Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục đã giao dự toán trong năm 2021 chuyển sang thực hiện năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔNG GIANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục đã giao dự toán trong năm 2021 chuyển sang thực hiện năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục 2021 chuyển sang thực hiện 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:13:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,435,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6535005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.871334E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT năm 2018), tài liệu gồm:Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.104.966.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.314.900.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Đại lý bán hàng hoặc hợp đồng với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa bàn tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên , chuyên ngành: điện – điện tử,tin học(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm bằng cấp chuyên môn, Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc, mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc.- 01 người : Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật.(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm bằng cấp chuyên môn, Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔNG GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục đã giao dự toán trong năm 2021 chuyển sang thực hiện năm 2022. Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục đã giao dự toán trong năm 2021 chuyển sang thực hiện năm 2022. Địa điểm: huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục 2021 chuyển sang thực hiện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp linh kiện thay thế đối với các mặt hàng điện tử - Catalogue chính hãng hoặc xác nhận thông số kỹ thuật (thể hiện rõ thông số kỹ thuật và xác nhận của nhà sản xuất ) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Đủ khả năng cung cấp và bảo hành, bảo trì các thiết bị được cung cấp: có đủ năng lực tài chính để thực hiện gói thầu; có đội ngũ nhân viên kỹ thuật đảm bảo chất lượng phục vụ công tác bảo hành, bảo trì sản phẩm được cung cấp trong thời gian 1 năm. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trongE-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp linh kiện thay thế đối với các mặt hàng điện tử - Catalogue chính hãng hoặc xác nhận thông số kỹ thuật (thể hiện rõ thông số kỹ thuật và xác nhận của nhà sản xuất ) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Đủ khả năng cung cấp và bảo hành, bảo trì các thiết bị được cung cấp: có đủ năng lực tài chính để thực hiện gói thầu; có đội ngũ nhân viên kỹ thuật đảm bảo chất lượng phục vụ công tác bảo hành, bảo trì sản phẩm được cung cấp trong thời gian 1 năm. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trongE-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí ,lệ phí và chi phí nếu có). - Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt , kiểm tra, chạy thử đến các trường trên địa bàn huyện Đông Giang (Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Giang sẽ cung cấp chi tiết địa điểm giao hàng khi Hợp đồng) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Lâu dài, bắt đầu từ năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hồ sơ dự thầu, tài liệu kèm theo E-HSDT và các tài liệu làm, rõ, bổ sung (nếu có) là bản chính đối với tài liệu thuộc năng lực, kinh nghiệm nhà thầu, bản gốc (Catolog thiết bị) và bản gốc hoặc bản phô to có chứng thực đối với tài liệu về thông số kỹ thuật, chất lượng hàng hóa dự thầu. - Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu của bên mời thầu khi thương thảo Hợp đồng. Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO,CQ) và bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Giang
+Địa chỉ: Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
+ Điện thoại: 0235 3898405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ và tên: Trần Văn Hùng Chức vụ: Trưởng phòng +Địa chỉ: Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam + Điện thoại: 0235 3898405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Giang +Địa chỉ: Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam + Điện thoại: 0235 3898405 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Giang - Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Tên: Trần Thị Thanh Nguyệt + Điện thoại: 0235 3898405 + Email : [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mẫu chữ viết | 23 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo | Tiếng Việt Lớp 2- Tập Viết | |
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | 28 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Tiếng Việt Lớp 2- Tập Viết | |
| 3 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 51 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Tiếng Việt Lớp 2- Chính tả | |
| 4 | Video dạy các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu chữ đứng, chữ nghiêng) | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Tiếng Việt Lớp 2-Video/Clip | |
| 5 | Video dạy các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu chữ đứng, chữ nghiêng) | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Tiếng Việt Lớp 2-Video/Clip | |
| 6 | Video giới thiệu tả đồ vật (viết đoạn văn, bài văn) | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Tiếng Việt Lớp 2-Video/Clip | |
| 7 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 19 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Toán Lớp 2-Hình học đo lường | |
| 8 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 657 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Toán Lớp 2- số và phép tính | |
| 9 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 657 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Toán Lớp 2- số và phép tính | |
| 10 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 44 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Toán Lớp 2-Hình học đo lường | |
| 11 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 55 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Toán Lớp 2-Hình học đo lường | |
| 12 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 657 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Toán Lớp 2-Hình học đo lường | |
| 13 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 15 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Toán Lớp 2-Hình học đo lường | |
| 14 | Bộ tranh về quê hương em | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 15 | Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 16 | Bộ tranh về quý trọng thời gian | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 17 | Bộ tranh về nhận lỗi và sửa lỗi | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 18 | Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 19 | Bộ tranh thể hiện cảm xúc bản thân | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 20 | Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 21 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 22 | Video/clip về quê hương | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Vi deo/Clip | |
| 23 | Video/clip về kính trọng thầy cô giáo, yêu quý bạn bè | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Vi deo/Clip | |
| 24 | Video/clip quý trọng thời gian | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Vi deo/Clip | |
| 25 | Video/clip nhận lõi và sửa lỗi | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Vi deo/Clip | |
| 26 | Video/clip Bảo quản đồ dùng cá nhân | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Vi deo/Clip | |
| 27 | Video/clip Tìm kiếm sự hỗ trợ | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Vi deo/Clip | |
| 28 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Đạo Đức Lớp 2- Vi deo/Clip | |
| 29 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 30 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 31 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 32 | Bộ xương | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 33 | Hệ cơ | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 34 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 35 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 36 | Bốn mùa | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 37 | Mùa mưa và mùa khô | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 38 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 39 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Mô hình, mẫu vật | |
| 40 | Mô hình Bộ xương | 10 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Mô hình, mẫu vật | |
| 41 | Mô hình Hệ cơ | 10 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Mô hình, mẫu vật | |
| 42 | Bộ các Video/Clip | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Video/Clip | |
| 43 | Bộ các Video/Clip | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | TN và Xã hội Lớp 2- Video/Clip | |
| 44 | Đồng hồ bấm giây | 9 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5) -Dùng chung | |
| 45 | Còi | 9 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5) -Dùng chung | |
| 46 | Thước dây | 9 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5) -Dùng chung | |
| 47 | Cờ lệnh thể thao | 40 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5) -Dùng chung | |
| 48 | Nấm thể thao | 200 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5) -Dùng chung | |
| 49 | Bơm | 20 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5) -Dùng chung | |
| 50 | Dây nhảy cá nhân | 195 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5) -Dùng chung | |
| 51 | Dây nhảy tập thể | 10 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5) -Dùng chung | |
| 52 | Thảm xốp | 37 | tấm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp 2- Thiết bị theo chủ đề | |
| 53 | Quả bóng rổ | 43 | quả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5)- Thiết bị tự chọn | |
| 54 | Cột , bảng bóng rổ | 1 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5)- Thiết bị tự chọn | |
| 55 | Quả bóng chuyền hơi | 52 | quả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5)- Thiết bị tự chọn | |
| 56 | Cột và lưới bóng chuyền | 2 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5)- Thiết bị tự chọn | |
| 57 | Quả cầu đá | 300 | quả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5)- Thiết bị tự chọn | |
| 58 | Cột, lưới cầu đá | 7 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5)- Thiết bị tự chọn | |
| 59 | Bàn cờ, quân cờ vua dùng cho HS | 100 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5)- Thiết bị tự chọn | |
| 60 | Bàn và quân cờ vua treo tường để GV giảng dạy | 4 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Giáo dục thể chất Lớp (1-5)- Thiết bị tự chọn | |
| 61 | Trống nhỏ | 27 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Âm nhạc Lớp (1-5)-Nhạc cụ tiết tấu | |
| 62 | Song loan | 60 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Âm nhạc Lớp (1-5)-Nhạc cụ tiết tấu | |
| 63 | Thanh phách | 153 | cặp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Âm nhạc Lớp (1-5)-Nhạc cụ tiết tấu | |
| 64 | Bells | 4 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Âm nhạc Lớp (1-5)-Nhạc cụ tiết tấu | |
| 65 | Electric Keyboard (đàn phím điện tử) | 6 | cây | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Âm nhạc Lớp (1-5)-Nhạc cụ giai điệu | |
| 66 | Bảng vẽ cá nhân | 150 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 67 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 152 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 68 | Bục đặt mẫu | 18 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 69 | Các hình khối cơ bản | 12 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 70 | Kẹp giấy | 112 | hộp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 71 | Bút lông | 220 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 72 | Bảng pha màu (Palet) | 350 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 73 | Xô đựng nước | 350 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 74 | Tạp dề | 350 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 75 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 200 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 76 | Đất nặn | 30 | hộp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 77 | Màu goát (Gouachecolour) | 100 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Thiết bị dung chung | |
| 78 | Tranh về màu sắc | 20 | Tờ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Tranh ảnh | |
| 79 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 20 | Tờ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Tranh ảnh | |
| 80 | Hoa văn, hoạ tiết dân tộc | 20 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mĩ thuật Lớp (1-5) – Tranh ảnh | |
| 81 | Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Hoạt động trải nghiệm Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 82 | Bộ tranh về Tình bạn | 180 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Hoạt động trải nghiệm Lớp 2- Tranh ảnh | |
| 83 | Bảng nhóm | 112 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp Tiểu học | |
| 84 | Bảng phụ | 32 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp Tiểu học | |
| 85 | Tủ/giá đựng thiết bị | 16 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp Tiểu học | |
| 86 | Nam châm | 600 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp Tiểu học | |
| 87 | Nẹp treo tranh | 187 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp Tiểu học | |
| 88 | Giá treo tranh | 29 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp Tiểu học | |
| 89 | Loa cầm tay | 10 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp Tiểu học | |
| 90 | Máy chiếu vật thể | 10 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp Tiểu học | |
| 91 | Cân | 20 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp Tiểu học | |
| 92 | Nhiệt kế điện tử | 20 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp Tiểu học | |
| 93 | Video/Clip/phim Tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Môn Ngữ văn Lớp 6-Video/Clip/phim | |
| 94 | Video/Clip/phim Tư liệu về thơ văn Chủ tịch Hồ Chí Minh | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Môn Ngữ văn Lớp 6-Video/Clip/phim | |
| 95 | Video/Clip/phim Tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau cách mạng tháng Tám | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Môn Ngữ văn Lớp 6-Video/Clip/phim | |
| 96 | Video/Clip/phim Tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Môn Ngữ văn Lớp 6-Video/Clip/phim | |
| 97 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng dạy học toán | 7 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Toán Lớp (6-9)- Thiết bị dùng chung | |
| 98 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 56 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Toán Lớp (6-9)- Thiết bị theo chủ đề | |
| 99 | Máy tính xách tay | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Ngoại ngữ Lớp 6- Máy tính xách tay | |
| 100 | Video/clip về tôn trọng sự thật | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDCD Lớp 6 - Video/clip | |
| 101 | Video/clip về tình huống tự lập | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDCD Lớp 6 - Video/clip | |
| 102 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDCD Lớp 6 - Video/clip | |
| 103 | Video về đăng ký khai sinh | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDCD Lớp 6 - Video/clip | |
| 104 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 50 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDCD Lớp 6- Dụng cụ. | |
| 105 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 24 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDCD Lớp 6- Dụng cụ. | |
| 106 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 40 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDCD Lớp 6- Dụng cụ. | |
| 107 | Biến áp nguồn | 32 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 108 | Bộ giá thí nghiệm | 24 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 109 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 16 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 110 | Kính lúp | 17 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 111 | Bảng thép | 56 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 112 | Quả kim loại | 56 | Hộp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 113 | Đồng hồ đo điện đa năng | 40 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 114 | Dây nối | 56 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 115 | Dây điện trở | 56 | Dây | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 116 | Giá quang học | 16 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 117 | Máy phát âm tần | 24 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 118 | Cổng quang | 32 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 119 | Bộ thu nhận số liệu | 8 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 120 | Cảm biến điện thế | 16 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 121 | Cảm biến dòng điện | 16 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 122 | Cảm biến nhiệt độ | 16 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 123 | Đồng hồ bấm giây | 16 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 124 | Bộ lực kế | 38 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 125 | Cốc đốt | 10 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 126 | Bộ thanh nam châm | 56 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 127 | Biến trở con chạy | 56 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 128 | Ampe kế một chiều | 40 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 129 | Vôn kế một chiều | 40 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 130 | Nguồn sáng | 48 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 131 | Bút thử điện thông mạch | 56 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 132 | Nhiệt kế (lỏng) | 56 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 133 | Thấu kính hội tụ | 56 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 134 | Thấu kính phân kì | 56 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 135 | Giá để ống nghiệm | 56 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 136 | Đèn cồn | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 137 | Lưới thép tản nhiệt | 56 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 138 | Găng tay cao su | 352 | đôi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 139 | Áo choàng | 352 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 140 | Chổi rửa ống nghiệm | 52 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 141 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 52 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 142 | Bình chia độ | 52 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 143 | Cốc thuỷ tinh loại 250 ml | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 144 | Cốc thuỷ tinh loại 100 ml | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 145 | Chậu thủy tinh | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 146 | Ống nghiệm | 87 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 147 | Ống đong hình trụ 100 ml | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 148 | Bình tam giác 25ml | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 149 | Bình tam giác 100ml | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 150 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 17 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 151 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 17 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 152 | Bát sứ | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 153 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 17 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 154 | Thìa xúc hóa chất | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 155 | Đũa thủy tinh | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 156 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 157 | Cân điện tử | 10 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 158 | Giấy lọc | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 159 | Nhiệt kế y tế | 17 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 160 | Kính hiển vi | 10 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 161 | Kẹp ống nghiệm | 35 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- TB dùng chung | |
| 162 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 40 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- Thiết bị theo chủ đề | |
| 163 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo | 48 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6- Thiết bị theo chủ đề | |
| 164 | Video mô tả đa dạng thực vật | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6-Video băng đĩa | |
| 165 | Video mô tả đa dạng cá | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6-Video băng đĩa | |
| 166 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6-Video băng đĩa | |
| 167 | Video mô tả đa dạng bò sát | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6-Video băng đĩa | |
| 168 | Video mô tả đa dạng chim | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6-Video băng đĩa | |
| 169 | Video mô tả đa dạng thú | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6-Video băng đĩa | |
| 170 | Video mô tả đa dạng sinh học | 88 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6-Video băng đĩa | |
| 171 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | KHTN Lớp 6-Video băng đĩa | |
| 172 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Lịch sử Lớp 6 - Phim | |
| 173 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Lịch sử Lớp 6 - Phim | |
| 174 | Phim tài liệu một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Lịch sử Lớp 6 - Phim | |
| 175 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang Âu lạc | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Lịch sử Lớp 6 - Phim | |
| 176 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Lịch sử Lớp 6 - Phim | |
| 177 | Phim thể hiện đời sống cư dân phong tục văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Lịch sử Lớp 6 - Phim | |
| 178 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Địa lý Lớp 6 - Video/Clip | |
| 179 | Hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Địa lý Lớp 6 - Video/Clip | |
| 180 | Sự nóng lên toàn cầu (Giobalwarming) | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Địa lý Lớp 6 - Video/Clip | |
| 181 | Tác động của nước biển dâng | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Địa lý Lớp 6 - Video/Clip | |
| 182 | Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Địa lý Lớp 6 - Video/Clip | |
| 183 | Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Địa lý Lớp 6 - Video/Clip | |
| 184 | Bộ vật liệu cơ khí | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp (6-9)-Thiết bị dùng chung | |
| 185 | Bộ dụng cụ cơ khí | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp (6-9)-Thiết bị dùng chung | |
| 186 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp (6-9)-Thiết bị dùng chung | |
| 187 | Bộ vật liệu điện | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp (6-9)-Thiết bị dùng chung | |
| 188 | Bộ dụng cụ điện | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp (6-9)-Thiết bị dùng chung | |
| 189 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp (6-9)-Thiết bị dùng chung | |
| 190 | Ngôi nhà thông minh | 8 | Tệp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp 6-Thiết bị theo chủ đề, Băng đĩa/phần mềm | |
| 191 | Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 8 | Tệp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp 6-Thiết bị theo chủ đề, Băng đĩa/phần mềm | |
| 192 | Trang phục và thời trang | 8 | Tệp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp 6-Thiết bị theo chủ đề, Băng đĩa/phần mềm | |
| 193 | An toàn điện trong gia đình | 8 | Tệp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp 6-Thiết bị theo chủ đề, Băng đĩa/phần mềm | |
| 194 | Sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 8 | Tệp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Công nghệ Lớp 6-Thiết bị theo chủ đề, Băng đĩa/phần mềm | |
| 195 | Đồng hồ bấm giây | 5 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GVTHCS | |
| 196 | Còi | 21 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GVTHCS | |
| 197 | Thước dây | 5 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GVTHCS | |
| 198 | Cờ lệnh thể thao | 15 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GVTHCS | |
| 199 | Biển lật số | 5 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GVTHCS | |
| 200 | Nấm thể thao | 100 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GVTHCS | |
| 201 | Bơm | 10 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GV,HS-THCS | |
| 202 | Dây nhảy cá nhân | 100 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GV,HS-THCS | |
| 203 | Dây nhảy tập thể | 5 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GV,HS-THCS | |
| 204 | Bóng nhồi | 16 | quả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GV,HS-THCS | |
| 205 | Dây kéo co | 5 | cuộn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC - Thiết bị dùng chung GV,HS-THCS | |
| 206 | Quả bóng ném | 80 | quả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp 6- Thiết bị theo chủ đề | |
| 207 | Lưới chắn Bóng (bóng ném) | 8 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp 6- Thiết bị theo chủ đề | |
| 208 | Bàn đạp xuất phát | 24 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề | |
| 209 | Dây đích | 8 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề | |
| 210 | Quả bóng Đá | 80 | quả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 211 | Cầu môn bóng đá | 3 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 212 | Quả bóng rổ | 50 | quả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 213 | Cột bóng rổ | 4 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 214 | Quả bóng chuyền da | 70 | quả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 215 | Cột và lưới bóng chuyền | 5 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 216 | Quả cầu lông | 400 | quả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 217 | Vợt | 80 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 218 | Cột, lưới | 16 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 219 | Quả cầu đá | 150 | quả | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 220 | Cột, lưới cầu đá | 14 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 221 | Bàn cờ, quân cờ vua (HS) | 100 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 222 | Bàn cờ, quân cờ vua treo tường (GV) | 5 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | GDTC Lớp (6-9)-Thiết bị theo chủ đề tự chọn | |
| 223 | Trống nhỏ | 33 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Âm nhạc Lớp 6,7 - Nhạc cụ tiết tấu | |
| 224 | Thanh phách | 150 | cặp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Âm nhạc Lớp 6,7 - Nhạc cụ tiết tấu | |
| 225 | Triangle | 35 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Âm nhạc Lớp (6-9) Nhạc cụ tiết tấu | |
| 226 | Tambourine | 35 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Âm nhạc Lớp (6-9) Nhạc cụ tiết tấu | |
| 227 | Đàn phím điện tử (Electric Key board) | 4 | cây | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Âm nhạc Lớp (6-9) Nhạc cụ giai điệ hoà âm | |
| 228 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 16 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 229 | Bàn ghế học mỹ thuật | 46 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 230 | Bục, bệ | 2 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 231 | Mẫu vẽ | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 232 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 146 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 233 | Bảng vẽ | 175 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 234 | Bút lông | 150 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 235 | Bảng pha màu | 150 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 236 | Ống rửa bút | 150 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 237 | Lô đồ họa (Tranh in) | 40 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 238 | Màu goát ( Gouachecolour) | 100 | Hộp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 239 | Đất nặn | 32 | Hộp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Mỹ thuật (Lớp 6-9) Thiết bị dùng chung | |
| 240 | Video về Giao tiếp ứng xử | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Hướng nghiệp Lớp (6 -9) Video/Clip | |
| 241 | Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Hướng nghiệp Lớp (6 -9) Video/Clip | |
| 242 | Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương | 8 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Hướng nghiệp Lớp (6 -9) Video/Clip | |
| 243 | Bảng nhóm | 7 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp THCS | |
| 244 | Tủ đựng thiết bị | 6 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp THCS | |
| 245 | Gíá để thiết bị | 6 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp THCS | |
| 246 | Nam châm | 40 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp THCS | |
| 247 | Nẹp treo tranh | 30 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp THCS | |
| 248 | Giá treo tranh | 5 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp THCS | |
| 249 | 2Loa cầm tay | 5 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp THCS | |
| 250 | Máy chiếu vật thể | 8 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp THCS | |
| 251 | Cân bàn điện tử | 10 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp THCS | |
| 252 | Nhiệt kế điện tử | 10 | chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và chi tiết tại các phụ lục kèm theo. | Thiết bị dùng chung cấp THCS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6535005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.871334E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT năm 2018), tài liệu gồm:Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.104.966.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.314.900.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Đại lý bán hàng hoặc hợp đồng với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa bàn tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung về kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị. | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên , chuyên ngành: điện – điện tử,tin học(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm bằng cấp chuyên môn, Hợp đồng lao động). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc, mỹ thuật | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc.- 01 người : Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật.(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm bằng cấp chuyên môn, Hợp đồng lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi