Gói thầu: Quan trắc thủy sinh tại Thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 5 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738521-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
Tên gói thầu Quan trắc thủy sinh tại Thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 5 năm 2023
Số hiệu KHLCNT 20220555100
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 425 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 09:14:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 259,467,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND .- Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị hợp đồng > 185.000.000 VNĐ.- Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị hợp đồng > 185.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Thạc sỹ chuyên ngành chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan);-Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án, đề tài, nhiệm vụ trong các dự án về quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2017 đến nay >=03 dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan);-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm hiện trường trong các dự án về quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2017 đến nay >=2 dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan);-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm phân tích trong các dự án quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2017 đến nay >=2 dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phòng thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu. (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Quan trắc thủy sinh tại Thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 5 năm 2023
Quan trắc thủy sinh tại Thành phố Hồ Chí Minh
425 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư là: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu). Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Chiêu Dương – Địa chỉ: 17 Đường số 1, Cư xá Chu Văn An, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ - Xây dựng Hoàng Lam – Địa chỉ: 19bis Trương Quốc Dung, Phường 08, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG , địa chỉ: 17 Đường số 1 Cư Xá Chu Văn An, P26, Q.Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu). Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881)


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu hoặc giấy chứng nhận năng lực phòng thử nghiệm đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 (VILAS) phù hợp với gói thầu hoặc các giấy chứng nhận khác phù hợp với gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu hoặc giấy chứng nhận năng lực phòng thử nghiệm đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 (VILAS) phù hợp với gói thầu hoặc các giấy chứng nhận khác phù hợp với gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý). - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu E-HSMT: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác,… theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh việc huy động thiết bị để triển khai thực hiện (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê…) - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu). Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường Tp HCM – Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TP.HCM.– Điện thoại: 028 3829 3661.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường – Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường – Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881).
E-CDNT 34

10

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thực vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 11 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.1 Định lượng
2 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 11 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.1 Định lượng
3 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 11 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.1 Định lượng
4 Thực vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 11 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.2 Định tính
5 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 11 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.2 Định tính
6 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 11 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.2 Định tính
7 Thực vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 9 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.1 Định lượng
8 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 9 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.1 Định lượng
9 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 9 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.1 Định lượng
10 Thực vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 9 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.2 Định tính
11 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 9 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.2 Định tính
12 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 9 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.2 Định tính
13 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 23 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.3 Quan trắc thủy sinh nước biển ven bờ - A.3.1 Định lượng
14 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 23 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.3 Quan trắc thủy sinh nước biển ven bờ - A.3.1 Định lượng
15 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 23 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.3 Quan trắc thủy sinh nước biển ven bờ - A.3.2 Định tính
16 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 23 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.3 Quan trắc thủy sinh nước biển ven bờ - A.3.2 Định tính
17 Thuê xe Quy định tại Chương V Chuyến 11 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.4 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển
18 Thuê thuyền/ghe Quy định tại Chương V Chuyến 18 A Giai đoạn 01 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2022) - A.4 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển
19 Thực vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 10 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.1 Định lượng
20 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 10 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.1 Định lượng
21 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 10 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.1 Định lượng
22 Thực vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 10 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.2 Định tính
23 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 10 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.2 Định tính
24 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 10 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.2 Định tính
25 Thực vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 8 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.1 Định lượng
26 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 8 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.1 Định lượng
27 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 8 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.1 Định lượng
28 Thực vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 8 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.2 Định tính
29 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 8 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.2 Định tính
30 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 8 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.2 Định tính
31 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 16 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.3 Quan trắc thủy sinh nước biển ven bờ - B.3.1 Định lượng
32 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 16 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.3 Quan trắc thủy sinh nước biển ven bờ - B.3.1 Định lượng
33 Động vật nổi Quy định tại Chương V Mẫu 16 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.3 Quan trắc thủy sinh nước biển ven bờ - B.3.1 Định tính
34 Động vật đáy Quy định tại Chương V Mẫu 16 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.3 Quan trắc thủy sinh nước biển ven bờ - B.3.1 Định tính
35 Thuê xe Quy định tại Chương V Chuyến 9 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.4 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển
36 Thuê thuyền/ghe Quy định tại Chương V Chuyến 18 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.4 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển
37 Báo cáo tổng kết chương trình Quy định tại Chương V Báo cáo 1 B Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.5 Chi phí thực hiện báo cáo
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND .- Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị hợp đồng > 185.000.000 VNĐ.- Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị hợp đồng > 185.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung). 1 Trình độ Thạc sỹ chuyên ngành chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan);-Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án, đề tài, nhiệm vụ trong các dự án về quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2017 đến nay >=03 dự án53
2 Trưởng nhóm hiện trường 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan);-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm hiện trường trong các dự án về quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2017 đến nay >=2 dự án31
3 Trưởng nhóm phân tích 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan);-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm phân tích trong các dự án quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2017 đến nay >=2 dự án31
4 Nhân sự phòng thí nghiệm 2 Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu. (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)31
5 Nhân sự hiện trường 2 -Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->