Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm vật liệu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733193-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua sắm vật liệu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220733096
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:23:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 793,681,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp vật liệu, thiết bị xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp biên lai chuyển tiền, báo có hoặc sao kê của ngân hàng chứng minh số tiền vào tài khoản của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 371
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Mua sắm vật liệu xây dựng
Gói thầu 02: Mua sắm vật liệu xây dựng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội Bên mời thầu: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 371 , địa chỉ: Thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội Bên mời thầu: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Báo cáo tài chính đối với Công ty, Doanh nghiệp; Báo cáo hóa đơn bán hàng từng quý đối với cơ sở, hộ kinh doanh trong 03 năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội Bên mời thầu: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng mua sắm hàng hóa: Tổ chuyên gia; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng QK-KQ. Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ấm chén Hải Dương4bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
2Aptomat 1 pha ≤10A4cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
3Aptomat 1 pha ≤50A3cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
4Aptomat 3 pha ≤100A1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
5Aptomat 3 pha ≤50A4cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
6Attomat 1 pha 50A5cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
7Bàn dập ghim DELI No03952cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
8Bàn ghế Hòa Phát 128KEL2bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
9Bảng điện nhựa 160x220mm10cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
10Băng dính trắng100cuộnTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
11Băng tan42,95mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
12Bạt dứa75m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
13Bạt dứa 2 mặt100m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
14Bật sắt fi 1034,6cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
15Bể chứa nước Inox 1,5m31cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
16Biển tên công trình4cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
17Bình bọt khí CO2 MT31bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
18Bình bột MZF-42bìnhTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
19Bình nóng lạnh1bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
20Bồn nước Sơn Hà 1,5m31cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
21Bóng đèn Compac Rạng Đông 100w20cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
22Bóng điện tròn 200W4cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
23Bột đá252,4kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
24Bột màu5,65kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
25Bu lông24cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
26Bu lông M12120cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
27Bu lông M20-M248cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
28Búa đinh25cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
29Búa tạ7cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
30Bút bi Thiên Long2hộpTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
31Bút xóa Thiên Long6cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
32Cà lê TQ10cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
33Cao su0,12m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
34Cáp điện CADIVI CV-16120mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
35Cặp đựng tài liệu31cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
36Cát mịn ML=0,7÷1,419m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
37Cát mịn ML=1,5÷2,033,8m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
38Cát nền74m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
39Cát vàng106,2m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
40Chao chụp5bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
41Chậu rửa 2 vòi1bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
42Chậu xí bệt1bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
43Chổi cước12cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
44Chổi tre25cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
45Cọc chống sét7cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
46Cồn rửa0,2kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
47Côn, cút nhựa hàn D20mm7cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
48Côn, cút nhựa hàn D25mm2cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
49Côn, cút nhựa hàn D32mm5cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
50Côn, cút nhựa măng sông D42mm1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
51Côn, cút nhựa măng sông D60mm1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
52Côn, cút nhựa măng sông D76mm1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
53Côn, cút nhựa măng sông D90mm8cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
54Côn, cút nhựa PVC miệng bát D110mm1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
55Công tắc 1 hạt10cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
56Công tơ điện EVN1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
57Cửa đi nhựa lõi thép13,7m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
58Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép18m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
59Cuốc chim VN10cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
60Cút1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
61Đá 1x253,25m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
62Đá 2x472,4m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
63Đá 4x647,3m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
64Đá mài1viênTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
65Đá trắng373kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
66Đá trắng nhỏ75,35kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
67Dao tông VN10cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
68Dây cước 1li50mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
69Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm295,95mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
70Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm250,5mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
71Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2120,2mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
72Dây điện Trần Phú 2x0,7550mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
73Dây điện Trần Phú 2x4mm200mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
74Dây thép76,65kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
75Dây thép 2li20kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
76Dây thép buộc30kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
77Dây thép D10mm20,5kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
78Dây thép D40x4mm mạ kẽm25,2kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
79Dây thừng35kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
80Đèn bão TQ7cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
81Đèn huỳnh quang 2 bóng 1,2m VN15bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
82Đèn pin Rạng Đông5cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
83Đèn sát trần có chụp5bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
84Đinh85,2kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
85Đinh 10cm15kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
86Đinh 5cm10kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
87Đinh, đinh vít685,35cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
88Gạch đất sét nung 6,5 x 10,5 x 22cm42.366viênTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
89Gạch lát ≤ 0,04m22,56m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
90Gạch lát ≤ 0,16m2121,6m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
91Gạch ốp chân tường ≤ 0,048m223m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
92Gạch ốp tường ≤0,06m210,35m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
93Găng tay cao su50đôiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
94Găng tay vải125đôiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
95Ghế nhựa Song Long40cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
96Giày BHLĐ15đôiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
97Giày BHLĐ Thượng Đình25đôiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
98Giấy in A3 Bãi Bằng2gamTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
99Giấy in PAGI A410gamTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
100Gioăng cao su D110mm1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
101Gỗ chống3,4m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
102Gỗ đà nẹp0,9m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
103Gỗ làm khe co dãn1,15m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
104Gỗ ván4,8m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
105Gỗ ván (cả nẹp)0,07m3Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
106Gương soi1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
107Hoa tươi4lẵngTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
108Hộp đựng1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
109Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 600x550x1801cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
110Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat ≤1600cm21cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
111Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat ≤500cm22cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
112Hộp số4cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
113Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng)8bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
114Keo dán10hộpTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
115Keo Silicon30tuýpTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
116Kẹp kiểm tra2cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
117Khẩu trang vải50cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
118Khí gas0,26kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
119Khóa nước fi213cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
120Khóa nước TP10cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
121Khóa Việt Tiệp3cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
122Khoan tay Makita2cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
123Kìm cộng lực TQ1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
124Kìm điện VN11cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
125Kim thu sét L=1,2m3cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
126Kính BHLĐ VN50cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
127Lưỡi cắt D350mm2cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
128Màn hình SamSung 21in1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
129Măng sông nhựa PVC D110mm4cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
130Măng sông nhựa PVC D42mm1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
131Măng sông nhựa PVC D60mm1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
132Măng sông nhựa PVC D76mm1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
133Máng vữa26cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
134Mastic86,7kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
135Máy bơm1caíTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
136Máy bơm nước TQ1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
137Máy tính Casio FX5705cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
138Mỏ lết TQ10cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
139Mỡ thoa ống0,02kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
140Mũ BHLĐ VN50cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
141Mũi khoan15cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
142Nhựa dán0,43kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
143Nhựa đường286,9kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
144Nước uống đóng bình 20l Lavie70bìnhTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
145Ổ cắm đôi15cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
146Ống kim loại D215mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
147Ống nhựa D110mm21mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
148Ống nhựa D110mm L=8m33,2mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
149Ống nhựa D42mm L=8m2,5mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
150Ống nhựa D67mm L=8m7mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
151Ống nhựa D76mm L=8m2mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
152Ống nhựa PVC D20mm L=6m53,5mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
153Ống nhựa PVC D25mm L=6m6mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
154Ống nhựa PVC D32mm L=6m11,11mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
155Ống nhựa PVC D90mm L=6m16,2mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
156Ống nhựa Tiền Phong fi11070mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
157Ống nhựa Tiền Phong fi2160mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
158Ống nối fi2115cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
159Ống nước fi2150mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
160Oxy1chaiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
161Phèn chua0,8kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
162Phễu thu D761cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
163Phếu thu nước + chắn rác:4cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
164Phích cắm điện VN10cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
165Phích nước Rạng Đông20cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
166Quần áo BHLĐ20bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
167Quần áo BHLĐ Intimex25bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
168Quạt công nghiệp VN8cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
169Quạt thông gió VINAWIN1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
170Quạt trần4cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
171Que hàn24,1kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
172Que hàn20kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
173Siêu điện TQ1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
174Sổ bìa cứng Hải Tiến25quyểnTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
175Sơn lót1,13kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
176Sơn lót ngoại thất14,6lítTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
177Sơn lót nội thất84,95lítTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
178Sơn phủ2,1kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
179Sơn phủ ngoại thất23lítTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
180Sơn phủ nội thất135,4lítTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
181Sơn tổng hợp15,6kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
182Tấm nhựa+Khung xương2,7m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
183Thép14,1kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
184Thép các loại238,26kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
185Thép đen tấm 3mm25kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
186Thép hình579,5kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
187Thép hình U, I, L5kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
188Thép tròn214,15kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
189Thép tròn Fi 9,85kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
190Thép tròn Fi >18mm66kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
191Thép tròn Fi ≤10mm2.467,3kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
192Thép tròn Fi ≤18mm3.589,5kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
193Thép V420kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
194Thùng nhựa chứa nước5cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
195Thước dây 50m TQ5cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
196Thước kẹp ly1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
197Thước nhôm 5m14cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
198Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy1bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
199Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ180,5m2Theo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
200Tôn úp nóc17mTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
201Ủng cao su20đôiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
202Van phao D250mm1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
203Van ren D1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
204Van ren D32mm2cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
205Vôi cục40kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
206Vòi rửa 2 vòi1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
207Vòi rửa vệ sinh1cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
208Vòi tắm hoa sen 2 vòi 1 hoa sen1bộTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
209Xà beng 1,2m5cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
210Xăng8,16kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
211Xe rùa5cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
212Xẻng TQ20cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
213Xẻng TQ (cả cán)10cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
214Xi măng PCB3036.502,2kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
215Xi măng PCB4033.233,15kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
216Xi măng trắng273,12kgTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
217Xô cao su15cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
218Xô Nhựa10cáiTheo yêu cầu Kỹ thuật tại chương V-EHSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp vật liệu, thiết bị xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp biên lai chuyển tiền, báo có hoặc sao kê của ngân hàng chứng minh số tiền vào tài khoản của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->