Gói thầu: Mua vật tư phẫu thuật ngoại khoa bổ sung lần 1 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phẫu thuật ngoại khoa bổ sung lần 1 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:13:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,535,200 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; (Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phẫu thuật ngoại khoa bổ sung lần 1 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép Mua vật tư phẫu thuật ngoại khoa bổ sung lần 1 năm 2022 của Bệnh viện Gang Thép 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: C/O, C/Q, Giấy phép lưu hành, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế, giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, tờ khai hải quan, phiếu kiểm nghiệm chất lượng….(Có bản dịch có công chứng đối với các mặt hàng nhập khẩu) - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao, bản dịch công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); - Hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. + Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với vật tư y tế phân nhóm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.535.200 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Gang Thép; Địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khớp háng toàn phần không xi măng | 2 | Bộ | 1. Chuôi khớp (Stem)- Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) (hoặc tương đương) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại- Góc cổ thân 135 độ (standard)- Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 (5º42'30")- Kích cỡ chuôi (Stem Size): từ 6.25mm đến 20mm (mỗi size tăng 1.25mm)- Chiều dài chuôi (Stem Length) : 135, 140, 145, 150, 155 mm.2. Chỏm xương đùi (Modular head)- Chất liệu: Cobalt-Chrome (CoCr) - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-4 (hoặc tương đương); - Đường kính đầu (head): 22; 26; 28; 32; 36; cổ dài (0; ±3.5; +7; +10.5; +14; +17.5)mm; size S, M, L, XL, XXL, XXXL, XXXXL; cổ đầu 12/ 143. Ổ cối (Acetabular Press-fit Shell)- Chất liệu hợp kim Titan TiAl6V4 - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3, phủ TPS (Titan Plasma Spray) (hoặc tương đương) tăng kết cấu trên bề mặt kim loại- Kích cỡ từ 38mm đến 82mm; mỗi cỡ tăng 2mm; - Trên ổ cối có 5 lỗ để bắt vít ổ cối.4. Vít ổ cối: chất liệu hợp kim titanium TiAl64V - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5832-3 (hoặc tương đương), gắn ổ cối với xương, đường kính 6.5mm; dài từ 25mm đến 50mm; mỗi bước tăng 5mm5. Lót ổ cối (Inlay):- chất liệu vật liệu cao phân tử Ultra high polyetylen (UHMWPE) - tiêu chuẩn DIN EN ISO 5834-2 (hoặc tương đương); có gờ chống trượt 20 độ- Đường kính trong: 22, 26, 28, 32, 36 mm; - Kích cỡ (size): 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35.- Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 2 | Nẹp khóa móc xương đòn (SS) trái, phải các cỡ | 4 | Cái | Nẹp dày: 3.0mm; rộng 15.8mm và 9.8mm; khoảng cách lỗ 11.7mm- Số lỗ trên thân nẹp: 4, 5, 6, 7, 8, 9 lỗ trái / phải; dài từ 63mm đến 97mm- Đồng bộ với vít khóa đk 3.5mm. Trợ cụ tương thích Aysam.- Đạt chất lượng ISO hoặc tương đương; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). | ||
| 3 | Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ | 4 | Cái | Nẹp dày 3.2mm và 4mm; rộng 16.2mm; khoảng cách lỗ nẹp 20mm;- Số lỗ trên thân nẹp: 5, 7, 9, 11, 13 lỗ trái/ phải; độ dài từ 143.3mm đến 303.3mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO hoặc tương đương; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). | ||
| 4 | Nẹp khóa bản nhỏ, xương cẳng tay các cỡ | 4 | Cái | Nẹp dày 3mm; thân nẹp rộng: 10.5mm; khoảng cách lỗ nẹp: 14mm;- chỉ định cho chấn thương gãy xương, vỡ xương vị trí xương quay, xương trụ và thân xương mác- Số lỗ trên thân nẹp: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 lỗ, dài từ 58 đến 170mm- Đồng bộ với vít khóa đk 3.5mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO hoặc tương đương; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). | ||
| 5 | Nẹp khóa bản hẹp, thân xương cánh tay các cỡ | 4 | Cái | Nẹp dày: 4.0mm; rộng 13.5mm; khoảng cách lỗ nẹp 18mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 lỗ; dài từ 110.6 đến 272.6mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam- Đạt chất lượng ISO hoặc tương đương; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). | ||
| 6 | Vít khóa tự taro, đk 5.0mm các cỡ | 40 | Cái | Kiểu vít tự taro; - đường kính ren 5.0mm; đường kính mũ vít lục giác 6.8mm;- chiều dài từ 14mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 90mm; mỗi cỡ tăng 5mm- Sử dụng đồng bộ với nẹp, trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO hoặc tương đương; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | ||
| 7 | Lưỡi bào khớp | 8 | Cái | Lưỡi bào dùng một lần, đóng gói tiệt trùng đường kính 2.0/2.5/3.5mm/4.2mm/4.8mm/5.5mm chiều dài làm việc 130mm. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 8 | Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio đường kính 3.75mm | 8 | Cái | Loại lưỡi cắt đốt đường kính 3.75mm chiều dài làm việc là 13.7cm, đầu cắt hình Oval 90 độ. Đầu lưỡi cắt đốt được trang bị chức năng hút, cho phép loại bỏ hiệu quả các bọt khí và chất sinh ra trong quá trình vận hành để cải thiện độ rõ nét của hình ành trong khu vực phẫu thuật. Đầu cắt thiết kế lưỡng cực cho phép cắt chính xác trong phạm vi 200 Microns. Công nghệ plasma nhiệt độ thấp giúp giảm tổn thương mô, nhiệt độ được kiểm soát dưới 50 độ C. Sử dụng trong phẫu thuật nội soi giải nén khớp gối, phẫu thuật cắt bỏ nang khớp, giải phóng hẹp mỏm cùng khớp vai, làm co bao khớp. Cắt sụn chêm khớp gối, cắt bao hoạt dịch, cắt bỏ gốc rễ dây chằng chéo, tạo hình các hố, tạo hình chỏm, co rút dây chằng, đánh dấu vị trí giải phẫu ở dây chằng chéo trước. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 9 | Vít treo cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài | 12 | Cái | Vít treo điều chỉnh chiều dài có một cỡ duy nhất cấu tạo gồm 3 phần: - Vòng chỉ chất liệu cao phân tử UHMWPE- Chỉ kéo : Chất liệu HS fiber- Tấm titanium: Chất liệu titan Ti-6AL-4V có 4 lỗ, chiều cao 1.5mm, dài 12mm, rộng 4mm. Khả năng chịu tải kéo cao: 1500 N. Có một cỡ duy nhất, phù hợp cho tất cả, không cần tính toán kích cỡ của vật liệu cấy ghép, có thể điều chỉnh từ 15mm đến 80mmCó hai sợi chỉ kéo để điều chỉnh chiều dài. Lực tải tối đa khi bị lỗi là: 352 lbs (1565 N).Khả năng chịu tải kéo cao: 1500 N. Vỏng chỉ có thể điều chỉnh để tối ưu kích cỡ đường hầm. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 10 | Chỉ siêu bền | 6 | Sợi | Chỉ liền kim đường kính 26 1/2 taper dài 36 inch, chống mài mòn gấp 10 lần chỉ polyester, độ bền gấp 3 lần chỉ polyester cùng cỡ. Khả năng chịu lực kéo thẳng tối đa của chỉ cỡ số 2 là: 48.2 Lbs, Chỉ cỡ số 5 là: 100.4 lbs. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 11 | Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy | 8 | Cái | Loại dây dẫn nước dùng một lần, bộ đầy đủ tương thích cho máy bơm nước P2, Tốc độ dòng chảy có thể điều chỉnh từ 0,2–1,75 l / phút, áp suất có thể điều chỉnh từ 10–200 mmHg. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; (Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi