Gói thầu: Gói thầu số 02:- Sửa chữa nhà làm việc Đội điều tra, nhà ở CBCS, bếp ăn, nhà bảo vệ, nhà WC thuộc nhà tạm giữ thuộc Công an thành phố Hà Tiên.- Sửa chữa nhà làm việc Công an huyện Kiên Lương - Sửa chữa cổng, sơn hàng rào và đổ bê tông vĩa hè Nhà làm việc Đội phòng chống buôn lậu Hà Tiên thuộc Phòng PC03..
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02:- Sửa chữa nhà làm việc Đội điều tra, nhà ở CBCS, bếp ăn, nhà bảo vệ, nhà WC thuộc nhà tạm giữ thuộc Công an thành phố Hà Tiên.- Sửa chữa nhà làm việc Công an huyện Kiên Lương - Sửa chữa cổng, sơn hàng rào và đổ bê tông vĩa hè Nhà làm việc Đội phòng chống buôn lậu Hà Tiên thuộc Phòng PC03.. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 00:11:00 đến ngày 2022-07-21 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 840,435,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ (2 x 0,6 tỷ = 1,2 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện ≥ 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 160-200lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép, gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 5-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3500w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02:- Sửa chữa nhà làm việc Đội điều tra, nhà ở CBCS, bếp ăn, nhà bảo vệ, nhà WC thuộc nhà tạm giữ thuộc Công an thành phố Hà Tiên.- Sửa chữa nhà làm việc Công an huyện Kiên Lương - Sửa chữa cổng, sơn hàng rào và đổ bê tông vĩa hè Nhà làm việc Đội phòng chống buôn lậu Hà Tiên thuộc Phòng PC03.. công trình: Phòng Hậu cần, PV06, PC03, Cảnh sát điều tra tội phạm về Ma Túy; Công an thành phố Rạch Giá, Hà Tiên; Công an huyện Kiên Lương, U Minh Thượng, Gò Quao, An Biên, An Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; số 09, đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI ĐIỀU TRA, NHÀ Ở CBCS, BẾP ĂN, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ WC THUỘC NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ TIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhà | theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông - Ngoài nhà | 15 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà | 493,81 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 188,08 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,1368 | 100m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 88,98 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 191,22 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 15 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 206,22 | m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 493,81 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 493,81 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,98 | m2 | |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 188,08 | m2 | |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 13,68 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 54,825 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,997 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,373 | 100m2 | |
| B | BỐT GÁC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 40,56 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 17,8 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà | 31,5 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 12,25 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 10,14 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 8,4 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,225 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 1,225 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 1,225 | m3 | |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 40,56 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 17,8 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,56 | m2 | |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 31,5 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 12,25 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,81 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,14 | m2 | |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 16,8 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 8,4 | m2 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0123 | 100m3 | |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền | 0,1225 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,225 | m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 1,225 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,5106 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1225 | 100m2 | |
| C | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 4,488 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 4,488 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 4,488 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0449 | 100m3 | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền | 0,4488 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,488 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 44,88 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| D | NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI ĐIỀU TRA | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 6,914 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 6,914 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 6,914 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0691 | 100m3 | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền | 0,6914 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,914 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 69,14 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,68 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| E | NHÀ VỆ SINH, NHÀ TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,1488 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 6,6 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 0,455 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10,92 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoài | 37,705 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường trong | 31,2 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,86 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 12,66 | m2 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1988 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,8 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 53,8 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,8 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | 60,495 | m2 | |
| 14 | Lắp cột thép các loại | 0,0467 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0687 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0716 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0631 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,377 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,68 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,18 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 24 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 7,047 | 1m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 3,75 | 100m | |
| 32 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,375 | m3 | |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,459 | m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,459 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,501 | m3 | |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3458 | m3 | |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 7 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0107 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0183 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,4645 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2658 | m3 | |
| 42 | Thi công tầng lọc cát | 0,0005 | 100m3 | |
| 43 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0005 | 100m3 | |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 45 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,3112 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,72 | m2 | |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | 0,0043 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,1042 | tấn | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,5962 | m3 | |
| F | Sửa chữa nhà làm việc Công an huyện Kiên Lương | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 639,8 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 249,41 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 225,36 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 37,7 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 25,47 | m2 | |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch (ĐMVD) | 82,95 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 25,47 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà khu vệ sinh (ĐMVD) | 127,51 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, XM PCB30 | 82,95 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 30x30 nhám, vữa XM M75, XM PCB30 | 25,47 | m2 | |
| 11 | Làm trần bằng tấm nhựa | 25,47 | m2 | |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 225,36 | m2 | |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | 37,7 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 263,06 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 639,8 | m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | 249,41 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 889,21 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,7074 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,81 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,6 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | 12,6 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 50 | m | |
| 25 | Xử lý đường ống bị hư, tắc nghẽn toàn bộ khu vệ sinh + thoát nước mái | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt lavabo + vòi | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| G | SỬA CHỮA CỔNG, SƠN HÀNG RÀO VÀ ĐỔ BÊ TÔNG VỈA HÈ NHÀ LÀM VIỆC, ĐỘI PHÒNG CHỐNG BUÔN LẬU HÀ TIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,96 | m3 | |
| 2 | Gia công cổng sắt | 0,0804 | tấn | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 446,42 | m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 446,42 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 446,42 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,06 | m2 | |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 2,2105 | 100m2 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 33,1575 | 1m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 22,105 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,065 | m3 | |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,1705 | 100m2 | |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 9,056 | 10m | |
| 13 | Lắp ổ khoá tròn | 10 | 1 bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ (2 x 0,6 tỷ = 1,2 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán công trình: | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời điện ≥ 500kg | ≥ 500kg | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | 160-200lít | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,5kw | 2 |
| 4 | Cốp pha | thép, gỗ | 200 |
| 5 | Dàn giáo | - | 150 |
| 6 | Đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | 2kw | 2 |
| 8 | Máy dũi thép | 1,5kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | 3500w | 2 |
| 10 | Máy khoan | 500w | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi