Gói thầu: Gói thầu số 01Phần xây lắp công trình:

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735705-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 01Phần xây lắp công trình:
Số hiệu KHLCNT 20220705967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (bao gồm nguồn bổ sung có mục tiệu từ ngân sách tỉnh) hỗ trợ 1.500 triệu đồng. Phần còn thiếu từ nguồn phát triển sự nghiệp y tế của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 07:37:00 đến ngày 2022-07-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,230,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55738E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đãthực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phứctạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đínhkèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minhvề tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.836.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngkýxe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngkýxe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01Phần xây lắp công trình:
Xây dựng kho thuốc ngoại trú và phòng làm việc Trung tâm y tế huyện Tân Kỳ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (bao gồm nguồn bổ sung có mục tiệu từ ngân sách tỉnh) hỗ trợ 1.500 triệu đồng. Phần còn thiếu từ nguồn phát triển sự nghiệp y tế của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 10, Thị trấn Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ. Địa chỉ: Khối 4 – Thị trấn Tân Kỳ - huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: 02383.970.410; Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. - Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ. - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. - Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ. - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 10, Thị trấn Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ. Địa chỉ: Khối 4 – Thị trấn Tân Kỳ - huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: 02383.970.410; Fax:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.230.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ. Địa chỉ: Khối 4 – Thị trấn Tân Kỳ - huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: 02383.970.410; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Hải Đăng Giám đốc Trung tâm y tế huyện Tân Kỳ. Khối 4 – thị trấn Tân Kỳ - huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. Khối 6 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915857959 Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ KHO CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V11,76m2
2Tháo dỡ đường điệnMô tả kỷ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ mái tônMô tả kỷ thuật theo chương V85,444m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỷ thuật theo chương V0,2965tấn
5Tháo dỡ trầnMô tả kỷ thuật theo chương V62,328m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỷ thuật theo chương V0,2858tấn
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,3443m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V5,8709m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V33,528m3
10Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỷ thuật theo chương V65,5004m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỷ thuật theo chương V6,4774m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V50,1856m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V50,1856m3
14Thu dọn để đúng nơi quy địnhMô tả kỷ thuật theo chương V10công
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,268100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V12,096m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V10,2048m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4946100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,152100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V15,4378m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1,2525100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0599tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2984tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V24,6023m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V62,406m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V22,827m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V8,6592m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1831tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1071tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V122,9858m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,5518m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6497m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1,2633100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,189tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6455tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỷ thuật theo chương V4,3719m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan:Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0963100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0101tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0654tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5173m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng:Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1099100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V4,6602100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4526tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V3,8978tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V3,8298tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V13,6829m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V45,0424m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V34,5054m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V56,6515m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V3,4778m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V2,8809m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V7,5884m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,3136100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3224tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,06tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông cầu thang thường bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V3,1974m3
D PHẦN MÁI
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỷ thuật theo chương V0,0738tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2501tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,0485tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2501tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,0485tấn
6Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V3,4905100m2
7Tôn úp nóc:Mô tả kỷ thuật theo chương V40m
8Ke chống bãoMô tả kỷ thuật theo chương V4hộp
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V397,2255m2
2Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 2,0cmMô tả kỷ thuật theo chương V30,54m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V501,6782m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V183,2908m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V302,61m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V466,02m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V252,71m
8Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V116,4m
9Đắp chi tiết trang trí bằng VXM mác 100#Mô tả kỷ thuật theo chương V13CT
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V359,2004m2
11Lan can kính cường lực hành lang tay vịn inox 304 D50 dày 1,8mm. Kính cường lực dày 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V28,3m
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V543,4855m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V883,7361m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V219,1642m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V105,6m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V5,055m2
17Thi công mặt sàn giả gỗMô tả kỷ thuật theo chương V89,2549m2
18Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỷ thuật theo chương V63,438m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V20,4382m2
20Lan can cầu thang song tiện bằng thép hộp mạ kẽm (cả lắp dựng)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,2m
21Lắp dựng trụ thang bộ bằng gỗ limMô tả kỷ thuật theo chương V1Cái
22Ốp tường bằng tấm nhựa PVC màu giả gỗMô tả kỷ thuật theo chương V208,2485m2
23Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V8,1m2
24Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V6,1920.0
25Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V9,62m2
26Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,7535m2
27Vách kính cường lựcMô tả kỷ thuật theo chương V20,018m2
28Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông mạ kẽm 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỷ thuật theo chương V12,3735m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỷ thuật theo chương V87,0988m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỷ thuật theo chương V48bộ
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V4bảng
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
9Cầu dao 1 pha 30A/240VMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
10Tủ điện 150x400x250Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V250m
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V5máy
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc7cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
21Điều hòa Panasonic 18000 1 chiều BTUMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
22Điều hòa Panasonic 12000 1 chiều BTUMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
23Điều hòa Panasonic 9000 1 chiều BTUMô tả kỷ thuật theo chương V10.0
24Đinh và vít nởMô tả kỷ thuật theo chương V5kg
25Băng dính điệnMô tả kỷ thuật theo chương V5cuộn
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V15m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỷ thuật theo chương V90m
5Bật sắt D8Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V4,8m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V4,8m3
8Que hànMô tả kỷ thuật theo chương V2
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt kệ kínhMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt giá treoMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,8100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100m
14Bồn Inoc 1500lMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
I BỂ PHỐT
1Đào móng, máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1237100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0412100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8816m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3604m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3674m3
6Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,101100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4513tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V0,173tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V3,9147m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1101m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7208m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,0279100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V11 cấu kiện
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V61,992m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V61,992m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V5,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55738E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đãthực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phứctạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đínhkèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minhvề tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.836.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động32
4 Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngkýxe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).1
2 Máy đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)1
4 Máy cắt uốn 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy mài Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn bê tông 150L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơnhoặc tài liệu khác tương đương)2
11 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngkýxe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->