Gói thầu: Mua sắm vật tư cho quản lý BHXH, BHYT năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cho quản lý BHXH, BHYT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738860 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:25:00 đến ngày 2022-07-21 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,355,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000VND hoặc… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X61 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cho quản lý BHXH, BHYT năm 2022 Mua sắm vật tư bảo đảm nghiệp vụ văn phòng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo qui định |
| E-CDNT 14.3 | Trong 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần nhất: 02 hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.355.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội.
- SĐT: 069591261, (0979811685). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0979811685). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 0979811685. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 Double A 21x29.7cm | 150 | Gam | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy A3 Double A 29.7x41cm | 100 | " | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giấy bìa xanh A4 Plus 21x29.7cm | 50 | " | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy bìa hồng A4 Plus 21x29.7cm | 50 | " | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy bóng kính A4, 21x29.7cm | 50 | " | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giấy bóng kính A3, 29.7x42cm | 50 | " | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giấy bìa hồng A3, 29.7x42cm | 50 | " | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn dập ghim đại Trio | 10 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bút nước Penet 027 | 20 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Sổ bìa da PG2 Thăng Long | 100 | Quyển | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hộp cát tông đựng tài liệu 35x12x25 | 100 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn đục lỗ Genmes 9730 | 100 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cặp trình công văn Dely | 50 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy tinh Casio 12 số | 50 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kéo cắt giấy các loại | 50 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Túi đựng tài liệu MAGNOLIA | 350 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đinh ghim giấy | 210 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kẹp giấy dài 19mm | 400 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kẹp giấy dài 25mm | 300 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp giấy dài 41 mm | 300 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp giấy dài 51mm | 300 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giấy nhắc việc KT 7x12cm | 100 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghim cài giầy | 200 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nhổ ghim KW Trio cỡ lớn | 20 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cặp đựng tài liệu 40x15x25 | 50 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bút UB nhật UB-150 | 150 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn ghim giấy loại 10 | 50 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sổ cứng đóng gáy xoắn | 50 | Quyển | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bút nước Penet 0,7mm | 50 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cặp Da nam cao cấp CGL08-Đen | 5 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cặp Da nam Gence khóa số cao cấp CTS17 | 4 | " | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hòm tôn (C0,4xD0,6xR0,4m) | 50 | " | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy dán nhớ dòng 12x45mm | 100 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kéo cắt giấy loại to | 50 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hộp cắm bút | 50 | " | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Băng dính các loại | 50 | Cuộn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thanh cài giấy dài 8cm | 150 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ sắt văn phòng Xuân Hòa CA-5A-LG | 4 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ hồ sơ 6 ngăn HP TU09K6D | 4 | Chiếc | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cartridge mực Canon LBP 6200 | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cartridge mực Canon LBP 3300 | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cartridge mực Canon LBP 2900 | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cartridge mực Brothe DR 2385 | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hộp mực máy Photocopy Sharp AR-M460N | 5 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sổ bìa cứng Hải tiến Innova A4 | 50 | Q | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Thùng đựng rác nhựa COMPOSITE 240 lít | 8 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Khay đựng tài liệu 5 ngăn Deli 9835 | 10 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000VND hoặc… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi