Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Trunking năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737828-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Trunking năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220737788
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:56:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,057,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58574E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17148E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.036.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Trunking năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất trang bị chuyên ngành Trunking năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu chì dán 1808 250V 0,5A40ChiếcChuẩn chân dán 1808Điện áp tối đa 250V Dòng điện tối đa 0,5A
2Đế cầu chì sứ SMD 1808 125V 6.1x2.69mm40ChiếcChuẩn chân dán 1808Điện áp tối đa 250V Dòng điện tối đa 0,5A
3Transistor C2383, 1A, 160V40ChiếcLoại transistor: NPNDòng cực góp tối đa (IC): 1AĐiện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 160VĐiện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 160VĐiện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 6V
4LED 5mm 2 màu đỏ-xanh lá K chung40ChiếcĐường kích Led 5mmCực K chungMàu phát sáng: đỏ-xanh lá
5Điện trở dán 1206 560R 1%80ChiếcChuẩn chân dán 1206Trở kháng 560RSai số 1%
6Cáp mạng CAT520MétRuột dẫn: Dây đồngCách điện: HDPE đặc (Solid)Vỏ bọc: nhựa PVCTốc độ 10/100/1000 Mb
7Hạt mạng RJ45 CAT510ChiếcChuẩn kết nối RJ-45Tương thích với cáp mạng Cat5
8Diode chỉnh lưu 1A 1000V 1N4007 M7 SMA80ChiếcLoại Diode: StandardĐiện áp ngược DC max (Vr): 1000VDòng chỉnh lưu trung bình (Io): 1AKiểu chân: Dán bề mặtKiểu đóng gói: DO-214AC (SMA)Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 175°C
9Diode cầu 10A 1000V DIP-4 KBU101010ChiếcĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000VDòng điện chịu đựng tối đa: 10AKiểu chân: DIP-4 (4 chân thẳng hàng)Dải nhiệt độ hoạt động: -65oC ~ 150oC
10Điện trở vạch 1/2W 1.5K 1% chân đồng80ChiếcChân đồng, chuẩn cắmCông suất 1/2WTrở kháng 1,5kSai số 1%
11Điện trở dán 1206 51K 1%40ChiếcChuẩn chân dán 1206Trở kháng 51kSai số 1%
12Còi chíp 5V TMB12A05 12x9.5mm10ChiếcHai chân cắm, vỏ bọc nhựaĐiện áp làm việc: 3-5VKích thước: 12x9.5mm
13IC logic SN74HC32PW10ChiếcĐóng gói: TSSOP-14Số cổng OR trong ic: 4Điện áp hoạt động: 2 – 6 VDCDòng ngõ ra: 5.2mANhiệt độ hoạt động: -40°C – 125°CMức logic: 0 hoặc 1
14Module đổi nguồn DC-DC 5V 40IMX35D05D05-8G10ChiếcĐiện áp đầu vào 18-75VdcĐiện áp đầu ra: 5VDòng điện đầu ra tối đa: 1,4ANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C
15Tụ hóa 50V 1uF 5x11mm40ChiếcLoại: Tụ hóaĐiện áp làm việc: 50VĐiện dung: 1uFKích thước: 5x11mm
16Tụ nhôm 16V 10uF 4x5.4mm10ChiếcLoại: Tụ hóaĐiện áp làm việc: 16VĐiện dung: 10uFKích thước: 4x5.4mm
17Tụ nhôm 16V 100uF 6.3x5.4mm10ChiếcLoại: Tụ hóaĐiện áp làm việc: 16VĐiện dung: 100uFKích thước: 6.3x5.4mm
18Tụ nhôm 63V 220uF 10*10.5mm10ChiếcLoại: Tụ hóaĐiện áp làm việc: 63VĐiện dung: 220uFKích thước: 10*10.5mm
19Diode zener smd 5,1V10ChiếcĐiện áp Zener 5.1VCông suất max 500mWKiểu chân: Dán bề mặtKiểu đóng gói SOD-80Nhiệt độ hoạt động -60°C ~ 150°C
20Diode zener smd 51V10ChiếcĐiện áp Zener 51VCông suất max 500mWKiểu chân: Dán bề mặtKiểu đóng gói SOD-80Nhiệt độ hoạt động -60°C ~ 150°C
21Relay 5V 2A 8 chân HK19F-DC5V-SHG40ChiếcĐiện áp điều khiển: 5VDòng điện cực đại: 2ASố chân: 8 chânNhiệt độ hoạt động: -45°C ~ 75°C
22Nút nhấn giữ DS-211 2P 10mm (màu xanh)10ChiếcHoạt động: Nhấn giữCấu hình tiếp điểm: Single Pole Single Throw (SPST)Đường kính thân: 10mmMàu núm chỉnh: Xanh láĐiện áp định mức: 250 VacDòng định mức: 3AMàu vỏ: ĐenĐiện áp DC định mức: 125V
23Header đực 2P XH2.54-2P chân thẳng10ChiếcPhân loại: đực chân thẳngSố chân: 2 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm
24Dây bus 2P XH2.54 header đen dài 20cm10ChiếcSố chân: 2 chânKích thước chân header: 2,54mmMàu header: đenChiều dài: 20cm
25Header đực 6P XH2.54-6P chân thẳng20ChiếcPhân loại: đực chân thẳngSố chân: 6 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm
26Dây bus 6P XH2.54 dây trắng 1 đầu cắm dài 30cm20ChiếcSố chân: 6 chânKích thước chân header: 2,54mmMàu dây: trắngChiều dài: 30cm
27Cầu đấu 2P KF127-2P 5.08mm10ChiếcĐiện áp hoạt động max: 300VDòng điện hoạt động max: 16AKhoảng cách chân: 5,08mm, vít M2,5Số chân: 2 chânMàu sắc: xanh
28Jack nguồn DC cái 5.5x2.1mm10ChiếcKích thước: 5.5 x 2.1mm.Loại: jack DC cái.Màu sắc: đen.Chất liệu: nhựa cứng.
29Điện trở công suất 30Ω 10W40ChiếcĐiện trở sứTrở kháng 30Công suất 10W
30Công tắc bập bênh KCD11 3P 3A250V 10x15mm màu đen10ChiếcĐòng điện tối đa: 3AĐiện áp tối đa: 250VKích thước: 10x15mmMàu: đen
31Header đực 3P XH2.54-3P chân thẳng40ChiếcPhân loại: đực chân thẳngSố chân: 3 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54mm
32Quạt ebm-papst 831510013840ChiếcKích thước: 80x80x38mmĐiện áp hoạt động: 48VLuồng không khí: 103 CFM (2.9 m3/min) Tốc độ: 13200 RPMCông suất: 25WKiểu kết nối: 4 dâyTrọng lượng: 200g
33Mạch in 2 lớp chịu nhiệt CNC mạ vàng 227x80mm20dm2Số lớp: 2 lớpChịu nhiệtMạ vàngKích thước: 227x80mm
34Đầu RJ45 cái đứng10ChiếcLoại: Cái (female)Kiểu gắn: Xuyên lỗKiểu kết nối: RJ45Chất liệu tiếp điểm: ĐồngMạ tiếp điểm: Vàng
35Cáp RJ45 female to male10ChiếcVật liệu dẫn: đồngChất liệu bao bên ngoài: PVC bảo vệ môi trườngLoại vít: M3Chiều dài: 0,3mTốc độ: 100M (CAT 5E)
36Dây nguồn DC 5,5x2,5mm đúc sẵn10ChiếcPhân loại: DC cáiKích thước jack: 5.5*2.1mmChất liệu vỏ: PVCLõi dây: Đồng trắng 0.5mm Chiều dài: 1,2m
37Mặt nạ nhôm 218x88mm, dày 3mm, phay CNC, khắc laze10ChiếcVật liệu: nhôm tấm, dày 3mm Kích thước 218x88mm Phay CNC, khắc laze (theo phụ lục I)
38Khung nhôm 200x225x80mm, dày 1mm, cắt CNC10ChiếcVật liệu: nhôm tấm, dày 1mm Kích thước: 200x225x80mm Cắt CNC (theo phụ lục II)
39Tai cầm inox chữ U RxC=75x30mm, Φ7mm20ChiếcVật liệu: Inox 304Hình dáng: chữ UKích thước:75x30mm, Φ7mm
40Ốc inox M4*5080ChiếcVật liệu: Inox 304Phi 4mm, dài 50mm
41Ốc inox M3*840ChiếcVật liệu: Inox 304Phi 3mm, dài 8mm
42Điện trở dán 2512 10kΩ 1%15ChiếcĐiện trở dán 10kΩKiểu chân 2512 smdSai số cho phép 1%
43Điện trở dán 2512 22kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 22kΩKiểu chân 2512 smdSai số cho phép 1%
44Điện trở dán 2512 2,2kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 2,2kΩKiểu chân 2512 smdSai số cho phép 1%
45Điện trở dán 0,003Ω WSLP25123L000FEA20ChiếcĐiện trở dán 0,003ΩKiểu chân 2512 smdSai số cho phép 1%
46Điện trở dán 1206 100kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 100kΩKiểu chân 1206 smdSai số cho phép 1%
47Điện trở dán 1206 330kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 330kΩKiểu chân 1206 smdSai số cho phép 1%
48Điện trở dán 1206 47kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 47kΩKiểu chân 1206 smdSai số cho phép 1%
49Điện trở dán 0805 0Ω 1%25ChiếcĐiện trở dán 0kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
50Điện trở dán 0805 1kΩ 1%25ChiếcĐiện trở dán 1kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
51Điện trở dán 0805 330kΩ 1%30ChiếcĐiện trở dán 330kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
52Điện trở dán 0805 10kΩ 1%85ChiếcĐiện trở dán 10kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
53Điện trở dán 0805 68kΩ 1%10ChiếcĐiện trở dán 68kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
54Điện trở dán 0805 100kΩ 1%15ChiếcĐiện trở dán 100kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
55Điện trở dán 0805 470kΩ 1%10ChiếcĐiện trở dán 470kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
56Điện trở dán 0805 560kΩ 1%10ChiếcĐiện trở dán 560kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
57Điện trở dán 0805 220kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 220kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
58Điện trở dán 0805 4,7kΩ 1%10ChiếcĐiện trở dán 4,7kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
59Điện trở dán 0805 39kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 39kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
60Điện trở dán 0805 33Ω 1%5ChiếcĐiện trở dán 33ΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
61Điện trở dán 0805 1,8kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 1,8kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
62Điện trở dán 0805 47kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 47kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
63Điện trở dán 0805 2,2MΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 2,2MΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
64Điện trở dán 0805 33kΩ 1%10ChiếcĐiện trở dán 33kΩKiểu chân 0805 smdSai số cho phép 1%
65Điện trở dán 0603 100kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 100kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
66Điện trở dán 0603 22kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 22kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
67Điện trở dán 0603 1Ω 1%5ChiếcĐiện trở dán 1ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
68Điện trở dán 0603 10kΩ 1%50ChiếcĐiện trở dán 10kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
69Điện trở dán 0603 330kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 330kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
70Điện trở dán 0603 330Ω 1%15ChiếcĐiện trở dán 330ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
71Điện trở dán 0603 680Ω 1%15ChiếcĐiện trở dán 680ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
72Điện trở dán 0603 1kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 1kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
73Điện trở dán 0603 150Ω 1%5ChiếcĐiện trở dán 150ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
74Điện trở dán 0603 8,2kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 8,2kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
75Điện trở dán 0603 4,7kΩ 1%5ChiếcĐiện trở dán 4,7kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
76Điện trở dán 0603 220Ω 1%5ChiếcĐiện trở dán 220ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
77Điện trở dán 0603 560Ω 1%5ChiếcĐiện trở dán 560ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
78Điện trở băng SMD0603x4 4,7kΩ 1%5ChiếcĐiện trở băng 4,7kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
79Điện trở băng SMD0603x4 10kΩ 1%5ChiếcĐiện trở băng 10kΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
80Điện trở băng SMD0603x4 560Ω 1%10ChiếcĐiện trở băng 560ΩKiểu chân 0603 smdSai số cho phép 1%
81Tụ hóa 330µF/100V 1%10ChiếcTụ hóa 330µFĐiện áp cho phép 100V Sai số cho phép 1%
82Tụ hóa 470µF/50V 1%30ChiếcTụ hóa 470µFĐiện áp cho phép 50V Sai số cho phép 1%
83Tụ nhôm dán 220µF/35V 10x10mm 1%15ChiếcTụ nhôm dán 220µFĐiện áp cho phép 35VKích thước 10x10mm Sai số cho phép 1%
84Tụ nhôm dán 33µ/25V 6x6mm 1%5ChiếcTụ nhôm dán 33µFĐiện áp cho phép 25VKích thước 6x6mm Sai số cho phép 1%
85Tụ gốm 2218 1µF 1%25ChiếcTụ gốm 1µFKiểu chân 2218 smd Sai số cho phép 1%
86Tụ gốm 1210 0,1µF 1%25ChiếcTụ gốm 0,1µFKiểu chân 1210 smd Sai số cho phép 1%
87Tụ gốm 1210 10µF 1%10ChiếcTụ gốm 10µFKiểu chân 1210 smd Sai số cho phép 1%
88Tụ gốm 1206 1µF 1%5ChiếcTụ gốm 1µFKiểu chân 1206 smd Sai số cho phép 1%
89Tụ gốm 1206 0,47µF 1%10ChiếcTụ gốm 0,47µFKiểu chân 1206 smd Sai số cho phép 1%
90Tụ gốm 0805 0,1µF 1%20ChiếcTụ gốm 0,1µFKiểu chân 0805 smd Sai số cho phép 1%
91Tụ gốm 0805 0,047µF 1%40ChiếcTụ gốm 0,047µFKiểu chân 0805 smd Sai số cho phép 1%
92Tụ gốm 0805 0,001µF 1%15ChiếcTụ gốm 0,001µFKiểu chân 0805 smd Sai số cho phép 1%
93Tụ gốm 0603 1µF 1%15ChiếcTụ gốm 1µFKiểu chân 0603 smd Sai số cho phép 1%
94Tụ gốm 0603 0,1µF 1%45ChiếcTụ gốm 0,1µFKiểu chân 0603 smd Sai số cho phép 1%
95Tụ gốm 0603 0,01µF 1%5ChiếcTụ gốm 0,01µFKiểu chân 0603 smd Sai số cho phép 1%
96Tụ gốm 0603 0,2nF 1%5ChiếcTụ gốm 0,2nFKiểu chân 0603 smd Sai số cho phép 1%
97Tụ giấy cắm (600u) 0,22uF/250V 1%20ChiếcTụ giấy cắm 0,22µFĐiện áp cho phép 250VSai số cho phép 1%
98Tụ giấy cắm (110u) 0,47uF 1%20ChiếcTụ giấy cắm 0,47µFSai số cho phép 1%
99Tụ giấy cắm (600u) 10nF/300V 1%10ChiếcTụ giấy cắm 10nFĐiện áp cho phép 300VSai số cho phép 1%
100Tụ điện Tantalum 10-35L W05ChiếcTụ nhôm dán 10uFĐiện áp cho phép 35VSai số cho phép 2%
101Tụ điện Tantalum 47-16L WN10ChiếcTụ nhôm dán 47uFĐiện áp cho phép 16VSai số cho phép 2%
102Bán dẫn VS-60APU02-N320ChiếcDiode kép 3 chânĐiện áp ngược cho phép 200VDòng điện tối đa 60A
103Bán dẫn IRFP2907PBF5ChiếcMosfet công suất kênh NĐiện áp điều khiển 10VDòng điện cực máng 90AĐiện áp dẫn tối đa 75V
104Bán dẫn LM317AMDT/NOPB5ChiếcIC chuyển đổi nguồnĐiện áp vào tối đa 40VĐiện áp ra 1,25 đến 37VDòng điện đầu ra max 1,5A
105Diode BAV9915ChiếcDiode mảng 80V 200mAĐiện áp ngược tối đa 80VĐiện áp dẫn tối đa 1,25V
106Transistor MMBTA4250ChiếcBán dẫn NPN Dòng điện Ic max 100nAHệ số khuếch đại 40Điện áp dẫn max 300V
107Bán dẫn FDV303N10ChiếcBán dẫn trường kênh NĐiện áp điều khiển 2,7 đến 4.5VĐiện áp dẫn max 25V
108Diode zener BZX84-C2V410ChiếcDiode ổn ápĐiện áp hoạt động 2,4VCông suất 250mW
109Diode BAS16W5ChiếcDiode thường NPNĐiện áp ngược max 75VĐiện áp dẫn 1,25VDòng điện ngược 1uA/75V
110Diode BAS40-0410ChiếcDiode schottkyĐiện áp ngược max 40VĐiện áp dẫn max 1V/40mADòng điện ngược 200nA/30V
111Bán dẫn BCX1910ChiếcDiode thường NPNHệ số khuếch đại 100Điện áp dẫn max 45VCông suất max 300mW
112Diode BAT54A5ChiếcDiode schottkyĐiện áp ngược max 30VĐiện áp dẫn max 800mV/100mADòng điện ngược 2uA/25V
113Diode BZX84-C5V65ChiếcDiode ổn ápĐiện áp hoạt động 5,6VCông suất 250mW
114Connector 48 chân 0906048290510ChiếcConnector 09060482905Số chân: 48 chânVật liệu: Hợp kim đồng, phần tiếp xúc mạ vàngDòng điện tối đa: 6A
115Led đôi 553-0311-306F5ChiếcLed đôi 553-0311-306FHai màu xanh và đỏĐiện áp: 5VDòng điện: 10mABước sóng: 635nm
116Công tắc 8432WCDB5ChiếcĐiện áp tối đa: 20VCông suất tối đa: 400mVATrở kháng ban đầu: 10mΩ Tiếp điểm: Mạ vàng
117Module nguồn 28V V375A28T600BG10ChiếcĐiện áp vào từ 250V đến 425VĐiện áp ra 28VDCCông suất 600WDòng điện cực đại 21.43AĐiện áp cách ly 3kVHiệu quả 87.8%
118Diode dán 1SMA5930BT3G 1.5W15ChiếcDiode dán 1SMA5930BT3G Công suất 1.5W
119Diode dán 1SMA5923BT3G 1.5W10ChiếcDiode dán 1SMA5923BT3G Công suất 1.5W
120Diode dán 1SMA5934BT3G 1.5W10ChiếcDiode dán 1SMA5934BT3G Công suất 1.5W
121Diode dán 1SMA47485ChiếcDiode dán 1SMA4748
122Diode dán 1SMA5943BT3G 1.5W5ChiếcDiode dán 1SMA5943BT3G Công suất 1.5W
123Diode dán 1SMA5918BT3G 1.5W5ChiếcDiode dán 1SMA5918BT3G Công suất 1.5W
124Cuộn cảm dán 2,2uH IHLP5050CERZ2R2M01 10x10x3mm10ChiếcCuộn cảm dán 2,2uHKích thước 10x10x3mm
125Cuộn cảm dán 100uH 6x6x2.8mm10ChiếcCuộn cảm dán 100uH Kích thước 6x6x2.8mm
126Rơle TXS2-LT-3V10ChiếcRơ le chuyển mạch 2 kênhĐiện áp hoạt động 2,25 đến 3,3VDòng điện cuộn dây 46,7mA
127Rơle LBA11010ChiếcRơ le chuyển mạch 4 kênhĐiện áp vào 1,2 VDòng tải 23AĐiện áp tải 0-350V
128Bán dẫn MOSFET IRF4905STRLPBF5ChiếcMosfet công suất kênh PĐiện áp điều khiển 4VĐiện áp dẫn tối đa 100V
129IC cảm biến nhiệt độ LM75AIM/NOPB5ChiếcIC cảm biến nhiệt độMã hiệu LM75Điện áp từ 2.7 V đến 5.5 VDòng điện hoạt động 280 µADòng điện tự ngắt 4 µANhiệt độ hoạt động 25°C đến 100°C: ±2°C
130IC LM5007MMX/NOPB5ChiếcIC chuyển đổi nguồn STEP DOWNĐiện áp ra 2,5 -73VĐiện áp đầu vào 9-75VDòng tải 500mA
131IC Flip Flops 74HC1125ChiếcIC flip flop J-KĐiện áp cấp 4,75-5,25VTần số hoạt động 24MHzDòng điện IOL cực đại 4mANhiệt độ hoạt động -40°C đến 125°C
132IC Microchip PIC16LF88T-I/SS5ChiếcVi điều khiển PIC16LF88Điện áp cấp 2V-5.5VKích thước lõi 8bitTốc độ 8MHzBộ nhớ Flash 7KB (4Kx14)Kiểu chân 20-SSOPNhiệt độ hoạt động -40°C đến 85°C
133IC LMV393MM5ChiếcIC so sánh điện áp thấp 2 kênhĐiện áp cấp 2,7-5.5VĐiện áp so sánh đầu vào 7mVDòng điện cực đại 300µAĐộ trễ 600nsKiểu chân 8-TSSOPNhiệt độ hoạt động -40°C đến 85°C
134IC LM29045ChiếcIC khuếch đại 2 kênhĐiện áp cấp 2,75-3,15VTần số hoạt động 1.2 MHzNhiệt độ hoạt động -40°C đến 125°C
135IC FOD053LR215ChiếcIC opto 4 kênhĐiện áp vào 7VDCĐiện áp cách ly 2500VrmsDòng điện 8mAKiểu chân 8-SOICNhiệt độ hoạt động -40°C đến 85°C
136IC ISO7221CHD20ChiếcIC cách ly 2 kênhSố chân: 8 chânĐiện áp cấp 2,8-5VNhiệt độ hoạt động: -55⁰C đến 175⁰CPhân cực: một chiều
137IC DS56S5ChiếcIC đo nhiệt độ 2 kênhĐiện áp cấp 2,75-3,15VĐộ nhạy + 6.2mV/°C Độ lệch DC +395 mV ở 0 ° CKiểu chân 8-pin SOICNhiệt độ hoạt động -40⁰C đến 125⁰C
138IC Microchip PIC16F819-I/SOTSL5ChiếcKích thước lõi 8bitTốc độ 20MHzDung lượng bộ nhớ FLASH 3.5KB (2Kx14)Điện áp 4V đến 5.5VKiểu chân 18-SOICNhiệt độ hoạt động -40⁰C đến 85⁰C
139IC TPS3801T50DCKR5ChiếcIC nguồn TPS3801Điện áp ngưỡng 4VThời gian reset tối thiểu 15msKiểu chân 5-TSSOP, SC-70-5Nhiệt độ hoạt động -40⁰C đến 85⁰C
140Switch gạt 1-1825059-35ChiếcCông tắc gạt ADF04SĐiện áp hoạt động 24V
141Cầu chì dán 2008 15A20ChiếcCầu chì dán 2008Dòng điện tối đa 15A
142Cầu chì MF-SM075/60-25ChiếcCầu chì MF-SM075CT-NDĐiện áp tối đa 30VDòng điện tối đa 750mA
143Varistor VE09M00750K20ChiếcVaristor VE09M00750KDải điện áp từ 75 đến 100 V
144Cuộn dây lõi Ferrite kép đường kính 3cm5ChiếcCuộn dây lõi Ferrite képĐường kính 3cm
145Nhôm tản nhiệt kích thước 100x28x17mm5ChiếcVật liệu: Hợp kim nhôm.Quy cách: Dạng tấmKích thước: 100x28x17mm
146Nhôm tản nhiệt kích thước 115x28x17mm5ChiếcVật liệu: Hợp kim nhôm.Quy cách: Dạng tấmKích thước: 115x28x17mm
147Nhôm tản nhiệt kích thước 215x130x17mm5ChiếcVật liệu: Hợp kim nhôm.Quy cách: Dạng tấmKích thước: 215x130x17mm
148Mạch in 4 lớp chịu nhiệt CNC mạ vàng 210x233mm25dm2Mạch in 4 lớp mạ vàngKích thước 210x233 mm
149Mặt nạ 6U8HP bảo vệ bảng mạch5ChiếcVật liệu: Hợp kim nhôm.Quy cách: Dạng tấmKích thước: 26,7x40mm
150Lẫy cắm rút bảng mạch Schroff 2081761210ChiếcSchroff 20817612Chịu lực đến 700NVật liệu: đúc kẽm, mạ nikenVít cổ: phi 2,5mm, dài 12,3mm
151Ốc, đệm và bulông 3x12cm25BộKích thước 3x12cm, Lực chịu tải 310MPa, lực uấn cong 340MPa, lực bền kéo 420MPa
152Ốc + bulông 3x6cm30BộKích thước 3x6cmLực chịu tải 310MPa, lực uấn cong 340MPa, lực bền kéo 420MPa
153Lót sò30ChiếcChất liệu Mica, kích thước 20x25 mm
154Keo tản nhiệt20HộpĐộ dẫn nhiệt 8.5W/mk; Điện trở suất 3.8x10^13 Ω-cm
155Bộ vỏ pin máy Sepura STP9000 nhựa ABS100BộChất liệu vỏ: ABS Hình dạng, kích thước: theo phụ lục III
156Kim tiếp điểm mạ vàng300ChiếcKích thước: dài, rộng, dày: 10x2x0,2mmMạ vàng công nghiệp 24K
157Cáp dẹt 3 chân chữ L 30x25mm100ChiếcĐường mạch in rộng: 1mmChất lượng mạch in: vàng công nghiệpKích thước cáp: (3x2,5x0,75) cm
158Pin Li-Po 3,7V 1880mAh200ChiếcLoại: Lithium PolymerĐiện áp danh định: 3,7VdcDung lượng: 1880mAhKích thước: 52.0mm x 34.5mm x 10.8mm
159Mạch in 2 lớp mạ vàng 12x50mm10Dm2Kích thước 12x50mmPhủ xanh láMạ vàngSố lớp: 2 lớp, dày 1mm
160IC SQ4410EY-T1_GE3100ChiếcAutomotive N-Channel 30 VKiểu chân: SO-8Công suất tiêu thụ tối đa: 5WNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +175)°C
161IC SI9730BBY-T1-E3100ChiếcDual-Cell Lithium Ion Battery Control ICĐóng gói: SOIC 8Dòng hoạt động thấp: 30 µADòng tắt: 1 µANhiệt độ làm việc: (-25 ÷ +85)°C
162IC UPA1870GR-9JG-E1100ChiếcMOS FIELD EFFECT TRANSISTORQuy cách: TSSOP8Công suất tiêu thụ tối đa: 2WNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150)°C
163IC DS2782E+100ChiếcLoại IC: EEPROMDung lượng: 16 byteQuy cách: TSSOP 8Điện áp làm việc: (2,5 ÷ 4,5)VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85)°C
164IC UB261100ChiếcIC bảo vệ sạc/xảĐiện áp làm việc: (1,5 ÷ 8)VDC Quy cách: SOT-26Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85)°C
165IC LP2985AIM5-3.3100ChiếcBộ lọc tuyến tính, nhiễu thấpĐiện áp làm việc: (2,5 ÷ 16)VDC Quy cách: SOT-23Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +125)°C
166IC TLV27L1IDBVR100ChiếcBộ khuếch đại điện áp raDòng tiêu thụ: 7 μAĐiện áp làm việc: (2,7 ÷ 16)VDC Quy cách: SOT-23Nhiệt độ làm việc: (0 ÷ +70)°C
167Transistor MMUN2211LT3G TCRJ100ChiếcBán dẫn điện trở phân cựcQuy cách: SOT-23Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150)°C
168Diode 1N4148WS100ChiếcChức năng: Điốt chuyển mạch nhanhQuy cách: SOD-323Điện áp chịu đựng: 100VChịu dòng: 0,15 ANhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150)°C
169Diode 1N5819W100ChiếcChức năng: Điốt SchottkyQuy cách: SOD-123FĐiện áp ngược chịu đựng: 40VChịu dòng: 1 ANhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150)°C
170Điện trở dán 0603 1K100ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 1 KΩSai số 1%
171Điện trở dán 0603 0R200ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 0 ΩSai số 1%
172Điện trở dán 2512 0,02R100ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 2512Giá trị: 0,02 ΩSai số 1%
173Điện trở dán 0603 10R200ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 10 ΩSai số 1%
174Điện trở dán 0603 100R100ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 100 ΩSai số 1%
175Điện trở dán 0603 470R400ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 470 ΩSai số 1%
176Điện trở dán 0603 2k100ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 2 KΩSai số 1%
177Điện trở dán 0603 5,1k300ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 5,1 KΩSai số 1%
178Điện trở dán 0603 1M300ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 1 MΩSai số 1%
179Tụ điện dán 0603 10uF600ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 10 µFSai số 1%
180Tụ điện dán 0603 1uF500ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 1 µFSai số 1%
181Tụ điện dán 0603 4,7uF200ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 4,7 µFSai số 1%
182Điện cảm dán 0805200ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0805Giá trị: 10 µHSai số 1%
183Điện cảm dán 0603100ChiếcLoại hàn dánKích thước chuẩn 0603Giá trị: 100 µHSai số 1%
184Băng keo chịu nhiệt 2 mặt 3M Tape 92 33m2CuộnĐộ dày: 0,076 mmĐộ dày keo: 0,051 mmĐộ dày mặt sau:0,025 mmChiều rộng: 25,4 mmChiều dài: 33 mĐộ bám dính tối thiểu: 2 N/cmLực bóc tối thiểu: 35 N/cmNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 180) °C
185Dung dịch tẩm phủ A1055HộpKhối lượng tịnh: 400 mlMàu sắc: trong suốt.Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
186Dung dịch tẩy rửa Axeton14,25LítThành phần: Axeton Dung tích: 300mL
187Hạt hút ẩm 5g115GóiBao bì: Vải lụa không dệt màu xanhKích thước gói: 3.5x7.5cmTrọng lượng: 5g
188Hộp giấy nắp gài 12x7x4cm100ChiếcGiấy sóng E 3 lớpLoại nắp gàiKích thước 25x30x10cm
189Hộp giấy nắp gài 25x30x10cm10ChiếcGiấy sóng B 3 lớpLoại nắp gàiKích thước 25x30x10cm
190Hộp giấy nắp gài 30x30x5cm5ChiếcGiấy sóng B 3 lớpLoại nắp gàiKích thước 30x30x5cm
191Tem nhãn (tem sản phẩm, tem QR, tem vỡ bảo hành)115BộIn giấy decal, cán bóngKích thước 2x2cm
192Thiếc hàn 0.4mm 250g18CuộnTiết diện: 0,4 mmNhiệt độ nóng chảy: 90°C ÷ 450 °CHàm lượng thiếc: 60%Trọng lượng: 250 g
193Túi xốp nổ 10x15cm100ChiếcDày: 10 mmHàn nhiệt mép túiKích thước: (10x15) cm
194Túi xốp nổ 35x35cm15ChiếcMàu sắc: trắngKích thước 35x35cmĐộ dày: 2mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58574E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17148E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.036.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
2 Nhân viên kinh doanh 1 Cao đẳng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->