Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:46:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,939,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – Thi công xây dựng mới hoặc nâng công suất Trạm cấp nước có công suất >=10.000m3/ngày đêm, cấp II) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giám sát thi công 1: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Giám sát thi công 2: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.- Giám sát thi công 3: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (giám sát thi công 1)- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (giám sát thi công 2).- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (giám sát thi công 3).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội trưởng thi công 01: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đội trưởng thi công 02: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ dự toán - thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân nề, cấp thoát nước: 10 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải>= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cần cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước Nâng công suất Nhà máy nước Bình Hòa thêm 10.000 m3/ngày 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực hoạt động: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư,
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- BỂ LỌC (XD) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D350 | Theo HSTK được duyệt | 14,08 | 100m |
| 2 | Nối cọc D350 | Theo HSTK được duyệt | 88 | mối nối |
| 3 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải; cấp tải nén : 1740 kN/ cọc x1,2 = 208,8 tấn/cọc | Theo HSTK được duyệt | 208,8 | tấn/lần |
| 4 | Đào đất | Theo HSTK được duyệt | 4,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 4,068 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 30,115 | m3 |
| 7 | Bêtông móng Bê tông đá 1x2 mác 300 : | Theo HSTK được duyệt | 107,6568 | m3 |
| 8 | Bê tông tường Bê tông đá 1x2 mác 300 : | Theo HSTK được duyệt | 110,2635 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm Bê tông đá 1x2 mác 300 : | Theo HSTK được duyệt | 7,057 | m3 |
| 10 | Bê tông cột Bê tông đá 1x2 mác 300 : | Theo HSTK được duyệt | 3,097 | m3 |
| 11 | Bê tông máng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 36,749 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn nắp Bê tông đá 1x2 mác 300 : | Theo HSTK được duyệt | 31,327 | m3 |
| 13 | Beton cầu thang Bê tông đá 1x2 mác 300 : | Theo HSTK được duyệt | 1,074 | m3 |
| 14 | Bê tông sê nô, lanh tô tấm đan, ô văng Bê tông đá 1x2 mác 300 : | Theo HSTK được duyệt | 4,872 | m3 |
| 15 | Cốt thép vách đk | Theo HSTK được duyệt | 2,945 | tấn |
| 16 | Cốt thép đk | Theo HSTK được duyệt | 31,262 | tấn |
| 17 | Cốt thép đk > D18 (D20,22) | Theo HSTK được duyệt | 0,856 | tấn |
| 18 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông (tỷ lệ trộn phụ gia trong BT : 100 kg xi măng cần 0,6 lít Phụ gia Sikament R4, trong 1m3 BT có 349,525 kg XM => 1 m3BT sẽ sử dụng : 349,525/100*0,6 = 2,097 l phụ gia : 2,097*29.000 = 60.813 đ/m3 BT) | Theo HSTK được duyệt | 302,106 | m3 |
| 19 | Sơn Epoxy bề mặt bể : | Theo HSTK được duyệt | 715,409 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 1,666 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,8332 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,506 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4,481 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,962 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,687 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 27 | Joang mạch ngừng thi công | Theo HSTK được duyệt | 144,35 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt sàn thép Grating | Theo HSTK được duyệt | 18,953 | m2 |
| 29 | Gia công thang sắt xuống bể bằng thép Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | tấn |
| 31 | Gia công nắp thăm bằng thép Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,071 | tấn |
| 32 | Lắp đặt nắp thăm | Theo HSTK được duyệt | 0,071 | tấn |
| 33 | Cung cấp lắp dựng lan can, tay vịn lối đi cầu thang bằng STK | Theo HSTK được duyệt | 145,488 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 23,1945 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 15mm vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 110,1225 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 15mm vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 110,1225 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 24,64 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,79 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 24,15 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 136,025 | m2 |
| 42 | Láng sàn dày 20mm vữa mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 28,25 | m2 |
| 43 | Láng sê nô dày 20mm, vữa mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 34,349 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng bằng gạch tàu | Theo HSTK được duyệt | 28,25 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 149,329 | m2 |
| 46 | Lát gạch chống trượt | Theo HSTK được duyệt | 4,381 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 24,15 | m2 |
| 48 | Bả ma tít vào tường : | Theo HSTK được duyệt | 220,245 | m2 |
| 49 | Bả ma tít vào cột, dầm | Theo HSTK được duyệt | 81,85 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà : | Theo HSTK được duyệt | 110,1225 | m2 |
| 51 | Sơn cột, dầm, trần tường trong nhà … | Theo HSTK được duyệt | 191,9725 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện - kính dày 8 mm | Theo HSTK được duyệt | 7,36 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm - kính dày 8 mm | Theo HSTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa cuốn bằng thép dày 1,2mm (Moto điện) | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 26,32 | m2 |
| 56 | Chi phí nước thử tải bể | Theo HSTK được duyệt | 315,9 | m3 |
| 57 | Lát gạch con sâu | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,38 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 2,636 | 100m2 |
| B | II- BỂ PHẢN ỨNG VÀ BỂ LẮNG (XD) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D350 | Theo HSTK được duyệt | 16 | 100m |
| 2 | Nối cọc D350 | Theo HSTK được duyệt | 100 | mối nối |
| 3 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải; cấp tải nén : 1740 kN/ cọc x1,2 = 208,8 tấn/cọc | Theo HSTK được duyệt | 208,8 | tấn/lần |
| 4 | Đào đất | Theo HSTK được duyệt | 2,2168 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 2,2168 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 69,3792 | m3 |
| 7 | Bêtông móng Bê tông đá 1x2 mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 86,5059 | m3 |
| 8 | Bê tông tường Bê tông đá 1x2 mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 163,7225 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm Bê tông đá 1x2 mác 300 : | Theo HSTK được duyệt | 2,08 | m3 |
| 10 | Bê tông máng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 15,215 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn nắp Bê tông đá 1x2 mác 300 : | Theo HSTK được duyệt | 10,422 | m3 |
| 12 | Beton cầu thang Bê tông đá 1x2 mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 1,277 | m3 |
| 13 | Cốt thép vách đk | Theo HSTK được duyệt | 1,664 | tấn |
| 14 | Cốt thép đk | Theo HSTK được duyệt | 29,616 | tấn |
| 15 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông (tỷ lệ trộn phụ gia trong BT : 100 kg xi măng cần 0,6 lít Phụ gia Sikament R4, trong 1m3 BT có 349,525 kg XM => 1 m3BT sẽ sử dụng : 349,525/100*0,6 = 2,097 l phụ gia : 2,097*29.000 = 60.813 đ/m3 BT) | Theo HSTK được duyệt | 266,689 | m3 |
| 16 | Sơn Epoxy bề mặt bể : | Theo HSTK được duyệt | 1.106,972 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 1,021 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 10,4672 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ máng nước | Theo HSTK được duyệt | 1,7311 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,694 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 23 | Joang mạch ngừng thi công | Theo HSTK được duyệt | 184,3 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt sàn thép Grating | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m2 |
| 25 | Gia công thang sắt lối đi | Theo HSTK được duyệt | 0,0434 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thang sắt lối đi | Theo HSTK được duyệt | 0,041 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2,31 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng lan can, tay vịn lối đi cầu thang bằng STK | Theo HSTK được duyệt | 195,892 | m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,525 | m3 |
| 30 | Lát gạch chống trượt bậc thang : | Theo HSTK được duyệt | 5,25 | m2 |
| 31 | Chi phí nước thử tải bể | Theo HSTK được duyệt | 791,705 | m3 |
| 32 | Lát gạch con sâu | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,772 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 1,5865 | 100m2 |
| C | III- BỂ PHẢN ỨNG + BỂ LẮNG (CN) | |||
| 1 | Bu thép DN400 BB, L=800 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bu thép DN400 BB, L=2400 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cút thép 90" DN400 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Gioăng cao su D400 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Bu lông + Ecu M24x85 | Theo HSTK được duyệt | 96 | bộ |
| 6 | Ống uPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt | 0,774 | 100m |
| 7 | Ống uPVC DN50 | Theo HSTK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 8 | Cửa phai BxH=400x400 điều khiển bằng tay | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Van cổng D150 BB | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Van cổng D100 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê uPVC D100x100x100 UUU | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Côn uPVC D100x50 UU | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 13 | Cút uPVC 90" D50 UU | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 14 | Bu thép âm tường D400 BU, L=800 (CT1) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bu thép âm tường D150 BU, L=700 (CT4) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Bu thép âm tường D100 BU, L=500 (CT2) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bu inox âm tường D100 UU, L=300 (CT3) | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Bu thép D150 BU, L=290 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Bu thép D100 BB, L=2800 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Bu thép D100 BB, L=900 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Gioăng cao su D400 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Gioăng cao su D150 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Gioăng cao su D100 | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 24 | Bu lông + Ecu M24x85 | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 25 | Bu lông + Ecu M20x70 | Theo HSTK được duyệt | 128 | bộ |
| 26 | Bu lông + Ecu M16x65 | Theo HSTK được duyệt | 216 | bộ |
| 27 | Mối nối mềm D400 EE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Van bướm D200 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Cút thép 90" DN200 BU | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Bu thép âm tường D400 BU, L=800 (CT1) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bu thép âm tường D200 BU, L=2550 (CT5) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Gioăng cao su D400 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Gioăng cao su D200 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Bu lông + Ecu M24x85 | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 35 | Bu lông + Ecu M20x70 | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 36 | Máng Inox 304 thu nước dày 2 mm BxHxL=250x300x3450 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Máng Inox 304 dày 2 mm BxHxL=350x300x3450 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Hệ thống tấm lắng tải trọng cao - công suất 2500 m3/ngày (kích thước 3,000x1490x2,273m) | Theo HSTK được duyệt | 4 | module |
| 39 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt hệ thống tấm lắng và máng thu nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| D | IV. BỂ LỌC VÀ TRẠM BƠM RỬA LỌC (CN) | |||
| 1 | Xi phông đồng tâm D200 | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Bình tách gió nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Van bướm tay DN400 BB | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Van bướm tay DN300 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Van bướm tay DN250 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều DN250 BB loại dài | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Van bướm tay DN200 BB | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Van bướm tay DN100 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Van cổng DN150 BB | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Van đồng DN26/34 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Cửa phai BxH=500x500 điều khiển bằng tay | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Mối nối mềm DN400 BE | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Mối nối mềm DN400 EE | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Mối nối mềm DN200 BE | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Mối nối mềm DN100 BE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm chống rung DN200 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Mối nối mềm chống rung DN150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Bu thép âm tường DN400 UU, L=600 (CT 1) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bu thép âm tường DN400 BU, L=1100 (CT 7) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Bu thép âm tường DN400 BU, L=1200 (CT 2) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Bu thép âm tường DN400 UU, L=800 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bu thép âm tường DN300 BU, L=1890 (CT 18) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bu thép âm tường DN150 BU, L=650 (CT 9) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Bu thép âm tường DN200 BU, L=540 (CT 27) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Bu thép âm tường DN200 BU, L=1370 (CT 6) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Bu thép âm tường DN100 UU, L=1800 (CT B) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bu thép âm tường DN100 BU, L=900 (CT A) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Bu thép DN400 BU, L=2050 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Bu thép DN400 BU, L=550 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Bu thép DN200 BB, L=3160 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bu thép DN200 BB, L=3010 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bu thép DN200 BU, L=2390 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Bu thép DN200 BU, L=2220 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Bu thép DN200 BU, L=2140 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bu thép DN200 BB, L=510 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Bu thép DN200 BB, L=360 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Bu thép DN150 BU, L=540 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Bu thép DN100 BU, L=1500 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Bu thép DN100 BU, L=320 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Tê thép DN400x400 BBB | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Tê thép DN400x400 BBU | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Tê thép DN400x250 BBB (CT 15) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Tê thép DN400x200 BBB | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Tê thép DN200x200 BBB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tê thép DN200x100 BBU | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Cút thép 90" DN400 BU | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cút thép 90" DN300 UU | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cút thép 90" DN200 BB | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 49 | Cút thép 90" DN100 BB | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Côn thép DN450x300 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Côn thép DN300x200 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Côn thép DN250x150 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Côn thép DN200x100 UU | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Bích đặc DN400 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Gioăng cao su DN400 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 56 | Gioăng cao su DN300 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Gioăng cao su DN250 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Gioăng cao su DN200 | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 59 | Gioăng cao su DN150 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Gioăng cao su DN100 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Bu lông + Ecu M24x85 (bích DN400) | Theo HSTK được duyệt | 448 | bộ |
| 62 | Bu lông + Ecu M20x80 (Bích DN300 + DN250) | Theo HSTK được duyệt | 120 | bộ |
| 63 | Bu lông + Ecu M20x70 (Bích DN200) | Theo HSTK được duyệt | 272 | bộ |
| 64 | Bu lông + Ecu M20x70 (Bích DN150) | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 65 | Bu lông + Ecu M16x65 (Bích DN150) | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 66 | Đan lọc HDPE 2 tầng | Theo HSTK được duyệt | 84,24 | m2 |
| 67 | Sỏi đỡ d = 2 -5 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1685 | 100m3 |
| 68 | Cát lọc d = 0,9 -1,1 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8424 | 100m3 |
| 69 | Ống uPVC D160 | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | 100m |
| E | V. TRẠM BƠM CẤP II (CN) | |||
| 1 | Đồng hồ đo áp lực 0 - 9 KG/cm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Van cổng DN250 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Van bướm DN200 BB (van điện) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều DN200 BB (loại dài) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mối nối mềm chống rung DN150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm chống rung DN125 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Côn thép DN250x125 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Côn thép lệch tâm DN250x150 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tê thép DN400x400x200 BBB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bu thép DN250 BB, L=840 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bu thép DN200 BB, L=1670 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Bu thép DN200 BB, L=1840 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cút thép 90" DN200 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Bích thép đặc D400 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| F | VI. NHÀ HÓA CHẤT - CLO (CN) | |||
| 1 | Ống uPVC D110, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D50, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Tê uPVC D50x32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều DN50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Van an toàn DN50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Van 2 chiều DN50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Van khóa DN25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Khâu răng ngoài DN50 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Cút uPVC 90" DN50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Ống uPVC D32, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 11 | Tê uPVC D32x32 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Van 2 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Van 1 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Van bướm DN100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Côn uPVC DN50x32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cút uPVC 90" DN32 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| G | VII. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUÂT (CN+ XD) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư với khoảng cách 1km đầu tiên, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư với khoảng cách 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0391 | 100m3/km |
| 5 | Đào mương đặt ống bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,378 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm D80-100, L=4,5 m/cây; đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5,0625 | 100m |
| 7 | Đắp cát móng đường ống K= 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,857 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 9 | VC đất dư với khoảng cách 1km đầu tiên, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,037 | 100m3 |
| 10 | VC đất dư với khoảng cách 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,037 | 100m3/km |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (B10) | Theo HSTK được duyệt | 2,344 | m3 |
| 12 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 250 (B20) | Theo HSTK được duyệt | 8,416 | m3 |
| 13 | Bê tông hố đồng hồ đá 1x2 M250 (B20 | Theo HSTK được duyệt | 3,194 | m3 |
| 14 | Bê tông mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 16,905 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (B20) | Theo HSTK được duyệt | 2,556 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép mương, hố đồng hồ, bục đỡ D ≤10 | Theo HSTK được duyệt | 1,044 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép mương, hố đồng hồ, bục đỡ D ≤18 | Theo HSTK được duyệt | 0,403 | tấn |
| 18 | Cốt thép BT đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,339 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,525 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt | 1,655 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo đỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo HSTK được duyệt | 95 | cấu kiện |
| 23 | Thép thang D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,1245 | tấn |
| 24 | SX thép hình bảo vệ tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5778 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 15,8112 | m2 |
| 26 | Trải lớp bạt ni lông làm nền đường | Theo HSTK được duyệt | 0,2776 | 100m2 |
| 27 | Lưới thép D10@150 | Theo HSTK được duyệt | 26,128 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo HSTK được duyệt | 5,5522 | m3 |
| 29 | Lát gạch con sâu vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 9,9613 | m2 |
| 30 | Ống thép DN400 | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 31 | Mối nối mềm DN300 EE | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Van cổng ty chìm DN300 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Mối nối mềm DN300 BE | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Tê thép DN300x300 BBB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Côn thép DN400x300 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Cút thép 90" DN400 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Mối nối mềm DN400 BE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Van cổng ty chìm DN400 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Bích thép rỗng DN400 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Bu thép DN300 BU, L=1000 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Ống thép DN400 | Theo HSTK được duyệt | 0,375 | 100m |
| 42 | Cút thép 90" DN400 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Cút thép 90" DN400 BU | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Tê thép DN400x400 BBB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Van cổng ty chìm DN400 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Bích thép đặc DN400 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Bích thép rỗng DN400 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Ống uPVC DN50, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 49 | Cút uPVC 90" DN50 EE | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Khóa uPVC DN50 EE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Ống thép DN400, chiều dày 9 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 52 | Bu thép âm tường DN400 BU, L=1000 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Bu thép âm tường DN400 BB, L=1000 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Bu thép DN400 BB, L=4900 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Mối nối mềm DN400 BE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đồng hồ đo lưu lượng DN400 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Van cổng DN400 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Côn thép DN400x300 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Tê thép DN300x300 BBB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Van cổng ty chìm DN300 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Mối nối mềm DN300 BE | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Bích thép rỗng DN400 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Bích thép rỗng DN300 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| H | VIII. BỂ LỌC VÀ TRẠM BƠM RỬA LỌC, TRẠM BƠM CẤP II, NHÀ HÓA CHẤT VÀ CLO (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Hộp dừng bơm tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 3 | tủ |
| 2 | Tủ PLC và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Thang cáp 300x100 & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 4 | Thang cáp 200x100 & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 5 | Cáp CXV-0,6/1KV - (3x70+1x35mm2) | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 6 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x25mm2) | Theo HSTK được duyệt | 13 | m |
| 7 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x10mm2) | Theo HSTK được duyệt | 41 | m |
| 8 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x4mm2) | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 9 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 51 | m |
| 10 | Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 57 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D63 | Theo HSTK được duyệt | 1,38 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,51 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 1,01 | 100m |
| 14 | Tủ điện chiếu sáng LP1 & 2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 15 | Đèn LED tube 1,2 m, 1x24W/220V có nắp chụp bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 16 | Đèn LED tube 1,2 m, 2x24W/220V có nắp chụp bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Công tắc đèn 16A (loại âm tường) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Ổ cắm 13A/220V, loại đặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 19 | Dây điện loại CV 1x1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 20 | Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 21 | Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt | 109 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt | 51 | m |
| 24 | Máy lạnh 2HP/220V | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Hộp dừng bơm tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 26 | Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-12 m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Điện cực mực nước 2 mức (Cao - Thấp) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Thang cáp 300x100 & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 29 | Cáp CXV-0,6/1KV - (3x185+1x95mm2) | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 30 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x25mm2) | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 31 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 66 | m |
| 32 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 21 | m |
| 33 | Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 522 | m |
| 34 | Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (5x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 38 | m |
| 35 | Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (2x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 78 | m |
| 36 | Cáp DVV-0,6/1KV - (3x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 59 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE D100 | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 1,78 | 100m |
| 40 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 41 | Tủ điện phân phối TD-HC & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Tủ 4PLC & phụ kiện lắp đặt (Nhà hóa chất) | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 43 | Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-6 m | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x10mm2) | Theo HSTK được duyệt | 26 | m |
| 45 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x4mm2) | Theo HSTK được duyệt | 124 | m |
| 46 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 116 | m |
| 47 | Cáp DVV-0,6/1KV - (3x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 46 | m |
| 48 | Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (2x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,89 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 1,38 | 100m |
| 51 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 52 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – Thi công xây dựng mới hoặc nâng công suất Trạm cấp nước có công suất >=10.000m3/ngày đêm, cấp II) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 7 | 7 |
| 2 | Giám sát thi công | 3 | - Giám sát thi công 1: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Giám sát thi công 2: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.- Giám sát thi công 3: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (giám sát thi công 1)- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (giám sát thi công 2).- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (giám sát thi công 3).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Đội trưởng thi công 01: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đội trưởng thi công 02: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ dự toán - thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | công nhân kỹ thuật | 15 | + Công nhân nề, cấp thoát nước: 10 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải>= 5T | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ép cọc BTCT | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | . | 3 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 10 | Máy phát điện | . | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 13 | Máy hàn | . | 1 |
| 14 | Xe cần cẩu >= 10T | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi