Gói thầu: Gói thầu số 01Phần xây lắp công trình:
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01Phần xây lắp công trình: |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (bao gồm nguồn bổ sung có mục tiệu từ ngân sách tỉnh) hỗ trợ 1.500 triệu đồng. Phần còn thiếu từ nguồn phát triển sự nghiệp y tế của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 07:37:00 đến ngày 2022-07-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,230,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55738E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đãthực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phứctạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đínhkèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minhvề tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.836.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngkýxe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngkýxe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01Phần xây lắp công trình: Xây dựng kho thuốc ngoại trú và phòng làm việc Trung tâm y tế huyện Tân Kỳ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (bao gồm nguồn bổ sung có mục tiệu từ ngân sách tỉnh) hỗ trợ 1.500 triệu đồng. Phần còn thiếu từ nguồn phát triển sự nghiệp y tế của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.230.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ.
Địa chỉ: Khối 4 – Thị trấn Tân Kỳ - huyện Tân Kỳ - Nghệ An
Điện thoại: 02383.970.410; Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Hải Đăng Giám đốc Trung tâm y tế huyện Tân Kỳ. Khối 4 – thị trấn Tân Kỳ - huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. Khối 6 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915857959 Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ KHO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đường điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85,444 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,328 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2858 | tấn |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,3443 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8709 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,528 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,5004 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,4774 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,1856 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,1856 | m3 |
| 14 | Thu dọn để đúng nơi quy định | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,268 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,2048 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4946 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,4378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2525 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2984 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,6023 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,406 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,827 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,6592 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1831 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1071 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122,9858 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,5518 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6497 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2633 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6455 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,3719 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5173 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1099 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,6602 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4526 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8978 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8298 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,6829 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,0424 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,5054 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,6515 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4778 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8809 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,5884 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3224 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông cầu thang thường bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,1974 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2501 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0485 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2501 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0485 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4905 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Ke chống bão | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 397,2255 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 2,0cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,54 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 501,6782 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 183,2908 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 302,61 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 466,02 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 252,71 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116,4 | m |
| 9 | Đắp chi tiết trang trí bằng VXM mác 100# | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | CT |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 359,2004 | m2 |
| 11 | Lan can kính cường lực hành lang tay vịn inox 304 D50 dày 1,8mm. Kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,3 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 543,4855 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 883,7361 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 219,1642 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,055 | m2 |
| 17 | Thi công mặt sàn giả gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,2549 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63,438 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,4382 | m2 |
| 20 | Lan can cầu thang song tiện bằng thép hộp mạ kẽm (cả lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 21 | Lắp dựng trụ thang bộ bằng gỗ lim | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC màu giả gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 208,2485 | m2 |
| 23 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 24 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,192 | 0.0 |
| 25 | Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 26 | Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7535 | m2 |
| 27 | Vách kính cường lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,018 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông mạ kẽm 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,3735 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,0988 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Cầu dao 1 pha 30A/240V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện 150x400x250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Điều hòa Panasonic 18000 1 chiều BTU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Điều hòa Panasonic 12000 1 chiều BTU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Điều hòa Panasonic 9000 1 chiều BTU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 24 | Đinh và vít nở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 25 | Băng dính điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Bật sắt D8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bó |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Bồn Inoc 1500l | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8816 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3604 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3674 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4513 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,9147 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1101 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7208 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,992 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,992 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55738E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đãthực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phứctạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đínhkèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minhvề tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.836.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngkýxe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 150L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngkýxe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi