Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nâng cấp mở rộng khán đài và đường chạy bao quanh sân bóng đá thuộc Trung tâm Văn hóa, TT và thể thao huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653157-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình nâng cấp mở rộng khán đài và đường chạy bao quanh sân bóng đá thuộc Trung tâm Văn hóa, TT và thể thao huyện
Số hiệu KHLCNT 20220651281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:07:00 đến ngày 2022-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,470,001,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên và công trình hạ tầng kỹ thuật * Tương tự về quy mô công việc:- Đối phần dân dụng: Có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 1,7 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng - Đối với phần hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị hợp đồng xây lắp >= 2,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục bánh xích >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình nâng cấp mở rộng khán đài và đường chạy bao quanh sân bóng đá thuộc Trung tâm Văn hóa, TT và thể thao huyện
Nâng cấp mở rộng khán đài và đường chạy bao quanh sân bóng đá thuộc Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TV- TK XD An Minh - mã số thuế 5800470211 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá E-HSDT, thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m230,012m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m2,444tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,5m2
4Tháo dỡ lan can gỗ(TT Tháo dỡ lan can sắt)11,2m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép9,71m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực14,174m3
7Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(kè đá)13,816m3
8Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm(Bậc ngồi, bậc cấp)1,472m3
9Tháo dỡ gạch ốp tường9,44m2
10Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại27,27m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tường1,01m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng(đáy bể nước)2,16m2
13Bốc xếp phế thải các loại26,448m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn26,448m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấn26,448m3
B PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,373100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(đắp đất tạo mặt bằng trục 3)0,303100 m3
3Đào móng bằng máy đào 0,792100 m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II13,594m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát chân móng công trình2,366m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40(đá chẻ tận dụng)13,816m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4013,209m3
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x64,956m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x215,133m3
10Bê tông cổ cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,847m3
11Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm8lỗ khoan
12Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,168m3
13Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,71m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,16tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính 0,517tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm0,284tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,118tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,325tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,345tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,158tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,886tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,248tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,212100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,296100 m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,643100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,671100 m2
27Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,596100 m3
28Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,057100 m3
29Xây bậc cấp bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40(bậc ngồi)10,633m3
30Bê tông gạch vỡ(đá 4x6)lót nền Mác 75 XMPC4037,202m3
31Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,179100 m3 đất nguyên thổ
32Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,854m3
33Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB407,664m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,467m3
35Láng hố ga cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB404,5m2
36Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 PCB4065,45m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,417m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,174tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,096100 m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg2cấu kiện
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg55cấu kiện
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,031m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(v/c đất thừa đi đổ)2,486100 m3 đất nguyên thổ
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II2,486100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤ 3,5cm0,12m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,296m3
3Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x25,208m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,943m3
5Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x29,616m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,262tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,364tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,428tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,15tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,401tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,345tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,736100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,723100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,95100 m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB408,249m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4010,065m3
17Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB4015,68m2
18SX, Lắp dựng cửa đi 1, 2 cánh nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong37,83m2
19Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc)57,384m2
20TT SX, lắp dựng lan can inox96,3m2
D PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm2,975tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 6,027tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái3,943tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép2,425tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại(cả bu lon)2,975tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m(cả bu lon)6,027tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông(cả bu lon)3,943tấn
8TT ROD phi16-L=6,2m40cái
9Lắp dựng xà gồ thép2,425tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ(sơn chống rỉ)598,654m2
11Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm4,38100 m2
12Máng tôn vuông32,5m
E PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40115,105m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4075,19m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4022,795m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB4094,963m2
5Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 30x60)231,15m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 30x30)101,125m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2(gạch 300x100)3m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Khán đài(gạch 600x600 TĐ Đồng Tâm)447,52m2
9Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2(gạch 600x100)1,26m2
10Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40216,245m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ26,4m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà115,105m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà101,59m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà117,758m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại115,105m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại219,348m2
F PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI
1Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt3bộ
2Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt9bộ
3Lắp đặt đèn LED D160 bóng 9w, ốp trần21bộ
4Lắp đặt đèn LED 230x230 bóng 18w, ốp trần4bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED 8w4bộ
6Lắp đặt đèn LED Hight treo trần bóng 60w12bộ
7Lắp đặt đèn Led pha 50w gắn trần3bộ
8Lắp đặt quạt hút 250x250 - 220v - 22w gắn tường4cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ)4cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ)2cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ)2cái
12Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ)4cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat12hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây D1002hộp
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2325m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2390m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 10mm230m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm138m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm157m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm15m
21Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 6,10, 20A - 6kA)7cái
22Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-40A - 6kA)1cái
23Lắp đặt tủ điện(DB: 150x350x450)1cái
24Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa)0,034100 m3 đất nguyên thổ
25Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400)3cọc
26Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm210m
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất)0,034100 m3
28TT Tủ đều khiển bơm1bộ
G PHẦN CẤP NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*2,3 mm0,34100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*2.8 mm0,85100 m
3Lắp đăt co đường kính 21mm49cái
4Lắp đăt tê đường kính 21mm14cái
5Lắp đăt hamelon đường kính 21mm25cái
6Lắp đăt măng xông đường kính 21mm10cái
7Lắp đăt co đường kính 27mm58cái
8Lắp đăt tê đường kính 27mm19cái
9Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm4cái
10Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm20cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 21mm10cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 27mm10cái
13Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 27mm4cái
14Lắp đặt van phao điện1cái
15Lắp đặt dây nối mềm đường kính 20mm25cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
17TT Giếng khoan(cả vật tư)100m
18Bơm hỏa tiễn1Cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm0,2100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm0,85100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm0,48100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200*4,9mm0,22100 m
5Lắp đăt co nhựa D 32mm28cái
6Lắp đăt tê nhựa D 32mm4cái
7Lắp đăt co nhựa D 90 mm81cái
8Lắp đăt tê nhựa D 90 mm16cái
9Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm14cái
10Lắp đăt co nhựa D 114 mm33cái
11Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm9cái
12Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm40cái
13Cầu chắn rác thép D1003cái
14Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN)12bộ
15Lắp đặt lavabo-cả bộ(TĐ INAX L-298V, chân chậu L298vc, vòi LFV 12A)6bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V)3bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen(vòi lạnh)9bộ
18Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm15cái
19Lắp đặt vòi xịt12bộ
20Lắp đặt kệ kính6cái
21Lắp đặt gương soi6cái
22Lắp đặt giá treo12cái
23Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
24Lắp đặt hộp đựng giấy wc12cái
25Đào móng bằng máy đào 0,15100 m3
26Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75)0,859m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,422m3
28Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB403,32m3
29Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 10057,612m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,57m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn0,022100 m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,053tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu6cấu kiện
34Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,002100 m3
35Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100 m3
36Đắp đất quanh hầm bằng thủ công2,056m3
I NÂNG CẤP ĐƯỜNG CHẠY BAO QUANH SÂN BÓNG ĐÁ
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg190cấu kiện
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(kè đá)41,04m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(bóc lớp đất để đổ đất trồng cỏ)4,972100 m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II21,657m3 đất nguyên thổ
5Bê tông gạch vỡ(đá 4x6)lót móng Mác 75 XMPC403,06m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4010,2m3
7Đắp đất chân móng công trình, nền đường bằng thủ công1,02m3
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II1,121100 m3 đất nguyên thổ
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,495m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40(đá tận dụng)41,04m3
11Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB401,35m3
12Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 PCB40329,7m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x26,594m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,679tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,384100 m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg196cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,229m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(v/c đất thừa đi đổ)6,148100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II6,147100 m3 đất nguyên thổ/1km
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá25,68100 m2
21Bê tông gạch vỡ(đá 4x6) vữa XM Mác 75 PCB40256,8m3
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 10mm4,643tấn
23Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2179,76m3
24Vệ sinh và xử lý mặt sân đường chạy trên sân bê tông hiện hữu580m2
25TT Sơn bề mặt bê tông sân 10 lớp(TĐ sơn MYUC)3.148m2
26TT Sơn kẻ đường LINE 2 lớp1bộ
27Vỉ nhựa thoát nước50m2
28Vải địa KT dệt GET 40(400/50KN/M)116m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,854,972100 m3
30Trồng cỏ lá gừng9,25100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên và công trình hạ tầng kỹ thuật * Tương tự về quy mô công việc:- Đối phần dân dụng: Có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 1,7 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng - Đối với phần hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị hợp đồng xây lắp >= 2,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Kèm theo hóa đơn mua bán1
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán6
3 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán3
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
6 Máy đào >=1,25m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 đầu búa thủy lực Kèm theo hoa đơn mua bán1
8 Máy hàn 23 kW Kèm theo hoa đơn mua bán6
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
10 Máy khoan đứng 4,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
11 Máy nén khí diezel 360m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán1
12 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán4
13 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán2
14 Ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe3
15 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
16 Máy lu rung >=25T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
17 Máy san >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
18 ô tô tưới nước >= 5m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
19 Cần trục bánh xích >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->