Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 22:46:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18492E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.486.296.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông – Đảm bảo theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 về hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T-13T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 70 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ ngõ nhà ông Tùng Quang đến ngõ nhà ông Tiếp, thôn Ngọc Lâm xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính theo năm yêu câu, các hồ sơ liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa.
Số điện thoại: 0962005186
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch
Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Thạch; địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Đức Tại Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quảng Thạch; địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Đức Tại Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Thạch; địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Nguyễn Đức Tại Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng thủ công 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,324 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6324 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6324 | 100m3/1km |
| 5 | Đánh cấp bằng thủ công 10%KL - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,528 | 1m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - 90%KL, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0375 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển thải đánh cấp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1528 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển thải đánh cấp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1528 | 100m3/1km |
| 9 | Đào khuôn đường bằng nhân công 10% klg- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,423 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3381 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0423 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0423 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng nhân công (10%KL), độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,318 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy đầm (90%KL), độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6086 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, huyện Nông cống về để đắp. Đắp K95 hệ số lèn chặt 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,22. Cự ly vận chuyển 26km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,1159 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 5 K=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9116 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 7km đường loại K=1,35; 1km đường loại 2 K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9116 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km tiếp theo (13km đường loại 4 K=1,35; 3km đường loại 2 k=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5032 | 10m³/1km |
| 19 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8618 | 100m2 |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8618 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 25cm + Bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7796 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8664 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3662 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2504 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2504 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2504 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3662 | 100m2 |
| 28 | Hướng dẫn người tham gia giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 29 | Mua biển báo chữ nhật KT(80x140)cm (Báo giá Hồng Đức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 30 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D60mm làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Dây trơn băng rào phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh bằng nhân công (10%KL), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,267 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh bằng máy (90%KL), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4267 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8103 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6734 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3065 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,36 | m3 |
| 13 | Lỗ thoát nước tấm đan D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,64 | m |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5758 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, huyện Nông cống về để đắp. Đắp K95 hệ số lèn chặt 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,2. Cự ly vận chuyển 26km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2398 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 5 K=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,724 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 7km đường loại 4 K=1,35; 1km đường loại 2 K=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,724 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km tiếp theo (13km đường loại 4 K=1,35; 3km đường loại 2 k=0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,724 | 10m³/1km |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 28 | Lỗ thoát nước tấm đan D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m |
| 29 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào san đất bãi đúc CKBT đúc sẵn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 31 | Đầm lèn bãi đúc dầm lớp dày 30cm, Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 32 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 33 | Láng nền bãi đúc dày 2cm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5444 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch đá đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5444 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4378 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2945 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,9746 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,96 | m |
| 17 | Đắp phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,326 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng thiên hoa bê tông ; CHIỀU CAO >1,2M; ( THAM KHẢO GIÁ THỰC TẾ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,553 | m2 |
| 20 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18492E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.486.296.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông – Đảm bảo theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 về hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T-13T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung ≥10 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 70 CV | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi