Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738636-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220738623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 22:46:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18492E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.486.296.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông – Đảm bảo theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 về hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T-13T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 70 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ ngõ nhà ông Tùng Quang đến ngõ nhà ông Tiếp, thôn Ngọc Lâm xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số điện thoại: 0962005186 + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tấn Lộc + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số điện thoại: 0962005186 + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính theo năm yêu câu, các hồ sơ liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số điện thoại: 0962005186 + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Thạch; địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Đức Tại Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quảng Thạch; địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Đức Tại Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quảng Thạch; địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Đức Tại Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét bùn bằng thủ công 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V16,324m3
2Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4692100m3
3Vận chuyển bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6324100m3
4Vận chuyển bùn thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6324100m3/1km
5Đánh cấp bằng thủ công 10%KL - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5281m3
6Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - 90%KL, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0375100m3
7Vận chuyển thải đánh cấp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1528100m3
8Vận chuyển thải đánh cấp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1528100m3/1km
9Đào khuôn đường bằng nhân công 10% klg- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V70,4231m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3381100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0423100m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0423100m3/1km
13Đắp đất nền đường bằng nhân công (10%KL), độ chặt Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V62,318m3
14Đắp nền đường bằng máy đầm (90%KL), độ chặt Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6086100m3
15Mua đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, huyện Nông cống về để đắp. Đắp K95 hệ số lèn chặt 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,22. Cự ly vận chuyển 26km.Mô tả kỹ thuật theo chương V859,1159m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 5 K=1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,911610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 7km đường loại K=1,35; 1km đường loại 2 K=0,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,911610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km tiếp theo (13km đường loại 4 K=1,35; 3km đường loại 2 k=0,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,503210m³/1km
19Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,8618100m2
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V9,8618100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 25cm + Bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7796100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8664100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3662100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,2504100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,2504100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,2504100tấn
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3662100m2
28Hướng dẫn người tham gia giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
29Mua biển báo chữ nhật KT(80x140)cm (Báo giá Hồng Đức)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m2
30Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Ống nhựa PVC D60mm làm cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Dây trơn băng rào phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công rãnh bằng nhân công (10%KL), đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2671m3
2Đào đất thi công rãnh bằng máy (90%KL), đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4267100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4267100m3/1km
5Ván khuôn bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
7Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,8103100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,62m3
9Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,519100m2
10Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6734tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3065tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V32,36m3
13Lỗ thoát nước tấm đan D34Mô tả kỹ thuật theo chương V521,64m
14Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2421cấu kiện
15Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5758100m3
16Mua đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, huyện Nông cống về để đắp. Đắp K95 hệ số lèn chặt 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,2. Cự ly vận chuyển 26km.Mô tả kỹ thuật theo chương V217,2398m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 5 K=1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72410m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 7km đường loại 4 K=1,35; 1km đường loại 2 K=0,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72410m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km tiếp theo (13km đường loại 4 K=1,35; 3km đường loại 2 k=0,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72410m³/1km
20Ván khuôn bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
22Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4887100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
24Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
25Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
26Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
27Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
28Lỗ thoát nước tấm đan D34Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m
29Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
30Đào san đất bãi đúc CKBT đúc sẵn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
31Đầm lèn bãi đúc dầm lớp dày 30cm, Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
32Đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
33Láng nền bãi đúc dày 2cm mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
C HẠNG MỤC: GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V154,44m3
2Vận chuyển gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5444100m3
3Vận chuyển gạch đá đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5444100m3/1km
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3041m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4378100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2945m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,9746m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,96m
17Đắp phào képMô tả kỹ thuật theo chương V44,88m
18Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V205,326m2
19Gia công lắp dựng thiên hoa bê tông ; CHIỀU CAO >1,2M; ( THAM KHẢO GIÁ THỰC TẾ )Mô tả kỹ thuật theo chương V122,553m2
20Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18492E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.486.296.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông – Đảm bảo theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 về hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T-13T Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
9 Máy lu rung ≥10 T Hoạt động tốt1
10 Máy ủi ≥ 70 CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->