Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:10:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,654,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.981735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147368118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.258.143.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.774.429.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, 03 năm phụ trách thanh quyết toán các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời 01T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và THCS xã A Vao, huyện Đakrông 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn do Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam hỗ trợ an sinh xã hội tại tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Đakrông.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông –thị trấn Krông Klang , huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất kè, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng tường, móng vĩa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,476 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 4x6, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,711 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,576 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 16 | Rải bạt ni lon bản bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 33 | Xây chắn bậc bằng bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,223 | m3 |
| 38 | Rải bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,232 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,433 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,192 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,904 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,561 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,775 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,207 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,036 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 68 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,824 | m3 |
| 69 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 70 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,605 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 4 lỗ 9x9x20, xây tường chắn nước, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,642 | m3 |
| 73 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,674 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,577 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,188 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m3 |
| 78 | Xây bục giảng bằng bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 79 | Xây tường hoa bê tông màu trắng 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,348 | m2 |
| 81 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,833 | m2 |
| 82 | Đập giả gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,851 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,642 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,29 | m2 |
| 85 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,992 | m2 |
| 86 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,954 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,59 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,175 | m2 |
| 89 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,293 | m2 |
| 90 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,604 | m2 |
| 91 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,88 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ 220x80, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ 140x60, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ 100x100, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ 100x60, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ 60x40, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m |
| 97 | Đập chỉ tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,46 | m |
| 98 | Đắp nẹp 80x15, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,923 | m2 |
| 99 | Đắp nẹp 40x15, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m2 |
| 100 | Đắp viền 30x10, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m2 |
| 101 | Đắp viền 50x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m2 |
| 102 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,1 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,932 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,901 | m2 |
| 105 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.009,833 | m2 |
| 106 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,526 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch granite 600x100 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,022 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch granite 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,054 | m2 |
| 109 | Sika Latex TH chống thấm khu vệ sinh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 110 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,85 | m2 |
| 112 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,308 | m2 |
| 113 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m2 |
| 114 | Lát đá granít tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m2 |
| 115 | Láng vữa tạo nhám bậc cấp, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 116 | Lát gạch terrazzo 400x400 đường dốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,996 | m2 |
| 117 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 118 | Thép tấm 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,868 | kg |
| 119 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,4 | m |
| 120 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 121 | Gia công thanh kèo, nóc, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | tấn |
| 122 | Lắp dựng thanh kèo, nóc, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,008 | m2 |
| 124 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | 100m2 |
| 125 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635,6 | cái |
| 126 | Tay nắm + thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Ngâm chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 130 | Trần nhựa thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 131 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 132 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 133 | Cửa đi 2 cánh mở quay, pano nhôm (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: bản lề lật 2 mặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 134 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn phản quang 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn phản quang dày 6,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: khóa tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 136 | Vách kính cố định, kính an toàn phản quang dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 137 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,869 | m2 |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,869 | m2 |
| 140 | Cửa kéo không lá U 1,2ly sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 142 | Khóa cửa treo bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Cắt chữ CNC mica màu trắng dày 2mm, chữ nền cắt CNC tấm Fomex dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lô gô ngành kích thước D1500, khung bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2, in bạt Hiflex, nẹp viền nhôm V15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Biển tên nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | m2 |
| 147 | Biển chỉ dẫn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Inox các loại SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,486 | kg |
| 149 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,235 | m2 |
| 151 | Nắp chụp inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 152 | Nắp chụp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 153 | Nắp chụp inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Thép đặc D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | kg |
| 155 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 156 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m2 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 159 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,757 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,032 | m3 |
| 161 | Vận chuyển sơn, bột bả bằng vận thăng lồng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 162 | Vận chuyển gạch ốp lát bằng vận thăng lồng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | 10m2 |
| 163 | Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,777 | 100m2 |
| 164 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | tấn |
| 165 | Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,423 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led D225/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led pha 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 14 | Lắp đặt ốp tường led 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 75A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 75A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 25A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 20A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 38 | Bọt màu chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | ổ cắm điện loại 6 lỗ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 44 | Dây liên kết đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 46 | Kẹp cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kim |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 10 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 11 | Sơn chống rĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 12 | ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Đào đất bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 625x550x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng cat-6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 3 | Connector RJ45 cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hạt |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat6e, 2 đầu đúc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | sợi |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 7 | Lắp đặt khớp nối nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút góc nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bồn nước inox 1m3 loại ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp bịt kiểm tra nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp bịt kiểm tra nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt si phong nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt lavabo treo tường chân lững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 88 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,231 | m2 |
| 91 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,116 | m2 |
| 92 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 93 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 95 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 96 | Đào hố thấm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 101 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 103 | Làm tầng lọc bằng sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 112 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 116 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m ống lọc |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 120 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt aptomat 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 128 | Vòng định hướng D150 thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 132 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 133 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 136 | Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 137 | Khóa nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 150 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,505 | m2 |
| 153 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,253 | m2 |
| 154 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 155 | Láng mặt đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,785 | m2 |
| 156 | Nắp tôn đậy lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Giá thể sinh học dạng cầu gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 165 | Gia công bình Inox 304 dày 1,4mm đựng Cloramin B 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 166 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 167 | Thang đo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.981735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147368118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.258.143.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.774.429.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, 03 năm phụ trách thanh quyết toán các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân | 20 | 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy vận thăng lồng | 2T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy tời 01T | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy cắt và uốn sắt thép | Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 100 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi