Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738723-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Mộ Đạo
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220738708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 07:31:00 đến ngày 2022-07-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,782,171,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.173257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34651536E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự tương ứng với các hạng mục “Sân, rãnh thoát nước, nhà xe, nhà vệ sinh, cổng tường rào”.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.782.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhân của Chủ đầu tư;.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 9Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Mộ Đạo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Công trình: Nhà văn hóa thôn Trúc Ổ, xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ; Hạng mục: Sân, cổng, tường rào, nhà xe, nhà vệ sinh + bồn cây.
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Mộ Đạo , địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mộ Đạo; địa chỉ: Xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223629512 – Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương, địa chỉ: thôn Đạo Ngạn, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; địa chỉ: số 6, Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh, địa chỉ: Chợ đầu mối, Thị Trấn Lim, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương, địa chỉ: thôn Đạo Ngạn, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: UBND xã Mộ Đạo , địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mộ Đạo; địa chỉ: Xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223629512 – Fax:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Tờ khai cấp doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mộ Đạo; địa chỉ: Xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223629512 – Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3863 201 - Fax: 0222.3863 201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.386 Fax: 02223.863.386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.386 Fax: 02223.863.386. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN, NHÀ XE, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT33,4608100m3
2Lớp nilon giữ nướcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2.008,1582m2
3Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5927100m2
4Mua bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PC30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT407,6561m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT401,6316m3
6Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,668100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5435100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11,4144m3
9Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT35,276m3
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT190,2404m2
11Mua đất mầu trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT43,8973m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0206100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4318m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,131m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,403m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,403m2
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0691100m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0168100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,149m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0168tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0204tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0754tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0316tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,186100m2
25Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,3985m3
26Bu lông chân cột M18-500Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT24Cái
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0468100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0328100m3
29Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6,5664m3
30Mua thép ống làm cột thép nhà xeTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT154,857kg
31Mua thép tấm làm cột thép nhà xeTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT46,3505kg
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2012tấn
33Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2012tấn
34Mua thép hộp làm xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT336,015kg
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5124tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5124tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT27,2841m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn 0.4mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,7011100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,1534m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT20,97m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT20,97m2
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4554100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1474100m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1736100m2
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0288100m2
46Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,8061m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,2786m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,6221m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5679100m2
50Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,1995m3
51Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT91,505m2
52Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT32,6939m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,1587m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,612tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2848100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT91cái
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Cao độ mặt đào tính từ cos san nền)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,0303100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6147100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT16,3435m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,1325100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,1028100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0506tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,9984tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3917tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,8568tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,6471tấn
11Mua bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PC30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT42,8844m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT42,2506m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0656tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2007tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,5612m3
16Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,6339m3
17Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT36,9956m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,1313100m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1621tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,8002tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,063100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,8467m3
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT19,9283m3
24Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,6903m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT220,056m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT240,8036m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT465,3112m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT436,7876m2
29Lam đứng bê tông tường rào, cả sơnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT960Cái
30Thanh ngang tường rào, cả sơnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.290,74md
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT960cái
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT29,912m2
33Mua thép hình làm biển cổng thép.Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT129,179kg
34Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1279tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,46591m2
36Lắp dựng biển cổngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6m2
37Làm biển tên nhà văn hóa bằng chữ nổi INOX màu vàngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
38Gia công lắp đặt cổng inox 304 giá lấy theo inox304 làm cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT295,0343kg
39Bản lề goong D20Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8Cái
40Bánh xe vòngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Cái
41Then cổngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cai
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5623100m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0673100m2
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,1085m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3476100m2
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,175100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,184tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1809tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1155tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,491tấn
51Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,4991m3
52Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10,5072m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3512100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0224100m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,2445m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1742100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0192tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1326tấn
59Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,9583m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,167100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6.8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0502tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2269tấn
63Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,041m3
64Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3062100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2593tấn
66Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,3916m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0395100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0047tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0197tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2112m3
71Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,7093m3
72Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12,1524m3
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT86,352m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT103,3222m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT43,864m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT28,2m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,22m
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT22m
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT103,3222m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT72,064m2
81Cửa nhôm mở quay 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa - Kính dán an toàn 6.38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10,74m2
82Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6m2
83Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,16m2
84Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6Cái
85Vách ngăn vệ sinh CompacTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,38m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4211100m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300X300, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,0644m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,896m2
89Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0243100m3
90Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact - 22WTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4bộ
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT50m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT50m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,08100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,15100m
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trongTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
103Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
104Lắp nút bịt nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14cái
105Lắp nút bịt nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10cái
106Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,14100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,11100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,07100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,02100m
110Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5cái
111Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5cái
112Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
113Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13cái
114Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
115Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
116Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6cái
117Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
118Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6cái
119Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
120Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4bộ
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3bộ
123Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3bộ
124Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bể
125Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
126Lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
127Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H=23mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Cái
128Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,168100m3
129Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0575100m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0108100m2
131Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,68m3
132Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0332100m2
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6.8mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0568tấn
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1942tấn
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,128tấn
136Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,0646m3
137Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,338m3
138Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT19,311m2
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,5061m2
140Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT19,311m2
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0195100m2
142Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,034tấn
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4608m3
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT51cấu kiện
145Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.173257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34651536E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự tương ứng với các hạng mục “Sân, rãnh thoát nước, nhà xe, nhà vệ sinh, cổng tường rào”.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.782.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư;33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhân của Chủ đầu tư;.22
3 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động2
3 Máy đào ≥ 0,6m3 Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 9Tấn Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động1
7 Máy ủi ≥ 110CV Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động1
8 Máy toàn đạc điện tử Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động1
9 Máy thủy bình Các loại máy lu, máy ủi nhà thầu cung cấp đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực; máy thủy bình, toàn đạc phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực; các loại máy khác cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng nguyên tắc để chứng minh khả năng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->