Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:32:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,197,735,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Để chứng minh phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường THPT huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tỉnh cấp bổ sung năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 583,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 5 | Đào, phá móng hàng rào bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2984 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,9635 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7705 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,9069 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 77,4525 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, sân khấu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5404 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất, đá, phế thải hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5221 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đá, phế thải hỗn hợp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km, vận chuyển 3Km tiếp theo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5221 | 100m3/1km |
| B | SÂN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,445 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa lót nền chống mất nước xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.351,2 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 135,1 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.093,3 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400), vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.813 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,802 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,6738 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3748 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III, vận chuyển 3Km tiếp theo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3748 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,847 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,259 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,9958 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 104,34 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3416 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4978 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,3426 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 309 | 1 cấu kiện |
| D | BỒN HOA, TƯỜNG CHẮN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6575 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,7194 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,286 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,286 | m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,895 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III, vận chuyển 3Km tiếp theo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,265 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,16 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3975 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,209 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 288,5994 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 608,6 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m |
| 16 | Cắt mạch lõm KT: 30x10 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 339,8394 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt sơn tĩnh điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,5615 | m2 |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4075 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,896 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3/1km |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1998 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1816 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6395 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1046 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4586 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4985 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,148 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,239 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6757 | m3 |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,0965 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,6604 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,2708 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m |
| 28 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M50, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,071 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 98,3304 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng Cánh cổng thép sơn tĩnh điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,215 | m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m3/1km |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,0922 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1073 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,3 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,44 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,1225 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,4775 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500mm), vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,8725 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1962 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,4 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,8874 | m |
| 36 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 55 đã bao gồm phụ kiện + khóa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,9175 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,4225 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn compact 35w | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,498 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,5314 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,0315 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,6188 | m2 |
| 9 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,0315 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, nắp bể | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1636 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1636 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7375 | 1m3 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3825 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, k=0,85 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,731 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | 100m3/1km |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,7343 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,044 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1346 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1103 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7763 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1025 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,5075 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,015 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,7025 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,5775 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1025 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT (300x300mm), vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,6475 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 55 (Bao gồm phụ kiện) + Khóa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,21 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,015 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,5775 | m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn compact 40w | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 61 | Zắc co PPR D40 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Đầu ren ngoài PPR D40 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 63 | Đầu ren ngoài PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 64 | Cút 90 ren trong PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 65 | Tê 90 ren trong PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 66 | Cút thu PPR D40/32 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 67 | Cút thu PPR D32/25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Tê 90 PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 69 | Cút 90 PPR D25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 70 | Khóa PPR D32 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 71 | Máy bơm nước liên doanh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 75 | Cút 90 PVC D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 76 | Tê 90 PVC D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Tê 90 PVC D90/50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Gương soi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| I | SỬA CHỮA NLH 2 TẦNG + NỀN NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 79,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 850,6404 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 534,746 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 366,6592 | m2 |
| 9 | Théo dỡ hệ thống điện toàn nhà, ống thoát nước mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 79,36 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7419 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 614,106 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 893,6 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,3808 | 1m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ hộp 14x14 sơn tĩnh điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m |
| 17 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 55 (Bao gồm phụ kiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng Ô thoáng cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3634 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,5072 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,7015 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,8507 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT (500x500mm), vữa XM M50, PCB30 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 416,65 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 29 | Tủ điện 200x300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần cánh 1400mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn compact 40w | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Để chứng minh phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi