Gói thầu: Thi công xây lắp +Thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp +Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 06:01:00 đến ngày 2022-07-24 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,775,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.382E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.943.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp +Thiết bị công trình Trường THCS Song Vân, huyện Tân Yên; Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân
+ Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
+ Điện thoại: 0978002757 (Chủ tịch) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG-PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II-Chương V | 30,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 14,2692 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 2,0628 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Như trên | 1,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1434 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Như trên | 3,5891 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 13,1994 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 7,6255 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 56,2471 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 1,3505 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,1491 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 7,7629 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 10,3936 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 259,0349 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 28,3152 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 106,8079 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 66,3092 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 14,3035 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0131 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 235,9319 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 42,195 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 31,8664 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 3,5541 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,632 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 11,9848 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 18,407 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 2,267 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 1,511 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,4483 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,8896 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 9,7825 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,3424 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,4682 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 14,8747 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3598 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,5548 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3304 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6447 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 29,2097 | tấn |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 47,4275 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 97,1269 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như trên | 4,3015 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 256,2972 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 15,4503 | m3 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,7658 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 2,91 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,91 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 7,6309 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 293,052 | 1m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 52,624 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 193,0239 | m2 |
| 52 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 14,4 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 169,3164 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 157,4824 | m2 |
| 55 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Như trên | 10,868 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 1.184,7778 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 2.582,178 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 424,6172 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 448,6011 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 509,478 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1.821,8006 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 KT 600x600 | Như trên | 1.793,3034 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 600x150 | Như trên | 84,2283 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 KT 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 43,722 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 KT 300x300 | Như trên | 11,1516 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 491,62 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.633,3788 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 5.338,0738 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao khung xương nổi | Như trên | 11,178 | m2 |
| 70 | Cửa đi mở quay nhôm dày 2mm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm: | Như trên | 112,005 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm kính dày 6.38mm | Như trên | 207,732 | m2 |
| 72 | Gia công hoa inox cửa | Như trên | 1,3244 | tấn |
| 73 | Lắp dựng sen hoa cửa | Như trên | 283,5811 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định nhôm dày 2mm hệ Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm | Như trên | 68,401 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định nhôm dày 1.4mm hệ Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm | Như trên | 57,915 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 78 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 111 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 39 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 4 | bộ |
| 80 | Gia công cửa sổ trời | Như trên | 0,0702 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 0,81 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1,62 | 1m2 |
| 83 | Gia công lan can INox 304 hộp, ống | Như trên | 3,004 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 168,606 | m2 |
| 85 | Bu lông | Như trên | 64 | cái |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 15,8004 | 100m2 |
| 87 | Mua thuốc chống mối Dung dịch Map Boxer 30EC ( hoặc loại tương đương) | Như trên | 858,6 | lít |
| 88 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Như trên | 47,7 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Như trên | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Như trên | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20Ampe | Như trên | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Như trên | 63 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Như trên | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180 | Như trên | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT: 400x300x150 | Như trên | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Như trên | 21 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Như trên | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | Như trên | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 66 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Như trên | 119 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 75 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Như trên | 162 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Như trên | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 32 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 7 | bộ |
| 30 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV 4x70mm2 | Như trên | 68 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Như trên | 0,068 | km/dây |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,288 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,18 | 100m3 |
| 34 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Như trên | 10,8 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Như trên | 10,8 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 0,27 | 100m2 |
| 37 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Như trên | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Như trên | 0,97 | 100m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Như trên | 99 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Như trên | 14 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Như trên | 16 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 554 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 1.096 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 2.577 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Như trên | 14 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Như trên | 16 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 554 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 1.096 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Như trên | 0,13 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Như trên | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Như trên | 551 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Như trên | 2.803 | m |
| 53 | Ống nối vách đồng nhôm CU/AL D70 | Như trên | 4 | cái |
| 54 | Đầu cốt nhôm đồng M70 | Như trên | 4 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M70 | Như trên | 4 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M35 | Như trên | 8 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Như trên | 0,8 | 10 đầu cốt |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống tiếp địa | Như trên | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Như trên | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Như trên | 111 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Như trên | 15 | cái |
| 7 | Mua hồ lô sứ | Như trên | 15 | cái |
| 8 | Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 | Như trên | 3 | bộ |
| 9 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Như trên | 15 | cái |
| 10 | Mua đệm lá chì | Như trên | 1 | m |
| 11 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Như trên | 1 | hệ thống |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Như trên | 4 | cọc |
| 15 | Mua cáp đồng trần CF 50 | Như trên | 14,652 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Như trên | 20 | m |
| 17 | Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính) | Như trên | 0,358 | m |
| 18 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Như trên | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Như trên | 4 | 1 điện cực |
| 20 | đầu cốt đồng M50 | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Sứ đỡ thanh cái SM51-M8 | Như trên | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ-NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Như trên | 87,4 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Như trên | 874 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật KT:500x400x180 | Như trên | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật KT:400x300x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG) | Như trên | 21 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Như trên | 100 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 CAT6 | Như trên | 100 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Như trên | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Như trên | 904 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng. | Như trên | 23 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây chờ loa, camera, wifi | Như trên | 99 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG- NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Như trên | 560 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Như trên | 550 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Như trên | 4,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Như trên | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Như trên | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Như trên | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút bấm | Như trên | 6 | hộp |
| 8 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(430x220x95mm) | Như trên | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Như trên | 0,86 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Như trên | 1,62 | 100m |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Như trên | 1 | trung tâm |
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery). Loại 15 kênh (15 zone) | Như trên | 1 | Tủ |
| F | HẠNG MỤC: ĐÈN SỰ CỐ THOÁT HIỂM- NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Như trên | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Như trên | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Như trên | 52 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Như trên | 410 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Như trên | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 39 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC- NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Như trên | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Như trên | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Như trên | 3 | bộ |
| 5 | Chân Lavabo màu trắng | Như trên | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Như trên | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Như trên | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Như trên | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Như trên | 3 | cái |
| 16 | Dây cấp nước A-703-5 | Như trên | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,65 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=50mm | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mm | Như trên | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Như trên | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Như trên | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm | Như trên | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Như trên | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Như trên | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu nối (ren trong) nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Như trên | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Như trên | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Như trên | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Như trên | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Như trên | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Như trên | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Như trên | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Như trên | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Như trên | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Như trên | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Như trên | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Như trên | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Như trên | 10 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI- NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,1578 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0962 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,045 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0339 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 3,7446 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,594 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0509 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0238 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như trên | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 22,419 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 3,5888 | m2 |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 3,507 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 0,8786 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như trên | 0,8786 | 10m³/1km |
| I | HẠNG MỤC: PCCC- NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Như trên | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Như trên | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Như trên | 15 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Như trên | 15 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Như trên | 15 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động XFZTB6 (ABC) | Như trên | 1 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Như trên | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lăng chữa cháy d50-13mm | Như trên | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Như trên | 6 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Như trên | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, van đồng PN 16 đường kính van d=50mm | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 1 chiều van đồng PN10, đường kính van 50mm | Như trên | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Như trên | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Như trên | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính d=65/50mm | Như trên | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Như trên | 6 | cái |
| 22 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Như trên | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Như trên | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,5525 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 110,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1.105 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: LẮP TRẠM BƠM, HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện , máy có khối lượng | Như trên | 0,1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen, máy có khối lượng | Như trên | 0,1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện, máy có khối lượng | Như trên | 0,05 | tấn |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 Mpa | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 | Như trên | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Như trên | 1,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Như trên | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Như trên | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Như trên | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Như trên | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 100mm | Như trên | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 25mm | Như trên | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren ( van 1 chiều), đường kính van 50mm | Như trên | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Như trên | 20 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Như trên | 4 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65 | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65 | Như trên | 2 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 18,5 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 6,1667 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà( tủ chân mái) KT:800x600x220x0,8mm sơn tĩnh điện | Như trên | 2 | tủ |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp 200l VRV/DN25(10Mpa) | Như trên | 1 | bình |
| 32 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Như trên | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Như trên | 1 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Như trên | 1 | chiếc |
| 36 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Như trên | 1 | chiếc |
| 37 | Lắp đặt khớp nối d65KY66 (ren trong) | Như trên | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lăng chữa cháy d65/16mm | Như trên | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65mm l 20m | Như trên | 4 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt van góc 16K65 | Như trên | 4 | bộ |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Như trên | 1,85 | 100m |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Như trên | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính Y d=100mm | Như trên | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y d=50mm | Như trên | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 80,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,1276 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 418,77 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Như trên | 146,7951 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 146,7951 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 146,7951 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Switch POE 16-port 10/100Mbps PoE Switch | Như trên | 3 | Chiếc |
| 2 | * Bộ phát Wifi Sam Sung Unifi AC LITE* (UAP-AC-LITE)* 10/100/1000x1 cổng* Công suất phát: Mạnh, tần số 2.4 GHz: 20dBm, 5GHz: 20dBm* Anten tích hợp sẵn: MiMo 2x2(2,4GHz&5GHz). | Như trên | 3 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.382E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.943.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện nước | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi