Gói thầu: Gói thầu số 02:- Sửa chữa nhà làm việc Đội điều tra, nhà ở CBCS, bếp ăn, nhà bảo vệ, nhà WC thuộc nhà tạm giữ thuộc Công an thành phố Hà Tiên.- Sửa chữa nhà làm việc Công an huyện Kiên Lương - Sửa chữa cổng, sơn hàng rào và đổ bê tông vĩa hè Nhà làm việc Đội phòng chống buôn lậu Hà Tiên thuộc Phòng PC03..

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738499-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 02:- Sửa chữa nhà làm việc Đội điều tra, nhà ở CBCS, bếp ăn, nhà bảo vệ, nhà WC thuộc nhà tạm giữ thuộc Công an thành phố Hà Tiên.- Sửa chữa nhà làm việc Công an huyện Kiên Lương - Sửa chữa cổng, sơn hàng rào và đổ bê tông vĩa hè Nhà làm việc Đội phòng chống buôn lậu Hà Tiên thuộc Phòng PC03..
Số hiệu KHLCNT 20220706280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 00:11:00 đến ngày 2022-07-21 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 840,435,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ (2 x 0,6 tỷ = 1,2 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời điện ≥ 500kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị 160-200lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị thép, gỗ
- Số lượng tối thiểu 200
5-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 150
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 2kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 3500w
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 500w
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02:- Sửa chữa nhà làm việc Đội điều tra, nhà ở CBCS, bếp ăn, nhà bảo vệ, nhà WC thuộc nhà tạm giữ thuộc Công an thành phố Hà Tiên.- Sửa chữa nhà làm việc Công an huyện Kiên Lương - Sửa chữa cổng, sơn hàng rào và đổ bê tông vĩa hè Nhà làm việc Đội phòng chống buôn lậu Hà Tiên thuộc Phòng PC03..
công trình: Phòng Hậu cần, PV06, PC03, Cảnh sát điều tra tội phạm về Ma Túy; Công an thành phố Rạch Giá, Hà Tiên; Công an huyện Kiên Lương, U Minh Thượng, Gò Quao, An Biên, An Minh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hiệp Thành Lợi Địa chỉ: Căn 20, Lô A9, Khu Đô Thị Mới Tây Bắc, KP. Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh, TP.Rạch Gía, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi , địa chỉ: C11, hẻm L9, đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; số 09, đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI ĐIỀU TRA, NHÀ Ở CBCS, BẾP ĂN, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ WC THUỘC NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ TIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhàtheo yêu cầu kỹ thuật chương V191,22m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông - Ngoài nhà15m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà493,81m2
4Tháo dỡ trần188,08m2
5Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,1368100m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại88,98m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường191,22m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần15m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ206,22m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường493,81m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ493,81m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,98m2
13Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương188,08m2
14Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn13,68m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB4054,825m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,997100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,373100m2
B BỐT GÁC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột40,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông17,8m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà31,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần12,25m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại10,14m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái8,4m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,225m3
8Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm1,225m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo1,225m3
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường40,56m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần17,8m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,56m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường31,5m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần12,25m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,81m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,14m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB4016,8m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng8,4m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0123100m3
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền0,1225100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,225m3
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB401,225m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,5106100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,1225100m2
C NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép4,488m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm4,488m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo4,488m3
4Tháo dỡ bệ xí4bộ
5Tháo dỡ chậu rửa4bộ
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0449100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền0,4488100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB404,488m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB4044,88m2
10Lắp đặt xí bệt4bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
D NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI ĐIỀU TRA
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép6,914m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm6,914m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo6,914m3
4Tháo dỡ chậu rửa2bộ
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0691100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền0,6914100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB406,914m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB3069,14m2
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,68100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm12cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
E NHÀ VỆ SINH, NHÀ TẮM
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,1488100m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường6,6m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ0,455m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại10,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoài37,705m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường trong31,2m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,86m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB3012,66m2
9Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB301,1988m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,8m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường53,8m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,8m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB3060,495m2
14Lắp cột thép các loại0,0467tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0687tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0716tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,0631tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,377100m2
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
23Lắp đặt gương soi2cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,68100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,18100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm24cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I7,0471m3
31Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I3,75100m
32Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công0,375m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,459m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,459m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB400,501m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3458m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg71 cấu kiện
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0107100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0183100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,4645m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2658m3
42Thi công tầng lọc cát0,0005100m3
43Thi công tầng lọc than củi0,0005100m3
44Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
45Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB408,3112m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB301,72m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm0,0043tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,1042tấn
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,5962m3
F Sửa chữa nhà làm việc Công an huyện Kiên Lương
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà639,8m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà249,41m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà225,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà37,7m2
5Tháo dỡ trần25,47m2
6Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch (ĐMVD)82,95m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại25,47m2
8Quét dung dịch chống thấm nền nhà khu vệ sinh (ĐMVD)127,51m2
9Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, XM PCB3082,95m2
10Lát nền, sàn tiết diện gạch 30x30 nhám, vữa XM M75, XM PCB3025,47m2
11Làm trần bằng tấm nhựa25,47m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà225,36m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà37,7m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ263,06m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà639,8m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà249,41m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ889,21m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,7074100m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm26,81m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,6m2
21Lắp dựng khung bảo vệ cửa12,6m2
22Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng8bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm250m
25Xử lý đường ống bị hư, tắc nghẽn toàn bộ khu vệ sinh + thoát nước mái1bộ
26Lắp đặt xí bệt7bộ
27Lắp đặt lavabo + vòi4bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm10cái
G SỬA CHỮA CỔNG, SƠN HÀNG RÀO VÀ ĐỔ BÊ TÔNG VỈA HÈ NHÀ LÀM VIỆC, ĐỘI PHÒNG CHỐNG BUÔN LẬU HÀ TIÊN
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,96m3
2Gia công cổng sắt0,0804tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột446,42m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường446,42m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ446,42m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,06m2
7Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây2,2105100m2
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II33,15751m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công22,105m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4023,065m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,1705100m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x49,05610m
13Lắp ổ khoá tròn101 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ (2 x 0,6 tỷ = 1,2 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;33
3 Cán bộ thanh quyết toán công trình: 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời điện ≥ 500kg ≥ 500kg2
2 Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít3
3 Máy đầm bàn 1,5kw2
4 Cốp pha thép, gỗ200
5 Dàn giáo -150
6 Đầm dùi 1,5kw2
7 Máy cắt thép 2kw2
8 Máy dũi thép 1,5kw1
9 Máy hàn 3500w2
10 Máy khoan 500w2
11 Máy phát điện dự phòng 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->