Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Mộ Đạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 07:31:00 đến ngày 2022-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,782,171,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.173257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34651536E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự tương ứng với các hạng mục “Sân, rãnh thoát nước, nhà xe, nhà vệ sinh, cổng tường rào”. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.782.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhân của Chủ đầu tư;. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 9Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Mộ Đạo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Công trình: Nhà văn hóa thôn Trúc Ổ, xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ; Hạng mục: Sân, cổng, tường rào, nhà xe, nhà vệ sinh + bồn cây. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Tờ khai cấp doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Mộ Đạo; địa chỉ: Xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
Điện thoại: 02223629512 – Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3863 201 - Fax: 0222.3863 201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.386 Fax: 02223.863.386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.386 Fax: 02223.863.386. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN, NHÀ XE, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,4608 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon giữ nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.008,1582 | m2 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5927 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PC30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 407,6561 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 401,6316 | m3 |
| 6 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,668 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5435 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,4144 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,276 | m3 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 190,2404 | m2 |
| 11 | Mua đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,8973 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4318 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,403 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,403 | m2 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,3985 | m3 |
| 26 | Bu lông chân cột M18-500 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,5664 | m3 |
| 30 | Mua thép ống làm cột thép nhà xe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 154,857 | kg |
| 31 | Mua thép tấm làm cột thép nhà xe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46,3505 | kg |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2012 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2012 | tấn |
| 34 | Mua thép hộp làm xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 336,015 | kg |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5124 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5124 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,284 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn 0.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7011 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1534 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,97 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,97 | m2 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4554 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1736 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,8061 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,2786 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,6221 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5679 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,1995 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 91,505 | m2 |
| 52 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,6939 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,1587 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2848 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Cao độ mặt đào tính từ cos san nền) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,0303 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6147 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,3435 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1325 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9984 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3917 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8568 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6471 | tấn |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PC30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,8844 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,2506 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5612 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6339 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,9956 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,1313 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8002 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,063 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,8467 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,9283 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,6903 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 220,056 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 240,8036 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 465,3112 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 436,7876 | m2 |
| 29 | Lam đứng bê tông tường rào, cả sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 960 | Cái |
| 30 | Thanh ngang tường rào, cả sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.290,74 | md |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 960 | cái |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,912 | m2 |
| 33 | Mua thép hình làm biển cổng thép. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 129,179 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,4659 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng biển cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 37 | Làm biển tên nhà văn hóa bằng chữ nổi INOX màu vàng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Gia công lắp đặt cổng inox 304 giá lấy theo inox304 làm cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 295,0343 | kg |
| 39 | Bản lề goong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Bánh xe vòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Then cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cai |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5623 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0673 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1085 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3476 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1155 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,4991 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,5072 | m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3512 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,2445 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 59 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9583 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6.8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2269 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,041 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3062 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2593 | tấn |
| 66 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,3916 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,7093 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,1524 | m3 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86,352 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 103,3222 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,864 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,22 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 103,3222 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 72,064 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm mở quay 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa - Kính dán an toàn 6.38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm, bản lề 3D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 83 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 84 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 85 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4211 | 100m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300X300, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,0644 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact - 22W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H=23m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 128 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6.8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 136 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0646 | m3 |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,338 | m3 |
| 138 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,311 | m2 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5061 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,311 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.173257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34651536E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự tương ứng với các hạng mục “Sân, rãnh thoát nước, nhà xe, nhà vệ sinh, cổng tường rào”. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.782.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhân của Chủ đầu tư;. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 9Tấn | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi