Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm vật liệu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:23:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 793,681,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp vật liệu, thiết bị xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp biên lai chuyển tiền, báo có hoặc sao kê của ngân hàng chứng minh số tiền vào tài khoản của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua sắm vật liệu xây dựng Gói thầu 02: Mua sắm vật liệu xây dựng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Báo cáo tài chính đối với Công ty, Doanh nghiệp; Báo cáo hóa đơn bán hàng từng quý đối với cơ sở, hộ kinh doanh trong 03 năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội
Bên mời thầu: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng mua sắm hàng hóa: Tổ chuyên gia; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng QK-KQ. Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm chén Hải Dương | 4 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 2 | Aptomat 1 pha ≤10A | 4 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 3 | Aptomat 1 pha ≤50A | 3 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 4 | Aptomat 3 pha ≤100A | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 5 | Aptomat 3 pha ≤50A | 4 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 6 | Attomat 1 pha 50A | 5 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 7 | Bàn dập ghim DELI No0395 | 2 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 8 | Bàn ghế Hòa Phát 128KEL | 2 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 9 | Bảng điện nhựa 160x220mm | 10 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 10 | Băng dính trắng | 100 | cuộn | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 11 | Băng tan | 42,95 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 12 | Bạt dứa | 75 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 13 | Bạt dứa 2 mặt | 100 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 14 | Bật sắt fi 10 | 34,6 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 15 | Bể chứa nước Inox 1,5m3 | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 16 | Biển tên công trình | 4 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 17 | Bình bọt khí CO2 MT3 | 1 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 18 | Bình bột MZF-4 | 2 | bình | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 19 | Bình nóng lạnh | 1 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 20 | Bồn nước Sơn Hà 1,5m3 | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 21 | Bóng đèn Compac Rạng Đông 100w | 20 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 22 | Bóng điện tròn 200W | 4 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 23 | Bột đá | 252,4 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 24 | Bột màu | 5,65 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 25 | Bu lông | 24 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 26 | Bu lông M12 | 120 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 27 | Bu lông M20-M24 | 8 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 28 | Búa đinh | 25 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 29 | Búa tạ | 7 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 30 | Bút bi Thiên Long | 2 | hộp | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 31 | Bút xóa Thiên Long | 6 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 32 | Cà lê TQ | 10 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 33 | Cao su | 0,12 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 34 | Cáp điện CADIVI CV-16 | 120 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 35 | Cặp đựng tài liệu | 31 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 36 | Cát mịn ML=0,7÷1,4 | 19 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 37 | Cát mịn ML=1,5÷2,0 | 33,8 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 38 | Cát nền | 74 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 39 | Cát vàng | 106,2 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 40 | Chao chụp | 5 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 41 | Chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 42 | Chậu xí bệt | 1 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 43 | Chổi cước | 12 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 44 | Chổi tre | 25 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 45 | Cọc chống sét | 7 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 46 | Cồn rửa | 0,2 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 47 | Côn, cút nhựa hàn D20mm | 7 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 48 | Côn, cút nhựa hàn D25mm | 2 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 49 | Côn, cút nhựa hàn D32mm | 5 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 50 | Côn, cút nhựa măng sông D42mm | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 51 | Côn, cút nhựa măng sông D60mm | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 52 | Côn, cút nhựa măng sông D76mm | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 53 | Côn, cút nhựa măng sông D90mm | 8 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 54 | Côn, cút nhựa PVC miệng bát D110mm | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 55 | Công tắc 1 hạt | 10 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 56 | Công tơ điện EVN | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 57 | Cửa đi nhựa lõi thép | 13,7 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 58 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | 18 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 59 | Cuốc chim VN | 10 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 60 | Cút | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 61 | Đá 1x2 | 53,25 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 62 | Đá 2x4 | 72,4 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 63 | Đá 4x6 | 47,3 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 64 | Đá mài | 1 | viên | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 65 | Đá trắng | 373 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 66 | Đá trắng nhỏ | 75,35 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 67 | Dao tông VN | 10 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 68 | Dây cước 1li | 50 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 69 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 95,95 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 70 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2 | 50,5 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 71 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | 120,2 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 72 | Dây điện Trần Phú 2x0,75 | 50 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 73 | Dây điện Trần Phú 2x4mm | 200 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 74 | Dây thép | 76,65 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 75 | Dây thép 2li | 20 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 76 | Dây thép buộc | 30 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 77 | Dây thép D10mm | 20,5 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 78 | Dây thép D40x4mm mạ kẽm | 25,2 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 79 | Dây thừng | 35 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 80 | Đèn bão TQ | 7 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 81 | Đèn huỳnh quang 2 bóng 1,2m VN | 15 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 82 | Đèn pin Rạng Đông | 5 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 83 | Đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 84 | Đinh | 85,2 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 85 | Đinh 10cm | 15 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 86 | Đinh 5cm | 10 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 87 | Đinh, đinh vít | 685,35 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 88 | Gạch đất sét nung 6,5 x 10,5 x 22cm | 42.366 | viên | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 89 | Gạch lát ≤ 0,04m2 | 2,56 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 90 | Gạch lát ≤ 0,16m2 | 121,6 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 91 | Gạch ốp chân tường ≤ 0,048m2 | 23 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 92 | Gạch ốp tường ≤0,06m2 | 10,35 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 93 | Găng tay cao su | 50 | đôi | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 94 | Găng tay vải | 125 | đôi | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 95 | Ghế nhựa Song Long | 40 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 96 | Giày BHLĐ | 15 | đôi | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 97 | Giày BHLĐ Thượng Đình | 25 | đôi | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 98 | Giấy in A3 Bãi Bằng | 2 | gam | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 99 | Giấy in PAGI A4 | 10 | gam | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 100 | Gioăng cao su D110mm | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 101 | Gỗ chống | 3,4 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 102 | Gỗ đà nẹp | 0,9 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 103 | Gỗ làm khe co dãn | 1,15 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 104 | Gỗ ván | 4,8 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 105 | Gỗ ván (cả nẹp) | 0,07 | m3 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 106 | Gương soi | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 107 | Hoa tươi | 4 | lẵng | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 108 | Hộp đựng | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x180 | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 110 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat ≤1600cm2 | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 111 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat ≤500cm2 | 2 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 112 | Hộp số | 4 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 113 | Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng) | 8 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 114 | Keo dán | 10 | hộp | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 115 | Keo Silicon | 30 | tuýp | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 116 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 117 | Khẩu trang vải | 50 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 118 | Khí gas | 0,26 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 119 | Khóa nước fi21 | 3 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 120 | Khóa nước TP | 10 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 121 | Khóa Việt Tiệp | 3 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 122 | Khoan tay Makita | 2 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 123 | Kìm cộng lực TQ | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 124 | Kìm điện VN | 11 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 125 | Kim thu sét L=1,2m | 3 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 126 | Kính BHLĐ VN | 50 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 127 | Lưỡi cắt D350mm | 2 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 128 | Màn hình SamSung 21in | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 129 | Măng sông nhựa PVC D110mm | 4 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 130 | Măng sông nhựa PVC D42mm | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 131 | Măng sông nhựa PVC D60mm | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 132 | Măng sông nhựa PVC D76mm | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 133 | Máng vữa | 26 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 134 | Mastic | 86,7 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 135 | Máy bơm | 1 | caí | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 136 | Máy bơm nước TQ | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 137 | Máy tính Casio FX570 | 5 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 138 | Mỏ lết TQ | 10 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 139 | Mỡ thoa ống | 0,02 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 140 | Mũ BHLĐ VN | 50 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 141 | Mũi khoan | 15 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 142 | Nhựa dán | 0,43 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 143 | Nhựa đường | 286,9 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 144 | Nước uống đóng bình 20l Lavie | 70 | bình | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 145 | Ổ cắm đôi | 15 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 146 | Ống kim loại D | 215 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 147 | Ống nhựa D110mm | 21 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 148 | Ống nhựa D110mm L=8m | 33,2 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 149 | Ống nhựa D42mm L=8m | 2,5 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 150 | Ống nhựa D67mm L=8m | 7 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 151 | Ống nhựa D76mm L=8m | 2 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 152 | Ống nhựa PVC D20mm L=6m | 53,5 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 153 | Ống nhựa PVC D25mm L=6m | 6 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 154 | Ống nhựa PVC D32mm L=6m | 11,11 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 155 | Ống nhựa PVC D90mm L=6m | 16,2 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 156 | Ống nhựa Tiền Phong fi110 | 70 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 157 | Ống nhựa Tiền Phong fi21 | 60 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 158 | Ống nối fi21 | 15 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 159 | Ống nước fi21 | 50 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 160 | Oxy | 1 | chai | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 161 | Phèn chua | 0,8 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 162 | Phễu thu D76 | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 163 | Phếu thu nước + chắn rác: | 4 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 164 | Phích cắm điện VN | 10 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 165 | Phích nước Rạng Đông | 20 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 166 | Quần áo BHLĐ | 20 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 167 | Quần áo BHLĐ Intimex | 25 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 168 | Quạt công nghiệp VN | 8 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 169 | Quạt thông gió VINAWIN | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 170 | Quạt trần | 4 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 171 | Que hàn | 24,1 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 172 | Que hàn | 20 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 173 | Siêu điện TQ | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 174 | Sổ bìa cứng Hải Tiến | 25 | quyển | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 175 | Sơn lót | 1,13 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 176 | Sơn lót ngoại thất | 14,6 | lít | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 177 | Sơn lót nội thất | 84,95 | lít | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 178 | Sơn phủ | 2,1 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 179 | Sơn phủ ngoại thất | 23 | lít | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 180 | Sơn phủ nội thất | 135,4 | lít | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 181 | Sơn tổng hợp | 15,6 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 182 | Tấm nhựa+Khung xương | 2,7 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 183 | Thép | 14,1 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 184 | Thép các loại | 238,26 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 185 | Thép đen tấm 3mm | 25 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 186 | Thép hình | 579,5 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 187 | Thép hình U, I, L | 5 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 188 | Thép tròn | 214,15 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 189 | Thép tròn Fi | 9,85 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 190 | Thép tròn Fi >18mm | 66 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 191 | Thép tròn Fi ≤10mm | 2.467,3 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 192 | Thép tròn Fi ≤18mm | 3.589,5 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 193 | Thép V4 | 20 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 194 | Thùng nhựa chứa nước | 5 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 195 | Thước dây 50m TQ | 5 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 196 | Thước kẹp ly | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 197 | Thước nhôm 5m | 14 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 198 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 1 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 199 | Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ | 180,5 | m2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 200 | Tôn úp nóc | 17 | m | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 201 | Ủng cao su | 20 | đôi | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 202 | Van phao D250mm | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 203 | Van ren D | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 204 | Van ren D32mm | 2 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 205 | Vôi cục | 40 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 206 | Vòi rửa 2 vòi | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 207 | Vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 208 | Vòi tắm hoa sen 2 vòi 1 hoa sen | 1 | bộ | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 209 | Xà beng 1,2m | 5 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 210 | Xăng | 8,16 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 211 | Xe rùa | 5 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 212 | Xẻng TQ | 20 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 213 | Xẻng TQ (cả cán) | 10 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 214 | Xi măng PCB30 | 36.502,2 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 215 | Xi măng PCB40 | 33.233,15 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 216 | Xi măng trắng | 273,12 | kg | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 217 | Xô cao su | 15 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT | ||
| 218 | Xô Nhựa | 10 | cái | Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp vật liệu, thiết bị xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp biên lai chuyển tiền, báo có hoặc sao kê của ngân hàng chứng minh số tiền vào tài khoản của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi