Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739164-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220670619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 09:52:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,569,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp III.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (phải có xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao tạm đúng tiến độ thực hiện.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần cấp thoát nước) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí động cơ diezen
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa Trung Tâm y tế huyện Hàm Tân
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận. Địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần quản lý dự án và xây dựng Toàn Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Công Trứ, khu phố 5, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận. Địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận. Địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - CẤP CỨU - XÉT NGHIỆM
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo Chương V trong E-HSMT7.507,61m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả theo Chương V trong E-HSMT2.501,5508m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo Chương V trong E-HSMT7.507,611m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V trong E-HSMT2.501,55081m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V trong E-HSMT2.027,14641m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V trong E-HSMT7.982,01441m2
7Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả theo Chương V trong E-HSMT635,325m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả theo Chương V trong E-HSMT635,3251m2
9Phá dỡ nền gạch menMô tả theo Chương V trong E-HSMT2.035,27m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo Chương V trong E-HSMT1.891,67m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V trong E-HSMT143,6m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo Chương V trong E-HSMT143,6m2
13Tháo dỡ trần tole lạnhMô tả theo Chương V trong E-HSMT143,6m2
14Trần tấm Aluminium khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả theo Chương V trong E-HSMT143,6m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V trong E-HSMT14,9786m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả theo Chương V trong E-HSMT7,4893m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V trong E-HSMT122,2593m3
18Tháo dỡ khuôn cửaMô tả theo Chương V trong E-HSMT74,625m
19Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5lyMô tả theo Chương V trong E-HSMT74,625m2
20Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả theo Chương V trong E-HSMT505,29m2
21Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả theo Chương V trong E-HSMT505,291m2
22Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuMô tả theo Chương V trong E-HSMT505,291m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V trong E-HSMT1.010,58m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V trong E-HSMT1.010,58m2
25Kiểm tra xử lý mái tole bị dột lỗ đinhMô tả theo Chương V trong E-HSMT1hệ
26Circuit Breaker roomMô tả theo Chương V trong E-HSMT51bộ
27Lắp đặt Đèn HQ máng nổi xương cá 1,2m - 2x40WMô tả theo Chương V trong E-HSMT160bộ
28Lắp đặt Đèn HQ máng nổi xương cá 1,2m - 1x40WMô tả theo Chương V trong E-HSMT55bộ
29Lắp đặt Đèn HQ máng nổi xương cá 0,6m - 1x20WMô tả theo Chương V trong E-HSMT22bộ
30Lắp đặt Đèn lon âm trần D90 - Bóng U 18WMô tả theo Chương V trong E-HSMT10bộ
31Lắp đặt Quạt trần điều khiển bằng DimmerMô tả theo Chương V trong E-HSMT46cái
32Lắp đặt Quạt treo tường điều khiển bằng DimmerMô tả theo Chương V trong E-HSMT2cái
33Lắp đặt Mặt 3 lỗ + 3 công tắc đơn - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT3cái
34Lắp đặt Mặt 2 lỗ + 2 công tắc đơn - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT48cái
35Lắp đặt Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đơn - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT46cái
36Lắp đặt Mặt 1 lỗ + 1 Dimmer - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT38cái
37Lắp đặt Mặt 2 lỗ + 2 Dimmer - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT2cái
38Lắp đặt Mặt 3 lỗ + 3 Dimmer - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT2cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả theo Chương V trong E-HSMT159cái
40Kiểm tra, xử lý hệ thống dây cũMô tả theo Chương V trong E-HSMT1hệ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo Chương V trong E-HSMT20bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo Chương V trong E-HSMT11bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo Chương V trong E-HSMT12bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo Chương V trong E-HSMT96bộ
45Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo Chương V trong E-HSMT20bộ
46Lắp đặt LavaboMô tả theo Chương V trong E-HSMT11bộ
47Lắp đặt vòi senMô tả theo Chương V trong E-HSMT11bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V trong E-HSMT12bộ
49Lắp đặt phễu thuMô tả theo Chương V trong E-HSMT43cái
50Kiểm tra xử lý hệ thống ống cấp, thoát nước, hầm tự hoạiMô tả theo Chương V trong E-HSMT1hệ
51Trường trục E (đoạn trục 24-26)Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V trong E-HSMT1,98m2
52Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo Chương V trong E-HSMT6,2m
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo Chương V trong E-HSMT2,034m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo Chương V trong E-HSMT0,372m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V trong E-HSMT0,0372100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V trong E-HSMT0,0475tấn
57Lắp cửa đi (Tận dụng cửa cũ)Mô tả theo Chương V trong E-HSMT1,98m2
58Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Mô tả theo Chương V trong E-HSMT1,6272m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V trong E-HSMT42,66m2
60Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả theo Chương V trong E-HSMT42,661m2
61Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V trong E-HSMT2,034m3
B HẠNG MỤC: KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo Chương V trong E-HSMT2.401,31m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả theo Chương V trong E-HSMT1.232,2794m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo Chương V trong E-HSMT2.401,311m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V trong E-HSMT1.232,27941m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V trong E-HSMT2.423,58941m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V trong E-HSMT1.2101m2
7Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả theo Chương V trong E-HSMT913,72m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả theo Chương V trong E-HSMT1.360,781m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo Chương V trong E-HSMT359,865m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V trong E-HSMT359,865m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo Chương V trong E-HSMT359,865m2
12Tháo dỡ trầnMô tả theo Chương V trong E-HSMT368,38m2
13Trần tấm Aluminium khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả theo Chương V trong E-HSMT368,38m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V trong E-HSMT49,0886m3
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo Chương V trong E-HSMT408,8m
16SXLD cửa khung nhôm hệ 1000, kính màu dày 5 lyMô tả theo Chương V trong E-HSMT122,64m2
17Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả theo Chương V trong E-HSMT535,93m2
18Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả theo Chương V trong E-HSMT535,931m2
19Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuMô tả theo Chương V trong E-HSMT535,931m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V trong E-HSMT1.071,86m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V trong E-HSMT1.071,86m2
22Kiểm tra xử lý mái tole bị dột lỗ đinhMô tả theo Chương V trong E-HSMT1hệ
23Circuit Breaker roomMô tả theo Chương V trong E-HSMT89bộ
24Lắp đặt Đèn HQ máng nối xương cá 1,2m - 2x40WMô tả theo Chương V trong E-HSMT185bộ
25Lắp đặt Đèn HQ máng nổi xương cá 1,2m - 1x40WMô tả theo Chương V trong E-HSMT71bộ
26Lắp đặt Đèn HQ máng nổi xương cá 0,6m - 1x20WMô tả theo Chương V trong E-HSMT46bộ
27Lắp đặt Quạt trần điều khiển bằng DimmerMô tả theo Chương V trong E-HSMT57cái
28Lắp đặt Quạt treo tường điều khiển bằng DimmerMô tả theo Chương V trong E-HSMT9cái
29Lắp đặt Mặt 3 lỗ + 3 công tắc đơn - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT2cái
30Lắp đặt Mặt 2 lỗ + 2 công tắc đơn - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT92cái
31Lắp đặt Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đơn - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT90cái
32Lắp đặt Mặt 1 lỗ + 1 Dimmer - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT63cái
33Lắp đặt Mặt 2 lỗ + 2 Dimmer - 10AMô tả theo Chương V trong E-HSMT4cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả theo Chương V trong E-HSMT322cái
35Kiểm tra xử lý hệ thống dây củMô tả theo Chương V trong E-HSMT1hệ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo Chương V trong E-HSMT42bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo Chương V trong E-HSMT48bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo Chương V trong E-HSMT21bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo Chương V trong E-HSMT42bộ
40Lắp đặt LavaboMô tả theo Chương V trong E-HSMT48bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V trong E-HSMT21bộ
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả theo Chương V trong E-HSMT70cái
43Kiểm tra xử lý hệ thống ống cấp, thoát nước, hầm tự hoạiMô tả theo Chương V trong E-HSMT1hệ
C HẠNG MỤC: CẦU NỐI TỪ KHỐI KHÁM CẤP CỨU ĐẾN KHỐI ĐIỀU TRỊ
1Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả theo Chương V trong E-HSMT139,67m2
2Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả theo Chương V trong E-HSMT139,671m2
3Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuMô tả theo Chương V trong E-HSMT139,671m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả theo Chương V trong E-HSMT279,341m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V trong E-HSMT279,34m2
6Cầu chắn rácMô tả theo Chương V trong E-HSMT18cái
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả theo Chương V trong E-HSMT324,31m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo Chương V trong E-HSMT364,8m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V trong E-HSMT689,111m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V trong E-HSMT689,111m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V trong E-HSMT4,1901m3
12Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả theo Chương V trong E-HSMT143,512m2
13Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả theo Chương V trong E-HSMT143,5121m2
14Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuMô tả theo Chương V trong E-HSMT143,5121m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả theo Chương V trong E-HSMT287,0241m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V trong E-HSMT287,024m2
17Cầu chắn rácMô tả theo Chương V trong E-HSMT18cái
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả theo Chương V trong E-HSMT246,84m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo Chương V trong E-HSMT129,6m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V trong E-HSMT376,441m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V trong E-HSMT376,441m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V trong E-HSMT4,3054m3
23Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả theo Chương V trong E-HSMT406,28m2
24Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnMô tả theo Chương V trong E-HSMT406,281m2
25Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuMô tả theo Chương V trong E-HSMT406,281m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả theo Chương V trong E-HSMT812,561m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V trong E-HSMT812,56m2
28Cầu chắn rácMô tả theo Chương V trong E-HSMT38cái
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả theo Chương V trong E-HSMT563,32m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo Chương V trong E-HSMT273,6m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V trong E-HSMT836,921m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V trong E-HSMT836,921m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V trong E-HSMT12,1884m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp III.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (phải có xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao tạm đúng tiến độ thực hiện.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
3 Kỹ thuật điện 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật nước 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần cấp thoát nước) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá)2
2 Máy tời hoặc vận thăng -2
3 Máy nén khí động cơ diezen Năng suất 600m3/h1
4 Máy hàn Công suất 23kw1
5 Máy trộn bê tông 250 lít3
6 Máy mài Công suất 1kw2
7 Máy đầm dùi Công suất 1,5kw1
8 Máy cắt uốn thép Công suất 5kw1
9 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kw2
10 Máy khoan bê tông Công suất 0,62kw3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->