Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nâng cấp mở rộng khán đài và đường chạy bao quanh sân bóng đá thuộc Trung tâm Văn hóa, TT và thể thao huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình nâng cấp mở rộng khán đài và đường chạy bao quanh sân bóng đá thuộc Trung tâm Văn hóa, TT và thể thao huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:07:00 đến ngày 2022-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,470,001,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên và công trình hạ tầng kỹ thuật * Tương tự về quy mô công việc:- Đối phần dân dụng: Có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 1,7 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng - Đối với phần hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị hợp đồng xây lắp >= 2,1 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục bánh xích >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình nâng cấp mở rộng khán đài và đường chạy bao quanh sân bóng đá thuộc Trung tâm Văn hóa, TT và thể thao huyện Nâng cấp mở rộng khán đài và đường chạy bao quanh sân bóng đá thuộc Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 230,012 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 2,444 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,5 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ(TT Tháo dỡ lan can sắt) | 11,2 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | 9,71 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 14,174 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(kè đá) | 13,816 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm(Bậc ngồi, bậc cấp) | 1,472 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 9,44 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 27,27 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 1,01 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng(đáy bể nước) | 2,16 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | 26,448 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 26,448 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấn | 26,448 | m3 | |
| B | PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,373 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(đắp đất tạo mặt bằng trục 3) | 0,303 | 100 m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | 0,792 | 100 m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 13,594 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp cát chân móng công trình | 2,366 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40(đá chẻ tận dụng) | 13,816 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,209 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 4,956 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 15,133 | m3 | |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,847 | m3 | |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | 8 | lỗ khoan | |
| 12 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,168 | m3 | |
| 13 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,71 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,16 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | 0,517 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,284 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,118 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,325 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,345 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,158 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,886 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,248 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,212 | 100 m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,296 | 100 m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,643 | 100 m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,671 | 100 m2 | |
| 27 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,596 | 100 m3 | |
| 28 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100 m3 | |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40(bậc ngồi) | 10,633 | m3 | |
| 30 | Bê tông gạch vỡ(đá 4x6)lót nền Mác 75 XMPC40 | 37,202 | m3 | |
| 31 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,179 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 32 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,854 | m3 | |
| 33 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,664 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,467 | m3 | |
| 35 | Láng hố ga cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,5 | m2 | |
| 36 | Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 PCB40 | 65,45 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,417 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,174 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,096 | 100 m2 | |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | 2 | cấu kiện | |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | 55 | cấu kiện | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,031 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(v/c đất thừa đi đổ) | 2,486 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 2,486 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| C | PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤ 3,5cm | 0,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,296 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,208 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,943 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 9,616 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,262 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,364 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,428 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,15 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,401 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,345 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,736 | 100 m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,723 | 100 m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,95 | 100 m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,249 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,065 | m3 | |
| 17 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,68 | m2 | |
| 18 | SX, Lắp dựng cửa đi 1, 2 cánh nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong | 37,83 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc) | 57,384 | m2 | |
| 20 | TT SX, lắp dựng lan can inox | 96,3 | m2 | |
| D | PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | 2,975 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,027 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 3,943 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,425 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại(cả bu lon) | 2,975 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m(cả bu lon) | 6,027 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông(cả bu lon) | 3,943 | tấn | |
| 8 | TT ROD phi16-L=6,2m | 40 | cái | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,425 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ(sơn chống rỉ) | 598,654 | m2 | |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | 4,38 | 100 m2 | |
| 12 | Máng tôn vuông | 32,5 | m | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 115,105 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 75,19 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 22,795 | m2 | |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 94,963 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 30x60) | 231,15 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 30x30) | 101,125 | m2 | |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2(gạch 300x100) | 3 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Khán đài(gạch 600x600 TĐ Đồng Tâm) | 447,52 | m2 | |
| 9 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2(gạch 600x100) | 1,26 | m2 | |
| 10 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 216,245 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 26,4 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 115,105 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 101,59 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 117,758 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 115,105 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 219,348 | m2 | |
| F | PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED D160 bóng 9w, ốp trần | 21 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 230x230 bóng 18w, ốp trần | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng LED 8w | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn LED Hight treo trần bóng 60w | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led pha 50w gắn trần | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt hút 250x250 - 220v - 22w gắn tường | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 12 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 2 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 325 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 390 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 10mm2 | 30 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 138 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 157 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 15 | m | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 6,10, 20A - 6kA) | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-40A - 6kA) | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện(DB: 150x350x450) | 1 | cái | |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,034 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 3 | cọc | |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 10 | m | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,034 | 100 m3 | |
| 28 | TT Tủ đều khiển bơm | 1 | bộ | |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*2,3 mm | 0,34 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*2.8 mm | 0,85 | 100 m | |
| 3 | Lắp đăt co đường kính 21mm | 49 | cái | |
| 4 | Lắp đăt tê đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đăt hamelon đường kính 21mm | 25 | cái | |
| 6 | Lắp đăt măng xông đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đăt co đường kính 27mm | 58 | cái | |
| 8 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | 19 | cái | |
| 9 | Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 27mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây nối mềm đường kính 20mm | 25 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 17 | TT Giếng khoan(cả vật tư) | 100 | m | |
| 18 | Bơm hỏa tiễn | 1 | Cái | |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,2 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | 0,85 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | 0,48 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200*4,9mm | 0,22 | 100 m | |
| 5 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 28 | cái | |
| 6 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 81 | cái | |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa D 90 mm | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | 33 | cái | |
| 11 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | 40 | cái | |
| 13 | Cầu chắn rác thép D100 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | 12 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt lavabo-cả bộ(TĐ INAX L-298V, chân chậu L298vc, vòi LFV 12A) | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V) | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen(vòi lạnh) | 9 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt | 12 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá treo | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 12 | cái | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào | 0,15 | 100 m3 | |
| 26 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) | 0,859 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,422 | m3 | |
| 28 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,32 | m3 | |
| 29 | Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | 57,612 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | 0,022 | 100 m2 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,053 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,002 | 100 m3 | |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 36 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | 2,056 | m3 | |
| I | NÂNG CẤP ĐƯỜNG CHẠY BAO QUANH SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 190 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(kè đá) | 41,04 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(bóc lớp đất để đổ đất trồng cỏ) | 4,972 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 21,657 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Bê tông gạch vỡ(đá 4x6)lót móng Mác 75 XMPC40 | 3,06 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,2 | m3 | |
| 7 | Đắp đất chân móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,02 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 1,121 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,495 | m3 | |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40(đá tận dụng) | 41,04 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 PCB40 | 329,7 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,594 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,679 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,384 | 100 m2 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | 196 | cấu kiện | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,229 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(v/c đất thừa đi đổ) | 6,148 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 6,147 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 25,68 | 100 m2 | |
| 21 | Bê tông gạch vỡ(đá 4x6) vữa XM Mác 75 PCB40 | 256,8 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 4,643 | tấn | |
| 23 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 179,76 | m3 | |
| 24 | Vệ sinh và xử lý mặt sân đường chạy trên sân bê tông hiện hữu | 580 | m2 | |
| 25 | TT Sơn bề mặt bê tông sân 10 lớp(TĐ sơn MYUC) | 3.148 | m2 | |
| 26 | TT Sơn kẻ đường LINE 2 lớp | 1 | bộ | |
| 27 | Vỉ nhựa thoát nước | 50 | m2 | |
| 28 | Vải địa KT dệt GET 40(400/50KN/M) | 116 | m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,972 | 100 m3 | |
| 30 | Trồng cỏ lá gừng | 9,25 | 100 m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên và công trình hạ tầng kỹ thuật * Tương tự về quy mô công việc:- Đối phần dân dụng: Có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng.Trường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 1,7 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 1,7 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng - Đối với phần hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị hợp đồng xây lắp >= 2,1 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đào >=1,25m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | đầu búa thủy lực | Kèm theo hoa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hoa đơn mua bán | 6 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 11 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 16 | Máy lu rung >=25T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy san >=110CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 18 | ô tô tưới nước >= 5m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 19 | Cần trục bánh xích >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi