Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736530-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220733817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:56:00 đến ngày 2022-07-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộnvữa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo sân vận động trung tâm xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tín Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và kiến trúc M+; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT, Thiết kế BVTC1.762,9216m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT, Thiết kế BVTC146,3044m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC1.762,9216m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC146,3044m2
5Lắp dựng hoa sắt tường ràoE-HSMT, Thiết kế BVTC146,3044m2
6Lắp dựng cửa cổng thépE-HSMT, Thiết kế BVTC27,725m2
B HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmE-HSMT, Thiết kế BVTC6,7382m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmE-HSMT, Thiết kế BVTC13,3918m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépE-HSMT, Thiết kế BVTC6,072m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)E-HSMT, Thiết kế BVTC26,2019m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)E-HSMT, Thiết kế BVTC26,2019m3
6Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC9,91m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,784m3
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,96100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,175100kg
10Ván khuôn gia cố móng cộtE-HSMT, Thiết kế BVTC20,8m2
11Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC4,48m3
12Bê tông lót móng tường bao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC3,2687m3
13Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC15,3299m3
14Đắp cát bục sân khấu bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,3498100m3
15Nilon chống mất nướcE-HSMT, Thiết kế BVTC60,72m2
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC5,3821m3
17Lát nền bằng gạch đỏ, tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC60,72m2
18Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC43,26m2
19Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3144tấn
20Lắp cột thép các loạiE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3144tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,677tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,677tấn
23Gia công xà gồ thépE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3985tấn
24Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3985tấn
25Lợp mái bằng tôn dày 0,42mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,918100m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC SÂN
1Đào rãnh nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%)E-HSMT, Thiết kế BVTC2,8723100m3
2Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( 20%)E-HSMT, Thiết kế BVTC71,8071m3
3Ván khuôn bê tông lót hố ga, rãnh nướcE-HSMT, Thiết kế BVTC0,834100m2
4Bê tông lót rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC27,239m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC51,04m3
6Trát tường lòng rãnh nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC477,75m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, hố ga, ĐK ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2,1934tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh nước, hố gaE-HSMT, Thiết kế BVTC0,982100m2
9Bê tông tấm đan rãnh nước, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC18,649m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgE-HSMT, Thiết kế BVTC3751 cấu kiện
11Đắp đất nền hoàn trả rãnh nước, hố gaE-HSMT, Thiết kế BVTC249,3398m3
D HẠNG MỤC:TÔN NỀN SÂN, BÊ TÔNG NỀN CỔNG, TRỒNG CÂY
1Dọn dẹp mặt bằngE-HSMT, Thiết kế BVTC10công
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9E-HSMT, Thiết kế BVTC32,4275100m3
3Ván khuôn gỗ bê tông nền cổngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0696100m2
4Nilon chống mất nướcE-HSMT, Thiết kế BVTC156,6m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC31,32m3
6Đánh bóng mặt bằng máyE-HSMT, Thiết kế BVTC156,6m2
7Ván khuôn bê tông lót móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0691100m2
8Bê tông lót bó vỉa bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,5181m3
9Trồng cây xanh trước cổng sânE-HSMT, Thiết kế BVTC6cây
E HẠNG MỤC:ĐƯỜNG CHẠY
1Nilon chống mất nướcE-HSMT, Thiết kế BVTC906m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC135,9m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT, Thiết kế BVTC0,906100m2
4Đánh bóng mặt bằng máyE-HSMT, Thiết kế BVTC906m2
F HẠNG MỤC:NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC19,71831m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT, Thiết kế BVTC6,573m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1315100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1315100m3/1km
5Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC11,457100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,6266m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,3487m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC4,8108m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7524m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0684100m2
11Tôn nền móng công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC3,7586m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0162tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0572tấn
14Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,8793m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC13,5872m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC4,3414m3
17Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC18,6102m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC99,665m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC32,0204m2
20SX và LD cửa đi (Nhôm hệ Topal Prima) hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC7,52m2
21SX và LD cửa sổ (Nhôm hệ Topal Prima) hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC1,440.0
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC85,026m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC137,868m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2629m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0239100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2055m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0262100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC3,36m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3136100m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC31,4m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,4m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC85,026m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC76,644m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3598tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0154tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1074tấn
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
40Lắp đặt dây 1x 6mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC60m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC12m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC25m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmE-HSMT, Thiết kế BVTC35m
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
45Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-12 hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
46Xiphong Inax A-325PS hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
47Lắp đặt xí bệtE-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
48Vòi xịt Inax CFV-102A hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
49Lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2E-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
51Van xả tiểu nam Inax Ù-8V hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
52Lắp đặt phễu thuE-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
53Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm (ống cấp nước từ ngoài vào)E-HSMT, Thiết kế BVTC1,5100m
55Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,09100m
56Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,11100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,05100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,08100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànE-HSMT, Thiết kế BVTC7cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànE-HSMT, Thiết kế BVTC8cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25-20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC7cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC5cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
67Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC5cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90-60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
69Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3E-HSMT, Thiết kế BVTC1bể
70Lắp đặt van phaoE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
72Van khóa D32E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
73Keo dán ốngE-HSMT, Thiết kế BVTC8tuýp
74Băng tan nối ốngE-HSMT, Thiết kế BVTC10cuộn
75Đào móng băng, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC12,69451m3
76Lấp đất công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC4,2317m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0846100m3
78Vận chuyển đất tiếp cự ly E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0846100m3/1km
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,651m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7812m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0125100m2
82Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,7461m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,591m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0175100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1305tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT, Thiết kế BVTC41 cấu kiện
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC15m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC3,9936m2
89Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC35,446m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC35,446m2
G HẠNG MỤC:PHÒNG THAY ĐỒ
1Đào móng băng, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC19,71831m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT, Thiết kế BVTC6,573m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1315100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly E-HSMT, Thiết kế BVTC0,131100m3/1km
5Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC11,457100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,6266m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,3487m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC4,8108m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7524m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0684100m2
11Tôn nền móng công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC3,7586m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0162tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0572tấn
14Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,8793m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC13,4112m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,9196m3
17Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC38,7252m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC55,704m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC32,0204m2
20SX và LD cửa đi (Nhôm hệ Topal Prima) hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC4,32m2
21SX và LD cửa sổ (Nhôm hệ Topal Prima )hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC1,440.0
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC85,026m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC32,366m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2629m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0239100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2055m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0262100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC3,36m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3136100m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC31,4m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,4m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC85,026m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC76,644m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3598tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0154tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1074tấn
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC12m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC25m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmE-HSMT, Thiết kế BVTC35m
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC270m
2Lắp đặt cột điện ly tâm 8,5D (D ngọn 190) - tải trọng thiết kế > 5KNE-HSMT, Thiết kế BVTC18cột
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC69,841m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,458m3
5Ván khuôn bê tông lót móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0648100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC7,938m3
7Ván khuôn móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,4536100m2
8Khung móng M24x240x240x675E-HSMT, Thiết kế BVTC18cái
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,5994100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm cóc Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt uốn thép Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đào Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Ô tô tự đổ 5T Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
8 Máy trộnvữa Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy lu bánh thép ≥9 T Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy ủi 110 CV Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->