Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735045-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220733779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:32:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,735,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Để chứng minh phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường THPT huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn tỉnh cấp bổ sung năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc , địa chỉ: Đường Hạnh Phúc, Tổ 4, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mèo Vạc - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng; Địa chỉ: Tổ 1, TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Thẩm định HSMT là Tổ thẩm định – Ban QLDA ĐTXD huyện Mèo Vạc - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng; Địa chỉ: Tổ 1, TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu là Tổ thẩm định – Ban QLDA ĐTXD huyện Mèo Vạc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc , địa chỉ: Đường Hạnh Phúc, Tổ 4, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật31m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,24100m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật583,3m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V – Yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
5Đào, phá móng hàng rào bằng máy đào 1,25 m3Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2984100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,089m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,9635m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,7705m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,9069m3
10Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V – Yêu cầu kỹ thuật77,4525m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,864m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, sân khấuChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5404tấn
13Vận chuyển đất, đá, phế thải hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5221100m3
14Vận chuyển đất, đá, phế thải hỗn hợp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km, vận chuyển 3Km tiếp theoChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5221100m3/1km
B SÂN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,445100m3
2Bạt dứa lót nền chống mất nước xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.351,2m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật135,1m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.093,3m2
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400), vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.813m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,802m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,67381m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3748100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III, vận chuyển 3Km tiếp theoChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3748100m3/1km
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,847m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,259m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,9958m3
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật104,34m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3416100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4978tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,3426m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V – Yêu cầu kỹ thuật3091 cấu kiện
D BỒN HOA, TƯỜNG CHẮN HÀNH LANG:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6575m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,7194m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật33,286m2
4Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,286m2
E HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,8951m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,219100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III, vận chuyển 3Km tiếp theoChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,219100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,265m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24,16m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,1m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,453100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0695tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
10Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3975m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,209m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật51,24m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật288,5994m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật608,6m
15Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật36,12m
16Cắt mạch lõm KT: 30x10Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,2m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật339,8394m2
18Gia công, lắp dựng Hoa sắt sơn tĩnh điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,5615m2
F CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật70,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,54m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0186tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4075tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,896m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3/1km
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1998100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1816100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6395100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0247tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1046tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0369tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1636tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4586tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4985m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,148m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,239m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,6757m3
22Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật29,0965m2
23Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật41,6604m2
24Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,4m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật44,2708m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60,4m
27Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,4m
28Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M50, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,071m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,8m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật98,3304m2
31Gia công, lắp dựng Cánh cổng thép sơn tĩnh điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,215m2
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,91m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,072m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0183tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,676m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0183100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0183100m3/1km
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,0922m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0069100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0045tấn
14Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,045m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V – Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0446tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0104tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1073tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,42m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật29,3m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật36,44m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,86m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,1225m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,4775m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,8m
30Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,8m
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500mm), vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,8725m2
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
33Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1962100m2
35Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,4Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,8874m
36Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 55 đã bao gồm phụ kiện + khóaChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,76m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật45,9175m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật37,4225m2
39Quét nước xi măng 2 nước chân móngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,86m2
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10m
43Lắp đặt quạt treo tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt đèn compact 35wChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
H NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,4981m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,861m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4305m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5314m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật33,0315m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,6188m2
9Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,0315m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, nắp bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
12Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V – Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1636100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1636100m3/1km
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,73751m3
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,765m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3825m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,896m3
20Đắp đất nền móng công trình, k=0,85Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,731m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0401100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0401100m3/1km
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0208tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0878tấn
26Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,7343m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,044m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0033100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1346100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1103100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0748tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1199tấn
36Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0225m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7763m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1025m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V – Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật26,5075m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật46,015m2
42Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,7025m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5775m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,76m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1025m3
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT (300x300mm), vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,6475m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật40,95m2
48Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 55 (Bao gồm phụ kiện) + KhóaChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,88m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật40,21m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,015m2
51Quét nước xi măng 2 nước chân móngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5775m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15m
55Lắp đặt đèn compact 40wChương V – Yêu cầu kỹ thuật5bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
61Zắc co PPR D40Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1Cái
62Đầu ren ngoài PPR D40Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1Cái
63Đầu ren ngoài PPR D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2Cái
64Cút 90 ren trong PPR D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4Cái
65Tê 90 ren trong PPR D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2Cái
66Cút thu PPR D40/32Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1Cái
67Cút thu PPR D32/25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1Cái
68Tê 90 PPR D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5Cái
69Cút 90 PPR D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5Cái
70Khóa PPR D32Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1Cái
71Máy bơm nước liên doanhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1Cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bể
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
75Cút 90 PVC D90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
76Tê 90 PVC D90Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
77Tê 90 PVC D90/50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
79Lắp đặt xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
80Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
82Gương soiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
I SỬA CHỮA NLH 2 TẦNG + NỀN NHÀ THƯ VIỆN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật42m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật79,36m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật850,6404m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật534,746m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1584m3
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật366,6592m2
9Théo dỡ hệ thống điện toàn nhà, ống thoát nước máiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3công
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật79,36m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật42m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7419100m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật614,106m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật893,6m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,38081m2
16Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ hộp 14x14 sơn tĩnh điệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,6m
17Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 55 (Bao gồm phụ kiện)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật63,36m2
18Gia công, lắp dựng Ô thoáng cửa đi, cửa sổ nhôm kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3634m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,5072m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,7015m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật17,8507m3
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT (500x500mm), vữa XM M50, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật416,65m2
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật80m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật350m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật160m
29Tủ điện 200x300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
30Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt quạt trần cánh 1400mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
34Lắp đặt đèn compact 40wChương V – Yêu cầu kỹ thuật31bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật17cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Để chứng minh phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ32
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
7 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy tời Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->