Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:42:00 đến ngày 2022-08-02 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,667,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.867.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định đối với chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu/Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp đường số 23 đường Trần Văn Trà, xã Bình Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Khu phố 1, thành phố Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tây Ninh. Địa chỉ: Phạm Tung, khu phố 1, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG - ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,0251 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp I bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0309 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới (Tận dụng đắp nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,0709 | 100m3 |
| 4 | Đào móng mương đất cấp II bằng cơ giới (Tận dụng đắp nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,5829 | 100m3 |
| 5 | Đào mương dẫn dòng đất cấp I bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0215 | 100m3 |
| 6 | Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 bằng máy lu 16T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,0098 | 100m3 |
| 7 | Lu lại nền đường đào bằng máy đầm cầm tay 70 kg độ chặt K=>0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5061 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,705 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất cấp II móng cống bằng máy đầm cầm tay 70 kg độ chặt K=>0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,1961 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ, cự ly 1km: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,0775 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ, cự ly 4km tiếp theo: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,0775 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp II khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,824 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,824 | m3 |
| 14 | Đắp sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 bằng máy lu 16T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,3277 | 100m3 |
| 15 | Mua sỏi đỏ khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.713,252 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi đỏ khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.713,252 | m3 |
| 17 | Trải giấy dầu chống thấm móng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4343 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,14 | m3 |
| 19 | Làm móng đường BTXM đá 1x2 M300, dày 24cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,487 | m3 |
| 20 | Cắt khe mặt đường BTXM đá 1x2 M300, sâu 6cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4139 | 100m |
| 21 | Làm móng đường BTXM đá 4x6 M150, dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,041 | m3 |
| 22 | Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M250, dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,917 | m3 |
| 23 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,2391 | 100m2 |
| 24 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,2391 | 100m2 |
| 25 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,2391 | 100m2 |
| 26 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,9758 | 100m2 |
| 27 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0203 | 100m2 |
| 28 | Thảm bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5 dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0203 | 100m2 |
| 29 | Mua biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 30 | Mua trụ biển báo đơn 3150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 31 | Mua trụ biển báo dài 3950mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 87,5cm (loại 1 trụ 1 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 87,5cm (loại 1 trụ 2 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,519 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng Cột Km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 37 | Khối lượng thép D=6mm cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0541 | tấn |
| 38 | Khối lượng bê tông cọc H đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 39 | Khối lượng bê tông cọc H đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 40 | Khối lượng ván khuôn móng cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1456 | 100m2 |
| 41 | Khối lượng sơn phản quang màu đỏ cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 42 | Khối lượng sơn phản quang màu trắng cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 44 | Khối lượng đào móng cột mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 45 | Khối lượng ván khuôn cột mốc lộ giới đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2688 | 100m2 |
| 46 | Khối lượng bê tông cột mốc lộ giới M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 47 | Khối lượng ván khuôn móng cột mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 48 | Khối lượng bê tông móng cột mốc lộ giới M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,816 | m3 |
| 49 | Khối lượng sơn màu đỏ cột mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,824 | m2 |
| 50 | Khối lượng sơn màu trắng cột mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,096 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cột mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 52 | Mua biển báo hình vuông làm mới cạnh 900x900mm: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Mua biển báo tròn làm mới cạnh 875mm: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn đường kính 875mm (loại 1 trụ 1 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ và biển báo vuông cạnh 900x900mm (loại 1 trụ 1 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 875mm và biển vuông cạnh 900x900 (loại 1 trụ 2 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Tháo dỡ trụ và tam giác cạnh 700mm (loại 1 trụ 1 biển) hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 58 | Biển báo tam giác làm mới cạnh 700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 59 | Trụ biển báo 3030 mm làm mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt trụ và biển báo cạnh 700mm (loại 1 trụ 1 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 61 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8519 | 100tấn |
| 62 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8519 | 100tấn |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không có cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ cống D600 hiện hữu, L=2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 5 | Đào móng cống đất cấp II bằng cơ giới (tận dụng đắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4523 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cấp II móng cống bằng máy đầm cầm tay 70 kg độ chặt K=>0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6736 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,253 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4754 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,449 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9946 | 100m2 |
| 11 | Khối lượng thép gối cống D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9261 | tấn |
| 12 | Khối lượng thép gối cống D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6833 | tấn |
| 13 | Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,112 | m3 |
| 14 | Mua cống D1000, H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đốt dài 3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 17 | Mối nối cống D1000 PP xảm+ joint cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 18 | Mua joint cao su cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Sợi |
| 19 | Mua cống D800, H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,5 | m |
| 20 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 4m và gối cống D800 (có lắp đặt gối cống , MTC*1,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 3m và gối cống D800 (có lắp đặt gối cống , MTC*1,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 2.5m và gối cống D800 (có lắp đặt gối cống , MTC*1,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 23 | Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 24 | Mua joint cao su cống D800-H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Sợi |
| 25 | Mua cống D800, H10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 732 | m |
| 26 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H10 đốt dài 4m và gối cống D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183 | đoạn ống |
| 27 | Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao su. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | mối nối |
| 28 | Mua joint cao su cống D800-H10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Sợi |
| 29 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,973 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thành hố ga đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5024 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2246 | tấn |
| 32 | Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6215 | tấn |
| 33 | Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=12) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9921 | tấn |
| 34 | Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=18) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6108 | tấn |
| 35 | Bê tông cốt thép hố ga đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,544 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn khối G1 trọng lượng 1827 kg ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 37 | Ván khuôn thép thành hố ga đổ tại chổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9501 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,748 | m3 |
| 39 | Cốt thép thang hố ga (D=18) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5599 | tấn |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,036 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn dạng tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,512 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1545 | tấn |
| 43 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9779 | tấn |
| 44 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=12) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6486 | tấn |
| 45 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=14) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2512 | tấn |
| 46 | Cốt thép hình V30-3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1998 | tấn |
| 47 | Cốt thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 2 zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,656 | tấn |
| 48 | Mua bulong M12x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn khối N trọng lượng 472 kg ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đan D1 trọng lượng 440 kg ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đan D2 trọng lượng 450 kg ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đan D7 trọng lượng 422 kg ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đan D8 trọng lượng 420 kg ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn đan D6 trọng lượng 682 kg ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn khối K trọng lượng 610 kg ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Gia công cốt thép mương đúc sẵn D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4918 | tấn |
| 57 | Gia công cốt thép mương đúc sẵn D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6376 | tấn |
| 58 | Gia công cốt thép mương đúc sẵn D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2334 | tấn |
| 59 | Khối lượng bê tông mương đá 1x2 M250, phần đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360,99 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép bê tông mương, phần đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,6999 | 100m2 |
| 61 | Khối lượng bê tông mương đá 1x2 M250, phần đổ tại chổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,876 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép bê tông mương, phần đổ tại chổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7269 | 100m2 |
| 63 | Khối lượng vữa xi măng M100 lỗ cẩu mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng mương đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,864 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện mương đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 802 | cái |
| 66 | Bao tải tẩm nhựa mối nối mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302,905 | m2 |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M250 (bịt đầu mương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | m3 |
| 68 | Ván khuôn (bịt đầu mương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0191 | 100m2 |
| 69 | Đào móng cống hộp 800x800, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5302 | 100m3 |
| 70 | Mua cống hộp 800x800 (đốt dài 1.1m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | đốt |
| 71 | Mua Joint cao su cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 72 | Lắp đặt cống hộp 800x800, đốt dài 1.1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | đoạn cống |
| 73 | Bê tông lót móng thân cống hộp 800x800 đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng sân cống + tường cống hộp 800x800 đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,301 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép bê tông móng cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng cống hộp 800x800 đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép bê tông sân cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0451 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sân cống hộp 800x800 đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,145 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép mối nối cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2936 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tường cống hộp 800x800 đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,374 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép bê tông tường cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 82 | Bê tông mối nối cống hộp 800x800 đá 1x2 M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | m3 |
| 83 | Đắp đất cấp II cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8054 | 100m3 |
| 84 | Đất thừa đào móng cống hộp 800x800 tận dụng đắp nền K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,204 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| C | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 2 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,672 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 6 | Trụ thép tròn côn cao 8m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| 8 | Sơn đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | kg |
| 9 | Sơn trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 10 | Đánh số cột thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| 11 | Đèn Led 150W/18V, tích hợp pin năng lượng mặt trời. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | 1 choá |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | choá |
| D | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang khung rào thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3428 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,952 | m3 |
| 7 | Ống nhựa UPVC D90 dày 1,7mm làm trụ cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 895,2 | m |
| 8 | Dán phản quang cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,057 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.728 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15.867.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định đối với chuyên ngành cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu/Cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 3 |
| 6 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 3 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy đầm bê tông các loại | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi