Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa ĐLNK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa ĐLNK |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:48:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 730,750,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 8 công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép (cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa ĐLNK Sửa chữa nhà làm việc, Đội QLVH - Điện lực Ninh Kiều 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KT, Ban Quản lý dự án, - Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐỘI QLVH (TẦNG HẦM) : | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng hầm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1,6704 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền dày 5cm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 7,25 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 145 | m2 |
| 4 | Sơn lại cửa kéo sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 5,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 3,285 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 5,724 | 1m3 |
| 8 | Đào hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1,44 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 2,388 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤200 m | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 8,136 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đáy hố ga, đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1,506 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 2,1746 | m3 |
| 13 | Trát 2 mặt thành Hố ga, rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 15,01 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 5,42 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,1264 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép nắp hố ga, rãnh thoát nước | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,6645 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D34x2.0 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co PVC D34 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước 200w | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt lam bê tông chữ Z đúc sẵn | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 140 | Cái |
| 24 | Vệ sinh gạch ốp mặt tiền | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 24,12 | m2 |
| 25 | Đắp hoàn thiện lại cạnh cửa, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 61,6 | m |
| 26 | Đắp chỉ đầu lam, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 42,6 | m |
| 27 | Chà nhám tường trong nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 272,9025 | m2 |
| 28 | Chà nhám xà dầm, trần | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 276,4 | m2 |
| 29 | Chà nhám tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 75,23 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 549,3025 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 75,23 | m2 |
| 32 | Thay mới đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt đế âm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 37 | Lắp đặt mặt 2 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| B | SỬA CHỮA ĐỘI QLVH (TẦNG TRỆT) : | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng đá granite bậc tam cấp sảnh đón | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 45,3922 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 143,3 | m2 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤200 m | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 7,165 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 143,3 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa kính khung nhôm, khung kính cố định | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 68,54 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa cuốn | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, chiều cao ≤16m | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 3,186 | 100m2 |
| 9 | Chà nhám tường trong nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 156,53 | m2 |
| 10 | Chà nhám xà dầm, trần | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 156,4 | m2 |
| 11 | Chà nhám tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 187,8 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 312,93 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 187,8 | m2 |
| 14 | Vệ sinh máy lạnh | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Vệ sinh khung kèo, xà gồ mái | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Vệ sinh rong rêu mái ngói | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC : | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 185,06 | m2 |
| 2 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển ≤200 m | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 9,253 | m3 |
| 3 | Vệ sinh cửa kính khung nhôm, khung kính cố định | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 65,335 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 85,68 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 185,06 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, chiều cao ≤16m | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 2,3652 | 100m2 |
| 7 | Đục đà sàn vệ sinh lại cốt thép bị rỉ sét | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Ốp lại gạch bồn hoa + bậc cấp bị bể | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 9 | Chà nhám tường trong nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 320,5588 | m2 |
| 10 | Chà nhám xà dầm, trần | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 212,38 | m2 |
| 11 | Chà nhám tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 155,163 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 532,9388 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 155,163 | m2 |
| 14 | Thay mới đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Vệ sinh cửa kính khung nhôm, khung kính cố định | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 55,5 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 93,82 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, chiều cao ≤16m | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 2,268 | 100m2 |
| 18 | Đục đà sàn vệ sinh lại cốt thép bị rỉ sét | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 19 | Chà nhám tường trong nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 403,7495 | m2 |
| 20 | Chà nhám xà dầm, trần | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 212,38 | m2 |
| 21 | Chà nhám tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 192,971 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 616,1295 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 192,971 | m2 |
| 24 | Thay mới đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 25 | Vệ sinh cửa kính khung nhôm, khung kính cố định | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 69,78 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 93,82 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, chiều cao ≤16m | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 2,268 | 100m2 |
| 28 | Đục đà sàn vệ sinh lại cốt thép bị rỉ sét | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 29 | Chà nhám tường trong nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 367,0913 | m2 |
| 30 | Chà nhám xà dầm, trần | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 212,38 | m2 |
| 31 | Chà nhám tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 160,529 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 579,4713 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 160,529 | m2 |
| 34 | Thay mới đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, đục lớp vữa sê nô mái | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 38,8 | m2 |
| 37 | Chống thấm sê nô bằng dung dịch CT11A | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 38,8 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ xà gồ thép hiện trạng | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,6581 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 164,25 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép (làm mới 50%) | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,3291 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,3291 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1,6425 | 100m2 |
| 43 | Chà nhám tường trong | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 57,78 | m2 |
| 44 | Chà nhám tường ngoài | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 221,86 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 57,78 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 221,86 | m2 |
| 47 | Thay mới ống thoát nước mưa PVC D90x2.9 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 48 | Thay mới lơi PVC D90 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) | 2 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 8 | lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 8 công nhân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | có dung tích ≥ 250 Lít | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hàn cấu kiện | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch | 1 |
| 5 | Máy khoan | Khoan bê tông | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép (cặp) | Theo tiêu chuẩn | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi