Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732528-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước
Số hiệu KHLCNT 20220311653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:46:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,939,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – Thi công xây dựng mới hoặc nâng công suất Trạm cấp nước có công suất >=10.000m3/ngày đêm, cấp II) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Giám sát thi công 1: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Giám sát thi công 2: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.- Giám sát thi công 3: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (giám sát thi công 1)- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (giám sát thi công 2).- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (giám sát thi công 3).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đội trưởng thi công 01: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đội trưởng thi công 02: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ dự toán - thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Công nhân nề, cấp thoát nước: 10 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải>= 5T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cần cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước
Nâng công suất Nhà máy nước Bình Hòa thêm 10.000 m3/ngày
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và tự có của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Cấp thoát nước và Môi trường (Wase). Địa chỉ: Số 10, đường Phổ Quang, phường 2, quận Tân Bình, TP.HCM. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và E-KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng Gia Hưng, địa chỉ số 69G1, đường số 15, khóm Bình Khánh 7, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang (Chủ đầu tư và Bên mời thầu), địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực hoạt động: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- BỂ LỌC (XD)
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D350Theo HSTK được duyệt14,08100m
2Nối cọc D350Theo HSTK được duyệt88mối nối
3Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải; cấp tải nén : 1740 kN/ cọc x1,2 = 208,8 tấn/cọcTheo HSTK được duyệt208,8tấn/lần
4Đào đấtTheo HSTK được duyệt4,068100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo HSTK được duyệt4,068100m3
6Bê tông đá 1x2 mác 150Theo HSTK được duyệt30,115m3
7Bêtông móng Bê tông đá 1x2 mác 300 :Theo HSTK được duyệt107,6568m3
8Bê tông tường Bê tông đá 1x2 mác 300 :Theo HSTK được duyệt110,2635m3
9Bê tông xà dầm Bê tông đá 1x2 mác 300 :Theo HSTK được duyệt7,057m3
10Bê tông cột Bê tông đá 1x2 mác 300 :Theo HSTK được duyệt3,097m3
11Bê tông máng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo HSTK được duyệt36,749m3
12Bê tông sàn nắp Bê tông đá 1x2 mác 300 :Theo HSTK được duyệt31,327m3
13Beton cầu thang Bê tông đá 1x2 mác 300 :Theo HSTK được duyệt1,074m3
14Bê tông sê nô, lanh tô tấm đan, ô văng Bê tông đá 1x2 mác 300 :Theo HSTK được duyệt4,872m3
15Cốt thép vách đk Theo HSTK được duyệt2,945tấn
16Cốt thép đk Theo HSTK được duyệt31,262tấn
17Cốt thép đk > D18 (D20,22)Theo HSTK được duyệt0,856tấn
18Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông (tỷ lệ trộn phụ gia trong BT : 100 kg xi măng cần 0,6 lít Phụ gia Sikament R4, trong 1m3 BT có 349,525 kg XM => 1 m3BT sẽ sử dụng : 349,525/100*0,6 = 2,097 l phụ gia : 2,097*29.000 = 60.813 đ/m3 BT)Theo HSTK được duyệt302,106m3
19Sơn Epoxy bề mặt bể :Theo HSTK được duyệt715,409m2
20Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt1,666100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,8332100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,506100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt4,481100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,962100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,687100m2
26SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,068100m2
27Joang mạch ngừng thi côngTheo HSTK được duyệt144,35m
28Cung cấp và lắp đặt sàn thép GratingTheo HSTK được duyệt18,953m2
29Gia công thang sắt xuống bể bằng thép InoxTheo HSTK được duyệt0,054tấn
30Lắp đặt thang sắtTheo HSTK được duyệt0,054tấn
31Gia công nắp thăm bằng thép InoxTheo HSTK được duyệt0,071tấn
32Lắp đặt nắp thămTheo HSTK được duyệt0,071tấn
33Cung cấp lắp dựng lan can, tay vịn lối đi cầu thang bằng STKTheo HSTK được duyệt145,488m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt23,1945m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,8m3
36Trát tường ngoài chiều dày trát 15mm vữa M75Theo HSTK được duyệt110,1225m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 15mm vữa M75Theo HSTK được duyệt110,1225m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt24,64m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt5,79m2
40Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt24,15m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt136,025m2
42Láng sàn dày 20mm vữa mác 100Theo HSTK được duyệt28,25m2
43Láng sê nô dày 20mm, vữa mác 100Theo HSTK được duyệt34,349m2
44Lát gạch chống nóng bằng gạch tàuTheo HSTK được duyệt28,25m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt149,329m2
46Lát gạch chống trượtTheo HSTK được duyệt4,381m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt24,15m2
48Bả ma tít vào tường :Theo HSTK được duyệt220,245m2
49Bả ma tít vào cột, dầmTheo HSTK được duyệt81,85m2
50Sơn tường ngoài nhà :Theo HSTK được duyệt110,1225m2
51Sơn cột, dầm, trần tường trong nhà …Theo HSTK được duyệt191,9725m2
52Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện - kính dày 8 mmTheo HSTK được duyệt7,36m2
53Cung cấp cửa sổ khung nhôm - kính dày 8 mmTheo HSTK được duyệt10,56m2
54Cung cấp cửa cuốn bằng thép dày 1,2mm (Moto điện)Theo HSTK được duyệt8,4m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt26,32m2
56Chi phí nước thử tải bểTheo HSTK được duyệt315,9m3
57Lát gạch con sâuTheo HSTK được duyệt6,4m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,38100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt2,636100m2
B II- BỂ PHẢN ỨNG VÀ BỂ LẮNG (XD)
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D350Theo HSTK được duyệt16100m
2Nối cọc D350Theo HSTK được duyệt100mối nối
3Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải; cấp tải nén : 1740 kN/ cọc x1,2 = 208,8 tấn/cọcTheo HSTK được duyệt208,8tấn/lần
4Đào đấtTheo HSTK được duyệt2,2168100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo HSTK được duyệt2,2168100m3
6Bê tông đá 1x2 mác 150Theo HSTK được duyệt69,3792m3
7Bêtông móng Bê tông đá 1x2 mác 300Theo HSTK được duyệt86,5059m3
8Bê tông tường Bê tông đá 1x2 mác 300Theo HSTK được duyệt163,7225m3
9Bê tông xà dầm Bê tông đá 1x2 mác 300 :Theo HSTK được duyệt2,08m3
10Bê tông máng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo HSTK được duyệt15,215m3
11Bê tông sàn nắp Bê tông đá 1x2 mác 300 :Theo HSTK được duyệt10,422m3
12Beton cầu thang Bê tông đá 1x2 mác 300Theo HSTK được duyệt1,277m3
13Cốt thép vách đk Theo HSTK được duyệt1,664tấn
14Cốt thép đk Theo HSTK được duyệt29,616tấn
15Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông (tỷ lệ trộn phụ gia trong BT : 100 kg xi măng cần 0,6 lít Phụ gia Sikament R4, trong 1m3 BT có 349,525 kg XM => 1 m3BT sẽ sử dụng : 349,525/100*0,6 = 2,097 l phụ gia : 2,097*29.000 = 60.813 đ/m3 BT)Theo HSTK được duyệt266,689m3
16Sơn Epoxy bề mặt bể :Theo HSTK được duyệt1.106,972m2
17Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt1,021100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt10,4672100m2
19Ván khuôn gỗ máng nướcTheo HSTK được duyệt1,7311100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,216100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,694100m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,115100m2
23Joang mạch ngừng thi côngTheo HSTK được duyệt184,3m
24Cung cấp và lắp đặt sàn thép GratingTheo HSTK được duyệt0,8m2
25Gia công thang sắt lối điTheo HSTK được duyệt0,0434tấn
26Lắp đặt thang sắt lối điTheo HSTK được duyệt0,041tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2,31m2
28Cung cấp lắp dựng lan can, tay vịn lối đi cầu thang bằng STKTheo HSTK được duyệt195,892m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,525m3
30Lát gạch chống trượt bậc thang :Theo HSTK được duyệt5,25m2
31Chi phí nước thử tải bểTheo HSTK được duyệt791,705m3
32Lát gạch con sâuTheo HSTK được duyệt6,4m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,772100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt1,5865100m2
C III- BỂ PHẢN ỨNG + BỂ LẮNG (CN)
1Bu thép DN400 BB, L=800Theo HSTK được duyệt1cái
2Bu thép DN400 BB, L=2400Theo HSTK được duyệt1cái
3Cút thép 90" DN400 BBTheo HSTK được duyệt2cái
4Gioăng cao su D400Theo HSTK được duyệt6cái
5Bu lông + Ecu M24x85Theo HSTK được duyệt96bộ
6Ống uPVC DN110Theo HSTK được duyệt0,774100m
7Ống uPVC DN50Theo HSTK được duyệt0,41100m
8Cửa phai BxH=400x400 điều khiển bằng tayTheo HSTK được duyệt4cái
9Van cổng D150 BBTheo HSTK được duyệt8cái
10Van cổng D100 BBTheo HSTK được duyệt1cái
11Tê uPVC D100x100x100 UUUTheo HSTK được duyệt24cái
12Côn uPVC D100x50 UUTheo HSTK được duyệt48cái
13Cút uPVC 90" D50 UUTheo HSTK được duyệt48cái
14Bu thép âm tường D400 BU, L=800 (CT1)Theo HSTK được duyệt1cái
15Bu thép âm tường D150 BU, L=700 (CT4)Theo HSTK được duyệt8cái
16Bu thép âm tường D100 BU, L=500 (CT2)Theo HSTK được duyệt1cái
17Bu inox âm tường D100 UU, L=300 (CT3)Theo HSTK được duyệt24cái
18Bu thép D150 BU, L=290Theo HSTK được duyệt8cái
19Bu thép D100 BB, L=2800Theo HSTK được duyệt1cái
20Bu thép D100 BB, L=900Theo HSTK được duyệt1cái
21Gioăng cao su D400Theo HSTK được duyệt1cái
22Gioăng cao su D150Theo HSTK được duyệt16cái
23Gioăng cao su D100Theo HSTK được duyệt27cái
24Bu lông + Ecu M24x85Theo HSTK được duyệt16bộ
25Bu lông + Ecu M20x70Theo HSTK được duyệt128bộ
26Bu lông + Ecu M16x65Theo HSTK được duyệt216bộ
27Mối nối mềm D400 EETheo HSTK được duyệt1cái
28Van bướm D200 BBTheo HSTK được duyệt2cái
29Cút thép 90" DN200 BUTheo HSTK được duyệt2cái
30Bu thép âm tường D400 BU, L=800 (CT1)Theo HSTK được duyệt1cái
31Bu thép âm tường D200 BU, L=2550 (CT5)Theo HSTK được duyệt2cái
32Gioăng cao su D400Theo HSTK được duyệt2cái
33Gioăng cao su D200Theo HSTK được duyệt4cái
34Bu lông + Ecu M24x85Theo HSTK được duyệt32bộ
35Bu lông + Ecu M20x70Theo HSTK được duyệt32bộ
36Máng Inox 304 thu nước dày 2 mm BxHxL=250x300x3450Theo HSTK được duyệt4bộ
37Máng Inox 304 dày 2 mm BxHxL=350x300x3450Theo HSTK được duyệt2bộ
38Hệ thống tấm lắng tải trọng cao - công suất 2500 m3/ngày (kích thước 3,000x1490x2,273m)Theo HSTK được duyệt4module
39Chi phí vận chuyển và lắp đặt hệ thống tấm lắng và máng thu nướcTheo HSTK được duyệt1trọn gói
D IV. BỂ LỌC VÀ TRẠM BƠM RỬA LỌC (CN)
1Xi phông đồng tâm D200Theo HSTK được duyệt3bộ
2Bình tách gió nướcTheo HSTK được duyệt1bộ
3Van bướm tay DN400 BBTheo HSTK được duyệt6cái
4Van bướm tay DN300 BBTheo HSTK được duyệt2cái
5Van bướm tay DN250 BBTheo HSTK được duyệt2cái
6Van 1 chiều DN250 BB loại dàiTheo HSTK được duyệt2cái
7Van bướm tay DN200 BBTheo HSTK được duyệt6cái
8Van bướm tay DN100 BBTheo HSTK được duyệt1cái
9Van cổng DN150 BBTheo HSTK được duyệt3cái
10Van đồng DN26/34Theo HSTK được duyệt3cái
11Cửa phai BxH=500x500 điều khiển bằng tayTheo HSTK được duyệt3cái
12Mối nối mềm DN400 BETheo HSTK được duyệt3cái
13Mối nối mềm DN400 EETheo HSTK được duyệt3cái
14Mối nối mềm DN200 BETheo HSTK được duyệt6cái
15Mối nối mềm DN100 BETheo HSTK được duyệt1cái
16Mối nối mềm chống rung DN200Theo HSTK được duyệt3cái
17Mối nối mềm chống rung DN150Theo HSTK được duyệt2cái
18Bu thép âm tường DN400 UU, L=600 (CT 1)Theo HSTK được duyệt1cái
19Bu thép âm tường DN400 BU, L=1100 (CT 7)Theo HSTK được duyệt3cái
20Bu thép âm tường DN400 BU, L=1200 (CT 2)Theo HSTK được duyệt3cái
21Bu thép âm tường DN400 UU, L=800Theo HSTK được duyệt1cái
22Bu thép âm tường DN300 BU, L=1890 (CT 18)Theo HSTK được duyệt1cái
23Bu thép âm tường DN150 BU, L=650 (CT 9)Theo HSTK được duyệt3cái
24Bu thép âm tường DN200 BU, L=540 (CT 27)Theo HSTK được duyệt3cái
25Bu thép âm tường DN200 BU, L=1370 (CT 6)Theo HSTK được duyệt3cái
26Bu thép âm tường DN100 UU, L=1800 (CT B)Theo HSTK được duyệt1cái
27Bu thép âm tường DN100 BU, L=900 (CT A)Theo HSTK được duyệt1cái
28Bu thép DN400 BU, L=2050Theo HSTK được duyệt1cái
29Bu thép DN400 BU, L=550Theo HSTK được duyệt3cái
30Bu thép DN200 BB, L=3160Theo HSTK được duyệt1cái
31Bu thép DN200 BB, L=3010Theo HSTK được duyệt1cái
32Bu thép DN200 BU, L=2390Theo HSTK được duyệt3cái
33Bu thép DN200 BU, L=2220Theo HSTK được duyệt1cái
34Bu thép DN200 BU, L=2140Theo HSTK được duyệt1cái
35Bu thép DN200 BB, L=510Theo HSTK được duyệt1cái
36Bu thép DN200 BB, L=360Theo HSTK được duyệt1cái
37Bu thép DN150 BU, L=540Theo HSTK được duyệt3cái
38Bu thép DN100 BU, L=1500Theo HSTK được duyệt1cái
39Bu thép DN100 BU, L=320Theo HSTK được duyệt1cái
40Tê thép DN400x400 BBBTheo HSTK được duyệt3cái
41Tê thép DN400x400 BBUTheo HSTK được duyệt3cái
42Tê thép DN400x250 BBB (CT 15)Theo HSTK được duyệt1cái
43Tê thép DN400x200 BBBTheo HSTK được duyệt3cái
44Tê thép DN200x200 BBBTheo HSTK được duyệt2cái
45Tê thép DN200x100 BBUTheo HSTK được duyệt1cái
46Cút thép 90" DN400 BUTheo HSTK được duyệt3cái
47Cút thép 90" DN300 UUTheo HSTK được duyệt2cái
48Cút thép 90" DN200 BBTheo HSTK được duyệt7cái
49Cút thép 90" DN100 BBTheo HSTK được duyệt3cái
50Côn thép DN450x300 BBTheo HSTK được duyệt2cái
51Côn thép DN300x200 BBTheo HSTK được duyệt2cái
52Côn thép DN250x150 BBTheo HSTK được duyệt2cái
53Côn thép DN200x100 UUTheo HSTK được duyệt1cái
54Bích đặc DN400Theo HSTK được duyệt5cái
55Gioăng cao su DN400Theo HSTK được duyệt28cái
56Gioăng cao su DN300Theo HSTK được duyệt4cái
57Gioăng cao su DN250Theo HSTK được duyệt6cái
58Gioăng cao su DN200Theo HSTK được duyệt34cái
59Gioăng cao su DN150Theo HSTK được duyệt6cái
60Gioăng cao su DN100Theo HSTK được duyệt6cái
61Bu lông + Ecu M24x85 (bích DN400)Theo HSTK được duyệt448bộ
62Bu lông + Ecu M20x80 (Bích DN300 + DN250)Theo HSTK được duyệt120bộ
63Bu lông + Ecu M20x70 (Bích DN200)Theo HSTK được duyệt272bộ
64Bu lông + Ecu M20x70 (Bích DN150)Theo HSTK được duyệt48bộ
65Bu lông + Ecu M16x65 (Bích DN150)Theo HSTK được duyệt48bộ
66Đan lọc HDPE 2 tầngTheo HSTK được duyệt84,24m2
67Sỏi đỡ d = 2 -5 mmTheo HSTK được duyệt0,1685100m3
68Cát lọc d = 0,9 -1,1 mmTheo HSTK được duyệt0,8424100m3
69Ống uPVC D160Theo HSTK được duyệt0,21100m
E V. TRẠM BƠM CẤP II (CN)
1Đồng hồ đo áp lực 0 - 9 KG/cm2Theo HSTK được duyệt2cái
2Van cổng DN250Theo HSTK được duyệt2cái
3Van bướm DN200 BB (van điện)Theo HSTK được duyệt2cái
4Van 1 chiều DN200 BB (loại dài)Theo HSTK được duyệt2cái
5Mối nối mềm chống rung DN150Theo HSTK được duyệt2cái
6Mối nối mềm chống rung DN125Theo HSTK được duyệt2cái
7Côn thép DN250x125 BBTheo HSTK được duyệt2cái
8Côn thép lệch tâm DN250x150 BBTheo HSTK được duyệt2cái
9Tê thép DN400x400x200 BBBTheo HSTK được duyệt1cái
10Bu thép DN250 BB, L=840Theo HSTK được duyệt2cái
11Bu thép DN200 BB, L=1670Theo HSTK được duyệt2cái
12Bu thép DN200 BB, L=1840Theo HSTK được duyệt2cái
13Cút thép 90" DN200 BBTheo HSTK được duyệt4cái
14Bích thép đặc D400Theo HSTK được duyệt2cái
F VI. NHÀ HÓA CHẤT - CLO (CN)
1Ống uPVC D110, PN10Theo HSTK được duyệt0,04100m
2Ống uPVC D50, PN10Theo HSTK được duyệt0,2100m
3Tê uPVC D50x32Theo HSTK được duyệt1cái
4Van 1 chiều DN50Theo HSTK được duyệt1bộ
5Van an toàn DN50Theo HSTK được duyệt1bộ
6Van 2 chiều DN50Theo HSTK được duyệt3cái
7Van khóa DN25Theo HSTK được duyệt2cái
8Khâu răng ngoài DN50Theo HSTK được duyệt8cái
9Cút uPVC 90" DN50Theo HSTK được duyệt4cái
10Ống uPVC D32, PN10Theo HSTK được duyệt0,25100m
11Tê uPVC D32x32Theo HSTK được duyệt6cái
12Van 2 chiều DN32Theo HSTK được duyệt7cái
13Van 1 chiều DN32Theo HSTK được duyệt2cái
14Van bướm DN100Theo HSTK được duyệt2cái
15Côn uPVC DN50x32Theo HSTK được duyệt1cái
16Cút uPVC 90" DN32Theo HSTK được duyệt14cái
G VII. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUÂT (CN+ XD)
1Cắt mặt đường nhựaTheo HSTK được duyệt3,410m
2Phá dỡ đường bê tôngTheo HSTK được duyệt3,91m3
3Vận chuyển đất dư với khoảng cách 1km đầu tiên, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0391100m3
4Vận chuyển đất dư với khoảng cách 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0391100m3/km
5Đào mương đặt ống bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,378100m3
6Đóng cọc tràm D80-100, L=4,5 m/cây; đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt5,0625100m
7Đắp cát móng đường ống K= 0,95Theo HSTK được duyệt0,857100m3
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,341100m3
9VC đất dư với khoảng cách 1km đầu tiên, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,037100m3
10VC đất dư với khoảng cách 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,037100m3/km
11Bê tông lót đá 1x2 M150 (B10)Theo HSTK được duyệt2,344m3
12Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 250 (B20)Theo HSTK được duyệt8,416m3
13Bê tông hố đồng hồ đá 1x2 M250 (B20Theo HSTK được duyệt3,194m3
14Bê tông mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt16,905m3
15Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (B20)Theo HSTK được duyệt2,556m3
16SXLD cốt thép mương, hố đồng hồ, bục đỡ D ≤10Theo HSTK được duyệt1,044tấn
17SXLD cốt thép mương, hố đồng hồ, bục đỡ D ≤18Theo HSTK được duyệt0,403tấn
18Cốt thép BT đúc sẵn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,339tấn
19SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,525100m2
20SXLD tháo dỡ ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt1,655100m2
21SXLD tháo đỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt0,171100m2
22Lắp đặt tấm đan BTCTTheo HSTK được duyệt95cấu kiện
23Thép thang D20Theo HSTK được duyệt0,1245tấn
24SX thép hình bảo vệ tấm đanTheo HSTK được duyệt0,5778tấn
25Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt15,8112m2
26Trải lớp bạt ni lông làm nền đườngTheo HSTK được duyệt0,2776100m2
27Lưới thép D10@150Theo HSTK được duyệt26,128m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo HSTK được duyệt5,5522m3
29Lát gạch con sâu vỉa hèTheo HSTK được duyệt9,9613m2
30Ống thép DN400Theo HSTK được duyệt0,36100m
31Mối nối mềm DN300 EETheo HSTK được duyệt2cái
32Van cổng ty chìm DN300 BBTheo HSTK được duyệt2cái
33Mối nối mềm DN300 BETheo HSTK được duyệt2cái
34Tê thép DN300x300 BBBTheo HSTK được duyệt1cái
35Côn thép DN400x300 BBTheo HSTK được duyệt1cái
36Cút thép 90" DN400 BBTheo HSTK được duyệt4cái
37Mối nối mềm DN400 BETheo HSTK được duyệt1cái
38Van cổng ty chìm DN400 BBTheo HSTK được duyệt1cái
39Bích thép rỗng DN400Theo HSTK được duyệt9cái
40Bu thép DN300 BU, L=1000Theo HSTK được duyệt2cái
41Ống thép DN400Theo HSTK được duyệt0,375100m
42Cút thép 90" DN400 BBTheo HSTK được duyệt4cái
43Cút thép 90" DN400 BUTheo HSTK được duyệt1cái
44Tê thép DN400x400 BBBTheo HSTK được duyệt2cái
45Van cổng ty chìm DN400 BBTheo HSTK được duyệt1cái
46Bích thép đặc DN400Theo HSTK được duyệt2cái
47Bích thép rỗng DN400Theo HSTK được duyệt10cái
48Ống uPVC DN50, PN10Theo HSTK được duyệt0,5100m
49Cút uPVC 90" DN50 EETheo HSTK được duyệt6cái
50Khóa uPVC DN50 EETheo HSTK được duyệt1cái
51Ống thép DN400, chiều dày 9 mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
52Bu thép âm tường DN400 BU, L=1000Theo HSTK được duyệt1cái
53Bu thép âm tường DN400 BB, L=1000Theo HSTK được duyệt1cái
54Bu thép DN400 BB, L=4900Theo HSTK được duyệt1cái
55Mối nối mềm DN400 BETheo HSTK được duyệt1cái
56Đồng hồ đo lưu lượng DN400Theo HSTK được duyệt1cái
57Van cổng DN400 BBTheo HSTK được duyệt1cái
58Côn thép DN400x300 BBTheo HSTK được duyệt1cái
59Tê thép DN300x300 BBBTheo HSTK được duyệt1cái
60Van cổng ty chìm DN300 BBTheo HSTK được duyệt1cái
61Mối nối mềm DN300 BETheo HSTK được duyệt2cái
62Bích thép rỗng DN400Theo HSTK được duyệt12cái
63Bích thép rỗng DN300Theo HSTK được duyệt8cái
H VIII. BỂ LỌC VÀ TRẠM BƠM RỬA LỌC, TRẠM BƠM CẤP II, NHÀ HÓA CHẤT VÀ CLO (PHẦN ĐIỆN)
1Hộp dừng bơm tại chỗTheo HSTK được duyệt3tủ
2Tủ PLC và phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt1tủ
3Thang cáp 300x100 & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt12m
4Thang cáp 200x100 & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt15m
5Cáp CXV-0,6/1KV - (3x70+1x35mm2)Theo HSTK được duyệt36m
6Cáp CXV-0,6/1KV - (4x25mm2)Theo HSTK được duyệt13m
7Cáp CXV-0,6/1KV - (4x10mm2)Theo HSTK được duyệt41m
8Cáp CXV-0,6/1KV - (4x4mm2)Theo HSTK được duyệt50m
9Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt51m
10Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt57m
11Ống nhựa xoắn HDPE D63Theo HSTK được duyệt1,38100m
12Ống nhựa xoắn HDPE D40Theo HSTK được duyệt0,51100m
13Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo HSTK được duyệt1,01100m
14Tủ điện chiếu sáng LP1 & 2Theo HSTK được duyệt2tủ
15Đèn LED tube 1,2 m, 1x24W/220V có nắp chụp bảo vệTheo HSTK được duyệt8bộ
16Đèn LED tube 1,2 m, 2x24W/220V có nắp chụp bảo vệTheo HSTK được duyệt2bộ
17Công tắc đèn 16A (loại âm tường)Theo HSTK được duyệt2cái
18Ổ cắm 13A/220V, loại đặt âm tườngTheo HSTK được duyệt9bộ
19Dây điện loại CV 1x1,5 mm2Theo HSTK được duyệt180m
20Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt140m
21Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x4 mm2Theo HSTK được duyệt130m
22Ống nhựa luồn dây D25Theo HSTK được duyệt109m
23Ống nhựa luồn dây D32Theo HSTK được duyệt51m
24Máy lạnh 2HP/220VTheo HSTK được duyệt1bộ
25Hộp dừng bơm tại chỗTheo HSTK được duyệt2tủ
26Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-12 mTheo HSTK được duyệt1cái
27Điện cực mực nước 2 mức (Cao - Thấp)Theo HSTK được duyệt1cái
28Thang cáp 300x100 & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt12m
29Cáp CXV-0,6/1KV - (3x185+1x95mm2)Theo HSTK được duyệt90m
30Cáp CXV-0,6/1KV - (4x25mm2)Theo HSTK được duyệt60m
31Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt66m
32Cáp CXV-0,6/1KV - (4x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt21m
33Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt522m
34Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (5x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt38m
35Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (2x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt78m
36Cáp DVV-0,6/1KV - (3x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt59m
37Ống nhựa xoắn HDPE D100Theo HSTK được duyệt0,68100m
38Ống nhựa xoắn HDPE D40Theo HSTK được duyệt0,64100m
39Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo HSTK được duyệt1,78100m
40Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100Theo HSTK được duyệt0,12100m
41Tủ điện phân phối TD-HC & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt1tủ
42Tủ 4PLC & phụ kiện lắp đặt (Nhà hóa chất)Theo HSTK được duyệt1tủ
43Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-6 mTheo HSTK được duyệt4bộ
44Cáp CXV-0,6/1KV - (4x10mm2)Theo HSTK được duyệt26m
45Cáp CXV-0,6/1KV - (4x4mm2)Theo HSTK được duyệt124m
46Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt116m
47Cáp DVV-0,6/1KV - (3x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt46m
48Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (2x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt50m
49Ống nhựa xoắn HDPE D40Theo HSTK được duyệt0,89100m
50Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo HSTK được duyệt1,38100m
51Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D40Theo HSTK được duyệt0,3100m
52Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25Theo HSTK được duyệt0,45100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – Thi công xây dựng mới hoặc nâng công suất Trạm cấp nước có công suất >=10.000m3/ngày đêm, cấp II) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân77
2 Giám sát thi công 3 - Giám sát thi công 1: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Giám sát thi công 2: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.- Giám sát thi công 3: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (giám sát thi công 1)- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (giám sát thi công 2).- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực (giám sát thi công 3).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân55
3 Đội trưởng thi công 2 - Đội trưởng thi công 01: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đội trưởng thi công 02: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
5 Cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ dự toán - thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
7 công nhân kỹ thuật 15 + Công nhân nề, cấp thoát nước: 10 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải>= 5T Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy ép cọc BTCT Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Xe lu Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy đầm bàn .2
6 Máy trộn bê tông .3
7 Máy kinh vĩ Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy thủy bình Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy đầm dùi .2
10 Máy phát điện .1
11 Máy bơm nước .2
12 Máy cắt uốn thép .2
13 Máy hàn .1
14 Xe cần cẩu >= 10T Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->