Gói thầu: Thi công xây lắp +Thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738533-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp +Thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220737272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 06:01:00 đến ngày 2022-07-24 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,775,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.382E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.943.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp +Thiết bị công trình
Trường THCS Song Vân, huyện Tân Yên; Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân + Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0978002757 (Chủ tịch)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc sáng tạo T&D - Địa chỉ: Số 111, đường Cao Kỳ Vân, Phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Đức Thanh - Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân + Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0978002757 (Chủ tịch)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Song Vân + Địa chỉ: Xã Song Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0978002757 (Chủ tịch)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG-PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II-Chương V30,66m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên14,2692m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên2,0628m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmNhư trên1,2m
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên0,1434tấn
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Như trên3,5891m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên13,1994100m3
8Ván khuôn móng dàiNhư trên7,6255100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên56,2471m3
10Ván khuôn móng cộtNhư trên1,3505100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên2,1491tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên7,7629tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên10,3936tấn
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên259,0349m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên28,3152m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên106,8079m3
17Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Như trên66,3092m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên14,3035100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0131100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên235,9319m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Như trên42,195m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên31,8664m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên3,5541m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên5,632100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên11,9848100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên18,407100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên2,267100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên1,511100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,4483tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,8896tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên9,7825tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,3424tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,4682tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên14,8747tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,3598tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,5548tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,3304tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6447tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên29,2097tấn
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên47,4275m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên97,1269m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Như trên4,3015m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên256,2972m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên15,4503m3
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên13,7658m3
46Gia công xà gồ thépNhư trên2,91tấn
47Lắp dựng xà gồ thépNhư trên2,91tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên7,6309100m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên293,0521m2
50Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Như trên52,624m2
51Láng granitô cầu thangNhư trên193,0239m2
52Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Như trên14,4m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên169,3164m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên157,4824m2
55Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Như trên10,868m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Như trên1.184,7778m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Như trên2.582,178m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Như trên424,6172m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Như trên448,6011m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như trên509,478m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như trên1.821,8006m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 KT 600x600Như trên1.793,3034m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 600x150Như trên84,2283m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 KT 300x600, vữa XM M75, PCB40Như trên43,722m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 KT 300x300Như trên11,1516m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như trên491,62m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.633,3788m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên5.338,0738m2
69Trần thạch cao khung xương nổiNhư trên11,178m2
70Cửa đi mở quay nhôm dày 2mm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm:Như trên112,005m2
71Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm kính dày 6.38mmNhư trên207,732m2
72Gia công hoa inox cửaNhư trên1,3244tấn
73Lắp dựng sen hoa cửaNhư trên283,5811m2
74Vách kính cố định nhôm dày 2mm hệ Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 6,38mmNhư trên68,401m2
75Vách kính cố định nhôm dày 1.4mm hệ Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 6,38mmNhư trên57,915m2
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Như trên78bộ
77Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Như trên111bộ
78Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Như trên39bộ
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Như trên4bộ
80Gia công cửa sổ trờiNhư trên0,0702tấn
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên0,81m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1,621m2
83Gia công lan can INox 304 hộp, ốngNhư trên3,004tấn
84Lắp dựng lan can sắtNhư trên168,606m2
85Bu lôngNhư trên64cái
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên15,8004100m2
87Mua thuốc chống mối Dung dịch Map Boxer 30EC ( hoặc loại tương đương)Như trên858,6lít
88Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiNhư trên47,7m3
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeNhư trên2cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175AmpeNhư trên3cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeNhư trên5cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20AmpeNhư trên46cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeNhư trên63cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhư trên30cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeNhư trên3cái
8Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180Như trên2hộp
9Lắp đặt tủ điện KT: 400x300x150Như trên2hộp
10Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PNhư trên21hộp
11Lắp đặt đèn báo phaNhư trên3bộ
12Lắp đặt cầu chìNhư trên3cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư trên2cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư trên3cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNhư trên3cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcNhư trên18cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư trên20cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư trên4cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên66cái
20Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmNhư trên119hộp
21Lắp đặt quạt trầnNhư trên75cái
22Lắp đặt quạt thông gió trên tườngNhư trên3cái
23Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên18cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhư trên162bộ
25Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnNhư trên36bộ
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư trên3bộ
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư trên4bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư trên32bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhư trên7bộ
30Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV 4x70mm2Như trên68m
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Như trên0,068km/dây
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,288100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên0,18100m3
34Mua cát bảo vệ cáp ngầmNhư trên10,8m3
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmNhư trên10,8m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongNhư trên0,27100m2
37Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmNhư trên90m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mmNhư trên0,97100m
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Như trên99m
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Như trên14m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Như trên16m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như trên554m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như trên1.096m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên2.577m
45Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Như trên14m
46Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Như trên16m
47Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Như trên554m
48Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Như trên1.096m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmNhư trên0,13100m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmNhư trên12m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmNhư trên551m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmNhư trên2.803m
53Ống nối vách đồng nhôm CU/AL D70Như trên4cái
54Đầu cốt nhôm đồng M70Như trên4cái
55Đầu cốt đồng M70Như trên4cái
56Đầu cốt đồng M35Như trên8cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên1,210 đầu cốt
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Như trên0,810 đầu cốt
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,108100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên0,108100m3
3Gia công và đóng cọc chống tiếp địaNhư trên8cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmNhư trên60m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmNhư trên111m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mNhư trên15cái
7Mua hồ lô sứNhư trên15cái
8Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25Như trên3bộ
9Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sétNhư trên15cái
10Mua đệm lá chìNhư trên1m
11Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhNhư trên1hệ thống
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,048100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên0,048100m3
14Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnNhư trên4cọc
15Mua cáp đồng trần CF 50Như trên14,652kg
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmNhư trên20m
17Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính)Như trên0,358m
18Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngNhư trên11 chỉ tiêu
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtNhư trên41 điện cực
20đầu cốt đồng M50Như trên1cái
21Sứ đỡ thanh cái SM51-M8Như trên4cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ-NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Như trên87,410m
2Cáp CAT 6E UTP 4 đôiNhư trên874m
3Lắp đặt tủ kỹ thuật KT:500x400x180Như trên1hộp
4Lắp đặt tủ kỹ thuật KT:400x300x150Như trên1hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG)Như trên21cái
6Bấm đầu RJ 45Như trên1001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 CAT6Như trên100đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên2cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Như trên32m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmNhư trên904m
11Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng.Như trên23hộp
12Lắp đặt hộp nối dây chờ loa, camera, wifiNhư trên99hộp
E HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG- NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Như trên560m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmNhư trên550m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyNhư trên4,110 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpNhư trên1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyNhư trên1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyNhư trên1,25 đèn
7Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút bấmNhư trên6hộp
8Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(430x220x95mm)Như trên6hộp
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmNhư trên0,86100m
10Rải cáp ngầmNhư trên1,62100m
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyNhư trên1trung tâm
12Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery). Loại 15 kênh (15 zone)Như trên1Tủ
F HẠNG MỤC: ĐÈN SỰ CỐ THOÁT HIỂM- NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtNhư trên39bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtNhư trên7bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtNhư trên52bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmNhư trên410m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên420m
6Lắp đặt ổ cắm đơnNhư trên20cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên39cái
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC- NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Như trên2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên3bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)Như trên3cái
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòiNhư trên3bộ
5Chân Lavabo màu trắngNhư trên3bộ
6Lắp đặt vòi rửa 2 vòiNhư trên3bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả)Như trên3cái
8Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngNhư trên3bộ
9Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senNhư trên3bộ
10Lắp đặt gương soiNhư trên3cái
11Lắp đặt kệ kínhNhư trên3cái
12Lắp đặt giá treoNhư trên3cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên3cái
14Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhNhư trên3cái
15Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmNhư trên3cái
16Dây cấp nước A-703-5Như trên15bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư trên0,65100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmNhư trên0,36100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmNhư trên0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmNhư trên0,12100m
22Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư trên2cái
23Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=50mmNhư trên2cái
24Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mmNhư trên2cái
25Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mmNhư trên3cái
26Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmNhư trên3cái
27Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mmNhư trên2cái
28Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mmNhư trên2cái
29Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mmNhư trên2cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmNhư trên6cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmNhư trên6cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên25cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên30cái
34Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmNhư trên6cái
35Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên8cái
36Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên12cái
37Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmNhư trên4cái
38Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmNhư trên10cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmNhư trên3cái
40Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmNhư trên2cái
41Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên2cái
42Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmNhư trên15cái
43Lắp đặt đầu nối (ren trong) nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànNhư trên12cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmNhư trên0,7100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhư trên0,5100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNhư trên0,25100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmNhư trên0,12100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmNhư trên8cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên8cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên4cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmNhư trên4cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmNhư trên2cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên2cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên2cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmNhư trên2cái
56Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmNhư trên2cái
57Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên2cái
58Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên1cái
59Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmNhư trên1cái
60Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmNhư trên1cái
61Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên1cái
62Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên1cái
63Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmNhư trên1cái
64Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmNhư trên2cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNhư trên0,06100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên4cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên2cái
68Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmNhư trên2cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhư trên0,9100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNhư trên0,06100m
71Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên20cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên40cái
73Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mmNhư trên10cái
74Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmNhư trên10cái
H HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI- NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,1578100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0962tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,045tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0339100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Như trên3,7446m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,594m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,0509tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0238100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư trên61 cấu kiện
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Như trên22,419m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Như trên3,5888m2
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmNhư trên4cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên3,507100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên0,878610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên0,878610m³/1km
I HẠNG MỤC: PCCC- NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyNhư trên15bộ
2Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cmNhư trên9hộp
3Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cmNhư trên6hộp
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Như trên15chiếc
5Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Như trên15chiếc
6Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Như trên15chiếc
7Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động XFZTB6 (ABC)Như trên1chiếc
8Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong)Như trên6bộ
9Lắp đặt lăng chữa cháy d50-13mmNhư trên6bộ
10Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nốiNhư trên6cuộn
11Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc)Như trên6cái
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmNhư trên0,06100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmNhư trên0,24100m
14Lắp đặt van ren, van đồng PN 16 đường kính van d=50mmNhư trên2cái
15Lắp đặt van ren 1 chiều van đồng PN10, đường kính van 50mmNhư trên2cái
16Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmNhư trên6cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmNhư trên2cái
18Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmNhư trên2cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính d=65/50mmNhư trên2cái
20Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mmNhư trên2cái
21Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmNhư trên6cái
22Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mmNhư trên2cái
23Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmNhư trên6cái
24Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmNhư trên2cái
J HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,5525100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên110,5m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Như trên1.105m2
K HẠNG MỤC: LẮP TRẠM BƠM, HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm động cơ điện , máy có khối lượng Như trên0,1tấn
2Lắp đặt máy bơm động cơ diezen, máy có khối lượng Như trên0,1tấn
3Lắp đặt máy bơm động cơ điện, máy có khối lượng Như trên0,05tấn
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 MpaNhư trên1cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3Như trên1bể
6Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mmNhư trên2cái
7Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmNhư trên1cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmNhư trên1,85100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmNhư trên0,06100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Như trên0,1100m
11Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmNhư trên16cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmNhư trên4cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmNhư trên12cái
14Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 100mmNhư trên20cái
15Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 25mmNhư trên4cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmNhư trên4cái
17Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmNhư trên2cái
18Lắp đặt van ren ( van 1 chiều), đường kính van 50mmNhư trên1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmNhư trên1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmNhư trên4cái
21Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmNhư trên1cái
22Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmNhư trên2cái
23Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mmNhư trên2cái
24Lắp bích thép, đường kính ống 100mmNhư trên20cặp bích
25Lắp bích thép, đường kính ống 50mmNhư trên4cặp bích
26Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65Như trên1cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65Như trên2cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như trên18,5m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như trên6,1667100m3
30Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà( tủ chân mái) KT:800x600x220x0,8mm sơn tĩnh điệnNhư trên2tủ
31Lắp đặt bình tích áp 200l VRV/DN25(10Mpa)Như trên1bình
32Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyNhư trên1bộ
33Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyNhư trên1bộ
34Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Như trên1chiếc
35Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Như trên1chiếc
36Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Như trên1chiếc
37Lắp đặt khớp nối d65KY66 (ren trong)Như trên4bộ
38Lắp đặt lăng chữa cháy d65/16mmNhư trên4bộ
39Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65mm l 20mNhư trên4cuộn
40Lắp đặt van góc 16K65Như trên4bộ
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dNhư trên1,85100m
42Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmNhư trên4cái
43Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmNhư trên2cái
44Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính Y d=100mmNhư trên2cái
45Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y d=50mmNhư trên1cái
L HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên80,16m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên2,1276tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên418,77m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchNhư trên146,7951m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên146,7951m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên146,7951m3
M HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Switch POE 16-port 10/100Mbps PoE SwitchNhư trên3Chiếc
2* Bộ phát Wifi Sam Sung Unifi AC LITE* (UAP-AC-LITE)* 10/100/1000x1 cổng* Công suất phát: Mạnh, tần số 2.4 GHz: 20dBm, 5GHz: 20dBm* Anten tích hợp sẵn: MiMo 2x2(2,4GHz&5GHz).Như trên3Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.382E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.943.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Kỹ thuật thi công điện nước 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW2
4 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
5 Máy đào Máy đào 1
6 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
9 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->