Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:52:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,569,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp III.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (phải có xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao tạm đúng tiến độ thực hiện.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần cấp thoát nước) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí động cơ diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa Trung Tâm y tế huyện Hàm Tân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận. Địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - CẤP CỨU - XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 7.507,61 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2.501,5508 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 7.507,61 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2.501,5508 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2.027,1464 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 7.982,0144 | 1m2 |
| 7 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 635,325 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 635,325 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2.035,27 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1.891,67 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 143,6 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 143,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 143,6 | m2 |
| 14 | Trần tấm Aluminium khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 143,6 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 14,9786 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 7,4893 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 122,2593 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 74,625 | m |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 74,625 | m2 |
| 20 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 505,29 | m2 |
| 21 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 505,29 | 1m2 |
| 22 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 505,29 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1.010,58 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1.010,58 | m2 |
| 25 | Kiểm tra xử lý mái tole bị dột lỗ đinh | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hệ |
| 26 | Circuit Breaker room | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 51 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn HQ máng nổi xương cá 1,2m - 2x40W | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 160 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn HQ máng nổi xương cá 1,2m - 1x40W | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 55 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn HQ máng nổi xương cá 0,6m - 1x20W | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn lon âm trần D90 - Bóng U 18W | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Quạt trần điều khiển bằng Dimmer | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 32 | Lắp đặt Quạt treo tường điều khiển bằng Dimmer | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Mặt 3 lỗ + 3 công tắc đơn - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ + 2 công tắc đơn - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đơn - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 36 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ + 1 Dimmer - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ + 2 Dimmer - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Mặt 3 lỗ + 3 Dimmer - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 159 | cái |
| 40 | Kiểm tra, xử lý hệ thống dây cũ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hệ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 96 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi sen | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 43 | cái |
| 50 | Kiểm tra xử lý hệ thống ống cấp, thoát nước, hầm tự hoại | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hệ |
| 51 | Trường trục E (đoạn trục 24-26)Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 6,2 | m |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2,034 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 57 | Lắp cửa đi (Tận dụng cửa cũ) | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1,6272 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 42,66 | m2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 42,66 | 1m2 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2,034 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2.401,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1.232,2794 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2.401,31 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1.232,2794 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2.423,5894 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1.210 | 1m2 |
| 7 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 913,72 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1.360,78 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 359,865 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 359,865 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 359,865 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 368,38 | m2 |
| 13 | Trần tấm Aluminium khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 368,38 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 49,0886 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 408,8 | m |
| 16 | SXLD cửa khung nhôm hệ 1000, kính màu dày 5 ly | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 122,64 | m2 |
| 17 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 535,93 | m2 |
| 18 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 535,93 | 1m2 |
| 19 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 535,93 | 1m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1.071,86 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1.071,86 | m2 |
| 22 | Kiểm tra xử lý mái tole bị dột lỗ đinh | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hệ |
| 23 | Circuit Breaker room | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 89 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn HQ máng nối xương cá 1,2m - 2x40W | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 185 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn HQ máng nổi xương cá 1,2m - 1x40W | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 71 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn HQ máng nổi xương cá 0,6m - 1x20W | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 46 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Quạt trần điều khiển bằng Dimmer | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 57 | cái |
| 28 | Lắp đặt Quạt treo tường điều khiển bằng Dimmer | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt Mặt 3 lỗ + 3 công tắc đơn - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ + 2 công tắc đơn - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 92 | cái |
| 31 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đơn - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 90 | cái |
| 32 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ + 1 Dimmer - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 63 | cái |
| 33 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ + 2 Dimmer - 10A | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 322 | cái |
| 35 | Kiểm tra xử lý hệ thống dây củ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hệ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 70 | cái |
| 43 | Kiểm tra xử lý hệ thống ống cấp, thoát nước, hầm tự hoại | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hệ |
| C | HẠNG MỤC: CẦU NỐI TỪ KHỐI KHÁM CẤP CỨU ĐẾN KHỐI ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 139,67 | m2 |
| 2 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 139,67 | 1m2 |
| 3 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 139,67 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 279,34 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 279,34 | m2 |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 324,31 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 364,8 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 689,11 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 689,11 | 1m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 4,1901 | m3 |
| 12 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 143,512 | m2 |
| 13 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 143,512 | 1m2 |
| 14 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 143,512 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 287,024 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 287,024 | m2 |
| 17 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 246,84 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 376,44 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 376,44 | 1m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 4,3054 | m3 |
| 23 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 406,28 | m2 |
| 24 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 406,28 | 1m2 |
| 25 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 406,28 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 812,56 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 812,56 | m2 |
| 28 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 563,32 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 273,6 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 836,92 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 836,92 | 1m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V trong E-HSMT | 12,1884 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp III.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (phải có xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao tạm đúng tiến độ thực hiện.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần cấp thoát nước) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá) | 2 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | - | 2 |
| 3 | Máy nén khí động cơ diezen | Năng suất 600m3/h | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 6 | Máy mài | Công suất 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất 0,62kw | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi