Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737644-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220737497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 16:42:00 đến ngày 2022-08-02 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,667,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.867.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định đối với chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu/Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp đường số 23 đường Trần Văn Trà, xã Bình Minh
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Địa chỉ: Số 176 đường Nguyễn Trãi, khu phố 5, Phường 4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung; Địa chỉ: Số 41/6 đường Số 4, Phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Tây Ninh; Địa chỉ: Số 209 đường 30/4, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Khu phố 1, thành phố Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tây Ninh. Địa chỉ: Phạm Tung, khu phố 1, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG - ATGT
1Đào nền đường đất cấp I bằng cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,0251100m3
2Đào rãnh đất cấp I bằng cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,0309100m3
3Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới (Tận dụng đắp nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,0709100m3
4Đào móng mương đất cấp II bằng cơ giới (Tận dụng đắp nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,5829100m3
5Đào mương dẫn dòng đất cấp I bằng cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,0215100m3
6Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 bằng máy lu 16TTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,0098100m3
7Lu lại nền đường đào bằng máy đầm cầm tay 70 kg độ chặt K=>0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5061100m3
8Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,705100m3
9Đắp đất cấp II móng cống bằng máy đầm cầm tay 70 kg độ chặt K=>0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,1961100m3
10Vận chuyển đất cấp I đi đổ, cự ly 1km:Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,0775100m3
11Vận chuyển đất cấp I đi đổ, cự ly 4km tiếp theo:Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,0775100m3
12Mua đất cấp II khối rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế172,824m3
13Vận chuyển đất cấp II khối rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế172,824m3
14Đắp sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 bằng máy lu 16TTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,3277100m3
15Mua sỏi đỏ khối rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.713,252m3
16Vận chuyển sỏi đỏ khối rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.713,252m3
17Trải giấy dầu chống thấm móng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,4343100m2
18Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,14m3
19Làm móng đường BTXM đá 1x2 M300, dày 24cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120,487m3
20Cắt khe mặt đường BTXM đá 1x2 M300, sâu 6cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4139100m
21Làm móng đường BTXM đá 4x6 M150, dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế217,041m3
22Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M250, dày 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,917m3
23Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế194,2391100m2
24Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế194,2391100m2
25Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế194,2391100m2
26Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế196,9758100m2
27Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0203100m2
28Thảm bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5 dày 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,0203100m2
29Mua biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
30Mua trụ biển báo đơn 3150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
31Mua trụ biển báo dài 3950mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
32Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 87,5cm (loại 1 trụ 1 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
33Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 87,5cm (loại 1 trụ 2 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
34Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế371,519m2
35Sản xuất lắp dựng Cột KmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
36Bê tông móng đá 1x2 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,71m3
37Khối lượng thép D=6mm cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0541tấn
38Khối lượng bê tông cọc H đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,232m3
39Khối lượng bê tông cọc H đá 1x2 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,344m3
40Khối lượng ván khuôn móng cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1456100m2
41Khối lượng sơn phản quang màu đỏ cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,36m2
42Khối lượng sơn phản quang màu trắng cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,44m2
43Lắp dựng cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
44Khối lượng đào móng cột mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,48m3
45Khối lượng ván khuôn cột mốc lộ giới đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2688100m2
46Khối lượng bê tông cột mốc lộ giới M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,24m3
47Khối lượng ván khuôn móng cột mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5376100m2
48Khối lượng bê tông móng cột mốc lộ giới M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,816m3
49Khối lượng sơn màu đỏ cột mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,824m2
50Khối lượng sơn màu trắng cột mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,096m2
51Lắp dựng cột mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
52Mua biển báo hình vuông làm mới cạnh 900x900mm:Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
53Mua biển báo tròn làm mới cạnh 875mm:Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt trụ và biển báo tròn đường kính 875mm (loại 1 trụ 1 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt trụ và biển báo vuông cạnh 900x900mm (loại 1 trụ 1 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 875mm và biển vuông cạnh 900x900 (loại 1 trụ 2 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
57Tháo dỡ trụ và tam giác cạnh 700mm (loại 1 trụ 1 biển) hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
58Biển báo tam giác làm mới cạnh 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
59Trụ biển báo 3030 mm làm mớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
60Lắp đặt trụ và biển báo cạnh 700mm (loại 1 trụ 1 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
61Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8519100tấn
62Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8519100tấn
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường bê tông không có cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,749m3
2Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
3Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
4Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
5Đào móng cống đất cấp II bằng cơ giới (tận dụng đắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4523100m3
6Đắp đất cấp II móng cống bằng máy đầm cầm tay 70 kg độ chặt K=>0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6736100m3
7Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế67,253m3
8Ván khuôn thép móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4754100m2
9Bê tông móng cống đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,449m3
10Ván khuôn thép gối cống đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,9946100m2
11Khối lượng thép gối cống D8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9261tấn
12Khối lượng thép gối cống D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6833tấn
13Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,112m3
14Mua cống D1000, H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
15Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
16Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
17Mối nối cống D1000 PP xảm+ joint cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
18Mua joint cao su cống D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Sợi
19Mua cống D800, H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế118,5m
20Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 4m và gối cống D800 (có lắp đặt gối cống , MTC*1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26đoạn ống
21Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 3m và gối cống D800 (có lắp đặt gối cống , MTC*1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
22Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 2.5m và gối cống D800 (có lắp đặt gối cống , MTC*1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
23Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế6mối nối
24Mua joint cao su cống D800-H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Sợi
25Mua cống D800, H10Theo chương V và hồ sơ thiết kế732m
26Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H10 đốt dài 4m và gối cống D800Theo chương V và hồ sơ thiết kế183đoạn ống
27Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao su.Theo chương V và hồ sơ thiết kế180mối nối
28Mua joint cao su cống D800-H10Theo chương V và hồ sơ thiết kế180Sợi
29Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,973m3
30Ván khuôn thành hố ga đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5024100m2
31Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2246tấn
32Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6215tấn
33Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=12)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9921tấn
34Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=18)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6108tấn
35Bê tông cốt thép hố ga đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,544m3
36Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn khối G1 trọng lượng 1827 kg )Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
37Ván khuôn thép thành hố ga đổ tại chổTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,9501100m2
38Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế54,748m3
39Cốt thép thang hố ga (D=18)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5599tấn
40Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,036m3
41Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn dạng tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,512100m2
42Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1545tấn
43Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9779tấn
44Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=12)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6486tấn
45Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=14)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2512tấn
46Cốt thép hình V30-3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1998tấn
47Cốt thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 2 zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,656tấn
48Mua bulong M12x30Theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
49Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn khối N trọng lượng 472 kg )Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
50Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đan D1 trọng lượng 440 kg )Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đan D2 trọng lượng 450 kg )Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đan D7 trọng lượng 422 kg )Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
53Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đan D8 trọng lượng 420 kg )Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đan D6 trọng lượng 682 kg )Theo chương V và hồ sơ thiết kế115cái
55Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn khối K trọng lượng 610 kg )Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Gia công cốt thép mương đúc sẵn D8Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,4918tấn
57Gia công cốt thép mương đúc sẵn D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,6376tấn
58Gia công cốt thép mương đúc sẵn D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,2334tấn
59Khối lượng bê tông mương đá 1x2 M250, phần đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế360,99m3
60Ván khuôn thép bê tông mương, phần đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,6999100m2
61Khối lượng bê tông mương đá 1x2 M250, phần đổ tại chổTheo chương V và hồ sơ thiết kế81,876m3
62Ván khuôn thép bê tông mương, phần đổ tại chổTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,7269100m2
63Khối lượng vữa xi măng M100 lỗ cẩu mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
64Bê tông lót móng mương đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế134,864m3
65Lắp đặt cấu kiện mương đúc sẵn, trọng lượng >250kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế802cái
66Bao tải tẩm nhựa mối nối mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế302,905m2
67Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,346m3
68Ván khuôn (bịt đầu mương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0191100m2
69Đào móng cống hộp 800x800, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5302100m3
70Mua cống hộp 800x800 (đốt dài 1.1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế104đốt
71Mua Joint cao su cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế98cái
72Lắp đặt cống hộp 800x800, đốt dài 1.1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế104đoạn cống
73Bê tông lót móng thân cống hộp 800x800 đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,56m3
74Bê tông lót móng sân cống + tường cống hộp 800x800 đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,301m3
75Ván khuôn thép bê tông móng cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224100m2
76Bê tông móng cống hộp 800x800 đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,44m3
77Ván khuôn thép bê tông sân cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0451100m2
78Bê tông sân cống hộp 800x800 đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,145m3
79Ván khuôn thép mối nối cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2936100m2
80Bê tông tường cống hộp 800x800 đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,374m3
81Ván khuôn thép bê tông tường cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,254100m2
82Bê tông mối nối cống hộp 800x800 đá 1x2 M300Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,485m3
83Đắp đất cấp II cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8054100m3
84Đất thừa đào móng cống hộp 800x800 tận dụng đắp nền K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế247,204m3
85Sản xuất, lắp dựng cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
C PHẦN CHIẾU SÁNG
1Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu renTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
2Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế128cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,52m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,672m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
6Trụ thép tròn côn cao 8m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cột
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cột
8Sơn đenTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,2kg
9Sơn trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15kg
10Đánh số cột thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cột
11Đèn Led 150W/18V, tích hợp pin năng lượng mặt trời.Theo chương V và hồ sơ thiết kế321 choá
12Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế32choá
D CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
2Sản xuất khung rào thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0953tấn
3Sơn phản quang khung rào thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,58m2
4Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Ván khuôn chân đế cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3428100m2
6Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,952m3
7Ống nhựa UPVC D90 dày 1,7mm làm trụ cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế895,2m
8Dán phản quang cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,057m2
9Dây phản quang trắng đỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.728m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.867.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định đối với chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
3 Cần cẩu/Cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn2
4 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12m1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m33
6 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
7 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn3
8 Ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110CV3
11 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L5
13 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu5
14 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
15 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu5
16 Máy hàn Không yêu cầu2
17 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->