Gói thầu: CPC-LuongSon-W02: Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera, chống đột nhập trong TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435485-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-LuongSon-W02: Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera, chống đột nhập trong TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vay TM trong nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:10:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,509,431,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có cung cấp vật tư và thi công hệ thống báo cháy tự động.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy; ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành; iv) Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành/Xác nhận của chủ đầu tư).Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 1,25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-LuongSon-W02: Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera, chống đột nhập trong TBA 110kV Trạm biến áp 110kV Lương Sơn và đấu nối 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | vay TM trong nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Số 1 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258.3822906 - Fax: 0258.3822906 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt VTTB, vật liệu Hệ thống camera quan sát theo thiết kế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP- Dome trong nhà loại ốp trần (kèm chân đế, Adapter), loại PTZ | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP- PTZ ngoài trời (kèm chân đế, Adapter) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị ghi và phân chia hình ảnh IP (kèm phần mềm,ổ cứng, thiết bị chuyển mạch mạng, chuột và bàn phím điều khiển, màn hình) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Màn hình LED-55 inch lắp tại TTĐK PCKH | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Camera Switch (>=16 port FE) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, cài đặt Phần mềm và license cần thiết để cấu hình các thiết bị trong phạm bị dự án, đảm bảo vận hành theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ vật liệu đấu nối hoàn chỉnh hệ thống camera quan sát đảm bảo hoạt động thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| B | Cung cấp và lắp đặt VTTB, vật liệu Hệ thống kiểm soát ra vào theo thiết kế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (kèm phần mềm) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống kiểm soát ra vào gồm:+Máy quét kiểm soát ra/vào+Khóa điện từ+ Nút nhấn mở cửa nhanh+Cảm biến từ báo trạng thái đóng/mở cửa (có trích được tín hiệu tới tủ trung tâm chống đột nhập),… | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu quét hồng ngoại | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ vật liệu đấu nối hoàn chỉnh hệ thống ra vào, chống đột nhập đảm bảo hoạt động theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| C | Cung cấp và lắp đặt VTTB Hệ thống báo cháy theo thiết kế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy loại địa chỉ (kèm theo Acquy, Bộ sạc,Bộ điều khiển lập trình và phụ kiện…) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chứa module | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Modlue cách ly sự cố lắp đặt ngoài trời(FIM) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu vào (IM) loại địa chỉ | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu ra (OM) loại địa chỉ | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt trong nhà loại địa chỉ và chân đế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt trong nhà, chống nổ lọai địa chỉ và chân đế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổ | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đầu |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói loại địa chỉ lắp đặt trong nhà | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đầu |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt khói loại địa chỉ lắp đặt mương cáp kèm chân đế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | đầu |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tổ hợp chuông,đèn,nút ấn báo cháy loại địa chỉ (bao gồm cả hộp đựng) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | chuông |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối kênh | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ vật liệu đấu nối hoàn chỉnh hệ thống báo cháy theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| D | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống chữa cháy theo thiết kế | |||
| 1 | Giá để bình chữa cháy + Vỏ tôn (KT: 200x400x200mm) + Đựng bình chữa cháy | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Tủ |
| 2 | Bình chữa bột ABC 5kg | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 5kg | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 4 | Xe đẩy chữa cháy bằng bột 35kg | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Xe |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bảng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Sơ đồ bố trí PCCC | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bảng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Biển cảnh báo phòng Ăc quy | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bảng |
| 8 | Thử nghiệm, nghiệm thu PCCC và trực PCCC khi đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| E | Dịch vụ cài đặt, cầu hình đưa hệ thống vào vận hành theo thiết kế | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình và đưa hệ thống vào vận hành bao gồm: +Lắp đặt, đấu nối toàn bộ các thiết bị do nhà thầu cung cấp theo thiết kế bao gồm thiết kế, đấu nối mạch tín hiệu từ hệ thống Camera; hệ thống kiểm soát vào ra, chống đột nhập; hệ thống báo cháy đến thiết bị đặt tại tủ SC (được cung cấp trong gói thầu khác) để phục vụ thu thập tín hiệu vào hệ thống SCADA. + Cấu hình hoàn chỉnh hệ thống access control, trung tâm cảnh báo đột nhập đảm bảo hoàn thiện chức năng làm việc hệ thống theo thiết kế. + Cấu hình hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống thu thập dữ liệu camera quan sát tại TBA theo nguyên lý thiết kế. + Cấu hình hệ thống Camera, Access Control tại TTĐK PC Khánh Hòa để đảm bảo thu thập dữ liệu Camera, hệ thống kiểm soát vào ra, chống đột nhập, hệ thống báo cháy từ TBA 110kV Lương Sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có cung cấp vật tư và thi công hệ thống báo cháy tự động.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy; ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành; iv) Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành/Xác nhận của chủ đầu tư).Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 1,25 tấn | 1,25 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi