Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công tu bổ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732833-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công tu bổ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210603523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:43:00 đến ngày 2022-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,128,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục tu bổ di tích và có giá trị phần tu bổ di tích ≥ 790 triệu đồng.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.*Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)- Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị hạng mục tu bổ di tích tối thiểu là 790 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ di tích trở lên.(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công tu bổ công trình
Khu di tích Mộ cụ Bùi Tá Hán
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi + Số 504 Quang Trung, P. Nguyễn Nghiêm, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3828760, fax: 0255.3828760.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty CP tư vấn xây dựng Minh Trung. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kỹ thuật Công nghệ bảo tồn di tích và Công ty TNHH thiết bị công nghệ Miền Trung. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và kiểm định chất lượng công trình xây dựng Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng có địa chỉ tại 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi + Số 504 Quang Trung, P. Nguyễn Nghiêm, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3828760, fax: 0255.3828760.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích. + Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên”, “Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích về lĩnh vực thi công tu bổ di tích theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước tiếp theo đúng qui định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi + Số 504 Quang Trung, P. Nguyễn Nghiêm, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3828760, fax: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi tại số 52 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TU BỔ BÌNH PHONG KHU VỰC ĐỀN THỜ
1Hạ giải kết cấu tường, dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,225m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,64041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5846m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M25, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0686m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9872m3
6Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 5x10x20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,035m3
7Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,0112m2
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,5824m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4288m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4288m2
B TU BỔ, TÔN TẠO KHU MỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,4231m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0279100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3572m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,9445m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,783m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V164,5898m2
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0368m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,216m2
9Ốp gạch bông KT 30x30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V280viên
10Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,618m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V141,0418m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,216m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V174m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150,2578m2
C TU BỔ TÔN TẠO NHÀ CHE BIA
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,0786m
2Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,3735m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8369m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4922m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5007m3
6Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5821m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1867100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0296m3
9Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0632100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0816tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,192m3
12Ván khuôn thép cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1539100m2
13Ván khuôn thép cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0672100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,028tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2029tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6652m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1012100m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,1576m3
19Ván khuôn thép đà giằng kiềngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1052100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0263tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0769tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,052m3
23Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,274m3
24Lát gạch 400x400 bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,2998m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4983m3
26Lát nền gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,2001m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1754m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3261m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,1536m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,576m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1899m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,7296m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,9195m2
34GCLD chân tảng đường kính D370Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
35Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, (Tái sử dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2908m3
36Tu bổ, phục hồi kèo gỗ (Tái sử dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4582m3
37Tu bổ, phục hồi xà ,xuyên, xà đại gỗ (Tái sử dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7432m3
38Tu bổ, phục hồi Diềm, Dũi, ván ốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6205m3
39Tu bổ, phục hồi rui gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4275m3
40Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5495m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4922m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5629m3
43Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm ống trúc không tráng menTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,3735m2
44Lắp dựng cốt thép bờ nóc, bờ chảy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0223tấn
45Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch vồ và ngói âm dươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,0786m
46Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10con
47Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1377m2
48Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1646m2
49Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,248m2
50Gia công đinh đòn tay bằng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
51Gia công đinh rui, bản lề cửa, định bạoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130cái
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,7043m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,377100m3
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5034100m2
55Tu bổ phục hồi bệ bia bằng đá thanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6111m3
56Ốp, tu bổ, phục hồi mũ tường bằng ngói ống tráng menTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3776m2
57Đắp chỉ trụ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,56m
58Gạch bông gió Hoa roi tráng men KT 30x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64viên
59Phòng mối bằng hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7883m3
60Phòng mối mặt nền nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4198m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục tu bổ di tích và có giá trị phần tu bổ di tích ≥ 790 triệu đồng.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.*Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)- Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị hạng mục tu bổ di tích tối thiểu là 790 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ di tích trở lên.(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)53
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->