Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công tu bổ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công tu bổ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:43:00 đến ngày 2022-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,128,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục tu bổ di tích và có giá trị phần tu bổ di tích ≥ 790 triệu đồng.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.*Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)- Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị hạng mục tu bổ di tích tối thiểu là 790 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ di tích trở lên.(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công tu bổ công trình Khu di tích Mộ cụ Bùi Tá Hán 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích. + Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên”, “Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích về lĩnh vực thi công tu bổ di tích theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước tiếp theo đúng qui định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
+ Số 504 Quang Trung, P. Nguyễn Nghiêm, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3828760, fax: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi tại số 52 Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TU BỔ BÌNH PHONG KHU VỰC ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,225 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6404 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5846 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0686 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9872 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch không nung 5x10x20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,035 | m3 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,0112 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,5824 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4288 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4288 | m2 |
| B | TU BỔ, TÔN TẠO KHU MỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,4231 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3572 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,9445 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,783 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 164,5898 | m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0368 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,216 | m2 |
| 9 | Ốp gạch bông KT 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280 | viên |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,618 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,0418 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,216 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,2578 | m2 |
| C | TU BỔ TÔN TẠO NHÀ CHE BIA | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,0786 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3735 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8369 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4922 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5007 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5821 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1867 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0816 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2029 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6652 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1012 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,1576 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà giằng kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1052 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0263 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0769 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,052 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,274 | m3 |
| 24 | Lát gạch 400x400 bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,2998 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4983 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,2001 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1754 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3261 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,1536 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,576 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1899 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,7296 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,9195 | m2 |
| 34 | GCLD chân tảng đường kính D370 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, (Tái sử dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2908 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi kèo gỗ (Tái sử dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4582 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi xà ,xuyên, xà đại gỗ (Tái sử dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7432 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi Diềm, Dũi, ván ốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6205 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi rui gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4275 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5495 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4922 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5629 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm ống trúc không tráng men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,3735 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bờ nóc, bờ chảy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0223 | tấn |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch vồ và ngói âm dương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,0786 | m |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | con |
| 47 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1377 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1646 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,248 | m2 |
| 50 | Gia công đinh đòn tay bằng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 51 | Gia công đinh rui, bản lề cửa, định bạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | cái |
| 52 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,7043 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,377 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5034 | 100m2 |
| 55 | Tu bổ phục hồi bệ bia bằng đá thanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6111 | m3 |
| 56 | Ốp, tu bổ, phục hồi mũ tường bằng ngói ống tráng men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3776 | m2 |
| 57 | Đắp chỉ trụ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,56 | m |
| 58 | Gạch bông gió Hoa roi tráng men KT 30x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | viên |
| 59 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7883 | m3 |
| 60 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4198 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục tu bổ di tích và có giá trị phần tu bổ di tích ≥ 790 triệu đồng.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.*Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh. * Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)- Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị hạng mục tu bổ di tích tối thiểu là 790 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ di tích trở lên.(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi