Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tôn giáo Chính phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:33:00 đến ngày 2022-07-23 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 968,420,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.452631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.90526E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng.01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: thông gió, nhiệt, điều hòa không khí, hệ thống kỹ thuật công trình.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, nhiệt, nhiệt, thông gió, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Tôn giáo Chính Phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cơ sở vật chất trụ sở Ban Tôn giáo Chính phủ năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tôn giáo Chính phủ, địa chỉ: Đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02438248 673 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nội vụ, Số 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tôn giáo Chính phủ, địa chỉ: Đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.38256300. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tôn giáo Chính phủ, địa chỉ: Đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.38256300; Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LỢP MÁI TÔN TRÊN NÓC HỘI TRƯỜNG NHÀ A, NHÀ C | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,3392 | m3 |
| 3 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 66,72 | m2 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,889 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,08 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt máng INOX | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 81,2 | m |
| 7 | Sản xuất thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,889 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thang thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,9125 | 100m2 |
| 12 | Thép bản mã chân cột kèo dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 142 | Cái |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại - vận chuyển kết cấu thép các loại lên mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,5 | tấn |
| 18 | Bạt dứa quây, lót, che, phủ công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 336 | m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 67,32 | m |
| 20 | Khoan cấy Bu lông M12x300 gắn keo Ramset với sàn BTCT | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 568 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Đai vít cố định ống thoát nước D110 trên tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 24 | Bơm keo Silicon A500 vào mép máng thoát nước và tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | Hộp |
| 25 | Cầu chắn rác bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Sensor nhiệt độ phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sensor nhiệt độ ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van tiết lưu dàn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bo mạch biến tần máy nén | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bo nguồn dàn nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bo mạch điều khiển quạt dàn nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Bo mạch điều khiển dàn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bộ điều khiển nối dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bo mạch lọc nguồn dàn nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Motor quạt dàn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Thiết bị bảo vệ áp suất cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sensor TD dàn nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Điều khiển trung tầm BMS Toshiba | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Nhân công tháo, lắp dàn lạnh, dàn nóng, thay thế sensor, van tiết lưu, bo mạch, bộ điều khiển nối dây, motor quạt dàn lạnh âm trần, kiểm tra, chạy thử | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM TOSHIBA VRF | |||
| 1 | Dàn tổ nóng máy điều hòa Toshiba VRF đặt ngoài trời (Outdoor Units) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Dàn |
| 2 | Dàn lạnh máy điều hòa Toshiba đặt trong nhà (Indoor Units) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 70 | Dàn |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đường ống đồng dẫn môi chất lạnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Hệ |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đường ống thoát nước ngưng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Hệ |
| 5 | Nạp gas bổ sung môi chất lạnh R410a(USA) cho 6 tổ máy điều hòa Toshiba VRF | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.452631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.90526E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng;- Có CMND/CCCD kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng.01 người có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: thông gió, nhiệt, điều hòa không khí, hệ thống kỹ thuật công trình.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, nhiệt, nhiệt, thông gió, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có CMND/CCCD kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi