Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:58:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,780,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.171266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434253E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.346.591.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào≤0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Đào≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đập, mương bản Giá, xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quan Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Hóa.
Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quan Hóa. Tên đường, phố: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Phạm Bá Thoại, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập đầu nguồn | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 339,098 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 39,9448 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 40,0878 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 335,1422 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 62,915 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 58,4599 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,2714 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8215 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 24,7841 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,1969 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 12 | Gia công thép cánh cửa van | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0879 | tấn |
| 13 | Lắp cánh cửa van | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,0879 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,1782 | 100m3 |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40(Khớp nối KN92) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 102,58 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Đường kính 21mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,5226 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 12,8389 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 12,8389 | 100m3 |
| 20 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (Đào đá cấp 2) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6,1307 | 100m3 |
| 21 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 153,2686 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,4424 | 100m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 7,6634 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 7,6634 | 100m3 |
| 25 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 20,5023 | 100m3 |
| 26 | Đất đắp K=0.90 đê quai dẫn dòng | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,7205 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 28 | Ổ khóa V1 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 59,67 | m2 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập(Vải lọc ART14 hoặc tương đương) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,0552 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến kênh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 33,1515 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 53,2772 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 96,1078 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 35,5181 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,1429 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10,9736 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,914 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,6102 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 417 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 608,01 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 462,55 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 13,76 | m2 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 135,3197 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 135,3197 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 135,3197 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,3532 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 6,76 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,4025 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,4322 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,5077 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,4004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,1291 | tấn |
| 9 | Gia công thép bản dày 1cm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2748 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản dày 1cm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2748 | tấn |
| 11 | Bu lông neo đuôi cá D20, dài 30cm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 55,58 | 1m2 |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 105,3375 | 1m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 74,995 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 105,3375 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 105,3375 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 105,3375 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,0534 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Đường thi công kết hợp quản lý vận hành | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 47,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,3518 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 263,82 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,4221 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 16,8645 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,892 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,1195 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 18,0429 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 18,0429 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.171266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.434253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.346.591.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào≤0.4m3 | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 2 | Máy Đào≥0.8m3 | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | Đầu búa thủy lực | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 4 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 5 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 6 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 13 | Máy lu | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi