Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Yên lạc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:10:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,851,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 4.125.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà bếp ăn bán trú Trường tiểu học Minh Tân,Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Yên lạc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc - Địa chỉ: thị trấn Yên Lạc , huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc - Địa chỉ: thị trấn Yên Lạc , huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Yên Lạc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,6695 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,258 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,1877 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,7874 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 61,0156 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 25x25cm - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 9,9 | 100m |
| 8 | Gia công cọc dẫn ép âm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 25x25cm - Cấp đất II - ép âm cọc | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp phế thải các loại | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | lần TN |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,5507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 18,9492 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,5801 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,1602 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,1602 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,7637 | 100m3 |
| 7 | Dải bạt xác rắn chống thấm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 352,6832 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 35,2683 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,7487 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,7842 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,412 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,7874 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,3528 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 15,532 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,4205 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,2274 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,7515 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,8299 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 13,4998 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 69,6912 | m3 |
| C | PHẦN THÂN BTCT + MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,2484 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6474 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,6573 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,9249 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, , M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 14,1328 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,2205 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,5773 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1784 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,7637 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6253 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6706 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,9226 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 50,4871 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,939 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3212 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4185 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3493 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7,9044 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 41 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7,1729 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7,0794 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 70,685 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,5792 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,8646 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4059 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,0039 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,8806 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,8806 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 280,2336 | 1m2 |
| 31 | Gia công xương cửa mái trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép xương của mái trang trí | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,1832 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc + máng xối | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 122,716 | md |
| D | PHẦN THÂN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 63,1386 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 60,19 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 23,4643 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,6212 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,1403 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8,7144 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 9,9267 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 55,8026 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 424,3466 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 757,804 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 166,6775 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 179,9028 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 51,52 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 326,24 | m |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 422,05 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 717,29 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 626,4008 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống khu vực rửa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20,408 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 25,3885 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M100, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 531,068 | m2 |
| 15 | Vít nở lắp song sắt lan can hành lang | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 228 | chiếc |
| 16 | Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện lan can sắt hành lang | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 217,7 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7,524 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1.485,9203 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 815,724 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2.301,6443 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 480,1492 | m2 |
| 23 | Sản xuất song cửa bằng inox hộp vuông | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 626,4 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 79,02 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng của đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ cả phụ kiện | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cảnh mở quay cửa nhôm hệ cả phụ kiện | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng của sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ cả phụ kiện | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng của sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ cả phụ kiện | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 21,896 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ cả phụ kiện, kính 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 30 | Chênh kính 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 179,336 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 179,336 | m2 |
| 32 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện lan can sắt cầu thang | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 260,5 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 21,978 | m2 |
| 35 | Gia công máng inox | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 156,8 | kg |
| 36 | Lắp đặt máng inox | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 12,31 | m |
| 37 | Gia công ống thoát mỡ bằng inox | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 110,6 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 39 | Mua, Lắp đặt bể tách mỡ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Gia công, lắp đặt tời thực phẩm, tải trọng nâng 100kg, phụ kiện đồng bộ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 33,8184 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 47,514 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 11,648 | m2 |
| 44 | Gia công hệ thống khung đỡ bàn đá bằng inox | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 940 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 84 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 102 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 106 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1.261 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc hạt đảo chiều 1 hạt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 15 | Tủ điện 450*350*150 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thanh cài attomat | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 50 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 25 | Quạt hút công nghiệp (kích thước 500x500 mm) | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Kẹp nối dây tiếp địa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Bình sứ trang trí chân kim | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 10,56 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 35 | Hồ lô xứ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Que hàn 4 ly | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | kg |
| 37 | Bu lông đai ốc + vành đệm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Hộp nối kiểm tra | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Tôn Chống dột | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| 40 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | điểm |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Côn thu D50/40, 32 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Côn thu D40/32, D40/25 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Côn thu D32/25 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê D50mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê thu D50/40mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê thu D40/32mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê thu D40/25mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Tê thu D32/25mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Tê D25mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút D50mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút D40mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cút D32 mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Cút D25mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 18 | Cút ren trong D25mm-1/2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 19 | Măng sông D50mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Măng sông D40mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Măng sông D32mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Măng sông D25mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Rắc co D34 mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van chặn D50mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van chặn D40mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van chặn D32mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van chặn D25mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Khóa D34mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Khóa D27mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Phao điện | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Vòi xả bằng đồng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Máy bơm nước | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bằng xứ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 35 | Vòi chậu rửa tay - lạnh | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Xi phông thoát chậu rửa tay | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 75mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Y nhựa PVC D75mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 40 | Chếch nhựa PVC D75mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Côn thu D75/34 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 42 | Cút D75mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Chếch D34mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 44 | Đầu bịt kiểm tra D75mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Khoan giếng, đường kính D110mm, bao gồm cả phụ kiện | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| H | BỂ LỌC NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0941 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,3125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0726 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0941 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M100, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M100, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,6996 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 51,943 | m2 |
| 19 | Đổ các vật liệu theo thiết kế vào bể lọc (sỏi nhỏ, cát hạt trung, hạt thô, than hoạt) | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 20 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 25,9715 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 22 | Gia công nắp tôn đạy bể có bản lề và khóa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Khóa nắp bể | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đấu nối ống cấp lên téc nước | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 4.125.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 2 | Máy Cẩu trục | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi