Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Trunking năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Trunking năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:56:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,057,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58574E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17148E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.036.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Trunking năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất trang bị chuyên ngành Trunking năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu chì dán 1808 250V 0,5A | 40 | Chiếc | Chuẩn chân dán 1808Điện áp tối đa 250V Dòng điện tối đa 0,5A | ||
| 2 | Đế cầu chì sứ SMD 1808 125V 6.1x2.69mm | 40 | Chiếc | Chuẩn chân dán 1808Điện áp tối đa 250V Dòng điện tối đa 0,5A | ||
| 3 | Transistor C2383, 1A, 160V | 40 | Chiếc | Loại transistor: NPNDòng cực góp tối đa (IC): 1AĐiện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 160VĐiện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 160VĐiện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 6V | ||
| 4 | LED 5mm 2 màu đỏ-xanh lá K chung | 40 | Chiếc | Đường kích Led 5mmCực K chungMàu phát sáng: đỏ-xanh lá | ||
| 5 | Điện trở dán 1206 560R 1% | 80 | Chiếc | Chuẩn chân dán 1206Trở kháng 560RSai số 1% | ||
| 6 | Cáp mạng CAT5 | 20 | Mét | Ruột dẫn: Dây đồngCách điện: HDPE đặc (Solid)Vỏ bọc: nhựa PVCTốc độ 10/100/1000 Mb | ||
| 7 | Hạt mạng RJ45 CAT5 | 10 | Chiếc | Chuẩn kết nối RJ-45Tương thích với cáp mạng Cat5 | ||
| 8 | Diode chỉnh lưu 1A 1000V 1N4007 M7 SMA | 80 | Chiếc | Loại Diode: StandardĐiện áp ngược DC max (Vr): 1000VDòng chỉnh lưu trung bình (Io): 1AKiểu chân: Dán bề mặtKiểu đóng gói: DO-214AC (SMA)Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 175°C | ||
| 9 | Diode cầu 10A 1000V DIP-4 KBU1010 | 10 | Chiếc | Điện áp chịu đựng tối đa: 1000VDòng điện chịu đựng tối đa: 10AKiểu chân: DIP-4 (4 chân thẳng hàng)Dải nhiệt độ hoạt động: -65oC ~ 150oC | ||
| 10 | Điện trở vạch 1/2W 1.5K 1% chân đồng | 80 | Chiếc | Chân đồng, chuẩn cắmCông suất 1/2WTrở kháng 1,5kSai số 1% | ||
| 11 | Điện trở dán 1206 51K 1% | 40 | Chiếc | Chuẩn chân dán 1206Trở kháng 51kSai số 1% | ||
| 12 | Còi chíp 5V TMB12A05 12x9.5mm | 10 | Chiếc | Hai chân cắm, vỏ bọc nhựaĐiện áp làm việc: 3-5VKích thước: 12x9.5mm | ||
| 13 | IC logic SN74HC32PW | 10 | Chiếc | Đóng gói: TSSOP-14Số cổng OR trong ic: 4Điện áp hoạt động: 2 – 6 VDCDòng ngõ ra: 5.2mANhiệt độ hoạt động: -40°C – 125°CMức logic: 0 hoặc 1 | ||
| 14 | Module đổi nguồn DC-DC 5V 40IMX35D05D05-8G | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào 18-75VdcĐiện áp đầu ra: 5VDòng điện đầu ra tối đa: 1,4ANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C | ||
| 15 | Tụ hóa 50V 1uF 5x11mm | 40 | Chiếc | Loại: Tụ hóaĐiện áp làm việc: 50VĐiện dung: 1uFKích thước: 5x11mm | ||
| 16 | Tụ nhôm 16V 10uF 4x5.4mm | 10 | Chiếc | Loại: Tụ hóaĐiện áp làm việc: 16VĐiện dung: 10uFKích thước: 4x5.4mm | ||
| 17 | Tụ nhôm 16V 100uF 6.3x5.4mm | 10 | Chiếc | Loại: Tụ hóaĐiện áp làm việc: 16VĐiện dung: 100uFKích thước: 6.3x5.4mm | ||
| 18 | Tụ nhôm 63V 220uF 10*10.5mm | 10 | Chiếc | Loại: Tụ hóaĐiện áp làm việc: 63VĐiện dung: 220uFKích thước: 10*10.5mm | ||
| 19 | Diode zener smd 5,1V | 10 | Chiếc | Điện áp Zener 5.1VCông suất max 500mWKiểu chân: Dán bề mặtKiểu đóng gói SOD-80Nhiệt độ hoạt động -60°C ~ 150°C | ||
| 20 | Diode zener smd 51V | 10 | Chiếc | Điện áp Zener 51VCông suất max 500mWKiểu chân: Dán bề mặtKiểu đóng gói SOD-80Nhiệt độ hoạt động -60°C ~ 150°C | ||
| 21 | Relay 5V 2A 8 chân HK19F-DC5V-SHG | 40 | Chiếc | Điện áp điều khiển: 5VDòng điện cực đại: 2ASố chân: 8 chânNhiệt độ hoạt động: -45°C ~ 75°C | ||
| 22 | Nút nhấn giữ DS-211 2P 10mm (màu xanh) | 10 | Chiếc | Hoạt động: Nhấn giữCấu hình tiếp điểm: Single Pole Single Throw (SPST)Đường kính thân: 10mmMàu núm chỉnh: Xanh láĐiện áp định mức: 250 VacDòng định mức: 3AMàu vỏ: ĐenĐiện áp DC định mức: 125V | ||
| 23 | Header đực 2P XH2.54-2P chân thẳng | 10 | Chiếc | Phân loại: đực chân thẳngSố chân: 2 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm | ||
| 24 | Dây bus 2P XH2.54 header đen dài 20cm | 10 | Chiếc | Số chân: 2 chânKích thước chân header: 2,54mmMàu header: đenChiều dài: 20cm | ||
| 25 | Header đực 6P XH2.54-6P chân thẳng | 20 | Chiếc | Phân loại: đực chân thẳngSố chân: 6 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm | ||
| 26 | Dây bus 6P XH2.54 dây trắng 1 đầu cắm dài 30cm | 20 | Chiếc | Số chân: 6 chânKích thước chân header: 2,54mmMàu dây: trắngChiều dài: 30cm | ||
| 27 | Cầu đấu 2P KF127-2P 5.08mm | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động max: 300VDòng điện hoạt động max: 16AKhoảng cách chân: 5,08mm, vít M2,5Số chân: 2 chânMàu sắc: xanh | ||
| 28 | Jack nguồn DC cái 5.5x2.1mm | 10 | Chiếc | Kích thước: 5.5 x 2.1mm.Loại: jack DC cái.Màu sắc: đen.Chất liệu: nhựa cứng. | ||
| 29 | Điện trở công suất 30Ω 10W | 40 | Chiếc | Điện trở sứTrở kháng 30Công suất 10W | ||
| 30 | Công tắc bập bênh KCD11 3P 3A250V 10x15mm màu đen | 10 | Chiếc | Đòng điện tối đa: 3AĐiện áp tối đa: 250VKích thước: 10x15mmMàu: đen | ||
| 31 | Header đực 3P XH2.54-3P chân thẳng | 40 | Chiếc | Phân loại: đực chân thẳngSố chân: 3 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm | ||
| 32 | Quạt ebm-papst 8315100138 | 40 | Chiếc | Kích thước: 80x80x38mmĐiện áp hoạt động: 48VLuồng không khí: 103 CFM (2.9 m3/min) Tốc độ: 13200 RPMCông suất: 25WKiểu kết nối: 4 dâyTrọng lượng: 200g | ||
| 33 | Mạch in 2 lớp chịu nhiệt CNC mạ vàng 227x80mm | 20 | dm2 | Số lớp: 2 lớpChịu nhiệtMạ vàngKích thước: 227x80mm | ||
| 34 | Đầu RJ45 cái đứng | 10 | Chiếc | Loại: Cái (female)Kiểu gắn: Xuyên lỗKiểu kết nối: RJ45Chất liệu tiếp điểm: ĐồngMạ tiếp điểm: Vàng | ||
| 35 | Cáp RJ45 female to male | 10 | Chiếc | Vật liệu dẫn: đồngChất liệu bao bên ngoài: PVC bảo vệ môi trườngLoại vít: M3Chiều dài: 0,3mTốc độ: 100M (CAT 5E) | ||
| 36 | Dây nguồn DC 5,5x2,5mm đúc sẵn | 10 | Chiếc | Phân loại: DC cáiKích thước jack: 5.5*2.1mmChất liệu vỏ: PVCLõi dây: Đồng trắng 0.5mm Chiều dài: 1,2m | ||
| 37 | Mặt nạ nhôm 218x88mm, dày 3mm, phay CNC, khắc laze | 10 | Chiếc | Vật liệu: nhôm tấm, dày 3mm Kích thước 218x88mm Phay CNC, khắc laze (theo phụ lục I) | ||
| 38 | Khung nhôm 200x225x80mm, dày 1mm, cắt CNC | 10 | Chiếc | Vật liệu: nhôm tấm, dày 1mm Kích thước: 200x225x80mm Cắt CNC (theo phụ lục II) | ||
| 39 | Tai cầm inox chữ U RxC=75x30mm, Φ7mm | 20 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304Hình dáng: chữ UKích thước:75x30mm, Φ7mm | ||
| 40 | Ốc inox M4*50 | 80 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304Phi 4mm, dài 50mm | ||
| 41 | Ốc inox M3*8 | 40 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304Phi 3mm, dài 8mm | ||
| 42 | Điện trở dán 2512 10kΩ 1% | 15 | Chiếc | Điện trở dán 10kΩKiểu chân 2512 smdSai số cho phép 1% | ||
| 43 | Điện trở dán 2512 22kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 22kΩKiểu chân 2512 smdSai số cho phép 1% | ||
| 44 | Điện trở dán 2512 2,2kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 2,2kΩKiểu chân 2512 smdSai số cho phép 1% | ||
| 45 | Điện trở dán 0,003Ω WSLP25123L000FEA | 20 | Chiếc | Điện trở dán 0,003ΩKiểu chân 2512 smdSai số cho phép 1% | ||
| 46 | Điện trở dán 1206 100kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 100kΩKiểu chân 1206 smdSai số cho phép 1% | ||
| 47 | Điện trở dán 1206 330kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 330kΩKiểu chân 1206 smdSai số cho phép 1% | ||
| 48 | Điện trở dán 1206 47kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 47kΩKiểu chân 1206 smdSai số cho phép 1% | ||
| 49 | Điện trở dán 0805 0Ω 1% | 25 | Chiếc | Điện trở dán 0kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 50 | Điện trở dán 0805 1kΩ 1% | 25 | Chiếc | Điện trở dán 1kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 51 | Điện trở dán 0805 330kΩ 1% | 30 | Chiếc | Điện trở dán 330kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 52 | Điện trở dán 0805 10kΩ 1% | 85 | Chiếc | Điện trở dán 10kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 53 | Điện trở dán 0805 68kΩ 1% | 10 | Chiếc | Điện trở dán 68kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 54 | Điện trở dán 0805 100kΩ 1% | 15 | Chiếc | Điện trở dán 100kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 55 | Điện trở dán 0805 470kΩ 1% | 10 | Chiếc | Điện trở dán 470kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 56 | Điện trở dán 0805 560kΩ 1% | 10 | Chiếc | Điện trở dán 560kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 57 | Điện trở dán 0805 220kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 220kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 58 | Điện trở dán 0805 4,7kΩ 1% | 10 | Chiếc | Điện trở dán 4,7kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 59 | Điện trở dán 0805 39kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 39kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 60 | Điện trở dán 0805 33Ω 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 33ΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 61 | Điện trở dán 0805 1,8kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 1,8kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 62 | Điện trở dán 0805 47kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 47kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 63 | Điện trở dán 0805 2,2MΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 2,2MΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 64 | Điện trở dán 0805 33kΩ 1% | 10 | Chiếc | Điện trở dán 33kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1% | ||
| 65 | Điện trở dán 0603 100kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 100kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 66 | Điện trở dán 0603 22kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 22kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 67 | Điện trở dán 0603 1Ω 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 1ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 68 | Điện trở dán 0603 10kΩ 1% | 50 | Chiếc | Điện trở dán 10kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 69 | Điện trở dán 0603 330kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 330kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 70 | Điện trở dán 0603 330Ω 1% | 15 | Chiếc | Điện trở dán 330ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 71 | Điện trở dán 0603 680Ω 1% | 15 | Chiếc | Điện trở dán 680ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 72 | Điện trở dán 0603 1kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 1kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 73 | Điện trở dán 0603 150Ω 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 150ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 74 | Điện trở dán 0603 8,2kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 8,2kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 75 | Điện trở dán 0603 4,7kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 4,7kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 76 | Điện trở dán 0603 220Ω 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 220ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 77 | Điện trở dán 0603 560Ω 1% | 5 | Chiếc | Điện trở dán 560ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 78 | Điện trở băng SMD0603x4 4,7kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở băng 4,7kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 79 | Điện trở băng SMD0603x4 10kΩ 1% | 5 | Chiếc | Điện trở băng 10kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 80 | Điện trở băng SMD0603x4 560Ω 1% | 10 | Chiếc | Điện trở băng 560ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1% | ||
| 81 | Tụ hóa 330µF/100V 1% | 10 | Chiếc | Tụ hóa 330µFĐiện áp cho phép 100V Sai số cho phép 1% | ||
| 82 | Tụ hóa 470µF/50V 1% | 30 | Chiếc | Tụ hóa 470µFĐiện áp cho phép 50V Sai số cho phép 1% | ||
| 83 | Tụ nhôm dán 220µF/35V 10x10mm 1% | 15 | Chiếc | Tụ nhôm dán 220µFĐiện áp cho phép 35VKích thước 10x10mm Sai số cho phép 1% | ||
| 84 | Tụ nhôm dán 33µ/25V 6x6mm 1% | 5 | Chiếc | Tụ nhôm dán 33µFĐiện áp cho phép 25VKích thước 6x6mm Sai số cho phép 1% | ||
| 85 | Tụ gốm 2218 1µF 1% | 25 | Chiếc | Tụ gốm 1µFKiểu chân 2218 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 86 | Tụ gốm 1210 0,1µF 1% | 25 | Chiếc | Tụ gốm 0,1µFKiểu chân 1210 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 87 | Tụ gốm 1210 10µF 1% | 10 | Chiếc | Tụ gốm 10µFKiểu chân 1210 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 88 | Tụ gốm 1206 1µF 1% | 5 | Chiếc | Tụ gốm 1µFKiểu chân 1206 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 89 | Tụ gốm 1206 0,47µF 1% | 10 | Chiếc | Tụ gốm 0,47µFKiểu chân 1206 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 90 | Tụ gốm 0805 0,1µF 1% | 20 | Chiếc | Tụ gốm 0,1µFKiểu chân 0805 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 91 | Tụ gốm 0805 0,047µF 1% | 40 | Chiếc | Tụ gốm 0,047µFKiểu chân 0805 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 92 | Tụ gốm 0805 0,001µF 1% | 15 | Chiếc | Tụ gốm 0,001µFKiểu chân 0805 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 93 | Tụ gốm 0603 1µF 1% | 15 | Chiếc | Tụ gốm 1µFKiểu chân 0603 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 94 | Tụ gốm 0603 0,1µF 1% | 45 | Chiếc | Tụ gốm 0,1µFKiểu chân 0603 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 95 | Tụ gốm 0603 0,01µF 1% | 5 | Chiếc | Tụ gốm 0,01µFKiểu chân 0603 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 96 | Tụ gốm 0603 0,2nF 1% | 5 | Chiếc | Tụ gốm 0,2nFKiểu chân 0603 smd Sai số cho phép 1% | ||
| 97 | Tụ giấy cắm (600u) 0,22uF/250V 1% | 20 | Chiếc | Tụ giấy cắm 0,22µFĐiện áp cho phép 250VSai số cho phép 1% | ||
| 98 | Tụ giấy cắm (110u) 0,47uF 1% | 20 | Chiếc | Tụ giấy cắm 0,47µFSai số cho phép 1% | ||
| 99 | Tụ giấy cắm (600u) 10nF/300V 1% | 10 | Chiếc | Tụ giấy cắm 10nFĐiện áp cho phép 300VSai số cho phép 1% | ||
| 100 | Tụ điện Tantalum 10-35L W0 | 5 | Chiếc | Tụ nhôm dán 10uFĐiện áp cho phép 35VSai số cho phép 2% | ||
| 101 | Tụ điện Tantalum 47-16L WN | 10 | Chiếc | Tụ nhôm dán 47uFĐiện áp cho phép 16VSai số cho phép 2% | ||
| 102 | Bán dẫn VS-60APU02-N3 | 20 | Chiếc | Diode kép 3 chânĐiện áp ngược cho phép 200VDòng điện tối đa 60A | ||
| 103 | Bán dẫn IRFP2907PBF | 5 | Chiếc | Mosfet công suất kênh NĐiện áp điều khiển 10VDòng điện cực máng 90AĐiện áp dẫn tối đa 75V | ||
| 104 | Bán dẫn LM317AMDT/NOPB | 5 | Chiếc | IC chuyển đổi nguồnĐiện áp vào tối đa 40VĐiện áp ra 1,25 đến 37VDòng điện đầu ra max 1,5A | ||
| 105 | Diode BAV99 | 15 | Chiếc | Diode mảng 80V 200mAĐiện áp ngược tối đa 80VĐiện áp dẫn tối đa 1,25V | ||
| 106 | Transistor MMBTA42 | 50 | Chiếc | Bán dẫn NPN Dòng điện Ic max 100nAHệ số khuếch đại 40Điện áp dẫn max 300V | ||
| 107 | Bán dẫn FDV303N | 10 | Chiếc | Bán dẫn trường kênh NĐiện áp điều khiển 2,7 đến 4.5VĐiện áp dẫn max 25V | ||
| 108 | Diode zener BZX84-C2V4 | 10 | Chiếc | Diode ổn ápĐiện áp hoạt động 2,4VCông suất 250mW | ||
| 109 | Diode BAS16W | 5 | Chiếc | Diode thường NPNĐiện áp ngược max 75VĐiện áp dẫn 1,25VDòng điện ngược 1uA/75V | ||
| 110 | Diode BAS40-04 | 10 | Chiếc | Diode schottkyĐiện áp ngược max 40VĐiện áp dẫn max 1V/40mADòng điện ngược 200nA/30V | ||
| 111 | Bán dẫn BCX19 | 10 | Chiếc | Diode thường NPNHệ số khuếch đại 100Điện áp dẫn max 45VCông suất max 300mW | ||
| 112 | Diode BAT54A | 5 | Chiếc | Diode schottkyĐiện áp ngược max 30VĐiện áp dẫn max 800mV/100mADòng điện ngược 2uA/25V | ||
| 113 | Diode BZX84-C5V6 | 5 | Chiếc | Diode ổn ápĐiện áp hoạt động 5,6VCông suất 250mW | ||
| 114 | Connector 48 chân 09060482905 | 10 | Chiếc | Connector 09060482905Số chân: 48 chânVật liệu: Hợp kim đồng, phần tiếp xúc mạ vàngDòng điện tối đa: 6A | ||
| 115 | Led đôi 553-0311-306F | 5 | Chiếc | Led đôi 553-0311-306FHai màu xanh và đỏĐiện áp: 5VDòng điện: 10mABước sóng: 635nm | ||
| 116 | Công tắc 8432WCDB | 5 | Chiếc | Điện áp tối đa: 20VCông suất tối đa: 400mVATrở kháng ban đầu: 10mΩ Tiếp điểm: Mạ vàng | ||
| 117 | Module nguồn 28V V375A28T600BG | 10 | Chiếc | Điện áp vào từ 250V đến 425VĐiện áp ra 28VDCCông suất 600WDòng điện cực đại 21.43AĐiện áp cách ly 3kVHiệu quả 87.8% | ||
| 118 | Diode dán 1SMA5930BT3G 1.5W | 15 | Chiếc | Diode dán 1SMA5930BT3G Công suất 1.5W | ||
| 119 | Diode dán 1SMA5923BT3G 1.5W | 10 | Chiếc | Diode dán 1SMA5923BT3G Công suất 1.5W | ||
| 120 | Diode dán 1SMA5934BT3G 1.5W | 10 | Chiếc | Diode dán 1SMA5934BT3G Công suất 1.5W | ||
| 121 | Diode dán 1SMA4748 | 5 | Chiếc | Diode dán 1SMA4748 | ||
| 122 | Diode dán 1SMA5943BT3G 1.5W | 5 | Chiếc | Diode dán 1SMA5943BT3G Công suất 1.5W | ||
| 123 | Diode dán 1SMA5918BT3G 1.5W | 5 | Chiếc | Diode dán 1SMA5918BT3G Công suất 1.5W | ||
| 124 | Cuộn cảm dán 2,2uH IHLP5050CERZ2R2M01 10x10x3mm | 10 | Chiếc | Cuộn cảm dán 2,2uHKích thước 10x10x3mm | ||
| 125 | Cuộn cảm dán 100uH 6x6x2.8mm | 10 | Chiếc | Cuộn cảm dán 100uH Kích thước 6x6x2.8mm | ||
| 126 | Rơle TXS2-LT-3V | 10 | Chiếc | Rơ le chuyển mạch 2 kênhĐiện áp hoạt động 2,25 đến 3,3VDòng điện cuộn dây 46,7mA | ||
| 127 | Rơle LBA110 | 10 | Chiếc | Rơ le chuyển mạch 4 kênhĐiện áp vào 1,2 VDòng tải 23AĐiện áp tải 0-350V | ||
| 128 | Bán dẫn MOSFET IRF4905STRLPBF | 5 | Chiếc | Mosfet công suất kênh PĐiện áp điều khiển 4VĐiện áp dẫn tối đa 100V | ||
| 129 | IC cảm biến nhiệt độ LM75AIM/NOPB | 5 | Chiếc | IC cảm biến nhiệt độMã hiệu LM75Điện áp từ 2.7 V đến 5.5 VDòng điện hoạt động 280 µADòng điện tự ngắt 4 µANhiệt độ hoạt động 25°C đến 100°C: ±2°C | ||
| 130 | IC LM5007MMX/NOPB | 5 | Chiếc | IC chuyển đổi nguồn STEP DOWNĐiện áp ra 2,5 -73VĐiện áp đầu vào 9-75VDòng tải 500mA | ||
| 131 | IC Flip Flops 74HC112 | 5 | Chiếc | IC flip flop J-KĐiện áp cấp 4,75-5,25VTần số hoạt động 24MHzDòng điện IOL cực đại 4mANhiệt độ hoạt động -40°C đến 125°C | ||
| 132 | IC Microchip PIC16LF88T-I/SS | 5 | Chiếc | Vi điều khiển PIC16LF88Điện áp cấp 2V-5.5VKích thước lõi 8bitTốc độ 8MHzBộ nhớ Flash 7KB (4Kx14)Kiểu chân 20-SSOPNhiệt độ hoạt động -40°C đến 85°C | ||
| 133 | IC LMV393MM | 5 | Chiếc | IC so sánh điện áp thấp 2 kênhĐiện áp cấp 2,7-5.5VĐiện áp so sánh đầu vào 7mVDòng điện cực đại 300µAĐộ trễ 600nsKiểu chân 8-TSSOPNhiệt độ hoạt động -40°C đến 85°C | ||
| 134 | IC LM2904 | 5 | Chiếc | IC khuếch đại 2 kênhĐiện áp cấp 2,75-3,15VTần số hoạt động 1.2 MHzNhiệt độ hoạt động -40°C đến 125°C | ||
| 135 | IC FOD053LR2 | 15 | Chiếc | IC opto 4 kênhĐiện áp vào 7VDCĐiện áp cách ly 2500VrmsDòng điện 8mAKiểu chân 8-SOICNhiệt độ hoạt động -40°C đến 85°C | ||
| 136 | IC ISO7221CHD | 20 | Chiếc | IC cách ly 2 kênhSố chân: 8 chânĐiện áp cấp 2,8-5VNhiệt độ hoạt động: -55⁰C đến 175⁰CPhân cực: một chiều | ||
| 137 | IC DS56S | 5 | Chiếc | IC đo nhiệt độ 2 kênhĐiện áp cấp 2,75-3,15VĐộ nhạy + 6.2mV/°C Độ lệch DC +395 mV ở 0 ° CKiểu chân 8-pin SOICNhiệt độ hoạt động -40⁰C đến 125⁰C | ||
| 138 | IC Microchip PIC16F819-I/SOTSL | 5 | Chiếc | Kích thước lõi 8bitTốc độ 20MHzDung lượng bộ nhớ FLASH 3.5KB (2Kx14)Điện áp 4V đến 5.5VKiểu chân 18-SOICNhiệt độ hoạt động -40⁰C đến 85⁰C | ||
| 139 | IC TPS3801T50DCKR | 5 | Chiếc | IC nguồn TPS3801Điện áp ngưỡng 4VThời gian reset tối thiểu 15msKiểu chân 5-TSSOP, SC-70-5Nhiệt độ hoạt động -40⁰C đến 85⁰C | ||
| 140 | Switch gạt 1-1825059-3 | 5 | Chiếc | Công tắc gạt ADF04SĐiện áp hoạt động 24V | ||
| 141 | Cầu chì dán 2008 15A | 20 | Chiếc | Cầu chì dán 2008Dòng điện tối đa 15A | ||
| 142 | Cầu chì MF-SM075/60-2 | 5 | Chiếc | Cầu chì MF-SM075CT-NDĐiện áp tối đa 30VDòng điện tối đa 750mA | ||
| 143 | Varistor VE09M00750K | 20 | Chiếc | Varistor VE09M00750KDải điện áp từ 75 đến 100 V | ||
| 144 | Cuộn dây lõi Ferrite kép đường kính 3cm | 5 | Chiếc | Cuộn dây lõi Ferrite képĐường kính 3cm | ||
| 145 | Nhôm tản nhiệt kích thước 100x28x17mm | 5 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm.Quy cách: Dạng tấmKích thước: 100x28x17mm | ||
| 146 | Nhôm tản nhiệt kích thước 115x28x17mm | 5 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm.Quy cách: Dạng tấmKích thước: 115x28x17mm | ||
| 147 | Nhôm tản nhiệt kích thước 215x130x17mm | 5 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm.Quy cách: Dạng tấmKích thước: 215x130x17mm | ||
| 148 | Mạch in 4 lớp chịu nhiệt CNC mạ vàng 210x233mm | 25 | dm2 | Mạch in 4 lớp mạ vàngKích thước 210x233 mm | ||
| 149 | Mặt nạ 6U8HP bảo vệ bảng mạch | 5 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm.Quy cách: Dạng tấmKích thước: 26,7x40mm | ||
| 150 | Lẫy cắm rút bảng mạch Schroff 20817612 | 10 | Chiếc | Schroff 20817612Chịu lực đến 700NVật liệu: đúc kẽm, mạ nikenVít cổ: phi 2,5mm, dài 12,3mm | ||
| 151 | Ốc, đệm và bulông 3x12cm | 25 | Bộ | Kích thước 3x12cm, Lực chịu tải 310MPa, lực uấn cong 340MPa, lực bền kéo 420MPa | ||
| 152 | Ốc + bulông 3x6cm | 30 | Bộ | Kích thước 3x6cmLực chịu tải 310MPa, lực uấn cong 340MPa, lực bền kéo 420MPa | ||
| 153 | Lót sò | 30 | Chiếc | Chất liệu Mica, kích thước 20x25 mm | ||
| 154 | Keo tản nhiệt | 20 | Hộp | Độ dẫn nhiệt 8.5W/mk; Điện trở suất 3.8x10^13 Ω-cm | ||
| 155 | Bộ vỏ pin máy Sepura STP9000 nhựa ABS | 100 | Bộ | Chất liệu vỏ: ABS Hình dạng, kích thước: theo phụ lục III | ||
| 156 | Kim tiếp điểm mạ vàng | 300 | Chiếc | Kích thước: dài, rộng, dày: 10x2x0,2mmMạ vàng công nghiệp 24K | ||
| 157 | Cáp dẹt 3 chân chữ L 30x25mm | 100 | Chiếc | Đường mạch in rộng: 1mmChất lượng mạch in: vàng công nghiệpKích thước cáp: (3x2,5x0,75) cm | ||
| 158 | Pin Li-Po 3,7V 1880mAh | 200 | Chiếc | Loại: Lithium PolymerĐiện áp danh định: 3,7VdcDung lượng: 1880mAhKích thước: 52.0mm x 34.5mm x 10.8mm | ||
| 159 | Mạch in 2 lớp mạ vàng 12x50mm | 10 | Dm2 | Kích thước 12x50mmPhủ xanh láMạ vàngSố lớp: 2 lớp, dày 1mm | ||
| 160 | IC SQ4410EY-T1_GE3 | 100 | Chiếc | Automotive N-Channel 30 VKiểu chân: SO-8Công suất tiêu thụ tối đa: 5WNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +175)°C | ||
| 161 | IC SI9730BBY-T1-E3 | 100 | Chiếc | Dual-Cell Lithium Ion Battery Control ICĐóng gói: SOIC 8Dòng hoạt động thấp: 30 µADòng tắt: 1 µANhiệt độ làm việc: (-25 ÷ +85)°C | ||
| 162 | IC UPA1870GR-9JG-E1 | 100 | Chiếc | MOS FIELD EFFECT TRANSISTORQuy cách: TSSOP8Công suất tiêu thụ tối đa: 2WNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150)°C | ||
| 163 | IC DS2782E+ | 100 | Chiếc | Loại IC: EEPROMDung lượng: 16 byteQuy cách: TSSOP 8Điện áp làm việc: (2,5 ÷ 4,5)VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85)°C | ||
| 164 | IC UB261 | 100 | Chiếc | IC bảo vệ sạc/xảĐiện áp làm việc: (1,5 ÷ 8)VDC Quy cách: SOT-26Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85)°C | ||
| 165 | IC LP2985AIM5-3.3 | 100 | Chiếc | Bộ lọc tuyến tính, nhiễu thấpĐiện áp làm việc: (2,5 ÷ 16)VDC Quy cách: SOT-23Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +125)°C | ||
| 166 | IC TLV27L1IDBVR | 100 | Chiếc | Bộ khuếch đại điện áp raDòng tiêu thụ: 7 μAĐiện áp làm việc: (2,7 ÷ 16)VDC Quy cách: SOT-23Nhiệt độ làm việc: (0 ÷ +70)°C | ||
| 167 | Transistor MMUN2211LT3G TCRJ | 100 | Chiếc | Bán dẫn điện trở phân cựcQuy cách: SOT-23Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150)°C | ||
| 168 | Diode 1N4148WS | 100 | Chiếc | Chức năng: Điốt chuyển mạch nhanhQuy cách: SOD-323Điện áp chịu đựng: 100VChịu dòng: 0,15 ANhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150)°C | ||
| 169 | Diode 1N5819W | 100 | Chiếc | Chức năng: Điốt SchottkyQuy cách: SOD-123FĐiện áp ngược chịu đựng: 40VChịu dòng: 1 ANhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150)°C | ||
| 170 | Điện trở dán 0603 1K | 100 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 1 KΩSai số 1% | ||
| 171 | Điện trở dán 0603 0R | 200 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 0 ΩSai số 1% | ||
| 172 | Điện trở dán 2512 0,02R | 100 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 2512Giá trị: 0,02 ΩSai số 1% | ||
| 173 | Điện trở dán 0603 10R | 200 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 10 ΩSai số 1% | ||
| 174 | Điện trở dán 0603 100R | 100 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 100 ΩSai số 1% | ||
| 175 | Điện trở dán 0603 470R | 400 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 470 ΩSai số 1% | ||
| 176 | Điện trở dán 0603 2k | 100 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 2 KΩSai số 1% | ||
| 177 | Điện trở dán 0603 5,1k | 300 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 5,1 KΩSai số 1% | ||
| 178 | Điện trở dán 0603 1M | 300 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 1 MΩSai số 1% | ||
| 179 | Tụ điện dán 0603 10uF | 600 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 10 µFSai số 1% | ||
| 180 | Tụ điện dán 0603 1uF | 500 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 1 µFSai số 1% | ||
| 181 | Tụ điện dán 0603 4,7uF | 200 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 4,7 µFSai số 1% | ||
| 182 | Điện cảm dán 0805 | 200 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0805Giá trị: 10 µHSai số 1% | ||
| 183 | Điện cảm dán 0603 | 100 | Chiếc | Loại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 100 µHSai số 1% | ||
| 184 | Băng keo chịu nhiệt 2 mặt 3M Tape 92 33m | 2 | Cuộn | Độ dày: 0,076 mmĐộ dày keo: 0,051 mmĐộ dày mặt sau:0,025 mmChiều rộng: 25,4 mmChiều dài: 33 mĐộ bám dính tối thiểu: 2 N/cmLực bóc tối thiểu: 35 N/cmNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 180) °C | ||
| 185 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 55 | Hộp | Khối lượng tịnh: 400 mlMàu sắc: trong suốt.Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 186 | Dung dịch tẩy rửa Axeton | 14,25 | Lít | Thành phần: Axeton Dung tích: 300mL | ||
| 187 | Hạt hút ẩm 5g | 115 | Gói | Bao bì: Vải lụa không dệt màu xanhKích thước gói: 3.5x7.5cmTrọng lượng: 5g | ||
| 188 | Hộp giấy nắp gài 12x7x4cm | 100 | Chiếc | Giấy sóng E 3 lớpLoại nắp gàiKích thước 25x30x10cm | ||
| 189 | Hộp giấy nắp gài 25x30x10cm | 10 | Chiếc | Giấy sóng B 3 lớpLoại nắp gàiKích thước 25x30x10cm | ||
| 190 | Hộp giấy nắp gài 30x30x5cm | 5 | Chiếc | Giấy sóng B 3 lớpLoại nắp gàiKích thước 30x30x5cm | ||
| 191 | Tem nhãn (tem sản phẩm, tem QR, tem vỡ bảo hành) | 115 | Bộ | In giấy decal, cán bóngKích thước 2x2cm | ||
| 192 | Thiếc hàn 0.4mm 250g | 18 | Cuộn | Tiết diện: 0,4 mmNhiệt độ nóng chảy: 90°C ÷ 450 °CHàm lượng thiếc: 60%Trọng lượng: 250 g | ||
| 193 | Túi xốp nổ 10x15cm | 100 | Chiếc | Dày: 10 mmHàn nhiệt mép túiKích thước: (10x15) cm | ||
| 194 | Túi xốp nổ 35x35cm | 15 | Chiếc | Màu sắc: trắngKích thước 35x35cmĐộ dày: 2mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58574E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17148E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.036.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cao đẳng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi