Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa đồng bộ xe- máy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa đồng bộ xe- máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:26:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 225,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa đồng bộ xe- máy năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa đồng bộ xe- máy năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | tất cả hàng hóa đều đảm bảo mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho của Sư đoàn 361 và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư : Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân;
- Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
- Điện thoại: 069561286; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kỹ thuật- Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561470; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật- Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561470; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốc lọc nhiên liệu tinh Zil | 8 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 2 | Cốc lọc nhiên liệu thô Zil | 8 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 3 | Ống hút lưới lọc trong thùng Zil | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 4 | Bơm xăng Zil | 5 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 5 | Máy nén khí Zil | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 6 | TK-200 12V | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 7 | Két nước Zil | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 8 | Nến ống Zil | 50 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 9 | Chế hòa khí Zil | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 10 | Bơm nước Zil | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 11 | Tiết chế Zil | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 12 | Bộ dây đai Zil | 7 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 13 | Khóa 3 ngả | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 14 | Nắp thùng nhiên liệu Zil | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 15 | Khóa xả nước Zil | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 16 | Ống cao su dẫn nước | 12 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 17 | Cao su chân két nước | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 18 | Bi tê Zil | 3 | Vòng | Theo phần 2, chương V | ||
| 19 | Đai xiết kiểu vít ф50 | 32 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 20 | Đai xiết kiểu vít ф95 | 30 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 21 | Rắc co lắp nối đường cấp hơi bầu trợ lực | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 22 | Rô tuyn chuyển hướng | 16 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 23 | Phớt chắn mỡ khớp cầu chuyển hướng | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 24 | Phớt bích cổ sáp | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 25 | Cao su che bụi táo thanh lái ngang | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 26 | Cao su che bụi táo thanh lái dọc | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 27 | Bi moay ơ ngoài | 6 | Vòng | Theo phần 2, chương V | ||
| 28 | Bi moay ơ trong | 6 | Vòng | Theo phần 2, chương V | ||
| 29 | Cóc hãm giá lốp dự phòng | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 30 | Má phanh chân Zil | 84 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 31 | Lò xo kéo guốc phanh | 20 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 32 | Má phanh tay Zil | 16 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 33 | Van an toàn bình hơi | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 34 | Màng tổng phanh | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 35 | Gioăng đệm tổng phanh | 8 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 36 | Van tổng phanh toàn bộ | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 37 | Thân bầu phanh | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 38 | Nắp bầu phanh | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 39 | Lò xo bầu phanh | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 40 | Đường ống dẫn động khí nén toàn bộ | 2 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 41 | Dây điện đơn 1x2.5mm | 250 | m | Theo phần 2, chương V | ||
| 42 | Dây điện đơn 1x1.5mm | 200 | m | Theo phần 2, chương V | ||
| 43 | Dây điện đơn 1x6mm | 60 | m | Theo phần 2, chương V | ||
| 44 | Dây điện đơn 1x1mm | 80 | m | Theo phần 2, chương V | ||
| 45 | Băng dính điện ф80 | 40 | Cuộn | Theo phần 2, chương V | ||
| 46 | Khóa điện | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 47 | Công tắc đèn pha cốt | 8 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 48 | Công tắc đèn xin đường | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 49 | Công tắc đèn trần, đèn tài liệu, kích thước | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 50 | Đèn pha toàn bộ | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 51 | Đèn nách | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 52 | Đèn trần | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 53 | Đèn xin đường trước | 10 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 54 | Đèn hậu | 8 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 55 | Đèn kích thước, đèn nóc | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 56 | Rơ le trung gian | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 57 | Đồng hồ áp suất HT bơm lốp tự động | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 58 | Đồng hồ báo tốc độ | 5 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 59 | Đèn bảng đồng hồ | 30 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 60 | Dây báo tốc độ | 5 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 61 | Cảm biến báo nhiên liệu | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 62 | Chổi gạt nước Zil | 16 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 63 | Khóa gạt nước hơi Zil | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 64 | Khóa cửa trái - phải Zil | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 65 | Kính hậu buồng lái Zil | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 66 | Tay khóa kính chéo trái, phải Zil | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 67 | Cơ cấu nâng hạ kính trái, phải Zil | 2 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 68 | Tay quay kính | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 69 | Đệm làm kín cánh cửa | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 70 | Gioăng kính chắn gió | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 71 | Cao su chắn bùn | 32 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 72 | Cao su trải sàn, tai xe | 4 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 73 | Đệm ghế lái, phụ | 4 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 74 | Chắn nắng | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 75 | Bầu lọc không khí + ruột | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 76 | Cốc lọc nhiên liệu tinh UAZ | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 77 | Cốc lọc nhiên liệu thô UAZ | 3 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 78 | Bơm nước UAZ | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 79 | Bơm xăng UAZ | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 80 | Đai culy ê ф12 | 35 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 81 | Đai culy ê ф38 | 25 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 82 | Dây kéo tay ga | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 83 | Dây kéo le gió | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 84 | Đĩa ma sát ly hợp UAZ | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 85 | Bi tê UAZ | 2 | Vòng | Theo phần 2, chương V | ||
| 86 | Rô tuyn lái UAZ | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 87 | Tổng bơm phanh UAZ | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 88 | Ruột trợ lực phanh UAZ | 1 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 89 | Má phanh chân UAZ | 6 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 90 | Má phanh tay UAZ | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 91 | Cúp ben bơm con bánh trước UAZ | 4 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 92 | Bơm con bánh sau UAZ | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 93 | Tổng bơm côn UAZ | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 94 | Tuy ô cao su dẫn dầu phanh | 4 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 95 | Bi chữ thập các đăng trước | 1 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 96 | Dây cao áp đánh lửa UAZ | 1 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 97 | Chụp nến UAZ | 8 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 98 | Nến điện UAZ | 12 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 99 | Rắc cắm đuôi máy phát (ĐQSD) | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 100 | Khóa cắt mát | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 101 | Ống sun bọc dây điện ф7 | 20 | m | Theo phần 2, chương V | ||
| 102 | Ống sun bọc dây điện ф18 | 20 | m | Theo phần 2, chương V | ||
| 103 | Ống sun bọc dây điện ф23 | 20 | m | Theo phần 2, chương V | ||
| 104 | Còi điện | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 105 | Bấm còi | 1 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 106 | Đầu bọp ắc quy | 24 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 107 | Đồng hồ nhiên liệu | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 108 | Cảm biến báo nước (đèn) | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 109 | Cảm biến báo áp suất dầu | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 110 | Mô tơ gạt nước | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 111 | Chổi gạt nước UAZ | 6 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 112 | Khóa nhiên liệu AD-10 | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 113 | Lọc nhiên liệu thô AD-10 | 5 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 114 | Lọc nhiên liệu tinh AD-10 | 5 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 115 | Bơm thấp áp ( bơm tay) AD-10 | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 116 | Khóa cắt mát AD-10 | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 117 | Táo chuyển hướng AD-10 | 4 | Quả | Theo phần 2, chương V | ||
| 118 | Dây cu roa AD-10 | 3 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 119 | Bơm nước AD-10 | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 120 | Két nước AD-10 | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 121 | Đệm mặt máy AD-10 | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 122 | Nến AD-10 | 16 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 123 | Máy phát điện AD-10 | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 124 | Tiết chế AD-10 | 2 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 125 | Bộ ống xả AD-10 | 1 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 126 | Đũa đẩy AD-10 | 1 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 127 | Lọc nhiên liệu HYUNDAI PORTER | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 128 | Bơm nhiên liệu HYUNDAI PORTER | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 129 | Lọc gió động cơ HYUNDAI PORTER | 1 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 130 | Giáp mài đánh rỉ | 34 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 131 | Chổi sắt đánh rỉ | 30 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 132 | Sơn xanh quân sự CU-30.M8 | 70 | Kg | Theo phần 2, chương V | ||
| 133 | Dung môi pha sơn | 35 | Lít | Theo phần 2, chương V | ||
| 134 | Sơn đen | 30 | Kg | Theo phần 2, chương V | ||
| 135 | Sơn lót nền | 20 | Kg | Theo phần 2, chương V | ||
| 136 | Sơn nhũ | 15 | Kg | Theo phần 2, chương V | ||
| 137 | Sơn chống rỉ | 15 | Kg | Theo phần 2, chương V | ||
| 138 | Chổi sơn | 18 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 139 | Bình xịt chống gỉ sét RP 7 | 16 | Lọ | Theo phần 2, chương V | ||
| 140 | Chổi lông mềm loại to | 40 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 141 | Chổi lông mềm loại nhỏ | 30 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 142 | Giẻ bảo quản tinh | 40 | Kg | Theo phần 2, chương V | ||
| 143 | Giẻ bảo quản thô | 50 | Kg | Theo phần 2, chương V | ||
| 144 | Găng tay cao su | 32 | Bộ | Theo phần 2, chương V | ||
| 145 | Keo dán tổng hợp | 5 | Kg | Theo phần 2, chương V | ||
| 146 | Amiang | 8 | Tấm | Theo phần 2, chương V | ||
| 147 | Dao bả | 20 | Cái | Theo phần 2, chương V | ||
| 148 | Ma tít | 25 | Kg | Theo phần 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT.Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi