Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựngcông trình (Bao gồm 2,4% chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736095-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựngcông trình (Bao gồm 2,4% chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220736021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn Thường Xuân và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 07:45:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,932,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.399446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33241E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.053.074.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đảm bảo theo yêu cầu của Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựngcông trình (Bao gồm 2,4% chi phí dự phòng)
Xây dựng 6 phòng học trường Tiểu học Xuân Cẩm, thị trấn Thường Xuân,huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thị trấn Thường Xuân và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc các hồ sơ khác tương đương. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng, máy đào Theo HSTK3,069100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK16,341m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK26,886m3
4Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK5,46m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,097tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,057tấn
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,048100m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK40,714m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK42,852m3
10Xây giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9,649m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,649m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK0,877100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,21tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,22tấn
15Đắp đất bằng đầm cóc chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,023100m3
16Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,789100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK22,529m3
18Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK30,06m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK30,06m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo HSTK16,356m3
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,595100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK0,414tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK2,167tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao Theo HSTK0,454tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK24,778m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK3,208100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK0,834tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK4,71tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao Theo HSTK0,152tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK64,754m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK5,81100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSTK5,091tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK5,466m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,579100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo HSTK0,425tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao Theo HSTK0,309tấn
37Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK4,953m3
38Ván khuôn bê tông lanh tôTheo HSTK0,275100m2
39Ván khuôn gỗ ô văng, lam bê tôngTheo HSTK0,492100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSTK0,448tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mmTheo HSTK0,223tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK90,405m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK30,93m3
44Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo HSTK25,974m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo HSTK573,857m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (phần không lăn sơn)Theo HSTK201,652m2
47Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo HSTK302,934m2
48Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK59,871m2
49Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo HSTK285,019m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK236,85m2
51Trát trần, VXM M75, PC40Theo HSTK581m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK599,831m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK1.465,674m2
54Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2Theo HSTK3,4671m3
55Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK1,162m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK8,316m3
57Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK25,029m2
58Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK41,939m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,794m3
60Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50Theo HSTK2,163m3
61Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo HSTK3,474m3
62Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK26,743m3
63Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo HSTK495,807m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,332m3
65Xây tường đường dốc bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75Theo HSTK0,743m3
66Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo HSTK1,057m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,302m3
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừaTheo HSTK8,052m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40Theo HSTK4,496m2
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK4,496m2
71Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60Theo HSTK10,1m
72Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201)Theo HSTK11,07m2
73Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can hành lang D60Theo HSTK52,58m
74Gia công, lắp dựng thanh chống Inox lan can hành langTheo HSTK6,16m
75Xây gạch mui rùa mái (gồm sơn, lắp dựng)Theo HSTK8viên
76Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK48,6m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệtTheo HSTK6,6m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK56,16m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK3,222m2
80Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK4,284m2
81Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14Theo HSTK57,24m2
82Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK1,677tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,677tấn
84Sơn sắt thép xà gồTheo HSTK98,526m2
85Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồTheo HSTK468cái
86Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4lyTheo HSTK3,243100m2
87Tôn úp nóc rộng 500Theo HSTK58,365m
88Bê tông giằng lan can M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK2,193m3
89Ván khuôn gỗ giằng tường chắn máiTheo HSTK0,354100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK0,256tấn
91Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK87,393m2
92Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK87,393m2
93Trát gờ cắt nước sênô, VXM cát mịn M75, PC40Theo HSTK91,02m
94Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40Theo HSTK99,52m
95Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiTheo HSTK0,031tấn
96Tấm tôn hoa cửa lên máiTheo HSTK1tấm
97Bảng chống loáTheo HSTK23,76m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo HSTK8,759100m2
99Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2Theo HSTK8,4361m3
100Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK3,835m3
101Xây tường bó hè bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75Theo HSTK4,419m3
102Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK2,525m3
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK54,108m2
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK36bộ
105Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK30cái
106Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK12cái
107Lắp đặt công tắc kép 3Theo HSTK6cái
108Lắp ổ cắm loại ổ đơnTheo HSTK36cái
109Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK4cái
110Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK2cái
111Lắp đặt đèn lốpTheo HSTK13bộ
112Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170Theo HSTK2hộp
113Lắp đặt hộp điện 350x250x170Theo HSTK6hộp
114Lắp đặt hộp âm tườngTheo HSTK48hộp
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo HSTK12hộp
116Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x16Theo HSTK60m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK100m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK144m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK509m
120Lắp đặt ống gen D20Theo HSTK746m
121Lắp đặt máng cáp 25x50Theo HSTK7m
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60ATheo HSTK1m
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40ATheo HSTK2m
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK6m
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo HSTK6m
126Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK8m
127Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo HSTK9cái
128Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo HSTK70m
129Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK6cọc
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmTheo HSTK30m
131Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3Theo HSTK9,61m3
132Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,096100m3
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo HSTK0,1100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo HSTK0,05100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTheo HSTK0,6100m
136Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mmTheo HSTK8cái
137Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK2cái
138Bình bột MFZL4Theo HSTK4bình
139Bình CO2 MT3Theo HSTK2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.399446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33241E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.053.074.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đảm bảo theo yêu cầu của Nghị định 15/2021/NĐ-CP31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0.4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->