Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:41:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (làm mới), có tính chất kỹ thuật: (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1 tỷ VNĐ. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủđầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngtừ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu (0,25 - 0,7) m3; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (5 - 10) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất (1,0 - 1,5) KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng) Nhà văn hóa thôn Cương Trung, xã Tiến Hóa 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiến Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, TT Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện; TT Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,442 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng máy đầm cóc 70kg (tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất pha cát 30% nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,133 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, M100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,548 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,141 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, TD | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, M200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,364 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, M150 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,499 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | 100m2 |
| 12 | GCLĐ thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 13 | GCLĐ thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | tấn |
| 14 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,714 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 41,679 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 17 | Xây thành bậc cấp, móng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,443 | m3 |
| 18 | Trát mặt ngoài thành móng kẻ roăng giả đá dày 1,5cm, VXM M75 (tính cho NC k=1,25) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50,595 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ vào thành móng, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 20 | Lát đá Granit bậc tam cấp, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,286 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50,595 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,535 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,774 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,479 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,506 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,959 | m3 |
| 5 | SXLĐ, tháo dở ván khuôn cột vuông | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,328 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,129 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ, tháo dở V.khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,351 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ, tháo dở ván khuôn lanh tô, ôvăng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,051 | 100m2 |
| 9 | SXLĐ thép, trụ, đk6,8mm, cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 10 | SXLĐ thép cột, trụ, đk | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm đk6,8mm, cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm đk | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái đk6,8mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,142 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô đk 6,8mm, cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô đk | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 16 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu ngang bằng gạch đặc dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,357 | m3 |
| 17 | Xây tường trong gạch không nung, dày 22cm, cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,044 | m3 |
| 18 | Xây tường lancan gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), dày > 10cm, cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,177 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,002 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,233 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ, khung khẩu hiệu thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,881 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,233 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ, khung khẩu hiệu thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,881 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,277 | 100m2 |
| 25 | Làm trần tôn lạnh dày 0.40cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 173,668 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 176,434 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 337,701 | m2 |
| 28 | Trát dầm VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 112,9 | m2 |
| 29 | Trát trần VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 135,1 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, ô văng, VXMM75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 105,1 | m2 |
| 31 | Trát trụ, dày trát 1,5cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 97,308 | m2 |
| 32 | Quét nước 2 nước xi măng nguyên chất sê nô | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | m2 |
| 33 | Trát sênô VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, VXM M100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 159,89 | m |
| 35 | Đắp chân trụ VXM M100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,739 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vào chân tường gạch 125x600 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,839 | m2 |
| 37 | Lát nền nhà gạch 600x600, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 270,008 | m2 |
| 38 | Lát mặt trên lancan gạch 250x600mm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,148 | m2 |
| 39 | Lát Ram dốc sân bằng Gạch lát Terrazzo 40x40x3cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 40 | Thi công Tấm Alumium Alcorest màu đỏ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,957 | m2 |
| 41 | SXLĐ chữ Mica khẩu hiệu | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 57 | chữ |
| 42 | SXLĐ ống nhựa uPVC fi | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m |
| 43 | SXLĐ ống thoát nước mái nhựa uPVC fi76 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 44 | SXLĐ nối nhựa uPVC fi90 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 192,131 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 772,412 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi 4 cánh không khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 cấu kiện |
| 48 | SXLD cửa đi 2 cánh không khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 cấu kiện |
| 49 | SXLD cửa đi 1 cánh không khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,205 | m2 cấu kiện |
| 50 | SXLD cửa sổ 4 cánh không khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 cấu kiện |
| 51 | SXLD cửa sổ 2 cánh không khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 cấu kiện |
| 52 | SXLD vách kính cố định | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,905 | m2 cấu kiện |
| 53 | SXLĐ hoa sắt đặc vuông 12x12 mm (khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,718 | m2 |
| C | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | SXLĐ tủ điện 8 cực MCB âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | SXLĐ đèn neon, gắn nổi 1x1,2m, 36w | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | SXLĐ đèn neon, gắn nổi 1x1.2m, 36w | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | SXLĐ đèn neon, gắn nổi 1x0.6m, 18w | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | SXLĐ đèn ốp trần bóng 18W | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | SXLĐ aptomat loại 1 pha, | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | SXLĐ ổ cắm loại ổ đôi 16A/250V | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | SXLĐ hạt công tắc đơn chìm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | SXLĐ đế, mặt công tắc đơn, đôi chìm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | SXLĐ đế, mặt công tắc ba chìm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | SXLĐ đế, mặt công tắc bốn chìm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | SXLĐ đế, mặt công tắc năm chìm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | SXLĐ dây nguồn 2 ruột 2x35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 16 | SXLĐ dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 405 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 19 | SXLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, fi16, fi20mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 535 | m |
| 20 | SXLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, fi32mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC âm tường (bao gồm cắt, đục tường trả lại hoàn thiện, lấy hệ số NC k=1.5) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Tiêu lệnh PCCC (03 nội dung) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường 650x650x200 (03 bình/tủ) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bình khí CO2-MT3 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg MFZ4 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (làm mới), có tính chất kỹ thuật: (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1 tỷ VNĐ. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủđầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụngtừ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu (0,25 - 0,7) m3; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 2 | xe ô tô tự đổ | Trọng tải (5 - 10) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất (1,0 - 1,5) KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi