Gói thầu: Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 8V4000 M60 tàu SAR 272
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 8V4000 M60 tàu SAR 272 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669384 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 - Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:38:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,032,922,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.033.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.172.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, máy tàu biển, vỏ tàu thủy. Đã làm Quản lý gói thầu hoặc tương đương ít nhất 01 (một) gói thầu cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng máy tàu biển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tự động hoá hoặc điều khiển tự động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TRình độ đại học trở lên, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực/ động cơ đốt trong |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TRình độ đại học trở lên, Kèm theo bản sao y hoặc chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh được đào tạo chính hãng, nhà sản xuất động cơ máy phát điện và các giấy tờ kèm theo như: Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Chứng chỉ đào tạo của Hãng MTU hoặc nhà phân phối sản phẩm MTU cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 8V4000 M60 tàu SAR 272 Sửa chữa tàu SAR 272 của Trung tâm Phối hợp, tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 - Kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Có cam kết của nhà thầu về các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100%, chưa qua sử dụng, lắp đặt tương thích với thiết bị trên tàu; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu tham dự thầu phải scan bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý/đại diện phân phối/ văn phòng đại diện chính hãng MTU tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại điện phần phối chính hãng của nhà sản xuất) và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm các loại giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các loại giấy tờ trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hàng hải Việt Nam Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37683065 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Vật tư, Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833649 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Tháo kiểm tra tình trạng kỹ thuật của các cảm biến lắp trên máy chính và hộp số, vệ sinh chân cảm biến và giắc cắm đảm bảo tiếp xúc điện tốt khi cắm nối cảm biến với dây dẫn tín hiệu, thay cảm biến mới; thay các nút nhấn chức năng- Kiểm tra, thử các chức năng điều khiển máy chính tại chỗ và từ xa; Thử hoạt động các chức năng báo động và nắp bảo vệ.- Đưa ra các khuyến cáo cần thiết trước và sau khi bàn giao tàu - Không bao gồm vật tư thay thế | Hệ thống điện điều khiểnMáy chính MTU 8V 4000 M60,seri: 524100423;524100424 | Máy | 2 | |
| 2 | Cảm biến tốc độ động cơ máy chính phải/ Speed Sensor, B13 | 0005357633Bản chụp C/O, C/Q | cái | 1 | |
| 3 | Nút nhấn chức năng Local Operation trên tủ LOP máy chính phải trong buồng máyThông số kỹ thuật ghi trên nút nhấn: 0511 BFL5_538/01, 60V/1A DC 5E4, 60V 3A AC T55, EN 61058, IEC 60947-5-1 60V 1,2W | 0055341310Bản chụp C/O, C/Q | cái | 2 | |
| 4 | Nắp bảo vệ của nút nhấn chức năng Emergency Stop và Overide System/ Protective Flap trên cabin lầu lái | 0015331031Bản chụp C/O, C/Q | cái | 4 | |
| 5 | Cảm biến áp suất dầu nhớt / Pressure sensor, B5 máy chính phải | 0035352531Bản chụp C/O, C/Q | cái | 1 | |
| 6 | Cảm biến áp suất Cacte/ Crankcase air pressure sensor, B50 máy chính trái | 0035352231Bản chụp C/O, C/Q | cái | 1 | |
| 7 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát/ Tempreture sensor, B6 máy chính trái | 005356430Bản chụp C/O, C/Q | cái | 1 | |
| 8 | Cảm biến giám sát áp suất dầu điều khiển hộp số A125 máy chính phải/ Pressure Switch. Type: PRESSURE CONTROL MBC 5100 3231-1DB04; No.: 061B100266 - Range: 5 ÷ 20bar; Pe: 0.5÷2 MPa; PB/MWP: 150 bar; AC 0.5A-250V; DC 12W-125V. | 061B100266Bản chụp C/O, C/Q | cái | 1 | |
| 9 | Nhân công thay thế các lọc dầu, lọc nhớt | Nhân công thay thế các lọc dầu, lọc nhớt | máy | 2 | |
| 10 | Lọc dầu đốt sơ cấp DO | MTU 0000925005 (Original Separ 01830)Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 4 | |
| 11 | Lọc dầu đốt thứ cấp DO | MTU 0020921901, Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 4 | |
| 12 | Lọc dầu nhớt LO | MTU 0031845301, Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 8 | |
| 13 | Thay dung dịch nước làm mát máy chính (tháo dung dịch cũ ra, vệ sinh hệ thống, sau đó nạp lại, bổ sung) | Hệ thống làm mát | Máy | 2 | |
| 14 | Dung dịch nước làm mát máy chính | Glysacorr G93-94/ Bản chụp C/O, C/Q | kg | 20 | |
| 15 | Tháo, lắp vệ sinh kiểm tra, bảo dưỡng Tuabin tăng áp (không bao gồm vật tư thay thế) | Hệ thống phân phối khí | bộ | 4 | |
| 16 | Vòng đệm làm kín/ O-ring | 259977248Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 8 | |
| 17 | Vòng đệm làm kín/ O-ring | 700429045001Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 4 | |
| 18 | Vòng đệm làm kín/ O-ring | 700429085002Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 8 | |
| 19 | Vòng đệm làm kín/ O-ring | 700429030003Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 8 | |
| 20 | Vòng đệm làm kín/ O-ring | 700429026001Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 8 | |
| 21 | Vòng đệm làm kín/ O-ring | 700429050003Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 8 | |
| 22 | Tháo, lắp kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng van hồi chuyển khí (đóng mở Tuabin) | Tua bin | bộ | 2 | |
| 23 | Kiểm tra và điều chỉnh khe hở nhiệt xu pap | Xuppap | máy | 2 | |
| 24 | Tháo, lắp kiểm tra độ cách điện, vệ sinh bảo dưỡng bộ khởi động máy chính phải, kiểm tra đĩa tiếp điện và chổi than motor khởi động, tẩm sấy nếu cần | Hệ thống khởi động | bộ | 1 | |
| 25 | Thay mới phin lọc dầu hộp số máy chính | Hộp số | máy | 2 | |
| 26 | Phin lọc dầu hộp số/ Filter element PL 1008 MIC 25 (Reinjest P/N A602213) ; Mahle, Germany | 1008 MIC 25 (Reinjest P/N A602213) ; Mahle,Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 4 | |
| 27 | Thay màn hình hiển thị thông số hoạt động của máy chính phải trên cabin lầu lái, kết nối hệ thống điều khiển và cài đặt phần mềm hệ thống. | Màn hình hiển thị thông số máy chính phải trên ca bin lầu lái | cái | 1 | |
| 28 | Màn hình hiển thị thông số máy chính phải (5105381275/S0004; X00E50211270/S0001) | (5105381275/S0004; X00E50211270/S0001)Bản chụp C/O, C/Q | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.033E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.033.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 310.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.172.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, máy tàu biển, vỏ tàu thủy. Đã làm Quản lý gói thầu hoặc tương đương ít nhất 01 (một) gói thầu cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng máy tàu biển | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư tự động hoá hoặc điều khiển tự động | 1 | TRình độ đại học trở lên, | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực/ động cơ đốt trong | 1 | TRình độ đại học trở lên, Kèm theo bản sao y hoặc chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh được đào tạo chính hãng, nhà sản xuất động cơ máy phát điện và các giấy tờ kèm theo như: Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Chứng chỉ đào tạo của Hãng MTU hoặc nhà phân phối sản phẩm MTU cấp | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Trình độ đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi