Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694790-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220694722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:41:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,484,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (làm mới), có tính chất kỹ thuật: (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1 tỷ VNĐ. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủđầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngtừ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu (0,25 - 0,7) m3; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (5 - 10) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất (1,0 - 1,5) KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Nhà văn hóa thôn Cương Trung, xã Tiến Hóa
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện. - Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, TT Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện; TT Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,844100m3
2Đào sửa móng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4,442m3
3Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng máy đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,297100m3
4Đắp đất pha cát 30% nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,133100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, M100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,548m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật15,141m3
7Bê tông cổ cột, đá 1x2, TDTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,456m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, M200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6,364m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, M150Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật31,499m3
10Ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,195100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,579100m2
12GCLĐ thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
13GCLĐ thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,261tấn
14Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,714m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật41,679m3
16Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,22m3
17Xây thành bậc cấp, móng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5,443m3
18Trát mặt ngoài thành móng kẻ roăng giả đá dày 1,5cm, VXM M75 (tính cho NC k=1,25)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật50,595m2
19Công tác ốp đá chẻ vào thành móng, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật17,07m2
20Lát đá Granit bậc tam cấp, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật25,286m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật50,595m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật29,535m2
B Phần thân
1Bê tông cột TDTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,774m3
2Bê tông dầm nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật9,479m3
3Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13,506m3
4Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,959m3
5SXLĐ, tháo dở ván khuôn cột vuôngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,328100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,129100m2
7SXLĐ, tháo dở V.khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,351100m2
8SXLĐ, tháo dở ván khuôn lanh tô, ôvăngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,051100m2
9SXLĐ thép, trụ, đk6,8mm, caoTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,193tấn
10SXLĐ thép cột, trụ, đk Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,855tấn
11Cốt thép dầm đk6,8mm, cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
12Cốt thép dầm đkTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,325tấn
13Cốt thép sàn mái đk6,8mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,142tấn
14Cốt thép lanh tô đk 6,8mm, cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,276tấn
15Cốt thép lanh tô đkTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,318tấn
16Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu ngang bằng gạch đặc dày Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật36,357m3
17Xây tường trong gạch không nung, dày 22cm, cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật16,044m3
18Xây tường lancan gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), dày > 10cm, cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,177m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật10,002m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,233tấn
21Sản xuất xà gồ, khung khẩu hiệu thép hộpTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,881tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,233tấn
23Lắp dựng xà gồ, khung khẩu hiệu thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,881tấn
24Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4,277100m2
25Làm trần tôn lạnh dày 0.40cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật173,668m2
26Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật176,434m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật337,701m2
28Trát dầm VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật112,9m2
29Trát trần VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật135,1m2
30Trát lanh tô, ô văng, VXMM75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật105,1m2
31Trát trụ, dày trát 1,5cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật97,308m2
32Quét nước 2 nước xi măng nguyên chất sê nôTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,327m2
33Trát sênô VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,327m2
34Đắp phào đơn, VXM M100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật159,89m
35Đắp chân trụ VXM M100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật10,739m2
36Ốp gạch vào chân tường gạch 125x600Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật14,839m2
37Lát nền nhà gạch 600x600, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật270,008m2
38Lát mặt trên lancan gạch 250x600mm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,148m2
39Lát Ram dốc sân bằng Gạch lát Terrazzo 40x40x3cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật11,1m2
40Thi công Tấm Alumium Alcorest màu đỏTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật10,957m2
41SXLĐ chữ Mica khẩu hiệuTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật57chữ
42SXLĐ ống nhựa uPVC fiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,039100m
43SXLĐ ống thoát nước mái nhựa uPVC fi76Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,15100m
44SXLĐ nối nhựa uPVC fi90Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5cái
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật192,131m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật772,412m2
47SXLD cửa đi 4 cánh không khuônTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật14,7m2 cấu kiện
48SXLD cửa đi 2 cánh không khuônTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,84m2 cấu kiện
49SXLD cửa đi 1 cánh không khuônTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,205m2 cấu kiện
50SXLD cửa sổ 4 cánh không khuônTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật20,16m2 cấu kiện
51SXLD cửa sổ 2 cánh không khuônTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,4m2 cấu kiện
52SXLD vách kính cố địnhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật10,905m2 cấu kiện
53SXLĐ hoa sắt đặc vuông 12x12 mm (khoán gọn)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật28,2m2
54Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật17,718m2
C Phần điện chiếu sáng
1SXLĐ tủ điện 8 cực MCB âm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
2SXLĐ đèn neon, gắn nổi 1x1,2m, 36wTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật10bộ
3SXLĐ đèn neon, gắn nổi 1x1.2m, 36wTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
4SXLĐ đèn neon, gắn nổi 1x0.6m, 18wTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
5SXLĐ đèn ốp trần bóng 18WTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật10cái
8SXLĐ aptomat loại 1 pha, Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
9SXLĐ ổ cắm loại ổ đôi 16A/250VTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật16cái
10SXLĐ hạt công tắc đơn chìm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật22cái
11SXLĐ đế, mặt công tắc đơn, đôi chìm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7cái
12SXLĐ đế, mặt công tắc ba chìm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
13SXLĐ đế, mặt công tắc bốn chìm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
14SXLĐ đế, mặt công tắc năm chìm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
15SXLĐ dây nguồn 2 ruột 2x35mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật68m
16SXLĐ dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật16m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật405m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật210m
19SXLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, fi16, fi20mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật535m
20SXLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, fi32mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật16m
21Lắp đặt tủ đựng bình PCCC âm tường (bao gồm cắt, đục tường trả lại hoàn thiện, lấy hệ số NC k=1.5)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2tủ
D Thiết bị
1Tiêu lệnh PCCC (03 nội dung)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tủ đựng bình chữa cháy âm tường 650x650x200 (03 bình/tủ)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2Cái
3Bình khí CO2-MT3Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4bình
4Bình bột chữa cháy ABC 4kg MFZ4Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (làm mới), có tính chất kỹ thuật: (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1 tỷ VNĐ. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủđầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).32
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).32
3 Cán bộ KCS 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngtừ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu (0,25 - 0,7) m3; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
2 xe ô tô tự đổ Trọng tải (5 - 10) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250l2
4 Máy đầm dùi Công suất (1,0 - 1,5) KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->