Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717421-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220616772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:15:00 đến ngày 2022-08-03 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,623,013,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Nam Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát, lập BCNCKT: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và nội thất Thiên Việt – Công ty cổ phần thương mại và kỹ thuật GEEC. + Tổ chức khảo sát, thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và nội thất Thiên Việt – Công ty cổ phần Testech. + Tổ chức thẩm tra BCNCKT: Viện khoa học công nghệ xây dựng. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN (KHU THANH HÀ)
B NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG (KHU THANH HÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2935100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,464100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8295100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8295100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,8172m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,678m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7035m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9852100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,766100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,4575m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1611tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3331tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6357tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,8605m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3482100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,038tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1077tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8162tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT379,2821m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1878m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1157m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0536100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,2364100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,343tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7785tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7404tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,348tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8869m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0573100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6358tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,2882m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6747100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7638tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5278tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8907tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8907tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT245,4904m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,5317m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,5607m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,468m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2808m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2054m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT729,9111m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.158,9298m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT931,848m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.159,6782m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.018,9812m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT729,9111m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.269,4372m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4493100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6341m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,3423m3
53Lát nền gạch gratnie 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.818,333m2
54Công tác ốp gạch granite100x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,728m2
55Công tác ốp gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT394,904m2
56Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,429m2
57Phụ gia sikalate (1 lít/4kg xi măng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT394,1437kg
58Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT455,94m2
59Thi công trần thả nhôm 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204,6588m2
60Vách ngăn compact dày 12mm khu wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT209,44m2
61Bàn đá grantie chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,174m2
62Gia công khung L30x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1785tấn
63Lắp dựng khung L30x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1785tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,7364m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT446,0048m2
66Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,669m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,7178m2
68Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9755100m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,18m
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,78m3
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,18m2
72Gia công lan can inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2504tấn
73Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,062m2
74Cunng cấp và LĐ trụ inox cao 1.18m D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4323m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2159m3
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,2631m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0743m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,804m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,804m2
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0246100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4089m3
83Lát đá granite màu xanh tạo khíaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0887m2
84Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0831tấn
85Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,896m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,605m3
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,45m2
89Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m2
90Cunng cấp và đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6036m3
91Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2563tấn
92Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,5353m2
93Cung cấp hệ nan chắn nắng austrong 132STheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,5m2
94Lắp dựng nan chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,5m2
95Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
96Cửa đi 1 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính mờ, kính an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,54m2
97Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,54m2
98Cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,56m2
99Cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhựa lõi thép, kính mờ, kính an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,88m2
100Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98m2
101Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1032tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,14m2
103Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.103,2kg
104Cung cấp và LĐ cửa đi 1 cánh, cửa thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1038100m2
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm x0.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
107Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm x0.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm x19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
109Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm x19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
110ống nhựa PVC D27 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6100m
111Bảo ôn ống PVC D27 x13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6100m
112Cung cấp và LĐ đèn 3x18w có máng phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76bộ
113Cung cấp và LĐ đèn tuyp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
115Cung cấp và LĐ quạt thông gió 250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
116Cung cấp và LĐ đèn lốp gắn trần 11wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120bộ
117Cung cấp và LĐ ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
118Cung cấp và LĐ Tủ điện phòng 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hộp
119Cung cấp và LĐ Tủ điện tổng tầng 600x400x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
120Cung cấp và LĐ Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
121Cung cấp và LĐ Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
122Cung cấp và LĐ Công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
123Cung cấp và LĐ Công tắc bốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
124Cung cấp và LĐ Công tắc đơn đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
125Cung cấp và LĐ MCCB-3P-100a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
126Cung cấp và LĐ MCCB-3P-40a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
127Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
128Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
129Cung cấp và LĐ MCB-2P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
130Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
131Cung cấp và LĐ RCBO-2P-20a-30maTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
132Cung cấp và LĐ RCBO-2P-16a-30maTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
133Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.776m
134Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.800m
135Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.304m
136Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.652m
137Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
138Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x10mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
139Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
140Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x16mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
141Cung cấp và LĐ ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.700m
142Cung cấp và LĐ ống ghen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
143Đóng cọc mạ kẽm V63x6, L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
144Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
145Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
146Cung cấp và LĐ Thép bản 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1116100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1116100m3
149Cung cấp và LĐ Switch 8 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
150Cung cấp và LĐ Cáp mạng cat5eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
151Cung cấp và LĐ Cáp mạng cat6eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
152Lắp đặt thiết bị mạng RouterTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
153Cung cấp RouterTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
154Cung cấp và LĐ ổ cắm internetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
155Lắp đặt thiết bị mạng: WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 thiết bị
156Cung cấp WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
157Lắp đặt tủ bệ tủ rack 10UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
158Cung cấp tủ rack 10UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
159Cung cấp và LĐ ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
160Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69100m
161Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m
162Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,34100m
163Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,06100m
164Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m
165Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m
166Cung cấp và LĐ Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
167Cung cấp và LĐ Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
168Cung cấp và LĐ Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
169Cung cấp và LĐ Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
170Cung cấp và LĐ Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
171Cung cấp và LĐ Tê PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
172Cung cấp và LĐ Tê PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
173Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
174Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
175Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
176Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
177Cung cấp và LĐ Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
178Cung cấp và LĐ Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
179Cung cấp và LĐ Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
180Cung cấp và LĐ Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
181Cung cấp và LĐ Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
182Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 nối ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143cái
183Cung cấp và LĐ Côn PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
184Cung cấp và LĐ Côn PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
185Cung cấp và LĐ Côn PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
186Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
187Cung cấp và LĐ Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
188Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
189Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
190Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
191Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
192Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
193Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D50 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
194Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D40 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
195Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D32 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
196Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
197Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
198Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
199Cung cấp và LĐ măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
200Cung cấp và LĐ măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
201Cung cấp và LĐ măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
202Cung cấp và LĐ măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
203Cung cấp và LĐ măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
204Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D110 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68100m
205Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44100m
206Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D75 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
207Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D60 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
208Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D42 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
209Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
210Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
211Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
212Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
213Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
214Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
215Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65cái
216Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
217Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
218Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
219Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
220Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
221Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
222Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
223SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
224Cung cấp và LĐ Côn PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
225Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
226Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
227Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
228Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
229Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
230Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75100m
231Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
232Cung cấp và LĐ Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179cái
233Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bể
234Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
235Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57bộ
236Cung cấp vòi sịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
237Lắp đặt chậu rửa lavabor trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
238Cung cấp vòi chậu rửa trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
239Lắp đặt gương soi trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
240Lắp đặt chậu rửa lavabor người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
241Cung cấp vòi chậu rửa người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
242Lắp đặt gương soi người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
243Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57cái
244Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
245Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
246Cung cấp van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
247Cung cấp và LĐ Hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
248Cung cấp và LĐ Bình nóng lạnh 30lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
249Cung cấp và LĐ Phễu thoát sàn có siphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
250Cung cấp và LĐ Phễu thoát sàn không có siphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
251Cung cấp và LĐ Máy bơm tăng áp 6m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
252Cung cấp và LĐ Máy bơm tự động 10m3/h, h=30mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
253Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D200 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100m
254Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,232100m3
255Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1817100m3
257Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0503100m3
258Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0503100m3
259Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9596100m3
260Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0196100m3
261Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94100m3
262Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94100m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3899m3
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6085m3
265Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0396100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0619tấn
267Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0702m3
268Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,858m2
269Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m2
270Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1089m3
271Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0091100m2
272Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0127tấn
273Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
274Thép góc L70x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,9kg
275Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7426100m3
276Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,278100m3
277Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4646100m3
278Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4646100m3
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,72m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,864m3
281Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m2
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0214tấn
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4592tấn
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,744m3
285Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0992100m2
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0578tấn
287Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7952m3
288Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0808100m2
289Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1428tấn
290Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
291Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11m3
292Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,16m2
293Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,36m2
294Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3713100m3
295Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5156100m3
296Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8557100m3
297Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8557100m3
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,781m3
299Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,704m3
300Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,007100m2
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1494tấn
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7917tấn
303Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,6364m3
304Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,738m2
305Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,9m2
306Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,15m3
307Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,669100m2
308Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7716tấn
309Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2231 cấu kiện
310Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4212100m3
311Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0611100m3
312Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3601100m3
313Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3601100m3
314Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0816m3
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0032m3
316Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1568100m2
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0935tấn
319Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9403m3
320Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1968m2
321Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5m2
322Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49m3
323Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m2
324Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0686tấn
325Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
326Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
327Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4mối nối
328Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
329ống HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
330Tê HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
331Cút HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
332Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m3
333Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m3
C SÂN LÁT GẠCH CẢI TẠO
1Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.125m2
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG BỔ SUNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,122100m3
2Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,44100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6m3
4Cắt khe co giãmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6489100m
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,8945m
E BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0918100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0306100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,06m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,6m2
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT306m
F NÂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN
1MCCB-3P-200a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCCB-3P-100a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCCB-3P-63a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cáp hạ thế Cu.XLPE. DSTA.PVC 3x120+1x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m
5Cáp hạ thế Cu.XLPE. DSTA.PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
6Cáp hạ thế Cu.PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
7Cáp hạ thế Cu.XLPE. DSTA.PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
8Cu.PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
9ống nhựa HDPE D130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
10ống nhựa HDPE D105/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
11Cọc thép mạ đồng D16-L2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
12Cáp Cu 1x70mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
13Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,616100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5863100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0297100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0297100m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,981000v
19Cung cấp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.980viên
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77100m2
21Cung cấp băng cảnh báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
22Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11viên
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0462100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0462100m3
25Chi phí nâng công suất điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
G MÁI VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0073100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7529100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2544100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2544100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5382m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8917m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4243100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5146100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6838tấn
11Bu lông móng M22x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4271tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4271tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,244tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,244tấn
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3324tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3324tấn
18Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,887tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,887tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT419,5668m2
21Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbonat dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m2
22Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3048100m2
23Gia công khung xương aluTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6183tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,5344m2
25Lắp dựng khung xương và ốp tấm alu dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,6932m2
H NÂNG THANG BỘ LÊN 3 TẦNG KẾT NỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
1Tháo dỡ lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3444m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5455m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8899m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8899m3
7Khoan cấy thép cột D20 L160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24lỗ
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9293m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,169100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0258tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2172tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4359m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7404m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2641100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4154tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6298100m2
18Khoan cấy thép sàn D12 L120mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4971tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7724m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1953100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3012tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5041m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,9186m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,499m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,798m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6436m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,98m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,9186m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,9206m2
31Lát gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,848m2
32Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421tấn
33Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,718m2
34Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,756m3
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3404m2
37Gia công lan can inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2531tấn
38Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8264m2
39Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,27m2
40Gia công hoa sắt 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,89m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4112m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8957100m2
I VƯỜN CỔ TÍCH
1Trồng, chăm sóc cỏ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129m2/tháng
2Lắp đặt đá grantie 1000x500x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT521 cấu kiện
3Cung cấp đá viên granite 1000x500x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52viên
J KHU SÁNG TẠO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m3
4Keo dán cỏ (1.5kg/m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225kg
5Cỏ nhân tạo cao 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m2
K CẢI TẠO NÂNG CẤP TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN (KHU TRUNG TÂM)
L SÂN LÁT GẠCH CẢI TẠO
1Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.145m2
M ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8m3
2Cắt khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208100m
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,767m
N ĐƯỜNG BÊ TÔNG GẮN SỎI
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m3
4Sỏi gắn bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m2
O BỒN HOA , CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,332m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1033100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1033100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,137m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,068m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,59m2
11Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cây/lần
12Cung cấp cây sấu D15, H>3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cây
13Cung cấp cây phượng đỏ D15, H>3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cây
14Cung cấp cây bàng đài loan D12, H>3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cây
15Cung cấp cây hoa ban trắng D12, H>3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cây
P HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,9m2
2Hàng rào nhựa compositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,9m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,449m2
4Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,104m2
Q MÁI CHE KHU SÁNG TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,344m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,146100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05tấn
13Bu lông móng 4M18X500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cụm
14Lốc cong thép số 1.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
15Lốc cong mái nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,576m2
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177tấn
20Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,814m2
23Tấm polycacbonat dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,726100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,248m3
R MÁI CHE KHU BỂ CÁT, SỎI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031tấn
10Bu lông móng 4M18X500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cụm
11Lốc cong thép số 1.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Lốc cong mái nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,336m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111tấn
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,142tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,142tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,929m2
20Tấm polycacbonat dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,423100m2
S BỂ CÁT, BỂ SỎI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,276100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,72m3
7Công tác ốp gạch mosai, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,8m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042m3
10Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,588m2
11Cung cấp sỏiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,317m3
12Cung cấp cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,317m3
T NHÀ HIỆU BỘ +BẾP
1Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,498m2
2Phá dỡ lớp vữa lót nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,498m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,577m3
4Tháo dỡ cửa để thay mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,663m2
5Tháo dỡ cửa để sơn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,119m2
6Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,536m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,908m
9Khối lượng tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT701,202m2
10Khối lượng tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.299,373m2
11Khối lượng trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT605,083m2
12Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600,1725m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,5249m2
14Phá lớp má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,066m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT389,8119m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,3606m2
17Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,5249m2
18Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,702m2
19Vệ sinh bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.400,4025m2
20Vệ sinh bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT423,5581m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,2666m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,2666m3
23Lát nền gach ceramic 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,011m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,487m2
25Gia công lan can hành lang, inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,492tấn
26Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,961m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,209m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT756,631m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.017,176m2
30Cửa đi 1.2 cánh, cửa thép, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,428m2
31Cửa sổ 1.2 cánh, cửa thép, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,345m2
32Khuôn thép hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT269,988m
33Khuôn thép kín 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,404m
34Lắp dựng khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT303,392m cấu kiện
35Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,773m2 cấu kiện
36Vách kính khung nhôm mặt tiền, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,663m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,663m2
38Nẹp gỗ khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,2m
39Gia công hoa sắt đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,607tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,36m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,19m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,052m2
43Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,0521m2
44Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,119m2 cấu kiện
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,636m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,631100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,22m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,22m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,478m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,326m2
53Tháo dỡ hệ thống điện nhà bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
54Máng đèn thả led 2x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
55Đèn led ốp trần D250-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
56Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122m
57ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
58Cu,XLPE.DSTA.PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
59ống HDPE D105/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
60MCCB-3P-63a-22kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61MCCB-3P-200a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
66Gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT900viên
67Lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
68Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m2
69Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,91000v
70Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5viên
71Nâng công suất điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
U CẢI TẠO NHÀ HỌC 6P
1Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,614m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,785m2
3Phá dỡ lớp vữa lót nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,785m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,017m3
5Tháo dỡ cửa để làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,11m2
6Tháo dỡ cửa để sơn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,869m2
7Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,556m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,4m
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT281,7m
10Khối lượng tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT629,784m2
11Khối lượng tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.736,412m2
12Khối lượng trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT972,228m2
13Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT709,8588m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT291,6684m2
15Phá lớp vữa má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,527m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT520,9236m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT520,9236m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT291,6684m2
19Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,228m2
20Vệ sinh bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.656,3372m2
21Vệ sinh bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT680,5596m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,3192m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,3192m3
24Lát nền gach ceramic 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,156m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,629m2
26Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,16m2
27Thi công trần thả thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,6141m2
28Tháo dỡ máng nước inox 6 khu wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
29Bàn đá grantie chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,234m2
30Gia công khung L30x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
31Lắp dựng khung L30x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4051m2
33Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,548tấn
34Lắp dựng lan inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,308m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,215m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT698,88m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.815,278m2
38Cửa đi 1.2 cánh, cửa thép, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,98m2
39Cửa sổ 1.2 cánh, cửa thép, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,769m2
40Khuôn thép hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,904m
41Khuôn thép kín 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,58m
42Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321,484m cấu kiện
43Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,749m2 cấu kiện
44Vách kính khung nhôm mặt tiền, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,37m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,37m2
46Nẹp gỗ khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98m
47Gia công hoa sắt đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,497tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,96m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,64m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4321m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,216m2
52Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,2161m2
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,869m2 cấu kiện
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,087m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,922100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,207m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,881m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,734m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,279m2
62Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
63Máng đèn thả led 2x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
64Đèn led ốp trần D250-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46bộ
65Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252m
66ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156m
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
68Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
69Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
70Cung cấp vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
71Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
72Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
73Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
74Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
75Bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
76Lắp đặt chậu rửa lavavor âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
77Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
78Cung cấp vòi chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
79Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
80Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
81Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
82ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m
83Cút nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
84Van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
85Bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
V CẢI TẠO NHÀ HỌC 4P
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT343,962m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,047m3
3Khối lượng tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT478,71m2
4Khối lượng tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.197,495m2
5Khối lượng trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT674,188m2
6Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502,8615m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,2564m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT359,2485m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,613m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,2564m2
11Vệ sinh bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.173,3435m2
12Vệ sinh bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT471,9316m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,503m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,503m3
15Lát nền gach ceramic 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT330,333m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,629m2
17Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,44m2
18Tháo dỡ máng nước inox 4 khu wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
19Bàn đá grantie chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,156m2
20Gia công khung L30x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06tấn
21Lắp dựng khung L30x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06tấn
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,4071m2
23Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,09tấn
24Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,568m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,912m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,245m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT510,581m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.937,483m2
29Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,37m2
30Lắp dựng vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,37m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,531m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,637100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,271m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,626m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,056m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,024m2
39Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
40Máng đèn thả led 2x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
41Đèn led ốp trần D250-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
42Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187m
43ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124m
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
45Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
46Cung cấp vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
48Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
49Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
50Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
51Bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
52Lắp đặt chậu rửa lavavor âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
53Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
54Cung cấp vòi chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
55Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
56Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
57Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
58ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27100m
59Cút nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
60Van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
61Bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
W HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ (THANH HÀ)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,610 đầu
6Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,110 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85 đèn
16Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT576m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT977,4m
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT977,4m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504100m
20Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114hộp
21Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20
22Cắt sân bê tông để lắp đặt đường ống nhựa âm dưới sân trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
23Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,4
24Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504100m³
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200: đổ bê tông hoàn trả sân trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3
26Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20
27Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
30Cung cấp và lắp đặt Tê 65, Tê thu 65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Cung cấp và lắp đặt cút D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
32Cung cấp giá đỡ ống thép D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
33Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
34Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
35Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
36Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Cung cấp Lăng phun D50/13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
38Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
39Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
40Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bình
41Bình chữa cháy CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
42Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
43Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
44Cung cấp và lắp đặt kép thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
45Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201m²
46Cung cấp và lắp đặt bích thép bịt đường ống D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
47Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
48Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6lỗ khoan
49Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4
50Cắt sân bê tông để lắp đặt đường ống nhựa âm dưới sân trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
51Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6
52Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m³
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200: đổ bê tông hoàn trả sân trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6
54Tháo dỡ tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
55Tháo dỡ máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3máy
56Tháo dỡ đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85 đốn
57Tháo dỡ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
58Tháo dỡ đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 đèn
59Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85 đèn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,921m²
61Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,21 m²
62Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
63Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3máy
64Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12đầu cáp
65Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85 đèn
66Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
67Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 đèn
68Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85 đèn
69Bình chữa cháy MFZL 8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18Bình
70Bình chữa cháy MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Bình
71Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cỏi
72Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cỏi
73Cung cấp cửa chống cháy EI30, phụ kiện trọn bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,755m2
74Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7m
75Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,755
76Chi phí kiểm định cửa chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
X THIẾT BỊ GIÁO DỤC (KHU THANH HÀ)
Y Phòng học (08 phòng học xây mới)
1Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)
Kích cỡ màn hình: 55 inch
Độ phân giải: 4K (Ultra HD)
Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD
Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi
Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)
USB: 1 cổng USB A
Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)
Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)
Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cm
Khối lượng không chân: 14 Kg
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
2Bàn để máy tính. Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùiBàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phímMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại.Kích thước: Rộng 1200 – Sâu 600 – Cao 750mmChất liệu: MelamineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
3Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4Thông số kỹ thuật Điều hòa InverterLoại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
5Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
6Tủ bếp nấu ăn của trẻChất liệu: gỗKích thước: Cao: 85x Rộng: 60x Sâu:28 (cm)Chân có bánh xe di chuyển.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
7Giá góc bán hàng bằng gỗ mầm nonKích thước: 280x160x149 cmChất liệu: Gỗ thông tự nhiên Chân có bánh xe di chuyển.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
8Giá góc học toán Kích thước: D1.2xC 1mxS30cmChất liệu bằng gỗ Chân có bánh xe di chuyển.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
9Giá góc bác sĩ Kích thước: D70xC90xS25cmChất liệu bằng gỗ Có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
10Giá góc kỹ năng không hậu, chia 6 ôKích thước: D120xC70xS25cmChất liệu bằng gỗ Có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
11Giá góc Tạo hình không hậuKích thước: D160xC100xS30cmChất liệu bằng gỗ Có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
12Giá góc học tập, không mái, không hậuKích thước: D120xC70xS25cmChất liệu bằng gỗ Có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
13Giá góc văn học Thiết kế nan chéo chữ V đẽ để sách truyện của trẻ Kích thước: Rộng 500 x Sâu 200 x Cao 1350 mm.Chất liệu Gỗ MFC dán melamin chống xướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
14Giá góc thiên nhiên Kích thước: D160xC170xS45cmChất liệu sắt uốn tạo kiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
15Bàn vuông cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D800xR 800xC20cmChất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
16Bàn chữ nhật cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900xR500xC25cmChất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
17Bàn bầu dục cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900 xR 500 x C25cmChất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
18Bàn góc tròn cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: C 250mmxĐường kính 900mm. Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
19Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 15 ôKích thươc: Cao 0.8x dài 1.5x sâu 0.3m bằng gỗ thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
20Khay đựng đồ dùng bằng gỗ thông kích thước Cao: 8cm x Rộng: 26cm x Dài:38cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120Cái
21Giá phơi khăn mặt chất liệu Inox 304, phơi đủ tối thiểu 70 khăn hình mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
22Tủ ca cốc bằng Inox 304 Kích thước ngang 500 x sâu 300 x cao 1000 mm ( úp được khoảng 70 cốc )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
23Tủ để chăn chiếu của trẻ bằng gỗ thông Kích thước D160-C120-S50cm, chia 3 tầng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16chiếc
24Phản ngủ của trẻ gỗ thông, chân đế 4 góc bịt cao su chống trơn trượt, chống ẩm, KT D120 - R80 - C7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160chiếc
25Thảm xốp màu xanh 60x60 loại dày đẹpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT560m2
26Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp vải dầy.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222,16m2
27Tủ đựng đồ dùng giáo viên Chất liệu: Gỗ Melamine MFC.Kích thước: Rộng 800 x Sâu 400 x Cao 1830 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
28Ghế giáo viênGhế có khung Inox Ø22.2 giúp sản phẩm luôn bền bỉ, sáng bóng và không bị han gỉ. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da. Cơ cấu gấp mở tiện dụng, dễ dàng gấp gọn khi không sử dụng.Chất liệu: Khung inoxKích thước: 456x450x830Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
29Đệm ngủ của trẻĐệm bông ép KT: 70 x 140 (cm) ( có ga)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120Chiếc
30Đu quay đồ chơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
31Đoàn tàu đồ chơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
32Quạt treo tường năng lượng mặt trờiCông xuất quạt : 15wKích thước tấm pin : 350 × 450 × 18Công xuất tấm pin : 20wĐường kính cánh quạt : 30cmDung lượng pin : 26400mahCấp độ gió 12 cấpCổng USB tiện lợi có thể sạc điện thoại và nhiều thiết bị khác.Chất liệu hợp kim nhôm chống gỉ.Pin dùng liên tục 12 -18 h.Kèm bộ sạc điện 220v khi trời mưa :Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
33Máy thổi bóng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
34Sâu đoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
35Con khỉ leo dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
36Thang máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
37Con chim cánh cụtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
38Khủng longTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
39Thiên vănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
40Ca noTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
41Xe tăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
42Máy phát điện đồ chơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
43Chốt thẳng với 3 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
44Hộp khay và hình tròn dạng đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
45Hộp Imbucare 1 cuộn len trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
46Hộp Imbucare chốt cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
47Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
48Chốt ngang 3 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
49Hộp ngăn kéo với miếng hình tròn dẹtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
50Hộp màu có 3 ngănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
51Bộ xếp nguyên hình (Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình bầu dục, hình chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
52Bảng xếp hình khối đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
53Bộ xếp thăng bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
54Hộp thẻ số trong hộp màu xanh (Sử dụng cho số và số lượng để đếm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
55Bộ hình khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
56Bộ lắp ráp kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
57Bộ lắp ráp kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
58Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
59Chốt thẳng với 3 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
60Hộp khay và hình tròn dạng đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
61Hộp Imbucare 1 cuộn len trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
62Hộp Imbucare chốt cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
63Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
64Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
65Chốt ngang 3 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
66Hộp ngăn kéo với miếng hình tròn dẹtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
67Hộp màu có 3 ngănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
68Bộ xếp nguyên hình (Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình bầu dục, hình chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
69Bảng xếp hình khối đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
70Bộ xếp thăng bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
71Bộ kit thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
72Cây gậy sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
73Giá đặt cây gậy sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
74Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (Sử dụng cho cây gậy số)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
75Bộ đồ chơi Gabe 15 ( bao gồm 15 bộ nhỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
76Đồ chơi Domino gỗ phép tính 60 miếng kèm bảng luyện cộng trừ giúp bé học toánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
77Bộ domino cờ các nướcDomino cờ các quốc gia 100 chi tiết gỗ đẹpKích thước hộp: 34*28*3cmKích thước quân domino: 5cm x 3.2cm x 0.7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
78Bộ câu cá, gắp bi, học số kết hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
79Bộ chữ nam châmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
80Bộ số nam châmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
81Hình khối và khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
82Hộp khay và hình tròn dạng đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
83Hộp Imbucare hình trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
84Hộp Imbucare lăng trụ đều chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
85Hộp Imbucare lăng trụ tam giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
86Hộp Imbucare lăng trụ hình lập phươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
87Hộp Imbucare 1 cuộn len trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
88Hộp Imbucare 3 cuộn len màu có dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
89Hộp Imbucare chốt cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
90Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
91Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
92Chốt ngang 3 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
93Chốt ngang thẳng 1 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
94Chốt ngang uốn khúc 1 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
95Bộ chốt cắm nhỏ các khối cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
96Ghép hình thực vật: Hoa Giáo cụ dạy trẻ theo PP hiện đại lĩnh vực sinh học- Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
97Ghép hình thực vật: Lá (Giáo cụ ; )Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
98Ghép hình thực vật: Quả táoChất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
99Ghép hình động vật: Cá Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
100Ghép hình động vật: Gà trống Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
101Ghép hình động vật: Chim Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
102Ghép hình động vật: Ngựa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
103Ghép hình động vật: Bọ dừa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
104Ghép hình thực vật: Sự phát triển của hoa hướng dương Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
105Ghép hình thực vật: Sự phát triển của cây Chất liệu gỗKT 25x25x8.5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
106Ghép hình động vật: Sự phát triển con gà Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
107Ghép hình động vật: Sự phát triển con ếch Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
108Ghép hình động vật: Sự phát triển con bướm Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
109Ghép hình động vật: Sự phát triển bé trai Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
110Ghép hình động vật: Sự phát triển bé gái Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
111Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
112Bảng cha mẹ cần biết các lớp kích thước 1,2x1,8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
113Xe chia thức ăn trường mầm nonChất liệu: Xe đựơc thiết kế và sản xuất bằng Inox.Kích cỡ: D 90 x R 90 x C 90(cm)Có 2 khay có thể trượt ra trượt vàoDưới mặt xe có xương hộp Inox chịu lực.01 tay đẩy inox Þ25 mm.04 bánh xe chịu lực.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
114Bộ bàn ghế cho trẻ bầy món ăn chất liệu gỗ thôngKích thước D90xR50xC50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
Z Phòng học (06 phòng cũ)
1Bàn để máy tính.
Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi
Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím
Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng
Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại.
Kích thước: Rộng 1200 – Sâu 600 – Cao 750mm
Chất liệu: Melamine
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
2Thông số kỹ thuật Điều hòaLoại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
3Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
4Tủ bếp nấu ăn của trẻChất liệu: gỗKích thước: Cao: 85x Rộng: 60x Sâu:28 (cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Chiếc
5Giá góc thiên nhiên Kích thước: D160xC170xS45cmChất liệu sắt uốn tạo kiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
6Bàn vuông cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D800xR 800xC20cmChất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
7Bàn chữ nhật cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900xR500xC25cmChất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
8Bàn bầu dục cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900 xR 500 x C25cmChất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
9Bàn góc tròn cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: C 250mmxĐường kính 900mm. Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
10Khay đựng đồ dùng bằng gỗ thông kích thước Cao: 8cm x Rộng: 26cm x Dài:38cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90Cái
11Ghế giáo viênGhế có khung Inox Ø22.2 giúp sản phẩm luôn bền bỉ, sáng bóng và không bị han gỉ. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da. Cơ cấu gấp mở tiện dụng, dễ dàng gấp gọn khi không sử dụng.Chất liệu: Khung inoxKích thước: 456x450x830Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
12Đệm ngủ của trẻĐệm bông ép KT: 70 x 140 (cm) ( có ga)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72Chiếc
13Đu quay đồ chơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
14Đoàn tàu đồ chơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
15Quạt treo tường năng lượng mặt trời Công xuất quạt : 15wKích thước tấm pin : 350 × 450 × 18Công xuất tấm pin : 20wĐường kính cánh quạt : 30cmDung lượng pin : 26400mahCấp độ gió 12 cấpCổng USB tiện lợi có thể sạc điện thoại và nhiều thiết bị khác.Chất liệu hợp kim nhôm chống gỉ.Pin dùng liên tục 12 -18 h.Kèm bộ sạc điện 220v khi trời mưa :Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
16Máy thổi bóng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
17Sâu đoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
18Con khỉ leo dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
19Thang máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
20Con chim cánh cụtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
21Khủng longTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
22Thiên vănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
23Ca noTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
24Xe tăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
25Máy phát điện đồ chơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
26Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
27Bảng cha mẹ cần biết các lớp kích thước 1,2x1,8m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
28Xe chia thức ăn trường mầm nonChất liệu: Xe đựơc thiết kế và sản xuất bằng Inox.Kích cỡ: D 90 x R 90 x C 90(cm)Có 2 khay có thể trượt ra trượt vàoDưới mặt xe có xương hộp Inox chịu lực.01 tay đẩy inox Þ25 mm.04 bánh xe chịu lực.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
29Bộ bàn ghế cho trẻ bầy món ăn chất liệu gỗ thôngKích thước D90xR50xC50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
AA PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
AB PHÒNG TRỰC BAN GIÁM HIỆU KHU THANH HÀ
1Bảng biểu kế hoạch tuần kích thước 0,8x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m2
2Bảng biểu chuyên môn kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
3Bảng theo dõi thi đua kích thước 5,7x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,95m2
4Bảng theo dõi trẻ các nhóm lớp kích thước 1,2x1,6m , Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
5Bảng nội Quy kích thước 1x1,2m in bạt khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m2
6Bàn để máy tính. Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùiBàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phímMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại.Kích thước: Rộng 1200 – Sâu 600 – Cao 750mmChất liệu: Melamine.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
7Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang)Bảo hành: 12 tháng tại nơi sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,08m2
AC PHÒNG DÀNH CHO NHÂN VIÊN
1Tủ sắt locker 10 ngăn
Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện dày 0,5-0,7mm.
Kích thước tủ: R620 x C1830 x S450 mm
Kích thước ô: R300 x C340 x S450 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,66m2
AD PHÒNG BẢO VỆ
1Mã sản phẩm: TU09K3CK
Màu sắc: Ghi sáng S05
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,08m2
AE PHÒNG CHỨC NĂNG KHU THANH HÀ
AF PHÒNG THỂ CHẤT
1Cột Ném Bóng Rổ, Quy cách: Dài 63 x rộng 56 x cao 100 (cm). Bằng nhựa cao cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Bộ Cung Chui Chuột Xòe Tay, Quy cách : 80 x 75 (cm) Bằng nhựa cao cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Hầm Chui Trẻ Em Con Sâu, Quy cách: Dài 190 x rộng 110 x cao 122 (cm).Bằng nhựa cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Hầm Chui Trẻ Em Tàu Hỏa, Quy cách: Dài 240 x rộng 98 x cao 106 (cm).Bằng nhựa cao cấp,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Bộ tập GYM mầm non (10 bài tập)Bộ gym chạy bộ số 1.1Bộ Gym đẩy tạ.2Bộ Gym đi bộ.3Gym chạy bộ số 2.4Gym lắc hông.5Gym xe đạp.6Gym cưỡi ngựa.7Gym phát triển cơ ngực.8Gym chèo thuyền.9Gym phát triển cơ bụng.10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
6Dụng cụ tập gym có lớp vỏ ngoài được làm bằng nhựa tổng hợp cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
7Bục bật sâu ( Bằng gỗ thông, KT D39 x R39 x C33 cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Ghế băng thể dục mặt gỗ thôngKích thước: Dài 200-240 x Rộng35xCao25cmQuy cách: Ghế băng thể dục mặt gỗ thông-BG18B. Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ thông sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Cầu Thăng Bằng Dao Động Có Tay VịnChất liệu: Sắt sơn FP, chắc chắn, bền đẹp, không phai màu…Màu sắc: Nhiều màu, có thể làm các màu theo yêu cầu của khách hàng.Kích cỡ: D 240 x R 100 x C 100 (cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Bộ thăng bằng cầu cong Bằng nhựa cao cấp, Dài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Xe ô tô chòi chânKích thước: 92 x 50 x 87cmTiêu chuẩn chất lượng: Châu ÂuChất liệu: Nhựa đúc cao cấp với hạt nhựa nguyên sinh.Màu sắc: Vàng+Xanh (PL2603) hoặc Vàng+Đỏ (PL2604)Độ tuổi khuyên dùng: Mầm non (dưới 6 tuổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
12Cổng chui Bằng nhựa đúc cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
13Loa Điện KaraokeLoại sản phẩm:Loa kéoTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua AppCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm Số lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
14Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5m2
15Tủ để đồ dùng kích thước: D1.2*C60*S30cm - Chất liệu bằng gỗ cao su đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 17mm. - Chân có bánh xe di chuyển.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
16Bảng nội quy 1x1,2m; bảng quy trình phân công 1,2x2,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
AG PHÒNG ĐA NĂNG (NĂNG KHIẾU)
1Trống to đại KT: đương kính 40cm, cao 80cm Kèm giá sắt để trống có bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Ô múa của trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
3Bộ trang phục bác sỹTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
4Bộ trang phục công nhânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
5Bộ trang phục nông dân nâuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
6Áo bà ba cháuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
7Quần áo Hải quânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
8Trang phục múa dân tộc Thái (nam)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
9Trang phục múa dân tộc Thái (nữ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
10Trang phục múa quan họ (nam)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
11Trang phục múa quan họ (nữ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
12Trang phục múa Tây Nguyên (nam)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
13Trang phục múa Tây Nguyên (nữ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
14Trang phục dân tộc DaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
15Áo tứ thân côTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
16Áo cử nhân ra trươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bộ
17Bộ trang phục bộ đội đẹpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
18Bộ trang phục công an đẹpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
19Xắc xô cô bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
20Đàn T- rưngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
21Trống conTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
22Đồ Chơi Đập Chuột Kèm Đàn 4 In 1, Đập chuột gỗ kèm đàn, đồ chơi đập chuột có đàn, đồ chơi đập chuột bằng gỗ, đồ chơi đập chuột đa năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
23Loa Điện KaraokeLoại sản phẩm:Loa kéoTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua AppCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm Số lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass: Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
24Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp vải dầy.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5m2
25Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
26Bảng nội quy 1x1,2m; bảng quy trình phân công 1,2x2,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
27Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Bảng tương tác thông minh (Chất liệu mặt bảng được làm bằng công nghệ Nano đặt biệt, khả năng chống trầy xước cao, tăng độ sáng, cho hình ảnh rõ nét hơn, hấp thụ và không phản chiếu anh sáng từ bên ngoài chiếu vào, ít chịu tác động của áp suất, nhiệt độ môi trường.Phụ kiện kèm theo gồm: 03 Bút tương tác, Cáp USB 10m, bộ giá treo bảng tương tác, Đĩa CD phần mềm bảng tương tác, Giáo trình đào tạo tiếng Việt và thiết kế bài giảng tương tác).Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay 82 inch480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s+ Độ chính xác: +/- 0.001mm Tốc độ xử lý tín hiệu : 480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s; + Độ chính xác: +/- 0.001mm + Độ phân giải (Ngang x Đứng)/ 1 inch: 32,768 x 32,768; + Số điểm ảnh/inch DPI: 600+ Tỷ lệ màn hình: 4:3+ Chuẩn giao tiếp: USB 1.1; USB 2.0+ Kích thước vùng tương tác: 1663mm X 1170 mm+ Kích thước đóng gói: 1900 x 140 x 10 mm+ Trọng lượng: 27 kgNguồn: DC5V, 500mA, ≤1W (thông qua cổng USB).Mặt bảng: thép màu từ tính, dễ đọc, không bị chói, lóa, chịu lực, độ bền cao, chống sốc, có thể tái chế, an toàn với môi trường.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
29Máy chiếuMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
30Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AH ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI KHU THANH HÀ
AI SÂN CHƠI RIÊNG
1Khu vui chơi vận động thể chất liên hoà: nên sản phẩm: Bộ liên hoàn vận động thể chất
Kích thước sản phẩm: 1050*730*450cm
Kích thước sân chơi: 1450*1130*450 cm
Chất liệu: khung, sàn, thang leo bằng thép sơn tĩnh điện, sơn màu, phủ bóng; cầu trượt, vách và mái bằng nhựa composite
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2 Nhà bóng ngoài trời KT:3m, C2.5m, mái che bằng tôn, khung ống O27 dày 1.5 ly, sàn dày 1.5 li, xung quanh giăng lưới thép B40, cầu thang ra vào, máng trượt composite. Banh cao 0.5m.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Xà Đu Thang Leo Mầm Non Dạng Lưới Hình Vuông, Quy cách: Dài 300 x rộng 300 x cao 135 (cm). Khung được làm bằng thép ống sơn tĩnh điện. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø6 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Bồn rửa tay inox di độngDùng để rửa tay cho trẻ mầm non tại các trường mẫu giáoThông số kỹ thuật:Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 400 x 550 mm– Đặc điểm: + Mặt bồn rửa dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân bồn hộp 30×30 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm+ Máng có 1 bộ xi phông thoát nước+ Máng có 4 vòi nước lạnh+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
AJ KHU PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG
1Cầu trượt xích đu mái vuông cây xanh; Quy cách: Dài 650 x Rộng 560 x cao 330(cm).
Khung, cầu thang, lan can bằng thép sơn tĩnh điện.
Mái, cầu trượt, phù điêu, vách và các bục tròn dao động bằng nhựa LDPE cao cấp. Sàn bằng tôn chống trượt hoặc Inox.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Nhà Chơi Cầu Trượt Xoắn Sóng Mái Vuông; Quy cách: Dài 470 x Rộng 470 x cao 330 (cm).Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện.Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp.Có 02 cầu trượt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Thang Leo Mầm Non 2 Mặt Dạng Lưới, Quy cách: Dài 220 x rộng 180 x cao 180 (cm). Khung bằng thép ống sơn tĩnh điện.. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø6 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Xà đơn xà kép 3 trong 1Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Bồn rửa tay inox di độngDùng để rửa tay cho trẻ mầm non tại các trường mẫu giáoThông số kỹ thuật:Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 400 x 550 mm– Đặc điểm: + Mặt bồn rửa dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân bồn hộp 30×30 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm+ Máng có 1 bộ xi phông thoát nước+ Máng có 4 vòi nước lạnh+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
AK KHU VUI CHƠI SÁNG TẠO
1Bộ thể thao vận động leo núi liên hoàn trong nhà
Chất liệu : nhựa cao cấp, sắt sơn tĩnh điện, không phai màu, độ bền cao
Quy cách: gỗ cao 200-240 (cm), sắt cao 60 (cm)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Vách leo núi kèm giây leo, thang leo cho béThang leo dây, leo núi ( mặt sắt, khung, Bằng thép sơn phủ PU KT: D1700 x R 1500 x C 1800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Thú Nhún Lò Xo Con Chim, Quy cách: Dài 91 x rộng 40 x cao 95(cm).Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối.Đế bằng sắt tấm dày 6mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø18mmtất cả được sơn sần tĩnh điện ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
4Bộ 5 Chóp Tập Luyện Ngoài Trời Lỗ Hình NónTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
AL BẢNG BIỂU TUYÊN TRUYỀN
1Bảng tuyên truyền ( Khung sắt Alu, nền Alu mặt kính) ngoài cổng kích thước 1,2x6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
2Bảng tuyên truyền ( Khung sắt Alu, nền Alu mặt kính) ngoài cổng kích thước 1,2x2,4m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
3Pano Ảnh Bác Hồ khung sắt in bạt sân khấu kích thước 10,26x3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,78m2
4Pano khẩu hiệu 2 bên cánh gà sân khấu kích thước 2,3x3m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9m2
5Pano tuyên truyền sảnh chữ nổi kích thước 0,9x6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
6Tuyên Truyền sảnh hành lang các dãy lớp học 2 mặt den can cán trên Alu treo xích kích thước 0,4x6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
7Bảng tuyên truyền Khung sắt Alu, ngoài sân trường 2 mặt kích thước 1,2x2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
8Biển cổng trường kích thước 0,9x7m, chữ nổi Meka Đài Loan 3mm cắt CNC, chân uốn cao 30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3m2
9Biển mặt sau cổng trường kích thước 0,9x7m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3m2
AM KHỐI PHỤ TRỤ
AN PHÒNG Y TẾ
1Giường inox Hòa Phát GYT01 Kích thước: 2020 x 900 x 1700 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Cân đo sức khỏe trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Đệm giường y tế kèm ga giường màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Tủ thuốc INOX KT: Dài 1000xCao1100x Sâu 30 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bảng phòng y tế theo dõi sức khỏe 1,2x3m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
6Bảng tuyên truyền phòng y tế 1,2x3m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
7Phác đồ xử lý chống sốc 1,2x2,4m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
8Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp vải dầy.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,09m2
AO KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN
AP NHÀ BẾP
1Máy hút mùi công nghiệp (bao gồm cả hệ thống hút)
Tum hút khói
- Thân: Inox 304-d 1,5mm
- Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304-d 1mm
+ Có đèn chiếu sáng;
+ Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt
cố đinh vào tum hút mùi;
Tấm Lọc Chặn Dầu:
Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ;
+ Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai
bên;
+ Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới.
- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng
công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m
2Thùng inox 304 đựng gạo hình tròn,Kích thước: (500x500) Chất liệu: Inox SUS 304 HL. Dầy 0,8 - 1,2 lyCó vòi lấy gạo, nắp có khóaCó đế cao 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Tủ Đựng Bát Đĩa Inox Dài, Quy cách: Dài 200 x cao 160 x sâu 50 (cm).Khung bằng inox hộp 25 x 30(mm)Xung quanh bọc inox tấm dầy 0,5mm, 2 cánh kính dầy 5mm, bên trong chia làm 2 khoang có 5 đợt inox ống tròn 12mm để úp bát đĩaDưới đáy có khay chứa nước thừa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Máy sấy khăn 12 khayThời gian hấp: 15 phút – 30 phútÁp suất: 0.015-0.02 PaCông suất: 1KW – 4 kw x 220V/380V x 50HzInox 201 dày 1 mmKích Thước: 710 x 1588 x 660mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Xoong inox cỡ lớn 50x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Xoong inox cỡ nhỡ 45x45cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Xoong inox cỡ bé 35x35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
8Xoong inox cỡ bé 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
9Xe đẩy thức ăn3 tầngChất liệu inoxKích thước: C1150xD960xR600mmBánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánhtay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mmlan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.6mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.6mm,có các thanh tăng cứng phía dưới. Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
AQ KHO BẾP
1Tủ đựng hàng khô cửa kính trong kho bếp ( dài 2,05 m, cao 1.38m, rộng 0,4m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
AR BẢNG BIỂU TUYÊN TRUYỀN
1Bảng quy trình xử lý ngộ độc kích thước 0,8x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m2
2Bảng giao nhận thực phẩm kích thước 1,2x1,6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
3Quy trình sử dụng ga kích thước 0,7x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m2
4Dây truyền bếp kích thước 0,7x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m2
5Bếp 5 tốt kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
6Nội quy bếp kích thước 1,2x3,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m2
7Bảng tuyên truyền bếp kích thước 4,6x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2m2
8Bảng 10 nguyên tắc vàng kích thước 1,2x2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
9Bảng báo ăn kích thước 1,2x1,6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
10Bảng nội quy kích thước 1x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m2
11Bảng quy trình phân công cô kích thước 1,2x2,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m2
12Bảng thực Đơn kích thước 1,05x1,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,575m2
13Bảng hình ảnh hoạt động nhà bếp kích thước 1,5x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m2
14Bảng sổ Lưu nhà bếp kích thước 0,8x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m2
15Khẩu hiệu làm đâu gọn đấy kích thước 0,6x4m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
16Quy trình chế biến thực phẩm 0,6x0,8m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m2
17Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14Cái
AS THIẾT BỊ GIÁO DỤC (KHU TRUNG TÂM)
AT Phòng học (10 phòng cũ)
1Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)
Kích cỡ màn hình: 55 inch
Độ phân giải: 4K (Ultra HD)
Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD
Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi
Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)
USB: 1 cổng USB A
Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)
Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)
Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cm
Khối lượng không chân: 14 Kg
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Chiếc
2Bàn để máy tính. Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùiBàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phímMặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụngSản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại.Kích thước: Rộng 1200 – Sâu 600 – Cao 750mmChất liệu: Melamine.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bộ
3Tủ bếp nấu ăn của trẻChất liệu: gỗKích thước: Cao: 85x Rộng: 60x Sâu:28 (cm)Chân có bánh xe di chuyển.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
4Giá góc thiên nhiên Kích thước: D160xC170xS45cmChất liệu sắt uốn tạo kiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10chiếc
5Bàn vuông cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D800xR 800xC20cmChất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
6Bàn chữ nhật cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900xR500xC25cmChất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
7Bàn bầu dục cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: D 900 xR 500 x C25cmChất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
8Bàn góc tròn cho trẻ chơi ở các góc:Kích thước: C 250mmxĐường kính 900mm. Chất liệu bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10chiếc
9Bàn trang điểm rèn kỹ năng KT: Bàn (DxRxC): 800x550x1200 mmGhế (DxRxC): 750x265x500 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
10Giá góc văn học Thiết kế nan chéo chữ V đẽ để sách truyện của trẻ Kích thước: Rộng 500 x Sâu 200 x Cao 1350 mm.Chất liệu Gỗ MFC dán melamin chống xướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10chiếc
11Khay đựng đồ dùng bằng gỗ thông kích thước Cao: 8cm x Rộng: 26cm x Dài:38cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100Cái
12Đệm ngủ của trẻĐệm bông ép KT: 70 x 140 (cm) ( có ga)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120Chiếc
13Đu quay đồ chơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
14Đoàn tàu đồ chơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
15Quạt treo tường năng lượng mặt trời Công xuất quạt : 15wKích thước tấm pin : 350 × 450 × 18Công xuất tấm pin : 20wĐường kính cánh quạt : 30cmDung lượng pin : 26400mahCấp độ gió 12 cấpCổng USB tiện lợi có thể sạc điện thoại và nhiều thiết bị khác.Chất liệu hợp kim nhôm chống gỉ.Pin dùng liên tục 12 -18 h.Kèm bộ sạc điện 220v khi trời mưa :Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
16Máy thổi bóng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
17Sâu đoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
18Con khỉ leo dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
19Thang máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
20Con chim cánh cụtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
21Khủng longTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
22Thiên vănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
23Ca noTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
24Xe tăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
25Máy phát điện đồ chơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
26Chốt thẳng với 3 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
27Hộp khay và hình tròn dạng đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
28Hộp Imbucare 1 cuộn len trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
29Hộp Imbucare chốt cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
30Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
31Chốt ngang 3 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
32Hộp ngăn kéo với miếng hình tròn dẹtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
33Hộp màu có 3 ngănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
34Bộ xếp nguyên hình (Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình bầu dục, hình chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
35Bảng xếp hình khối đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
36Bộ xếp thăng bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
37Bộ kit thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
38Cây gậy sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
39Giá đặt cây gậy sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
40Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (Sử dụng cho cây gậy số)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
41Hộp thẻ số trong hộp màu xanh (Sử dụng cho số và số lượng để đếm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
42Bộ hình khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
43Bộ lắp ráp kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
44Bộ lắp ráp kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
45Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
46Chốt thẳng với 3 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
47Hộp khay và hình tròn dạng đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
48Hộp Imbucare 1 cuộn len trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
49Hộp Imbucare chốt cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
50Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
51Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
52Chốt ngang 3 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
53Hộp ngăn kéo với miếng hình tròn dẹtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
54Hộp màu có 3 ngănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
55Bộ xếp nguyên hình (Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình bầu dục, hình chữ nhật)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
56Bảng xếp hình khối đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
57Bộ xếp thăng bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
58Bộ đồ chơi Gabe ( bao gồm 13 bộ nhỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
59Bộ domino phép tính cộngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
60Bộ domino cờ các nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
61Bộ câu cá, gắp bi, học số kết hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
62Bộ chữ nam châmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
63Bộ số nam châmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
64Hình khối và khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
65Hộp khay và hình tròn dạng đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
66Hộp Imbucare hình trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
67Hộp Imbucare lăng trụ đều chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
68Hộp Imbucare lăng trụ tam giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
69Hộp Imbucare lăng trụ hình lập phươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
70Hộp Imbucare 1 cuộn len trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
71Hộp Imbucare 3 cuộn len màu có dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
72Hộp Imbucare chốt cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
73Chốt thẳng- 3 hình lập phương có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
74Chốt thẳng- 3 loại hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
75Chốt ngang 3 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
76Chốt ngang thẳng 1 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
77Chốt ngang uốn khúc 1 hình tròn có lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
78Bộ chốt cắm nhỏ các khối cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
79Ghép hình thực vật: Hoa Giáo cụ dạy trẻ theo PP hiện đại lĩnh vực sinh học- Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
80Ghép hình thực vật: Lá (Giáo cụ)Chất liệu gỗ- KT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
81Ghép hình thực vật: Quả táoChất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
82Ghép hình động vật: Cá Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
83Ghép hình động vật: Gà trống Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
84Ghép hình động vật: Chim Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
85Ghép hình động vật: Ngựa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
86Ghép hình động vật: Bọ dừa Chất liệu gỗKT 25x25x2.3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
87Ghép hình thực vật: Sự phát triển của hoa hướng dương Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
88Ghép hình thực vật: Sự phát triển của cây Chất liệu gỗKT 25x25x8.5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
89Ghép hình động vật: Sự phát triển con gà Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
90Ghép hình động vật: Sự phát triển con ếch Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
91Ghép hình động vật: Sự phát triển con bướm Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
92Ghép hình động vật: Sự phát triển bé trai Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
93Ghép hình động vật: Sự phát triển bé gái Chất liệu gỗKT 18.5x18.5x2.8 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
94Xe chia thức ăn trường mầm nonChất liệu: Xe đựơc thiết kế và sản xuất bằng Inox.Kích cỡ: D 90 x R 90 x C 90(cm)Có 2 khay có thể trượt ra trượt vàoDưới mặt xe có xương hộp Inox chịu lực.01 tay đẩy inox Þ25 mm.04 bánh xe chịu lực.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10chiếc
95Bộ bàn ghế cho trẻ bầy món ăn chất liệu gỗ thôngKích thước D90xR50xC50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10chiếc
AU PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1Thông số kỹ thuật Điều hòa
Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có Inverte
Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU
Công nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minh
Điện năng tiêu thụ:1 kW/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Độ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)
Loại môi chất: R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Bảng lịch công tác phòng phó hiệu trưởng kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
4Máy in Laser Loại máy: Máy in đen trắng đơn năngKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 12 trang/phútIn đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB Dùng mực: 303 (2.000 trang)Bảo hành: 12 tháng tại nơi sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
AV VĂN PHÒNG TRƯỜNG
AW PHÒNG KẾ TOÁN
1Bảng nuôi dưỡng kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
2Bảng chăm sóc kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
AX PHÒNG HỌP ĐỘI ĐỒNG
1Loại Tivi: Smart Tivi (đã bao gồm khung giá đỡ và công lắp đặt)
Kích cỡ màn hình: 55 inch
Độ phân giải: 4K (Ultra HD)
Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD
Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi
Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)
USB: 1 cổng USB A
Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)
Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)
Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cm
Khối lượng không chân: 14 Kg
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bộ loa, âm ly công suất lớn ngoài trời- 2 Loa: 2 bass 40cm: củ từ 170mm-coil:51mm; Treble họng còi: củ treble 750mm; Công suất max 1800W; chén bass khung sườn nhôm; trở kháng 8 ohm; Dải tần 80Hz-50kHz;; độ nhậy 94bB/1W/1M; Kích thước (CxSxR): 111cmx56,5cmx61,5cm;- 01 Amply: Công suất 3600Wx2/4 ohm; sử dụng 32 còng; Biến thế hạ áp transgormer 25Ax2; Độ nhậy: 93dB; Nguồn 220-240V;- 01 bộ Mic không dây cầm tay: 1 thu 2 phát; Dải tần: 180-270Mhz, UHF; Sử dụng pin AA;- 01 Equalizer omaton PO230S: 2x31 cần điều chỉnh; Dải tần: 20Hz-20kHz; Điện áp sử dụng: AC220V/50-60Hz;- 01 Mic dây - Tủ bảo quản thiết bị 8U: Có ngăn để Mixer;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Bàn họp Kích thước Dài: 6000mm – Rộng: 1600mm – Cao: 750mm, mặt dày 70mmChất liệu Gỗ công nghiệp sơn PU phủ bóngBảo hành 12 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Kích thước: W420 x D550 x H1030 mm.Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa ghế sử dụng 3 loại chất liệu tùy theo nhu cầu sử dụng gồm: bọc vải, PVC hoặc da CNBảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60chiếc
5Bục phát biểu- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Pho
7Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. - Kích thước: Phông 5.180x3.500 mm, Cờ 1.500x3.500 mm, rem 5.180x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,97m2
8Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
9Khẩu hiệu: Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 5.180x500 (1 chiếc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,59m2
AY PHÒNG DÀNH CHO NHÂN VIÊN KHU TRUNG TÂM
1Tủ sắt locker 10 ngăn
Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện dày 0,5-0,7mm.
Kích thước tủ: R620 x C1830 x S450 mm
Kích thước ô: R300 x C340 x S450 mm
Màu sắc: màu ghi xám
Bảo Hành: 12 tháng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
AZ PHÒNG CHỨC NĂNG KHU TRUNG TÂM
BA PHÒNG THỂ CHẤT
1Cột Ném Bóng Rổ, Quy cách: Dài 63 x rộng 56 x cao 100 (cm). Bằng nhựa cao cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Bộ Cung Chui Chuột Xòe Tay, Quy cách : 80 x 75 (cm) Bằng nhựa cao cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Hầm Chui Trẻ Em Con Sâu, Quy cách: Dài 190 x rộng 110 x cao 122 (cm).Bằng nhựa cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
4Hầm Chui Trẻ Em Tàu Hỏa, Quy cách: Dài 240 x rộng 98 x cao 106 (cm).Bằng nhựa cao cấp,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
5Bộ tập GYM mầm non (10 bài tập)Bộ gym chạy bộ số 1.1Bộ Gym đẩy tạ.2Bộ Gym đi bộ.3Gym chạy bộ số 2.4Gym lắc hông.5Gym xe đạp.6Gym cưỡi ngựa.7Gym phát triển cơ ngực.8Gym chèo thuyền.9Gym phát triển cơ bụng.10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
6Dụng cụ tập gymcó lớp vỏ ngoài được làm bằng nhựa tổng hợp cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
7Bục bật sâu ( Bằng gỗ thông, KT D39 x R39 x C33 cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Tên sản phẩm : Ghế băng thể dục mặt gỗ thôngKích thước: Dài 200-240 x Rộng35xCao25cmQuy cách: Ghế băng thể dục mặt gỗ thông-BG18B. Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ thông sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Cầu Thăng Bằng Dao Động Có Tay VịnChất liệu: Sắt sơn FP, chắc chắn, bền đẹp, không phai màu…Màu sắc: Nhiều màu, có thể làm các màu theo yêu cầu của khách hàng.Kích cỡ: D 240 x R 100 x C 100 (cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Bộ thăng bằng cầu cong Bằng nhựa cao cấp, Dài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Xe ô tô chòi chânKích thước: 92 x 50 x 87cmTiêu chuẩn chất lượng: Châu ÂuChất liệu: Nhựa đúc cao cấp với hạt nhựa nguyên sinh.Màu sắc: Vàng+Xanh (PL2603) hoặc Vàng+Đỏ (PL2604)Độ tuổi khuyên dùng: Mầm non (dưới 6 tuổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
12Cổng chui Bằng nhựa đúc cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
13Loa Điện KaraokeLoại sản phẩm:Loa kéoTổng công suất:1200 WSố đường tiếng của loa:3 đường tiếng (Tiếng Bass, Mid và tiếng Treble)Tiện ích:Hát Karaoke không cần mạng qua App DkaraCó thể hát KaraokeBánh xe dễ di chuyểnCó tay kéoNghe được FM RadioCó kèm remoteKết nốiKết nối không dây:Bluetooth 4.0Kết nối khác:Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSBThông tin sản phẩmLoa chính:Cao 84.5 cm - Ngang 51.5 cm - Sâu 46.8 cm - Nặng 45 kgSố lượng loa Bass:1 loaSố lượng loa Treble:1 loaKích thước loa Bass:Khoảng 45 cmSố lượng loa Mid:1 loaChất liệu loa:Thùng gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
14Rèm 8 phòng học Rèm 2 lớp vải dầy.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,16m2
15Pano Bác Hồ tập tạ phòng thể chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
16Giá góc để đồ dùng không hậuKích thước: D120xC70xS30cmChất liệu bằng gỗ Có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
BB PHÒNG ĐA NĂNG (NĂNG KHIẾU)
1Trống to đại
chất liệu: khung gỗ mít, mặt da trâu
Kích thước: ĐK 40cm cao 50cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Ô múa của trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
3Bộ trang phục bác sỹTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
4Trang phục nấu ăn cháuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
5Trang phục múa dân tộc Thái (nam)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
6Trang phục múa dân tộc Thái (nữ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
7Trang phục múa quan họ (nam)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
8Trang phục múa quan họ (nữ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
9Áo tứ thân côTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bộ
10Áo cử nhân ra trươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Bộ
11Bộ trang phục bộ đội đẹpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
12Bộ trang phục công an đẹpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
13Xắc xô cô bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
14Xắc xô trẻ đẹp 1 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Cái
15Quạt múaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bộ
16Đàn T- rưngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
17Trống conTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
18Trống cơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
19Đàn ghi taTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
20Đồ Chơi Đập Chuột Kèm Đàn 4 In 1, Đập chuột gỗ kèm đàn, đồ chơi đập chuột có đàn, đồ chơi đập chuột bằng gỗ, đồ chơi đập chuột đa năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32Cái
21Nấu ăn inox Bộ đồ chơi cho bé mô phỏng như đồ bếp gia đình mỗi nhà. Chất liệu inox 304 dùng trong. đựng thưc phẩm. Gồm 40 chi tiết: nồi, bát, đĩa, thìa, đũa…..,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Bộ
22Bảng lịch hoạt động các phòng chức năng kích thước 0,8*1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
23Màu sắc: Ghi sáng S05Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
24Bộ vi xử lý: Intel pentium Gold-G6400 bộ nhớ đệm (4M, 4.1 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB DDR4 Bus 2666MHz;Ổ cứng: SSD 240GBMainboard:Chipset Intel® H470Card màn hình onboard: HD Graphics Cạc âm thanh onboard: High Definition audioMàn hình: 19,5" HDCase + Nguồn: ≥180WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Bảng tương tác thông minh (Chất liệu mặt bảng được làm bằng công nghệ Nano đặt biệt, khả năng chống trầy xước cao, tăng độ sáng, cho hình ảnh rõ nét hơn, hấp thụ và không phản chiếu anh sáng từ bên ngoài chiếu vào, ít chịu tác động của áp suất, nhiệt độ môi trường.Phụ kiện kèm theo gồm: 03 Bút tương tác, Cáp USB 10m, bộ giá treo bảng tương tác, Đĩa CD phần mềm bảng tương tác, Giáo trình đào tạo tiếng Việt và thiết kế bài giảng tương tác).Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay 82 inch480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s+ Độ chính xác: +/- 0.001mm Tốc độ xử lý tín hiệu : 480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s; + Độ chính xác: +/- 0.001mm + Độ phân giải (Ngang x Đứng)/ 1 inch: 32,768 x 32,768; + Số điểm ảnh/inch DPI: 600+ Tỷ lệ màn hình: 4:3+ Chuẩn giao tiếp: USB 1.1; USB 2.0+ Kích thước vùng tương tác: 1663mm X 1170 mm+ Kích thước đóng gói: 1900 x 140 x 10 mm+ Trọng lượng: 27 kgNguồn: DC5V, 500mA, ≤1W (thông qua cổng USB).Mặt bảng: thép màu từ tính, dễ đọc, không bị chói, lóa, chịu lực, độ bền cao, chống sốc, có thể tái chế, an toàn với môi trường.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
26Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
27Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BC ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI KHU TRUNG TÂM
BD SÂN CHƠI RIÊNG
1 Khu vui chơi vận động thể chất liên hoàn: nên sản phẩm: Bộ liên hoàn vận động thể chất
Kích thước sản phẩm: 1050*730*450cm
Kích thước sân chơi: 1450*1130*450 cm
Chất liệu: khung, sàn, thang leo bằng thép sơn tĩnh điện, sơn màu, phủ bóng; cầu trượt, vách và mái bằng nhựa composite
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bập Bênh Nhựa Lò Xo 4 Con Ngựa, Quy cách: Dài 320 x rộng 40 x cao 80 (cm).Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối.Khung bằng thép sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Bồn rửa tay inox di độngDùng để rửa tay cho trẻ mầm non tại các trường mẫu giáoThông số kỹ thuật:Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 400 x 550 mm– Đặc điểm: + Mặt bồn rửa dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân bồn hộp 30×30 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm+ Máng có 1 bộ xi phông thoát nước+ Máng có 4 vòi nước lạnh+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
BE KHU PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG
1Cầu trượt xích đu mái vuông cây xanh Tín nghĩa; Mã sản phẩm:; Quy cách: Dài 650 x Rộng 560 x cao 330(cm).
Khung, cầu thang, lan can bằng thép sơn tĩnh điện.
Mái, cầu trượt, phù điêu, vách và các bục tròn dao động bằng nhựa LDPE cao cấp. Sàn bằng tôn chống trượt hoặc Inox.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Nhà Chơi Cầu Trượt Xoắn Sóng Mái Vuông; Quy cách: Dài 470 x Rộng 470 x cao 330 (cm).Khung, lan can và thang leo bằng thép sơn tĩnh điện.Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa cao cấp.Có 02 cầu trượt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Bộ Thăng Bằng Cầu Cong , Quy cách: Dài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). Bằng nhựa cao cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Xà đơn xà kép 3 trong 1Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
5Bồn rửa tay inox di độngDùng để rửa tay cho trẻ mầm non tại các trường mẫu giáoThông số kỹ thuật:Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 2000 x 400 x 550 mm– Đặc điểm: + Mặt bồn rửa dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân bồn hộp 30×30 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm+ Máng có 1 bộ xi phông thoát nước+ Máng có 4 vòi nước lạnh+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
BF KHU VUI CHƠI SÁNG TẠO
1Bộ thể thao vận động leo núi liên hoàn trong nhà
_ Chất liệu : nhựa cao cấp, sắt sơn tĩnh điện, không phai màu, độ bền cao
_ Quy cách: gỗ cao 200-240 (cm), sắt cao 60 (cm)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Cổng chui cho bé mầm non hình con cá Chép bằng sắt Kích thước: 200 x 90 x 100 cm.Chất liệu: Hệ thống khung sắt Φ60 mm và Φ 21 mm dày 1.5 mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Bộ 5 Chóp Tập Luyện Ngoài Trời Lỗ Hình NónTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
BG KHỐI PHỤ TRỤ KHU TRUNG TÂM
BH PHÒNG Y TẾ
1Cân đo sức khỏe trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2Phác đồ xử lý chống sốc 1,2x2,4m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
BI KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN KHU TRUNG TÂM
BJ NHÀ BẾP KHU TRUNG TÂM
1Thông số kỹ thuật của bếp gas công nghiệp 3 họng
Kích thước: 1800x750x800/1050mm
Thân bếp bằng inox không gỉ
Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt
Van gas có đánh lửa Manheto
Có vòi cấp nước và chân căn chỉnh chiều cao
Bảo hành: 12 tháng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Máy hút mùi công nghiệp (bao gồm cả hệ thống hút)Tum hút khói- Thân: Inox 304-d 1,5mm- Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304-d 1mm+ Có đèn chiếu sáng;+ Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắtcố đinh vào tum hút mùi;Tấm Lọc Chặn Dầu:Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ;+ Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống haibên;+ Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới.- Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằngcông nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
3Thùng inox 304 đựng gạo hình tròn,Kích thước: (500x500) Chất liệu: Inox SUS 304 HL. Dầy 0,8 - 1,2 lyCó vòi lấy gạo, nắp có khóaCó đế cao 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
4Xe Đẩy Inox 1 Tầng, Quy cách:Kích thước sàn xe: 600 x 900 mmKích thước bánh xe: Phi 100 mmChất liệu: 100% InoxTải trọng: 200 kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
5Tủ Đựng Bát Đĩa Inox Dài 2 Mét, Quy cách: Dài 200 x cao 160 x sâu 50 (cm).Khung bằng inox hộp 25 x 30(mm)Xung quanh bọc inox tấm dầy 0,5mm, 2 cánh kính dầy 5mm, bên trong chia làm 2 khoang có 10 đợt inox ống tròn 12mm để úp bát đĩaDưới đáy có khay chứa nước thừa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
6Tủ sấy bát đĩa- Kích thước: (C/R/S)1330 x 500 x 550mm- Điện áp: 220V- Công suất tiêu thu: 818 W.- Dung tích: 320 lít.- Vỏ được làm bằng INOX- Cánh kính 2 lớp cách nhiệt.- Tủ có 2 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W.- Tủ có 1 bóng tạo ozon khử độc.- Tủ có 1 bóng tia cực tím diệt khuẩn.- Tủ có 4 giá inox để bát đĩa .- Điều khiển: Cơ- Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100ºC- Có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ.- Có cảnh báo- Chế độ tiết kiệm điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Máy sấy khăn 12 khayThời gian hấp: 15 phút – 30 phútÁp suất: 0.015-0.02 PaCông suất: 1KW – 4 kw x 220V/380V x 50HzInox 201 dày 1 mmKích Thước: 710 x 1588 x 660mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Xoong inox cỡ lớn 50x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
9Xoong inox cỡ nhỡ 45x45cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
10Xoong inox cỡ bé 35x35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
11Xoong inox cỡ bé 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Chiếc
12Chậu rửa Inox công nghiệm 2 hố chậuDùng trong khu bếp nhà hàng, khách sạn, quán ăn, trường học, bệnh viện, nhà ăn công ty … để rửa chén, bát đũa, rau quả …Thông số sản phẩm– Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 1200 x 750 x 800 mm.Kích thước hố chậu: (Dài x Rộng x Sâu): 500 x 500 x 300 mm– Đặc điểm: + Mặt chậu và hố chậu dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân hộp 40×40 mm, thanh giằng hộp 20×40 mm. Chân có tăng chỉnh chiều cao+ Có 2 hố chậu, 2 bộ xi phông thoát nước+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
13Chậu rửa Inox công nghiệm 3 hố chậuDùng trong khu bếp nhà hàng, khách sạn, quán ăn, trường học, bệnh viện, nhà ăn công ty … để rửa chén, bát đũa, rau quả …Thông số sản phẩm– Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 750 x 800 mm.Kích thước hố chậu: (Dài x Rộng x Sâu): 500 x 500 x 300 mm– Đặc điểm: + Mặt chậu và hố chậu dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân hộp 40×40 mm. Thanh giằng hộp 20×40 mm. Chân có tăng chỉnh chiều cao+ Có 3 hố chậu, 3 bộ xi phông thoát nước+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
14Xe đẩy thức ăn 03 tầng Chất liệu inoxKích thước: 800 x 600 x 900mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
15Bàn sơ chế thực phẩm Chất liệu inoxKích thước: D1800xR1000xC800mmCó sàn nan ở dưới chân bàn làm băng inox hộp 40x40x0.8-1.0mm có chân cao suThanh tầng dưới làm bằng inox hộp 20x40mmCác nan làm băng inox hộp 10x20mm.Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 0.8mm dưới mặt bàn được lót gỗ chống nước 12mm, có thanh tăng cứng mặt bàn Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
BK KHO BẾP
1Tủ đựng hàng khô cửa kính trong kho bếp ( dài 2,05 m, cao 1.38m, rộng 0.4m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
BL Bảng biểu trong phòng bếp khu Trung Tâm
1Bảng quy trình xử lý ngộ độc kích thước 0,8x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m2
2Bảng giao nhận thực phẩm kích thước 1,2x1,6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
3Quy trình sử dụng ga kích thước 0,7x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m2
4Dây truyền bếp kích thước 0,7x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m2
5Bếp 5 tốt kích thước 1,2x3,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
6Nội quy bếp kích thước 1,2x3,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m2
7Bảng tuyên truyền bếp kích thước 4,6x1m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2m2
8Bảng 10 nguyên tắc vàng kích thước 1,2x2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
9Bảng báo ăn kích thước 1,2x1,6m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
10Bảng nội quy kích thước 1x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m2
11Bảng quy trình phân công cô kích thước 1,2x2,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m2
12Bảng thực Đơn kích thước 1,05x1,5m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,575m2
13Bảng hình ảnh hoạt động nhà bếp kích thước 1,5x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m2
14Bảng sổ Lưu nhà bếp kích thước 0,8x1,2m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m2
15Khẩu hiệu làm đâu gọn đấy kích thước 0,6x4m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
16Quy trình chế biến thực phẩm 0,6x0,8m, Aluminium PE dày 3mm x 0.12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m2
BM THIẾT BỊ PCCC (THANH HÀ)
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh
Acquy dự phòng: 24V/4Ah
Số lượng đầu báo khói/zone: 30
Điện trở giám sát đường dây: 10kΩ
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 9 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->