Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựngcông trình (Bao gồm 2,4% chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựngcông trình (Bao gồm 2,4% chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn Thường Xuân và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 07:45:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,932,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.399446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33241E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.053.074.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đảm bảo theo yêu cầu của Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựngcông trình (Bao gồm 2,4% chi phí dự phòng) Xây dựng 6 phòng học trường Tiểu học Xuân Cẩm, thị trấn Thường Xuân,huyện Thường Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thị trấn Thường Xuân và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc các hồ sơ khác tương đương. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thường Xuân, địa chỉ: Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK | 3,069 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 16,341 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 26,886 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,46 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,097 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,057 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,048 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 40,714 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 42,852 | m3 |
| 10 | Xây giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 9,649 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 9,649 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK | 0,877 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,21 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,22 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,023 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,789 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 22,529 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 30,06 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 30,06 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo HSTK | 16,356 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,595 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK | 0,414 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK | 2,167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao | Theo HSTK | 0,454 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 24,778 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,208 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 0,834 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 4,71 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao | Theo HSTK | 0,152 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 64,754 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 5,81 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSTK | 5,091 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,466 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,579 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo HSTK | 0,425 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao | Theo HSTK | 0,309 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,953 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo HSTK | 0,275 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ ô văng, lam bê tông | Theo HSTK | 0,492 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo HSTK | 0,448 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm | Theo HSTK | 0,223 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 90,405 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 30,93 | m3 |
| 44 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK | 25,974 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK | 573,857 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (phần không lăn sơn) | Theo HSTK | 201,652 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK | 302,934 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 59,871 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 285,019 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 236,85 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 581 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 599,831 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.465,674 | m2 |
| 54 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 | Theo HSTK | 3,467 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,162 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 8,316 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 25,029 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK | 41,939 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,794 | m3 |
| 60 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK | 2,163 | m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo HSTK | 3,474 | m3 |
| 62 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 26,743 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK | 495,807 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,332 | m3 |
| 65 | Xây tường đường dốc bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK | 0,743 | m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo HSTK | 1,057 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,302 | m3 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa | Theo HSTK | 8,052 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK | 4,496 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 4,496 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | Theo HSTK | 10,1 | m |
| 72 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) | Theo HSTK | 11,07 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can hành lang D60 | Theo HSTK | 52,58 | m |
| 74 | Gia công, lắp dựng thanh chống Inox lan can hành lang | Theo HSTK | 6,16 | m |
| 75 | Xây gạch mui rùa mái (gồm sơn, lắp dựng) | Theo HSTK | 8 | viên |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 48,6 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt | Theo HSTK | 6,6 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 56,16 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 3,222 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK | 4,284 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 | Theo HSTK | 57,24 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 1,677 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,677 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo HSTK | 98,526 | m2 |
| 85 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Theo HSTK | 468 | cái |
| 86 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo HSTK | 3,243 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc rộng 500 | Theo HSTK | 58,365 | m |
| 88 | Bê tông giằng lan can M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,193 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ giằng tường chắn mái | Theo HSTK | 0,354 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 0,256 | tấn |
| 91 | Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 87,393 | m2 |
| 92 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 87,393 | m2 |
| 93 | Trát gờ cắt nước sênô, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 91,02 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 99,52 | m |
| 95 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo HSTK | 0,031 | tấn |
| 96 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo HSTK | 1 | tấm |
| 97 | Bảng chống loá | Theo HSTK | 23,76 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo HSTK | 8,759 | 100m2 |
| 99 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2 | Theo HSTK | 8,436 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,835 | m3 |
| 101 | Xây tường bó hè bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK | 4,419 | m3 |
| 102 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,525 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 54,108 | m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo HSTK | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn lốp | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170 | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HSTK | 48 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 116 | Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x16 | Theo HSTK | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 144 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 509 | m |
| 120 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo HSTK | 746 | m |
| 121 | Lắp đặt máng cáp 25x50 | Theo HSTK | 7 | m |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo HSTK | 1 | m |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo HSTK | 2 | m |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK | 6 | m |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo HSTK | 6 | m |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 8 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 131 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 | Theo HSTK | 9,6 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,096 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 137 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 2 | cái |
| 138 | Bình bột MFZL4 | Theo HSTK | 4 | bình |
| 139 | Bình CO2 MT3 | Theo HSTK | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.399446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33241E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.053.074.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đảm bảo theo yêu cầu của Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi