Gói thầu: Gói 23 SCL2022 PTC3: Sửa chữa nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 23 SCL2022 PTC3: Sửa chữa nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:50:00 đến ngày 2022-07-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,561,554,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa nhà cửa thuộc công trình dân dụng cấp 3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.242.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho cấp công trình tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường: Yêu cầu tối thiểu 02 người. (giám sát điện và giám sát xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại công trường: Yêu cầu tối thiểu 02 người. (giám sát điện và giám sát xây dựng)Yêu cầu chuyên môn:(1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho cấp công trình tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài - công suất: ≥ 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa – dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đột lổ thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 23 SCL2022 PTC3: Sửa chữa nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai Gói 23/SCL2022/PTC3: Sửa chữa nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] -Phòng đầu tư xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3. Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Nhà cửa, công trình kiến trúc thuộc Truyền tải điện Gia Lai, Hạng mục: Sửa chữa nhà quản lý vận hành Đội Truyền tải điện Biển Hồ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 281,63 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 280,56 | m2 |
| 4 | Đục vữa trát tường rộng 10 cm vữa xi măng dày 1,5 cm (50% diện tích) tại tường ngoài trục 1 và trục 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,38 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trộn với vật liệu chống thấm Sika Latex hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,38 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài trời bằng bột bả dẻo ngoại thất KOVA MT-N hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 117,8875 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà bằng bột bả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 75 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 118 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn chống thấm (loại Jotun, Delux hoặc tương đương) đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 329,11 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 411,78 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa xi măng sênô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,888 | m2 |
| 12 | Quét bo góc chân tường bằng chất chống thấm Sika Latex hoặc Latex 114 01 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,728 | m2 |
| 13 | Dán lưới sợi thủy tinh bo góc chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,728 | m2 |
| 14 | Quét chất chống thấm (Masterseal 540 BASF, Sikatop Seal 107 hoặc tương đương) 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,16 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,888 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,888 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch ốp tường chân bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,721 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đá răng lược 150x300mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,01 | m2 |
| 19 | Băm vỡ, tạo nhám bề mặt nền nhà để lát lại gạch nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 170,212 | m2 |
| 20 | Láng vữa xi măng M75 dày 4cm để tôn nền nhà và tạo phẳng lát gạch nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 170,212 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 157,305 | m2 |
| 22 | Ốp lát đá granite dày 20, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,707 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,486 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1188 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0583 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,42 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,081 | m2 |
| 28 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,82 | m2 |
| 29 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,92 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 118 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 118 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái nhà làm việc 1 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 148 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà làm việc 1 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0534 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6433 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6433 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1366 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1366 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn ép xốp chống nóng, chống ồn dày 4.5zem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 196,27 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 138,24 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,315 | m3 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | kg |
| 43 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,74 | m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4025 | m3 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,4 | m2 |
| 46 | Lát đá granite, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,025 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ mái che nhà ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,2015 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết sắt thép mái che nhà ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1221 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3183 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3183 | tấn |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Buloong thép nở M16 x 170 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Bộ |
| 52 | Lợp mái tôn dày 4zem (tận dụng tôn từ mái nhà làm việc 2 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,28 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Máng tôn thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,4 | md |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | m |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% diện tích) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 578,2914 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 514,261 | m2 |
| 58 | Đục vữa trát tường rộng 10 cm, sâu 2cm vữa xi măng để xử lý vết nứt và xịt thổi sạch bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,2546 | m2 |
| 59 | Trít keo chống thấm loại Sikaflex Construction AP hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,8509 | m2 |
| 60 | Đóng lưới thép mắt cáo 10x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,25 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trộn với vật liệu chống thấm Sika Latex hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,2546 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài trời bằng bột bả dẻo ngoại thất KOVA MT-N hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 222,3095 | m2 |
| 63 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 128,5653 | m2 |
| 64 | Công tác bả trần thạch cao lắp mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,546 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 663,316 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 620,807 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,1 | m2 |
| 68 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,02 | m2 |
| 70 | Quét bo góc chân tường bằng chất chống thấm Sika Latex hoặc Latex 114 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,4 | m2 |
| 71 | Dán lưới sợi thủy tinh bo góc chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,4 | m2 |
| 72 | Quét bằng chất chống thấm (Masterseal 540 BASF, Sikatop seal 107 hoặc tương đương) 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5 | m2 |
| 73 | Quét hồ dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,1 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,1 | m2 |
| 75 | Đục nhám mặt chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,25 | m2 |
| 76 | Ốp gạch 250x500mm (chân móng nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,25 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0865 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M50, dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,1735 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tôn nền tầng 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,3372 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,034 | m3 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,6 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,5 | m2 |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,6 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,4 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao chìm giật cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,4 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ mái nhà làm việc 2 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 163,2883 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ kết sắt thép mái nhà làm việc 2 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2697 | tấn |
| 90 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,586 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,78 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4305 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4305 | tấn |
| 94 | Lợp mái bằng tôn ép xốt (hoặc tương đương) chống nóng, chống ồn 4.5zem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,6 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm lợp mái tôn nhà kho sau nhà làm việc 2 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3107 | tấn |
| 96 | Lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm lợp mái tôn nhà kho sau nhà làm việc 2 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3107 | tấn |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Buloong thép nở M16 x 170 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | Bộ |
| 98 | Lợp mái che nhà kho hở sau nhà làm việc 2 tầng bằng tôn tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,43 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ lan can bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0676 | tấn |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,276 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2 | m2 |
| 102 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sắt kéo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,15 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 346,58 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,862 | m3 |
| 105 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,396 | m3 |
| 106 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,965 | m2 |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,2617 | m3 |
| 108 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,255 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,92 | m3 |
| 114 | Đào đất móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,581 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,62 | m3 |
| 116 | Lớp lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4458 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9816 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,518 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0548 | tấn |
| 120 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 112 | kg |
| 121 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 291,2 | kg |
| 122 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,96 | m2 |
| 123 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,43 | m2 |
| 124 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,2 | m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,023 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1008 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,84 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8766 | m3 |
| 129 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2011 | m3 |
| 130 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,2168 | m3 |
| 131 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,761 | m2 |
| 132 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,68 | kg |
| 133 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | kg |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2527 | 1 m3 |
| 135 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,39 | kg |
| 136 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 204,89 | kg |
| 137 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,92 | m2 |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,48 | 1 m3 |
| 139 | Ván khuôn sàn, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,232 | m2 |
| 140 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 195,92 | kg |
| 141 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,32 | m3 |
| 142 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,2 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,14 | m2 |
| 144 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,94 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà có bả bằng sơn chống thấm (loại Jotun, Delux hoặc tương đương) đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,82 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,915 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,945 | m2 |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn compact + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 149 | Cung cấp và Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,03 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,52 | m2 |
| 151 | Dán lưới sợi thủy tinh bo góc chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,52 | m2 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,4 | m2 |
| 154 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,28 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ mái nhà kho | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,68 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4248 | tấn |
| 157 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,106 | m3 |
| 158 | Đào đất móng nhà kho | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4 | m3 |
| 159 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,84 | m3 |
| 160 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,36 | m3 |
| 161 | Đổ xà bần gạch vỡ để tôn nền nhà kho (lấy từ xà bần tháo dỡ tường nhà làm việc 1 tầng và khu nhà vệ sinh sau nhà làm việc 1 tầng); Đắp nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,84 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,92 | m3 |
| 163 | Xây tường gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,145 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,976 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,6 | m2 |
| 166 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,37 | m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0252 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,021 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3198 | m3 |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | m2 |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt cửa sắt kéo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 179,42 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 184,155 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,355 | m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,84 | m2 |
| 176 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,676 | m3 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,76 | m3 |
| 178 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,676 | m3 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1173 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0196 | tấn |
| 181 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,09 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6907 | m3 |
| 183 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0264 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0264 | tấn |
| 185 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0995 | tấn |
| 186 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1514 | tấn |
| 187 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,5577 | m2 |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M24x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 193 | Lợp mái tôn mái dày 4zem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 76 | m2 |
| 194 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,2021 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,7355 | m3 |
| 196 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 229,25 | m2 |
| 197 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,7 | m2 |
| 198 | Phá dỡ nền sân bê tông cũ (thi công hố ga và mương thu nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,912 | m3 |
| 199 | Đào đất mương thu nước và hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,207 | m3 |
| 200 | Lắp dựng ván khuôn gỗ thành mương thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,958 | m2 |
| 201 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 thành mương và hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4782 | m3 |
| 202 | Gia công lắp đặt tấm đan thép mạ kẽm đậy mương thu nước và hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 410,2885 | kg |
| 203 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9425 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,2646 | m2 |
| 205 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM M75 (tạo độ dốc xuôi về phía mặt đường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 147,0865 | m2 |
| 206 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,2308 | m3 |
| 207 | Phá dỡ nền bê tông móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,5687 | m3 |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,6632 | m3 |
| 209 | Đào đất móng hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,0382 | m3 |
| 210 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6047 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,03 | m2 |
| 212 | Bê tông móng, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,8155 | m3 |
| 213 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,96 | m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2033 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,231 | tấn |
| 216 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,88 | kg |
| 217 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 325,91 | kg |
| 218 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,64 | kg |
| 219 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1297 | m3 |
| 220 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,66 | m2 |
| 221 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,894 | 1 m3 |
| 222 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,3502 | m3 |
| 223 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,24 | m3 |
| 224 | Xây chèn gạch đặc vữa xi măng M75 (quanh cổ móng) dày 75cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4276 | m3 |
| 225 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,6015 | m3 |
| 226 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 723,7205 | m2 |
| 227 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,7506 | m3 |
| 228 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 642,7065 | m2 |
| 229 | Phá dỡ lưới hàng rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 289,8 | m2 |
| 230 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7214 | tấn |
| 231 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,4044 | m2 |
| 232 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 755,445 | m2 |
| 233 | Lắp đặt lại song sắt chống trèo (song sắt tận dụng lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7214 | tấn |
| 234 | Gia công hàng rào song sắt (Hàng rào thoáng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,265 | m2 |
| 235 | Lắp đặt hàng rào song sắt (Hàng rào thoáng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0557 | tấn |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt cổng xếp điện (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Trọn bộ |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 116 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 116 | m |
| 239 | Lắp đặt công tắc đôi loại âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn tuýp LED 0,6m 10W kèm máng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 242 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 1-3 MCB (kích thước 14x8x6cm) (khu bếp ăn sau nhà làm việc 1 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 244 | Lắp đặt dây điện đôi VCm 2x1,5mm2, đi dây chiếu sáng âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 205 | m |
| 245 | Lắp đặt đây điện đôi VCm 2x4mm2 cấp nguồn khu bếp ăn và WC sau nhà làm việc 1 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 246 | Lặp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện âm tường D20 đi dây nguồn cho khu bếp ăn và WC sau nhà làm việc 1 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | m |
| 247 | Lăp đặt ổ cắm 3 lỗ gian bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt nẹp nhựa đi dây 20x5 khu bếp ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m |
| 249 | Thay thế ổ cắm âm tường loại 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 250 | Thay thế vỏ nhựa ốp âm tường 1-3 MCB kích thước 14x8x6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | hộp |
| 251 | Thay thế công tắc đôi 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 252 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 300x300 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 253 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | bộ |
| 254 | Lắp đặt Aptomat 2 cực Sino 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 255 | Thay thế aptomat 2 cực sino 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 256 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 257 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời 100W (bao gồm tấm pin 300Wp+đèn + cần đèn trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | bộ |
| 258 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 259 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường+xiphong inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối nắp êm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 261 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150-d60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 264 | Lắp đặt vòi rửa ruminơ d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 265 | Lắp đặt gương soi 700x750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 269 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 34mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 42mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | m |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa d34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa d42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa ren trong bằng đồng d27/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 281 | Lắp đặt van cửa đồng d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt van nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt van nhựa d42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt lơi nhựa d60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 285 | Lắp đặt Y nhựa d60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 286 | Lắp đặt lơi nhựa d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 287 | Lắp đặt Y nhựa d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt lơi nhựa d114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 289 | Lắp đặt Y nhựa d114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn giảm 114/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn giảm 90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| B | Danh mục: Nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai, Hạng mục: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Gia Lai | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 392,7307 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa (cửa nhựa lõi thép UVPC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,0821 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa (cửa gỗ tự nhiên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,194 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,6702 | m2 |
| 5 | Đục sàn bê tông cốt thép đi hệ thống dây mạng tầng trệt lên tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,008 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch hiện hữu hai bên hông nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,756 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đan bậc cấp bê tông cốt thép bậc cấp 2 bên nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,068 | m3 |
| 8 | Đào nền đường (nền đất bậc cấp 2 bên nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,1941 | m3 |
| 9 | Phá dỡ betong cốt thép lam gió phòng kho | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3629 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,2517 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh và gạch ốp chỉ chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 245,93 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch men khu nhà WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 130,1737 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch men nền nhà các phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 819,6093 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,789 | m2 |
| 15 | Đục rãnh sàn bê tông cốt thép quanh ống thoát nước để chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0051 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao (vách kính mặt tiền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 186,984 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ Lam Alu 100x150 dọc tường trục 1 và trục C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,095 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.563,8711 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.438,665 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 931,4209 | m2 |
| 21 | Chà, vệ sinh đá Granite ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 141,0497 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,105 | m2 |
| 23 | Chà, vệ sinh đá Granite bậc cấp và cầu thang bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 158,0256 | m2 |
| 24 | Đi lại roon đá Granite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 284,9706 | m2 |
| 25 | Đánh bóng đá Granite sáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 284,9706 | m2 |
| 26 | Vệ sinh lam nhôm tầng 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,338 | m2 |
| 27 | Vệ sinh đánh bóng vách kính tầng 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,52 | m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt Alu trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 443,916 | m2 |
| 29 | Thay thế tấm ốp Alu mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m2 |
| 30 | Vệ sinh cửa nhựa lõi thép và khung kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 514,6077 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên cửa cuốn hiện hữu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,225 | m2 |
| 32 | Sơn lại cửa cuốn bằng sơn kim loại ngoài trời 03 lớp (01 lớp sơn lót chống rỉ, 02 lớp phủ màu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,225 | m2 |
| 33 | Vệ sinh chà đánh lớp sơn PU của gỗ hiện hữu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 132,4902 | m2 |
| 34 | Sơn lại PU cửa gỗ (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 132,4902 | m2 |
| 35 | Lắp đặt hoàn thiện cửa gỗ sau khi sửa chữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,2451 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can ban công phía sau) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,216 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,1936 | m2 |
| 38 | Trít keo chuyên dụng chống thấm dọc theo vết nứt ngoài nhà (tính 20% trên 5% tổng diện tích tường), độ rộng vết nứt khoảng 1cm, sâu 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,6387 | m2 |
| 39 | Đóng lưới thép 10x10 vết nứt ngoài nhà (tính 5% diện tích tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,1936 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 trộn với vật liệu chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đương (phần tường đục vữa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,1936 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài tạo chỉ nổi dày 20 rộng 150 dọc tường thay thế hệ Lam ALU, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,755 | m2 |
| 42 | Bả matit chỉ nổi dọc tường thay Lam ALU bằng bột bả dẻo KOVA-MT-N hoặc tường đương (bằng diện tích tô trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,755 | m2 |
| 43 | Sơn chỉ nổi dọc tường thay lam ALU, tường ngoài trời, đã bả bằng sơn chống thấm ngoại thất 03 lớp (01 lớp lót, 02 lớp phủ màu) màu sơn DULUX OONN 37/000 GRANITE GREY hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,755 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài bằng bột bả dẻo KOVA MT-N hoặc tương đương (20% diện tích tường, 5% diện tích tường tô lại, 15% diện tích bị sứt mẻ, rạn nứt chân chim) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 312,7742 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (4% diện tích tường trong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,5466 | m2 |
| 46 | Đóng lưới thép vết nức trong nhà (tính 4% diện tích tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,5466 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75 (phần tường đục vữa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,5466 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 243,8665 | m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch rỗng tuynel 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,6094 | m3 |
| 50 | Công tác đổ bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (dầm bậc cấp 2 bên nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,288 | m3 |
| 51 | Công tác đổ bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (sàn bậc cấp 2 bên nhà phần tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2802 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang (để đổ lại sàn bậc cấp phần tháo dỡ để chống thấm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,7 | m2 |
| 53 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch (5x10x20), vữa XM mác 75 (phần bậc cấp tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7711 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần bậc cấp tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,784 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường xây mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 365,7085 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường xây mới trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 365,7085 | m2 |
| 57 | Đóng lưới thép mắt cáo 10x10 tường ngoài tầng 4 trục B-C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,55 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,4472 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài xây mới bằng bột bả dẻo KOVA MT-N hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,4472 | m2 |
| 60 | Trát Granitô tường chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (trát lại toàn bộ bậc cấp 2 bên nhà để đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,791 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can ban công sau) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,216 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.687,3183 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.552,5979 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (sàn âm nhà vệ sinh và ban công trước để xử lý chống thấm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,9878 | m3 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng hóa chất Sika latex TH hoặc tương đương, quét bo góc chân tường nhà vệ sinh và ban công trước (03 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,673 | m2 |
| 66 | Đóng lưới thủy tinh rộng 10cm dọc theo thành dầm với sàn bê tông (Sàn WC và sàn ban công trước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,673 | m2 |
| 67 | Xử lý chống thấm các cổ ống thoát nước xuyên sàn bằng thanh trương nở Sika Hydrotite CJ-TYPE hoặc tương đương (ống thoát mái, thoát nước mặt WC, ống thoát ban công trục 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,5 | m |
| 68 | Gia cố cổ ống thoát bằng vữa rót chống thấm sika Grout đổ bù không co ngót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | kg |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét Master seal 540 BASF hoặc sikaseal 107 chống thấm sàn 03 lớp: WC chống thấm sàn + thành dầm và tường cao 0,5m; Sảnh ban công chỉ chống thấm sàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 219,2562 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng hồ dầu (sàn WC, sàn ban công trước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 162,9313 | m2 |
| 71 | Láng nền không đánh màu vữa XM M75 trộn với vật liệu chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đương dày 3cm (nền WC, nền sàn ban công, trước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 162,9313 | m2 |
| 72 | Gia công hệ vì kèo VK1 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Hệ |
| 73 | Gia công hệ vì kèo VK2 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Hệ |
| 74 | Gia công hệ vì kèo VK3 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Hệ |
| 75 | Gia công hệ vì kèo VK4 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Hệ |
| 76 | Gia công hệ vì kèo VK5 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Hệ |
| 77 | Gia công hệ vì kèo VK6 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Hệ |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3935 | tấn |
| 79 | Sản xuất hệ xà gồ bằng thép mạ kẽm (lợp mái tôn chống thấm sàn mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Hệ xà gồ |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm lợp mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8793 | tấn |
| 81 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chống thấm sàn mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 279,8 | m2 |
| 82 | Gia công cấu kiện thép cầu thang lên mái tum thang máy (Gia công thanh đứng, thanh treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Hệ |
| 83 | Lắp dựng thép mạ kẽm lên mái tum thang máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0268 | tấn |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Máng nước tôn phẳng dày 4zem mạ kẽm, U900 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,5 | m |
| 85 | Ốp tường gạch men nhà vệ sinh tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 378,5976 | m2 |
| 86 | Ốp gạch chân tường bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,244 | m2 |
| 87 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,4138 | m2 |
| 88 | Lát nền các phòng làm việc bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 795,1749 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,6 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao giật hộp khung chìm, tấm thạch cao dày 9 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 299,1351 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao giật hộp khung chìm lỗ vuông 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 164,7695 | m2 |
| 92 | Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm (sảnh ban công trục 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,61 | m2 |
| 93 | Bả matit trần thạch cao khung chìm 1 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 502,5146 | m2 |
| 94 | Sơn trần thạch cao kiểu khung chìm có bả (02 lớp màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 502,5146 | m2 |
| 95 | Thi công Trần thạch cao phẳng khung nổi (600x600) (tạm tính 10% phần tháo dỡ tường để bố trí lại khu vực WC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,8995 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Tấm Compact (Hoàn thiện) - Vách Ngăn Compact HPL dày 12mm – Phụ kiện 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,984 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép UPVC, 1 cánh, kính dày 6,38 mm (Cửa đi D7 tại WC phòng GĐ, và PGD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2021 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, 2 cánh, cửa lùa (mở trượt), kính dày 6,38 mm (Cửa sổ S4 tầng 2, 3, 4, 5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,9524 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Hệ cửa đi, cửa sổ và vách kính khung nhôm Xingfa, 2 cánh, mở trượt, dày trung bình 1,4 - 2,5mm; kính trắng an toàn 6,38mm (vách kính sảnh ban công tầng 5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,66 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực bản lề sàn dày 12 mm (Cửa DK1 phòng tiếp khách) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,7912 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Roon cao su thay mới cho cửa đi, cửa sổ hiện hữu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 265 | m |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Bản lề cửa thay mới cho cửa đi, cửa sổ hiện hữu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 65 | bộ |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Lam ri gỗ công nghiệp dày 8mm cao 0,8 cả len chân, chỉ viền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,548 | m2 |
| 105 | Cung cấp và ốp gỗ công nghiệp dày 9mm trụ tường các phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,6313 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Vách gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 121,853 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt hệ lam Nhôm che nắng ban công trục 1, Lam nhôm 76x38x1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,8 | m |
| 108 | Gia công, lắp đặt hệ lam Nhôm che nắng ban công trục 1, Lam nhôm 38x38x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,4 | m |
| 109 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1.1mm cố định lam nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,888 | kg |
| 110 | Lắp đặt khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1.1mm cố định lam nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,888 | kg |
| 111 | Gia công lắp đặt hệ lan can Inox D60 dày 1,2mm (Lan can 01) inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,84 | m |
| 112 | Gia công lắp đặt hệ lan can Inox D60 dày 1,2mm (Lan can 02) inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,94 | m |
| 113 | Lắp đặt trần tấm thả 1,2x0,6m tại khu vực giáp vách kính VK3 02 phòng PGD (tận dụng tấm tháo từ phòng họp giao ban) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,8947 | m2 |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt logo nhận diện thương hiệu EVNNPT và logo giá trị cốt lõi 5T bằng mica màu dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,079 | m2 |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt thanh nhôm dày 4mm cắt CNC hình hoa sen sơn màu vàng đồng kích thước 400x550 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt thanh nhôm dày 4mm cắt CNC viền rộng 10mm sơn màu vàng đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | m2 |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt tấm Cemboard dày 16mm che phía trong cửa sổ S3 sau phông hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,48 | m2 |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy chiếu âm trần tại phòng họp giao ban và phòng hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Bộ |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt ốp ALU vách tường ngoài trời (tường phòng giao ban, và mặt tiền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,8362 | m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô cửa sổ, cửa đi đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0338 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,36 | m2 |
| 122 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5393 | m3 |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng Kính cường lực 10 mm phủ cứng phản quang (vách kính mặt tiền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,0725 | m2 |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Lam nhôm 50x100x1,4 (vách kính mặt tiền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 359,05 | m |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt bàn đá granite Lavabo WC3 KT: 900 x (600+150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,025 | m2 |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt bàn đá granite Lavabo WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,7 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 697,38 | m2 |
| 128 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (sàn mái tum thang máy, seno ban công trước, sau) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,035 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Sikalatex TH hoặc tương đương, quét bo góc chân thành dầm với sàn betong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,96 | m2 |
| 130 | Đóng lưới thủy tinh rộng 10cm dọc theo thành dầm với sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,96 | m2 |
| 131 | Xử lý chống thấm các cổ ống thoát nước xuyên sàn bằng thanh trương nở Sika Hydrotite CJ-TYPE hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m |
| 132 | Gia cố cổ ống thoát bằng vữa rót chống thấm sika Grout đổ bù không co ngót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | kg |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét Master seal 540 BASF hoặc sikaseal 107 chống thấm sàn 03 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,225 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,225 | m2 |
| 135 | Láng 01 lớp vữa XM mac 75 có đánh màu, trộn phụ gia chống thấm Sika latex th, chiều dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,3 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,138 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,9444 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,9444 | m2 |
| 139 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,138 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,8315 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,8315 | m2 |
| 142 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 190,362 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 190,362 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 213,8527 | m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,3978 | m2 |
| 146 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,259 | m3 |
| 147 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,048 | m2 |
| 148 | Ốp đá granite trụ cổng chính, tiết diện đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,1804 | m2 |
| 149 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,8077 | m2 |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Cổng chính xếp Inox tự động dài 5,7m, cao 1,6m (động cơ 220VAC +- 10%, công suất 420W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cổng |
| 151 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 213,8527 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,3978 | m2 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,458 | m3 |
| 154 | Bê tông lót vữa BT mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,62 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,024 | m3 |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt Trụ cờ Inox 304 cao 7m (D=90-42) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cột |
| 157 | Vận chuyển xà bần, đất thừa đi đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Lô |
| 158 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn led panel 300x300-24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 46 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-48W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn led dowlight D155-16W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn led dowlight D100-9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 77 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn led ốp trần cảm ứng chuyển động 200x200 -15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 -18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần 7W/mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 96 | mét |
| 166 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A và mặt nạ âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 169 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | hộp |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 410 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 330 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.130 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 660 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2 + 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 176 | Lắp đặt tủ điện âm tường 14-18 line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 177 | Lắp đặt MCB 3P/25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 3P/10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 2P/20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P/10A-4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 181 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,043 | m3 |
| 182 | Hoàn trả lại nền sân bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,043 | m3 |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa cứng pvc d25 đi ngoài sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d25 đi trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | m |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P/15A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 187 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 188 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục treo tường 1,5HP-220V ( máy tận dụng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | máy |
| 189 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục ốp trần 2HP -220V ( lắp mới ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | máy |
| 190 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục ốp trần 3HP -380V ( lắp mới ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | máy |
| 191 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | m |
| 192 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 9,5mm, dày 0,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | m |
| 193 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 194 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | m |
| 195 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 196 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, dày 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27mm, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | m |
| 198 | Lắp đặt lơi nhựa d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 200 | Bảo ôn đường ống nước ngưng (lớp bọc 25mm), đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn CV4,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | m |
| 203 | Lắp đặt MCB 3P/10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 2P/15A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây cáp mạng, điện thoại Cat6 UTP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 933 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 480 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 210 | m |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | cái |
| 210 | Lắp đặt modul phát wifil ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt thang cáp 300x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 212 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | m3 |
| 213 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm lót móng rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | m3 |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn và xiphong inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối nắp êm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 218 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120-d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam cảm ứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa ruminơ d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt gương soi 700x750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 225 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt bình nước nóng trực tiếp 4500W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bình |
| 227 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 108 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 34mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 42mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 49mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 84 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 174 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 76 | m |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa d34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 68 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 238 | Lắp đặt lơi nhựa d34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa d42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa d49 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa d42/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa ren trong bằng đồng d27/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 243 | Lắp đặt van cửa đồng d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 245 | Lắp đặt van nhựa d49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài d49 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt lơi nhựa d60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 84 | cái |
| 248 | Lắp đặt Y nhựa d60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 249 | Lắp đặt lơi nhựa d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 250 | Lắp đặt Y nhựa d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt lơi nhựa d114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 194 | cái |
| 252 | Lắp đặt Y nhựa d114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn giảm 60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn giảm 90/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn giảm 90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn giảm 114/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa nhà cửa thuộc công trình dân dụng cấp 3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.242.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho cấp công trình tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường: Yêu cầu tối thiểu 02 người. (giám sát điện và giám sát xây dựng | 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường: Yêu cầu tối thiểu 02 người. (giám sát điện và giám sát xây dựng)Yêu cầu chuyên môn:(1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho cấp công trình tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 4 | Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 5 | Máy mài - công suất: ≥ 2kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 2 kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa – dung tích: ≥ 150 lít | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥ 0,62kW | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 11 | Đột lổ thủy lực. | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 12 | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi