Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738750-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220704724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Yên lạc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:10:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,851,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 4.125.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà bếp ăn bán trú Trường tiểu học Minh Tân,Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Yên lạc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc - Địa chỉ: thị trấn Yên Lạc , huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc - Địa chỉ: thị trấn Yên Lạc , huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Yên Lạc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,6695100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,258tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,1877tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2543tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,7874tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT61,0156m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 25x25cm - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT9,9100m
8Gia công cọc dẫn ép âmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 25x25cm - Cấp đất II - ép âm cọctheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,88100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máytheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,75m3
11Vận chuyển phế thải các loạitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,75m3
12Vận chuyển tiếp phế thải các loạitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,75m3
13Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráotheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2lần TN
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,5507100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT18,94921m3
3Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,5801100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,1602100m3
5Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,1602100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,7637100m3
7Dải bạt xác rắn chống thấmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT352,6832m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT35,2683m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,55100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,7487m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,12100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,7842tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT36,96m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,412100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,7874tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,3528tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT15,532m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,462100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1488tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,4205tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,904m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,2274100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,7515tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,8299tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT13,4998m3
26Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT69,6912m3
C PHẦN THÂN BTCT + MÁI
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,2484100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6474tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,6573tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,9249tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, , M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT14,1328m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,2205100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,5773tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1784tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,7637tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6253tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6706tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,9226tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT50,4871m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,939100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1167tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3212tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4185tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3493tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7,9044m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩutheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT411cấu kiện
21Ván khuôn gỗ sàn máitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7,1729100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7,0794tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT70,685m3
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,5792100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,8646tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4059tấn
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,0039m3
28Gia công xà gồ théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,8806tấn
29Lắp dựng xà gồ théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,8806tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT280,23361m2
31Gia công xương cửa mái trang trí bằng thép hộp mạ kẽmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2882tấn
32Lắp dựng thép xương của mái trang trítheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2882tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,1832100m2
34Tôn úp nóc + máng xốitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT122,716md
D PHẦN THÂN XÂY GẠCH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT63,1386m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT60,19m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT23,4643m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,6212m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,1403m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8,7144m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT9,9267m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT55,8026m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT424,3466m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT757,804m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT166,6775m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT179,9028m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT51,52m
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT326,24m
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT422,05m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT717,29m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT57,92m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT626,4008m2
12Quét dung dịch chống khu vực rửatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20,408m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT25,3885m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M100, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT531,068m2
15Vít nở lắp song sắt lan can hành langtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT228chiếc
16Gia công lan can sắt hộp mạ kẽmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2177tấn
17Sơn tĩnh điện lan can sắt hành langtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT217,7kg
18Lắp dựng lan can sắt hành langtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7,524m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1.485,9203m2
20Bả bằng bột bả vào tườngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT815,724m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2.301,6443m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT480,1492m2
23Sản xuất song cửa bằng inox hộp vuôngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT626,4kg
24Lắp dựng hoa sắt cửa sổtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT79,02m2
25Sản xuất, lắp dựng của đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ cả phụ kiệntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT59,4m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cảnh mở quay cửa nhôm hệ cả phụ kiệntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,4m2
27Sản xuất, lắp dựng của sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ cả phụ kiệntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT75,24m2
28Sản xuất, lắp dựng của sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ cả phụ kiệntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT21,896m2
29Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ cả phụ kiện, kính 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20,4m2
30Chênh kính 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT179,336m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT179,336m2
32Gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2605tấn
33Sơn tĩnh điện lan can sắt cầu thangtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT260,5kg
34Lắp dựng lan can sắt cầu thangtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT21,978m2
35Gia công máng inoxtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT156,8kg
36Lắp đặt máng inoxtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT12,31m
37Gia công ống thoát mỡ bằng inoxtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT110,6kg
38Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,065100m
39Mua, Lắp đặt bể tách mỡtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
40Gia công, lắp đặt tời thực phẩm, tải trọng nâng 100kg, phụ kiện đồng bộtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT33,8184m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT47,514m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT11,648m2
44Gia công hệ thống khung đỡ bàn đá bằng inoxtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20cái
F PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt quạt trầntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT35cái
2Móc treo quạt trầntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT35cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT12bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT55bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT940m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT84m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT135m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT102m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT106m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT150m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1.261m
12Lắp đặt công tắc 1 hạttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT23cái
13Lắp đặt công tắc hạt đảo chiều 1 hạttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT41cái
15Tủ điện 450*350*150theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 32Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 40Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 50Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 150Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 200Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
22Thanh cài attomattheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT23cái
23Băng dính cách điệntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT50cuộn
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT10hộp
25Quạt hút công nghiệp (kích thước 500x500 mm)theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 32Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8cái
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT40m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT85m
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
30Kẹp nối dây tiếp địatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3cái
31Bình sứ trang trí chân kimtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
32Gia công, đóng cọc chống séttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT7cọc
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT10,561m3
34Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1056100m3
35Hồ lô xứtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
36Que hàn 4 lytheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4kg
37Bu lông đai ốc + vành đệmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3bộ
38Hộp nối kiểm tratheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3bộ
39Tôn Chống dộttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4m2
40Đo kiểm tra điện trở chống séttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3điểm
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,22100m
5Côn thu D50/40, 32theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
6Côn thu D40/32, D40/25theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8cái
7Côn thu D32/25theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6cái
8Tê D50mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
9Tê thu D50/40mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
10Tê thu D40/32mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
11Tê thu D40/25mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16cái
12Tê thu D32/25mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT18cái
13Tê D25mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
14Cút D50mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
15Cút D40mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT12cái
16Cút D32 mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT14cái
17Cút D25mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT39cái
18Cút ren trong D25mm-1/2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT39cái
19Măng sông D50mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6cái
20Măng sông D40mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT15cái
21Măng sông D32mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT10cái
22Măng sông D25mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT17cái
23Rắc co D34 mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
24Van chặn D50mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
25Van chặn D40mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
26Van chặn D32mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
27Van chặn D25mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
28Khóa D34mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
29Khóa D27mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
30Phao điệntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
31Vòi xả bằng đồngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT18cái
32Lắp đặt bể nước Inox 2m3theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1bể
33Máy bơm nướctheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bằng xứtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20bộ
35Vòi chậu rửa tay - lạnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20cái
36Xi phông thoát chậu rửa taytheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 75mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,44100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2100m
39Y nhựa PVC D75mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT22cái
40Chếch nhựa PVC D75mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20cái
41Côn thu D75/34theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT22cái
42Cút D75mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8cái
43Chếch D34mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT80cái
44Đầu bịt kiểm tra D75mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4cái
45Khoan giếng, đường kính D110mm, bao gồm cả phụ kiệntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1gói
H BỂ LỌC NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1057100m3
2Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0352100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0704100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,875m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0941tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,018100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,3125m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0155100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,11m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0037tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0245tấn
12Ván khuôn gỗ sàn máitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0726100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0941tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,875m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M100, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,96m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M100, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,6996m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8,75m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT51,943m2
19Đổ các vật liệu theo thiết kế vào bể lọc (sỏi nhỏ, cát hạt trung, hạt thô, than hoạt)theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,352m3
20Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT25,9715m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0875100m2
22Gia công nắp tôn đạy bể có bản lề và khóatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
23Khóa nắp bểtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
24Đấu nối ống cấp lên téc nướctheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 4.125.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
2 Máy Cẩu trục Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Máy ép cọc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->