Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:56:00 đến ngày 2022-07-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộnvữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo sân vận động trung tâm xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.762,9216 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 146,3044 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.762,9216 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 146,3044 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 146,3044 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27,725 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,7382 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,3918 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,072 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 26,2019 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 26,2019 | m3 |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,9 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,784 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,96 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,175 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố móng cột | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20,8 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,48 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng tường bao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,2687 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,3299 | m3 |
| 14 | Đắp cát bục sân khấu bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3498 | 100m3 |
| 15 | Nilon chống mất nước | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 60,72 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,3821 | m3 |
| 17 | Lát nền bằng gạch đỏ, tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 60,72 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 43,26 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3144 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3144 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,677 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,677 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3985 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3985 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,918 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Đào rãnh nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,8723 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( 20%) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 71,807 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót hố ga, rãnh nước | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,834 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27,239 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 51,04 | m3 |
| 6 | Trát tường lòng rãnh nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 477,75 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, hố ga, ĐK ≤10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,1934 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh nước, hố ga | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,982 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh nước, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,649 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 375 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền hoàn trả rãnh nước, hố ga | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 249,3398 | m3 |
| D | HẠNG MỤC:TÔN NỀN SÂN, BÊ TÔNG NỀN CỔNG, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 32,4275 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông nền cổng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Nilon chống mất nước | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 156,6 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 31,32 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt bằng máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 156,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0691 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,5181 | m3 |
| 9 | Trồng cây xanh trước cổng sân | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cây |
| E | HẠNG MỤC:ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Nilon chống mất nước | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 906 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 135,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,906 | 100m2 |
| 4 | Đánh bóng mặt bằng máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 906 | m2 |
| F | HẠNG MỤC:NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,7183 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,573 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1315 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,457 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,6266 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,3487 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,8108 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7524 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0684 | 100m2 |
| 11 | Tôn nền móng công trình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,7586 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0162 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0572 | tấn |
| 14 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,8793 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,5872 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,3414 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,6102 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 99,665 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 32,0204 | m2 |
| 20 | SX và LD cửa đi (Nhôm hệ Topal Prima) hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,52 | m2 |
| 21 | SX và LD cửa sổ (Nhôm hệ Topal Prima) hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,44 | 0.0 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 85,026 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 137,868 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2629 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0239 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2055 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0262 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3136 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 31,4 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,4 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 85,026 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 76,644 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3598 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0154 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1074 | tấn |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây 1x 6mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 45 | Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-12 hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 46 | Xiphong Inax A-325PS hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 48 | Vòi xịt Inax CFV-102A hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 49 | Lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 51 | Van xả tiểu nam Inax Ù-8V hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm (ống cấp nước từ ngoài vào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,09 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,11 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25-20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90-60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt van phao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 72 | Van khóa D32 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 73 | Keo dán ống | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8 | tuýp |
| 74 | Băng tan nối ống | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | cuộn |
| 75 | Đào móng băng, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,6945 | 1m3 |
| 76 | Lấp đất công trình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,2317 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0846 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0846 | 100m3/1km |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,651 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7812 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0125 | 100m2 |
| 82 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,7461 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,591 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0175 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1305 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,9936 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 35,446 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 35,446 | m2 |
| G | HẠNG MỤC:PHÒNG THAY ĐỒ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,7183 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,573 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,131 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,457 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,6266 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,3487 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,8108 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7524 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0684 | 100m2 |
| 11 | Tôn nền móng công trình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,7586 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0162 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0572 | tấn |
| 14 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,8793 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,4112 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,9196 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 38,7252 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 55,704 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 32,0204 | m2 |
| 20 | SX và LD cửa đi (Nhôm hệ Topal Prima) hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,32 | m2 |
| 21 | SX và LD cửa sổ (Nhôm hệ Topal Prima )hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,44 | 0.0 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 85,026 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 32,366 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2629 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0239 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2055 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0262 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3136 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 31,4 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,4 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 85,026 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 76,644 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3598 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0154 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1074 | tấn |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 35 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 270 | m |
| 2 | Lắp đặt cột điện ly tâm 8,5D (D ngọn 190) - tải trọng thiết kế > 5KN | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18 | cột |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 69,84 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,938 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4536 | 100m2 |
| 8 | Khung móng M24x240x240x675 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,5994 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy trộnvữa | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥9 T | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy ủi 110 CV | Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi