Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712098-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220710523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:10:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,654,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.981735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147368118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.258.143.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.774.429.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, 03 năm phụ trách thanh quyết toán các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 2T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời 01T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và THCS xã A Vao, huyện Đakrông
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn do Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam hỗ trợ an sinh xã hội tại tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Đakrông. - Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng GIS, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Đakrông. - Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Đakrông. - Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông –thị trấn Krông Klang , huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Phá dỡ kết cấu kèMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
2Đào xúc đất kè, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,363100m3
4Đào đất móng tường, móng vĩa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,424m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,33m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,476m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,235m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 4x6, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,711m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,647100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,576m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
16Rải bạt ni lon bản bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
33Xây chắn bậc bằng bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
34Đắp đất công trình bằng máy 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,817100m3
35Đắp đất nền công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m3
36Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,223m3
38Rải bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,232m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,433100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V46,192m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,895100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,904m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,561100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,775m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,207m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,709100m2
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
52Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
53Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
54Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,005tấn
55Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
56Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
57Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,974tấn
58Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832tấn
59Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,036tấn
60Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,628tấn
61Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
62Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
63Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
64Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
65Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
66Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797tấn
67Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
68Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V53,824m3
69Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229m3
70Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,605m3
71Xây gạch ống 4 lỗ 9x9x20, xây tường chắn nước, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
72Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V58,642m3
73Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,674m3
74Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,577m3
75Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,188m3
76Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
77Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,927m3
78Xây bục giảng bằng bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,728m3
79Xây tường hoa bê tông màu trắng 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,348m2
81Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,833m2
82Đập giả gạchMô tả kỹ thuật theo chương V53,851m2
83Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,642m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V585,29m2
85Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,992m2
86Trát dầm, giằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,954m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V721,59m2
88Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,175m2
89Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,293m2
90Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,604m2
91Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,88m
92Trát gờ chỉ 220x80, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
93Trát gờ chỉ 140x60, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
94Trát gờ chỉ 100x100, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
95Trát gờ chỉ 100x60, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,3m
96Trát gờ chỉ 60x40, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2m
97Đập chỉ tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V68,46m
98Đắp nẹp 80x15, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,923m2
99Đắp nẹp 40x15, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142m2
100Đắp viền 30x10, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994m2
101Đắp viền 50x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145m2
102Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.082,1m2
103Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V812,932m2
104Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.196,901m2
105Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.009,833m2
106Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V698,526m2
107Công tác ốp gạch granite 600x100 chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,022m2
108Công tác ốp gạch granite 600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,054m2
109Sika Latex TH chống thấm khu vệ sinh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
110Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
111Công tác ốp gạch 300x600 men bóngMô tả kỹ thuật theo chương V137,85m2
112Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V44,308m2
113Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,74m2
114Lát đá granít tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,94m2
115Láng vữa tạo nhám bậc cấp, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
116Lát gạch terrazzo 400x400 đường dốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,996m2
117Thép hộp mạ kẽm 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
118Thép tấm 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V50,868kg
119Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V462,4m
120Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
121Gia công thanh kèo, nóc, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,469tấn
122Lắp dựng thanh kèo, nóc, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,469tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,008m2
124Lợp mái tôn dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,203100m2
125Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.635,6cái
126Tay nắm + thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Nắp tôn đậy lỗ thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Ngâm chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m2
129Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,32m2
130Trần nhựa thảMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
131Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
132Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
133Cửa đi 2 cánh mở quay, pano nhôm (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: bản lề lật 2 mặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
134Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn phản quang 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
135Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn phản quang dày 6,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: khóa tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
136Vách kính cố định, kính an toàn phản quang dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
137Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,869m2
139Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,869m2
140Cửa kéo không lá U 1,2ly sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
141Lắp dựng cửa kéoMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
142Khóa cửa treo bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Cắt chữ CNC mica màu trắng dày 2mm, chữ nền cắt CNC tấm Fomex dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Lô gô ngành kích thước D1500, khung bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2, in bạt Hiflex, nẹp viền nhôm V15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Biển tên nhà tài trợMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V39,75m2
147Biển chỉ dẫn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Inox các loại SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V539,486kg
149Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
150Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V66,235m2
151Nắp chụp inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
152Nắp chụp inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
153Nắp chụp inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
154Thép đặc D22Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88kg
155Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
156Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,414m2
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
159Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V59,757m3
160Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,032m3
161Vận chuyển sơn, bột bả bằng vận thăng lồng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
162Vận chuyển gạch ốp lát bằng vận thăng lồng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,110m2
163Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,777100m2
164Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V25,63tấn
165Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,842m3
166Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,423100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40WMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led D225/18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Lắp đèn led pha 250WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 1 nút bấmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt công tắc 2 nút bấmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt công tắc 3 nút bấmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
14Lắp đặt ốp tường led 5WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
16Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
17Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
18Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
20Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
21Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
22Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
24Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
25Lắp đặt tủ điện 600x400x200 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt aptomat 75A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt aptomat 75A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt aptomat 40A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt aptomat 25A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt aptomat 20A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt aptomat 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt aptomat 6A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
34Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
36Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
38Bọt màu chỉ thị phaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40ổ cắm điện loại 6 lỗ 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
42Đóng cọc đồng D16 L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
44Dây liên kết đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
45Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
46Kẹp cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Đầu cos đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4kim
2Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4kim
3Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34m
4Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
10Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
11Sơn chống rĩMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
12ống gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
14Đào đất bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
15Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
D HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt tủ rack 625x550x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cáp mạng cat-6eMô tả kỹ thuật theo chương V580m
3Connector RJ45 cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V72hạt
4Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
5Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat6e, 2 đầu đúc RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V64sợi
6Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
7Lắp đặt khớp nối nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Lắp đặt cút góc nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10BarMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10BarMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
3Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10BarMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10BarMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RNMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RTMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RNMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 RNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt măng song nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Lắp đặt măng song nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt măng song nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt van nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt bồn nước inox 1m3 loại ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
37Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
50Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
53Lắp bịt kiểm tra nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp bịt kiểm tra nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
58Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt si phong nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
64Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Cầu chắn rác inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Lắp đặt tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt lavabo treo tường chân lữngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
75Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
83Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
84Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
85Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
87Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
88Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,495m3
90Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,231m2
91Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,116m2
92Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m2
93Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5BarMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
95Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
96Đào hố thấm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
98Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
99Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
101Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
103Làm tầng lọc bằng sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
104Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
106Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
109Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
112Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
115Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
116Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
117Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m ống lọc
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
119Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D32Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
120Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
124Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
125Lắp đặt aptomat 20A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
128Vòng định hướng D150 thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Đào móng cột, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
130Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
131Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
132Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
133Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
134Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
135Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
136Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
137Khóa nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,406m3
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
144Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
146Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
147Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
148Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
149Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
150Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Xây gạch đặc 6x10x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,035m3
152Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,505m2
153Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,253m2
154Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
155Láng mặt đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,785m2
156Nắp tôn đậy lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
158Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
160Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
162Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Giá thể sinh học dạng cầu gaiMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
165Gia công bình Inox 304 dày 1,4mm đựng Cloramin B 100LMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
166Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
167Thang đo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.981735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147368118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.258.143.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.774.429.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
4 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, 03 năm phụ trách thanh quyết toán các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
5 Công nhân 20 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy vận thăng lồng 2T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy tời 01T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy cắt và uốn sắt thép Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
11 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Giàn giáo thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê100
13 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy mài Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->