Gói thầu: thi công xây dựng Trường THCS Cúc Đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721478-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu thi công xây dựng Trường THCS Cúc Đường
Số hiệu KHLCNT 20220721387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương phân cấp cho huyện và ngân sách huyện cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:13:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,051,546,127 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng Trường THCS Cúc Đường
Trường THCS Cúc Đường
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương phân cấp cho huyện và ngân sách huyện cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng An Bình; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.099,43m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5.393,69m3
3Mua đất để đắp K85 (Bao gồm cả VC)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5.115,1553m3
4Nilon tái sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT800m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT80m3
6Cắt khe sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1810m
7Mài đánh bóng mặt sânTheo HSTK, Chương V. E-HSMT800m2
B KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT494,93m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,506100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT33,45m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT283,031m3
5Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT178,45m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT227,9886m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT139,5063m3
8Ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,7573100m
9Ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,759100m2
10Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2527tấn
11Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3477tấn
12Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,2827m3
13Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4907m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,9225m3
15Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT21,9252m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT170,3394m2
17Sơn trụ cột tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT192,2646m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT19,041m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,1577m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT230,5988m2
21Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT103,4154m2
22SX hàng rào nan bê tông đúc sẵnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.626,2md
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.127,41 cấu kiện
24Bu lông M16Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.624cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT689,2262m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,7301100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6001tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2763tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1948tấn
5Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,7468m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2232tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2232tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,34100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3555100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,106m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,11m3
12Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,11m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT177,79m3
14Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,4511m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,4847m3
16Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,768100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0122100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1754tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4988tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5592tấn
21Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT36,9086m3
22Ván khuôn dầm móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,7802100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5017tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4504tấn
25Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,955tấn
26Bê tông dầm móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,8529m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,6608m3
28Ván khuôn giằng CTTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3746100m2
29Lắp dựng cốt thép giằng CT, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3113tấn
30Bê tông GCT, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,1202m3
31Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT332,04m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,2032100m2
33Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0659100m2
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2657tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5342tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9322tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2603tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5545tấn
39Bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18,4843m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8356100m2
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4868tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2289tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,816tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7871tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,9385tấn
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT42,5429m3
47Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,1222100m2
48Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,4138tấn
49Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT90,2878m3
50Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5266100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0055tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5888tấn
53Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,0451m3
54Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2205100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3471tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3689tấn
57Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,2676m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT72,9978m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT103,2214m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,5873m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,584m3
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50,24m2
63Gia công xà gồ thép U80x40x3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1854tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1854tấn
65Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT189,081m2
66Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,0295100m2
67SXLD tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT70,24md
68SXLD cửa đi trên kính, dưới pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm( Bao gồm cả phụ kiện )Theo HSTK, Chương V. E-HSMT44,16m2
69SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện )Theo HSTK, Chương V. E-HSMT57,6m2
70SXLD vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện )Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,16m2
71Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT117,61m2
72Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 201Theo HSTK, Chương V. E-HSMT488,3764kg
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT57,6m2
74Gia công lan can InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.156,0352kg
75Lắp dựng lan canTheo HSTK, Chương V. E-HSMT111,06m2
76Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20,1291m3
77Lát nền gạch Granit 500x500mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT781,4308m2
78Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,45561m3
79Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8185m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,1554m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,6025m2
82Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,82941m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1183m3
84Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3812m3
85Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT34,2733m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2723m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,685m2
88Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,685m2
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0055100m2
90Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6624m3
91Tạo gờ đường dốcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1công
92Gia công lan can InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT69,1161kg
93Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,9662m2
94Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,44m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,38261m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4666m3
97Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6736m3
98Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,5568m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1664m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0085100m2
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0256tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1617m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT41cấu kiện
104Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,55m3
105Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT34,42m3
106Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,82391m3
107Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,136m3
108Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,5088m3
109Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT91,244m2
110Đánh mầu thành rãnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT91,244m2
111Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT37,968m2
112Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1365100m2
113Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,221tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,275m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT651cấu kiện
116Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,01m3
117Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,5124m3
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT477,7868m2
119Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.026,824m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT439,6838m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT112,2468m2
122Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT703,5712m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT120,0094m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT185,7092m2
125Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT841,9481m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2.223,8831m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT125,6486m2
128Đánh màu bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT170,101m2
129Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT191,38m
130Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT126,58m
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,1702100m2
132Gia công thang sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0176tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,49741m2
134Tiêu lệnh PCCCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
135Bình bọt chữa cháy 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bình
136Hộp đựng bìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
137Ống PVC D60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,01100m
138Ống thoát nước PVC D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,82100m
139Phễu thu nước D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10ck
140Quả cầu chắn rác D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10ck
141Chếch D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
142Cút nhựa D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
143Đai InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT50cái
144Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,861m3
145Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3575m3
146Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2285m3
147Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6006m3
148Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4534m3
149Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,992m3
150Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,5054m2
151Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23,5054m2
152Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1044100m2
153Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,3238m3
154Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,512m3
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,81m2
156Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT51m
157Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9m3
158SXLD cổng phụ bằng InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT164kg
159Bản lề cốiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
160Chốt chân cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
161Then chốt ngang cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
162Khoá cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
163Đèn Led đôi 1,2m 2x40WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT48bộ
164Đèn Led đơn 1,2m 1x40WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
165Đèn Led ốp trần 20WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16bộ
166Quạt trần 80WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24cái
167Quạt treo tường VinawinTheo HSTK, Chương V. E-HSMT56cái
168Aptomat loại 1 pha 80ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
169Aptomat loại 1 pha 60ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
170Aptomat loại 1 pha 30ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
171Aptomat loại 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
172ổ cắm đôi 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT64cái
173Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
174Công tắc ba 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
175Công tắc ba cực 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
176Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10hộp
177Hộp điện phòng 300x200x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8hộp
178Dây dẫn 2x16 mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT80m
179Dây dẫn 2 x 6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
180Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT24m
181Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT260m
182Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT820m
183Ống ruột gà luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.080m
184SXLD xà sứ đón dây nguồnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
185Tủ điện tôn 400x300x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
186Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT35,1m3
187Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,91m3
188Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT39m3
189Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
190Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
191Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT290m
192Cọc đỡ dây thu sét D10mm; L=1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT260cọc
193Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT150m
194Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm; L=2,5mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cọc
195Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
196Hóa chất giảm điện trởTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
8 Máy lu ≥ 6 Tấn1
9 Máy ủi ≤ 110 CV1
10 Máy ép cọc ≥ 100 Tấn1
11 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->