾN) | |||
| 1 | Khối lượng kênh gạch xây VXM M75 dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,97 | m3 |
| 2 | Móng kênh BTXM M150 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7994 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9 | m3 |
| 4 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 229,09 | m2 |
| D | HOÀN TRẢ KÈ ỐP MÁI KM1+273,01 -:- KM1+319,4 | |||
| 1 | Đào móng kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,54 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả móng kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,85 | m3 |
| 3 | Đá hộc kè mái VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,19 | m3 |
| 4 | Đá hộc chân khay VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,86 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,69 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kè cũ đá xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,81 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ kè cũ đổ đi cự ly vận chuyển 2,5km | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,81 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 268,8085 | m2 |
| 2 | Biển S.509a BxH=60x72cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | biển |
| 3 | Biển I.414a BxH=180x100cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 4 | Biển I.414a BxH=240x150cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác Cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | biển |
| 6 | Biển tam giác Cạnh 90cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 7 | Biển tròn đường kính D700 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 8 | Cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cột |
| 9 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,7 | m3 |
| 10 | Bêtông móng cột M150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,8 | m2 |
| 12 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,72 | m3 |
| 13 | Cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.050 | cọc |
| 14 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 245,3 | m2 |
| 15 | Gờ giảm tốc dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 225,5 | m2 |
| 16 | Di chuyển cây xanh đến vị trí mới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cây |
| 17 | Duy trì, bảo dưỡng cây sau khi di chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cây/ năm |
| 18 | Đào đất hố móng bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,42 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng bồn cây bằng đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,21 | m3 |
| 20 | Đá dăm chèn bồn cây dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,19 | m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG | |||
| 1 | Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 3m, cột 6,2m (gồm 02 đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, 01 đèn led "chú ý quan sát", tủ điện, bộ sạc, ắc quy) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,48 | m3 |
| 3 | BTXM móng đèn nháy vàng M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,48 | m3 |
| 4 | Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| G | CỐNG BẢN LO=0,6M; LO=0,7M; LO=1,1M | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,46 | m2 |
| 3 | Thép tròn trơn D6, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,6 | kg |
| 4 | Thép tròn trơn D8, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400,7 | kg |
| 5 | Thép tròn trơn D10, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,8 | kg |
| 6 | Thép gờ D12, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 137,94 | kg |
| 7 | Thép gờ D14, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 742,31 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77 | CK |
| 9 | Bê tông M300 đá 1x2, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,4 | m2 |
| 11 | Thép tròn trơn D6, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,23 | kg |
| 12 | Thép tròn trơn D8, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 172,68 | kg |
| 13 | Thép tròn trơn D10, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,68 | kg |
| 14 | Thép gờ D12, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,56 | kg |
| 15 | Thép gờ D14, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 219,95 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | CK |
| 17 | Bê tông M250 đá 1x2, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,87 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,46 | m2 |
| 19 | Thép tròn trơn D6, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,71 | kg |
| 20 | Thép tròn trơn D8, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 318,37 | kg |
| 21 | Thép gờ D14, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,5 | kg |
| 22 | Bê tông M150 đá 1x2 thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,0585 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 586,646 | m2 |
| 24 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh (hố thu) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,6083 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 199,5176 | m2 |
| 26 | Bê tông M300 đá 1x2, tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6498 | m3 |
| 27 | Ván khuôn, tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,368 | m2 |
| 28 | Cốt thép tròn trơn D6, tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,09 | kg |
| 29 | Cốt thép có gờ D12, tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,3 | kg |
| 30 | Cốt thép có gờ D14, tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,62 | kg |
| 31 | Bê tông M250 đá 1x2, mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3528 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,764 | m2 |
| 33 | Cốt thép tròn trơn D6, mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,537 | kg |
| 34 | Cốt thép tròn trơn D8, mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,117 | kg |
| 35 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,7986 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,526 | m2 |
| 37 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,4062 | m3 |
| 38 | Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17.499 | m |
| 39 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 338,7036 | m3 |
| 40 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đồi độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 348,3782 | m3 |
| 41 | Phá cống bản cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,129 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kênh cũ gạch xây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,0462 | m3 |
| 43 | Pha dỡ ống cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | m3 |
| 44 | Phá dỡ móng cống cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,0196 | m3 |
| 45 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,1948 | m3 |
| 46 | Xây tường hoàn trả kênh VXM M75 kênh hoàn trả dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8652 | m3 |
| 47 | Móng kênh BTXM M150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,372 | m3 |
| 48 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,124 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cống tròn D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | đoạn ống |
| 50 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | m3 |
| 51 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,2 | m2 |
| 52 | Thép tròn trơn D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,3 | kg |
| 53 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0234 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,72 | m2 |
| 55 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất đồi độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,869 | m3 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi cự ly 2,5km | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,1948 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 2,5km | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 338,7036 | m3 |
| 58 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 trên đỉnh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,92 | m3 |
| 59 | Bê tông dàn van M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,956 | m3 |
| 60 | Ván khuôn dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,88 | m2 |
| 61 | Thép có gờ D16 dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 224,6984 | kg |
| 62 | Thép tròn trơn D6 dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,0643 | kg |
| 63 | Bê tông cánh cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,624 | m3 |
| 64 | Cốt thép tròn trơn D6 cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,28 | kg |
| 65 | Cốt thép tròn trơn D8 cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,88 | kg |
| 66 | Thép hình, thép bản cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 634,0059 | kg |
| 67 | Vít nâng V1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Bộ |
| 68 | Cốt thép gia cố trên đỉnh cống D12 có gờ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18.382,74 | kg |
| H | CỐNG BẢN LO=1,5M (KM4+139,56) | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,17 | m2 |
| 3 | Thép CT3 D8, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,52 | kg |
| 4 | Thép CT3 D10, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,89 | kg |
| 5 | Thép CT3 D14 móc cẩu, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,22 | kg |
| 6 | Thép CT5 D16, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,75 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | CK |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,47 | m2 |
| 10 | Thép CT3 D8, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,65 | kg |
| 11 | Thép CT3 D10, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,33 | kg |
| 12 | Thép CT3 D14 móc cẩu, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,22 | kg |
| 13 | Thép CT5 D16, dầm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,01 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | CK |
| 15 | Bê tông M200 đá1x2, hoàn trả lan can trên cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0701 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, hoàn trả lan can trên cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,178 | m2 |
| 17 | Thép có gờ D12, hoàn trả lan can trên cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,04 | kg |
| 18 | Thép có gờ D10, hoàn trả lan can trên cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,78 | kg |
| 19 | Thép tròn trơn D6, hoàn trả lan can trên cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,33 | kg |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,28 | m2 |
| 22 | Thép CT3 D6, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,16 | kg |
| 23 | Thép CT3 D12, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,4 | kg |
| 24 | Thép CT3 D16 (chốt tấm bản), mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,08 | kg |
| 25 | Bê tông thanh chống M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,55 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2 | m2 |
| 27 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3195 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,45 | m2 |
| 29 | BTXM M150 đá 1x2 (lòng và sân cống) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8415 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9285 | m3 |
| 31 | Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 649 | m |
| 32 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,8152 | m3 |
| 33 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đồi độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,92 | m3 |
| 34 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đồi độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7335 | m3 |
| 35 | Phá BT thân cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4422 | m3 |
| 36 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,948 | m3 |
| 37 | Phá dỡ móng cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6625 | m3 |
| 38 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0527 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0527 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,8152 | m3 |
| I | ĐOẠN KÊNH LO=1,1M (ĐOẠN THÔNG THƯỜNG) | |||
| 1 | Thép D12 giằng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.064,3965 | kg |
| 2 | Thép D6 giằng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 365,9451 | kg |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,7165 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 357,7319 | m2 |
| 5 | Thép D12 thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 687,8784 | kg |
| 6 | Thép D6 thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,0477 | kg |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6878 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,755 | m2 |
| 9 | Gạch xây vữa M100 thân kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 312,1808 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 đáy kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 231,3334 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 238,488 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,6667 | m3 |
| 13 | Trát vữa M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.838,0072 | m2 |
| 14 | Giấy dầu ba lớp nhựa đường khe lún | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,58 | m2 |
| J | ĐOẠN KÊNH LO=1,1M (ĐOẠN THÔNG THƯỜNG) | |||
| 1 | Thép D10 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 641,8223 | kg |
| 2 | Thép D6 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200,2485 | kg |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,6246 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,5617 | m2 |
| 5 | Thép D12 tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.464,5975 | kg |
| 6 | Thép D10 tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.946,8608 | kg |
| 7 | Thép D8 tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.454,1125 | kg |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,4354 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 194,322 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 347,0036 | CK |
| 11 | Bê tông thân kênh M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 134,636 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy kênh M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,81 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 673,18 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đáy kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,4 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,905 | m3 |
| K | ĐOẠN KÊNH TRÊN ĐƯỜNG VÀO CỦA ĐÌNH HỮU THƯỜNG | |||
| 1 | Thép D10 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 268,8227 | kg |
| 2 | Thép D6 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,8727 | kg |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4762 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,7632 | m2 |
| 5 | Thép D12 tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.036,9669 | kg |
| 6 | Thép D10 tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 819,1318 | kg |
| 7 | Thép D8 tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 611,8104 | kg |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,76 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146 | CK |
| 11 | Bê tông thân kênh M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,7869 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy kênh M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,4282 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 313,9344 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đáy kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,068 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,7141 | m3 |
| L | ĐOẠN KÊNH LO=0,6M | |||
| 1 | Thép D12 giằng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.272,4588 | kg |
| 2 | Thép D6 giằng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 225,5624 | kg |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,5625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 220,4999 | m2 |
| 5 | Thép D12 thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 258,5315 | kg |
| 6 | Thép D6 thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,1334 | kg |
| 7 | Bê tông M200 1x2 thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2285 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,57 | m2 |
| 9 | Gạch xây vữa M100 thân kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,381 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 đáy kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,57 | m3 |
| 13 | Trát vữa M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.367,1 | m2 |
| 14 | Giấy dầu ba lớp nhựa đường khe lún | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,3732 | m2 |
| 15 | Thép D8 tấm đan qua đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,9688 | kg |
| 16 | Thép D6 tấm đan qua đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8317 | kg |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan qua đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,38 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan qua đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,47 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan qua đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,5 | CK |
| M | CỐNG TRÒN D40, D50 VÀ D60 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 346,29 | m2 |
| 4 | Thép tròn trơn D6 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 618,53 | kg |
| 5 | Bê tông XM M150 đá 2x4 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,4505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,1994 | m2 |
| 7 | Bê tông XM M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,0092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,25 | m2 |
| 9 | Đá hộc xây vữa XM M100 sân gia cố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,6622 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,7731 | m3 |
| 11 | Gạch xây vữa M75 mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,777 | m3 |
| 12 | Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,369 | m3 |
| 13 | Phá cống tròn cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | đoạn ống |
| 14 | Phá dỡ móng cống cũ BTXM M150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,32 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kênh cũ gạch xây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7016 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng kênh cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3648 | m3 |
| 17 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3864 | m3 |
| 18 | Xây tường hoàn trả kênh VXM M75 kênh hoàn trả dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,959 | m3 |
| 19 | Móng kênh BTXM M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0378 | m3 |
| 20 | Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8.739 | m |
| 21 | Đào đất hố móng (đất cấp II) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,4668 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đồi độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 226,4481 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,4668 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2107 | m3 |
| 25 | Cốt thép gia cố trên đỉnh cống D12 có gờ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.784,24 | kg |
| N | CỐNG TRÒN D75 và D100 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155 | đoan ống |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 926,07 | m2 |
| 4 | Thép tròn trơn D8 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.562,68 | kg |
| 5 | Thép tròn trơn D6 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.105,45 | kg |
| 6 | Thép có gờ D10 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.036,88 | kg |
| 7 | Bê tông XM M150 đá 2x4 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,6358 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 184,0444 | m2 |
| 9 | Bê tông XM M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,9233 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 227,6286 | m2 |
| 11 | Đá hộc xây vữa XM M75 sân gia cố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,75 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,5197 | m3 |
| 13 | Gạch xây vữa M75 mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,52 | m3 |
| 14 | Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,476 | m3 |
| 15 | Phá cống tròn cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | đoạn ống |
| 16 | Phá dỡ móng cống cũ BTXM M150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,692 | m3 |
| 17 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,692 | m3 |
| 18 | Xây tường hoàn trả kênh VXM M75 kênh hoàn trả dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,976 | m3 |
| 19 | Trát kênh VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,08 | m2 |
| 20 | Móng kênh BTXM M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,21 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng kênh dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,105 | m3 |
| 22 | Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20.637,05 | m |
| 23 | Đào đất hố móng (đất cấp II) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 725,9366 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đồi độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 880,4821 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 725,9366 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,6986 | m3 |
| 27 | Bê tông M250 đá 1x2 dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5168 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,308 | m2 |
| 29 | Thép có gờ D16 dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,7216 | kg |
| 30 | Thép tròn trơn D6 dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0254 | kg |
| 31 | Bê tông M250 đá 1x2 cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3899 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,368 | m2 |
| 33 | Cốt thép tròn trơn D6 cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,18 | kg |
| 34 | Cốt thép tròn trơn D8 cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,44 | kg |
| 35 | Thép hình, thép bản cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 328,0661 | kg |
| 36 | Vít nâng V1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Bộ |
| O | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường thi công I.441 (chữ nhật) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | biển |
| 2 | Biển báo đi chậm kèm theo biển phía trước công trường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | biển |
| 3 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Đào móng chân biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng chân biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Biển báo đoạn đường đang thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 8 | Biển báo vào đường hẹp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | biển |
| 9 | Biển báo đi chậm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 10 | Biển báo công trường đang thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 11 | Biển báo rẽ hướng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 12 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 13 | Thép hộp 50x50 barie | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,0046 | kg |
| 14 | Ống nhựa PVC 75 C2; L=1,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102 | m |
| 15 | Dây PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 16 | Dán giấy phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,21 | m2 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,377 | m3 |
| 18 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5407 | m3 |
| 19 | Nhân công trực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | công |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng bằng 1,300% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2419131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.069855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 4 |
| 5 | Máy hàn có công suất ≥ 23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu (0,4-1,25)m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 8 |
| 10 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 12 | Máy san có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 17 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi