Gói thầu: Cho thuê hội trường tổ chức các lớp đào tạo của Học viện Tư pháp tại Tp. Hồ Chí Minh từ tháng 7- 2022 đến 6-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tư pháp |
| Tên gói thầu | Cho thuê hội trường tổ chức các lớp đào tạo của Học viện Tư pháp tại Tp. Hồ Chí Minh từ tháng 7- 2022 đến 6-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730225 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:05:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Tư pháp |
| E-CDNT 1.2 |
Cho thuê hội trường tổ chức các lớp đào tạo của Học viện Tư pháp tại Tp. Hồ Chí Minh từ tháng 7- 2022 đến 6-2023 Thuê hội trường tổ chức lớp học năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc các tài lieu tương đương - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu - Các tài lieu khác theo yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Học viện Tư pháp
Địa chỉ: Phố Trần Vĩ, Phương Mai dịch, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Điện thoại: 024.62873428; Fax: 024.62740999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ bên mời thầu Học viện Tư pháp, địa chỉ số 9 Phố Trần Vĩ, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại 024.62873428; Fax 024.62740999 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuan Thu; Chức vụ: Giám đốc Học viện Tư pháp; Địa chỉ: số 9 Phố Trần Vĩ, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại 024.62873428 máy lẻ 246; Fax 024.62740999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức can bộ; Địa chỉ: số 9 Phố Trần Vĩ, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại 024.62873428; Fax 024.62740999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế toán; Địa chỉ: số 9 Phố Trần Vĩ, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại 024.62873428 máy lẻ 232; Fax 024.62740999 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháng 7 năm 2022: 03 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 22 | Hội trường |
| 2 | Tháng 8 năm 2022: 03 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 45 | Hội trường |
| 3 | Tháng 9 năm 2022: 03 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 45 | Hội trường |
| 4 | Tháng 10 năm 2022: 04 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 67 | Hội trường |
| 5 | Tháng 11 năm 2022: 09 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 135 | Hội trường |
| 6 | Tháng 12 năm 2022: 07 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 112 | Hội trường |
| 7 | Tháng 01 năm 2023: 07 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 28 | Hội trường |
| 8 | Tháng 02 năm 2023: 07 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 112 | Hội trường |
| 9 | Tháng 3 năm 2023: 06 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 90 | Hội trường |
| 10 | Tháng 4 năm 2023: 02 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 34 | Hội trường |
| 11 | Tháng 5 năm 2023: 02 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 22 | Hội trường |
| 12 | Tháng 6 năm 2023: 02 hội trường ≥80 chỗ ngồi (dành cho người trưởng thành) | Chi tiết xem tại Chương V | Buổi | 22 | Hội trường |
| 13 | Bàn, ghế giảng viên: số lượng 01 bộ/hội trường | Chi tiết xem tại Chương V | Bộ/hội trường | 1 | Trang thiết bị trong hội trường |
| 14 | Bàn, ghế học viên: ≥80 bộ/hội trường | Chi tiết xem tại Chương V | Bộ/hội trường | 80 | Trang thiết bị trong hội trường |
| 15 | Bảng viết phấn: 01 chiếc/hội trường | Chi tiết xem tại Chương V | Chiếc/hội trường | 1 | Trang thiết bị trong hội trường |
| 16 | Bảng trắng dùng viết bằng bút dạ | Chi tiết xem tại Chương V | Chiếc/hội trường | 1 | Trang thiết bị trong hội trường |
| 17 | Máy lạnh (điều hòa) | Chi tiết xem tại Chương V | Trọn gói | 1 | Trang thiết bị trong hội trường |
| 18 | Máy chiếu (gồm màn chiếu) | Chi tiết xem tại Chương V | Bộ/hội trường | 1 | Trang thiết bị trong hội trường |
| 19 | Hệ thống âm thanh | Chi tiết xem tại Chương V | Bộ / hội trường | 1 | Trang thiết bị trong hội trường |
| 20 | Hệ thống ánh sáng | Chi tiết xem tại Chương V | Hệ thống/ hội trường | 1 | Trang thiết bị trong hội trường |
| 21 | Nước uống giảng viên | Chi tiết xem tại Chương V | Chai/hội trường/buổi | 2 | Trang thiết bị trong hội trường |
| 22 | Nhân viên trực kỹ thuật | Chi tiết xem tại Chương V | Người/buổi | 2 | Nhân viên trực kỹ thuật, phục vụ |
| 23 | Nhân viên phục vụ | Chi tiết xem tại Chương V | Người | 1 | Nhân viên trực kỹ thuật, phục vụ |
| 24 | Nhân viên vệ sinh | Chi tiết xem tại Chương V | Người | 1 | Nhân viên trực kỹ thuật, phục vụ |
| 25 | Giường đơn: 02-03 chiếc/phòng | Chi tiết xem tại Chương V | Chiếc/phòng | 3 | Phòng nghỉ trưa của giảng viên |
| 26 | Bàn ghế làm việc | Chi tiết xem tại Chương V | Bộ/phòng | 1 | Phòng nghỉ trưa của giảng viên |
| 27 | Nước uống đóng chai | Chi tiết xem tại Chương V | Chai/phòng/buổi | 10 | Phòng nghỉ trưa của giảng viên |
| 28 | Trông giữ phương tiện giao thông cho giảng viên, học viên và cán bộ quản lý lớp của bên mời thầu | Chi tiết xem tại Chương V | Gói | 1 | Phòng nghỉ trưa của giảng viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi