Gói thầu: Gói 23 SCL2022 PTC3: Sửa chữa nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739367-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 23 SCL2022 PTC3: Sửa chữa nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20220690285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 09:50:00 đến ngày 2022-07-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,561,554,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa nhà cửa thuộc công trình dân dụng cấp 3
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho cấp công trình tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại công trường: Yêu cầu tối thiểu 02 người. (giám sát điện và giám sát xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại công trường: Yêu cầu tối thiểu 02 người. (giám sát điện và giám sát xây dựng)Yêu cầu chuyên môn:(1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho cấp công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài - công suất: ≥ 2kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt ≥ 2 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa – dung tích: ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đột lổ thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói 23 SCL2022 PTC3: Sửa chữa nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai
Gói 23/SCL2022/PTC3: Sửa chữa nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai
120 Ngày
E-CDNT 3 sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: nhà QLVH Đội Truyền tải điện Biển Hồ: Công ty TNHH HEG-CONS + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Gia Lai: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Việt An Gia. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSDT: không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] -Phòng đầu tư xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3. Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Danh mục: Nhà cửa, công trình kiến trúc thuộc Truyền tải điện Gia Lai, Hạng mục: Sửa chữa nhà quản lý vận hành Đội Truyền tải điện Biển Hồ
1Tháo dỡ cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.52,17m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.281,63m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.280,56m2
4Đục vữa trát tường rộng 10 cm vữa xi măng dày 1,5 cm (50% diện tích) tại tường ngoài trục 1 và trục 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.30,38m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trộn với vật liệu chống thấm Sika Latex hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.30,38m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài trời bằng bột bả dẻo ngoại thất KOVA MT-N hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.117,8875m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà bằng bột bảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.75m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.118m2
9Sơn tường ngoài nhà bằng sơn chống thấm (loại Jotun, Delux hoặc tương đương) đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.329,11m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.411,78m2
11Phá dỡ lớp vữa xi măng sênôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.23,888m2
12Quét bo góc chân tường bằng chất chống thấm Sika Latex hoặc Latex 114 01 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.10,728m2
13Dán lưới sợi thủy tinh bo góc chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.10,728m2
14Quét chất chống thấm (Masterseal 540 BASF, Sikatop Seal 107 hoặc tương đương) 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.13,16m2
15Quét nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.23,888m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.23,888m2
17Phá dỡ gạch ốp tường chân bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.8,721m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đá răng lược 150x300mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.7,01m2
19Băm vỡ, tạo nhám bề mặt nền nhà để lát lại gạch nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.170,212m2
20Láng vữa xi măng M75 dày 4cm để tôn nền nhà và tạo phẳng lát gạch nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.170,212m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.157,305m2
22Ốp lát đá granite dày 20, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.14,707m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,486m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,1188m3
25Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0583m3
26Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3,42m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.23,081m2
28Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.17,82m2
29Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.31,92m2
30Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.118m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.118m2
32Tháo dỡ mái nhà làm việc 1 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.148m2
33Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà làm việc 1 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3,0534m3
34Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,6433tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,6433tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,1366tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,1366tấn
38Lợp mái bằng tôn ép xốp chống nóng, chống ồn dày 4.5zemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.196,27m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.138,24m2
40Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,315m3
41Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15kg
42Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.20kg
43Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4,74m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,4025m3
45Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.17,4m2
46Lát đá granite, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4,025m2
47Tháo dỡ mái che nhà ănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.39,2015m2
48Tháo dỡ kết sắt thép mái che nhà ănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,1221tấn
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,3183tấn
50Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,3183tấn
51Cung cấp và lắp đặt Buloong thép nở M16 x 170 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.20Bộ
52Lợp mái tôn dày 4zem (tận dụng tôn từ mái nhà làm việc 2 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.49,28m2
53Cung cấp và lắp đặt Máng tôn thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15,4md
54Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9m
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90% diện tích)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.578,2914m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.514,261m2
58Đục vữa trát tường rộng 10 cm, sâu 2cm vữa xi măng để xử lý vết nứt và xịt thổi sạch bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.64,2546m2
59Trít keo chống thấm loại Sikaflex Construction AP hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12,8509m2
60Đóng lưới thép mắt cáo 10x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.64,25m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trộn với vật liệu chống thấm Sika Latex hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.64,2546m2
62Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài trời bằng bột bả dẻo ngoại thất KOVA MT-N hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.222,3095m2
63Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.128,5653m2
64Công tác bả trần thạch cao lắp mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.106,546m2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.663,316m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.620,807m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.39,1m2
68Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,6m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.47,02m2
70Quét bo góc chân tường bằng chất chống thấm Sika Latex hoặc Latex 114 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.18,4m2
71Dán lưới sợi thủy tinh bo góc chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.18,4m2
72Quét bằng chất chống thấm (Masterseal 540 BASF, Sikatop seal 107 hoặc tương đương) 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.11,5m2
73Quét hồ dầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.39,1m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.39,1m2
75Đục nhám mặt chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9,25m2
76Ốp gạch 250x500mm (chân móng nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9,25m2
77Tháo dỡ cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3,3m2
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,0865m3
79Đổ bê tông lót đá 4x6 M50, dày 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.19,1735m3
80Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (tôn nền tầng 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.10,3372m3
81Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,034m3
82Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.8,4m2
83Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.8,6m2
84Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.40,5m2
85Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12,6m2
86Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.104,4m2
87Trần thạch cao chìm giật cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.104,4m2
88Tháo dỡ mái nhà làm việc 2 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.163,2883m2
89Tháo dỡ kết sắt thép mái nhà làm việc 2 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,2697tấn
90Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,586m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.28,78m2
92Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,4305tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,4305tấn
94Lợp mái bằng tôn ép xốt (hoặc tương đương) chống nóng, chống ồn 4.5zemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.188,6m2
95Gia công xà gồ thép mạ kẽm lợp mái tôn nhà kho sau nhà làm việc 2 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,3107tấn
96Lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm lợp mái tôn nhà kho sau nhà làm việc 2 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,3107tấn
97Cung cấp và lắp đặt Buloong thép nở M16 x 170 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.28Bộ
98Lợp mái che nhà kho hở sau nhà làm việc 2 tầng bằng tôn tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.43,43m2
99Tháo dỡ lan can bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0676tấn
100Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15,276m2
101Tháo dỡ cửa sắt kéoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,2m2
102Cung cấp và Lắp dựng cửa sắt kéoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,15m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.346,58m2
104Phá dỡ nền bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,862m3
105Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,396m3
106Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.7,965m2
107Phá dỡ tường xây gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6,2617m3
108Tháo dỡ cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6,255m2
109Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
110Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
112Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4,92m3
114Đào đất móng băngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4,581m3
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4,62m3
116Lớp lót móng đá 4x6, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,4458m3
117Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,9816m3
118Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,518m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0548tấn
120Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.112kg
121Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.291,2kg
122Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12,96m2
123Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.14,43m2
124Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.25,2m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,023tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,1008tấn
127Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,84m3
128Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3,8766m3
129Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,2011m3
130Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.8,2168m3
131Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4,761m2
132Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.25,68kg
133Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.7kg
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,25271 m3
135Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.28,39kg
136Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.204,89kg
137Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.23,92m2
138Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,481 m3
139Ván khuôn sàn, máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,232m2
140Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.195,92kg
141Bê tông sàn mái, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,32m3
142Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.23,2m2
143Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.149,14m2
144Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.59,94m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà có bả bằng sơn chống thấm (loại Jotun, Delux hoặc tương đương) đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.75,82m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.46,915m2
147Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12,945m2
148Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn compact + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.10m2
149Cung cấp và Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6,03m2
150Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3,52m2
151Dán lưới sợi thủy tinh bo góc chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3,52m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,88m2
153Quét nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6,4m2
154Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9,28m2
155Tháo dỡ mái nhà khoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.55,68m2
156Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,4248tấn
157Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,106m3
158Đào đất móng nhà khoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3,4m3
159Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,84m3
160Xây móng bằng đá hộc chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3,36m3
161Đổ xà bần gạch vỡ để tôn nền nhà kho (lấy từ xà bần tháo dỡ tường nhà làm việc 1 tầng và khu nhà vệ sinh sau nhà làm việc 1 tầng); Đắp nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15,84m3
162Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.7,92m3
163Xây tường gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.13,145m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.72,976m2
165Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.68,6m2
166Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9,37m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0252tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,021tấn
169Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,3198m3
170Cung cấp và lắp đặt cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.14m2
171Cung cấp và lắp đặt cửa sắt kéoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.18m2
172Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.179,42m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.184,155m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.146,355m2
175Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.99,84m2
176Phá dỡ nền bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,676m3
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6,76m3
178Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,676m3
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,1173tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0196tấn
181Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.7,09m2
182Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,6907m3
183Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0264tấn
184Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0264tấn
185Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0995tấn
186Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,1514tấn
187Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,3tấn
188Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,3tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.53,5577m2
190Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
191Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
192Cung cấp và lắp đặt Bu lông M24x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
193Lợp mái tôn mái dày 4zemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.76m2
194Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.74,2021m3
195Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.80,7355m3
196Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.229,25m2
197Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.91,7m2
198Phá dỡ nền sân bê tông cũ (thi công hố ga và mương thu nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,912m3
199Đào đất mương thu nước và hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,207m3
200Lắp dựng ván khuôn gỗ thành mương thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12,958m2
201Đổ bê tông đá 1x2 M200 thành mương và hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,4782m3
202Gia công lắp đặt tấm đan thép mạ kẽm đậy mương thu nước và hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.410,2885kg
203Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,9425m3
204Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.17,2646m2
205Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM M75 (tạo độ dốc xuôi về phía mặt đường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.147,0865m2
206Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.55,2308m3
207Phá dỡ nền bê tông móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6,5687m3
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.19,6632m3
209Đào đất móng hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15,0382m3
210Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6,6047m3
211Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.39,03m2
212Bê tông móng, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.36,8155m3
213Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.54,96m2
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,2033tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,231tấn
216Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.75,88kg
217Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.325,91kg
218Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.26,64kg
219Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,1297m3
220Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.45,66m2
221Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4,8941 m3
222Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.37,3502m3
223Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.18,24m3
224Xây chèn gạch đặc vữa xi măng M75 (quanh cổ móng) dày 75cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,4276m3
225Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.22,6015m3
226Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.723,7205m2
227Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4,7506m3
228Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.642,7065m2
229Phá dỡ lưới hàng rào thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.289,8m2
230Tháo dỡ chông sắt hàng rào thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,7214tấn
231Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.39,4044m2
232Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.755,445m2
233Lắp đặt lại song sắt chống trèo (song sắt tận dụng lại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,7214tấn
234Gia công hàng rào song sắt (Hàng rào thoáng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.77,265m2
235Lắp đặt hàng rào song sắt (Hàng rào thoáng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,0557tấn
236Cung cấp, lắp đặt cổng xếp điện (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1Trọn bộ
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.116m
238Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.116m
239Lắp đặt công tắc đôi loại âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
240Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.27bộ
241Lắp đặt đèn tuýp LED 0,6m 10W kèm mángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15bộ
242Lắp đặt quạt hút 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
243Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 1-3 MCB (kích thước 14x8x6cm) (khu bếp ăn sau nhà làm việc 1 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1tủ
244Lắp đặt dây điện đôi VCm 2x1,5mm2, đi dây chiếu sáng âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.205m
245Lắp đặt đây điện đôi VCm 2x4mm2 cấp nguồn khu bếp ăn và WC sau nhà làm việc 1 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.10m
246Lặp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện âm tường D20 đi dây nguồn cho khu bếp ăn và WC sau nhà làm việc 1 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.5m
247Lăp đặt ổ cắm 3 lỗ gian bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
248Lắp đặt nẹp nhựa đi dây 20x5 khu bếp ănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.7m
249Thay thế ổ cắm âm tường loại 3 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.32cái
250Thay thế vỏ nhựa ốp âm tường 1-3 MCB kích thước 14x8x6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9hộp
251Thay thế công tắc đôi 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
252Lắp đặt đèn led panel ốp trần 300x300 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.24bộ
253Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.13bộ
254Lắp đặt Aptomat 2 cực Sino 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
255Thay thế aptomat 2 cực sino 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
256Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remoteChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
257Lắp đặt đèn led chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời 100W (bao gồm tấm pin 300Wp+đèn + cần đèn trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.11bộ
258Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
259Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường+xiphong inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
260Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối nắp êmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
261Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150-d60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
262Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
263Lắp đặt vòi xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
264Lắp đặt vòi rửa ruminơ d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
265Lắp đặt gương soi 700x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
266Lắp đặt giá treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
267Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
268Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
269Lắp đặt cầu chắn rác inox d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
270Lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.55m
271Lắp đặt ống nhựa đường kính 34mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.16m
272Lắp đặt ống nhựa đường kính 42mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3m
273Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.16m
274Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.32m
275Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.21m
276Lắp đặt cút nhựa d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
277Lắp đặt cút nhựa d34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
278Lắp đặt tê nhựa d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
279Lắp đặt cút nhựa d42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
280Lắp đặt cút nhựa ren trong bằng đồng d27/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
281Lắp đặt van cửa đồng d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
282Lắp đặt van nhựa D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
283Lắp đặt van nhựa d42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
284Lắp đặt lơi nhựa d60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.32cái
285Lắp đặt Y nhựa d60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.32cái
286Lắp đặt lơi nhựa d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
287Lắp đặt Y nhựa d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
288Lắp đặt lơi nhựa d114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
289Lắp đặt Y nhựa d114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
290Lắp đặt côn giảm 114/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
291Lắp đặt côn giảm 90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
B Danh mục: Nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai, Hạng mục: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Gia Lai
1Tháo dỡ trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.392,7307m2
2Tháo dỡ cửa (cửa nhựa lõi thép UVPC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.57,0821m2
3Tháo dỡ cửa (cửa gỗ tự nhiên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.63,194m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.49,6702m2
5Đục sàn bê tông cốt thép đi hệ thống dây mạng tầng trệt lên tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,008m3
6Phá dỡ bậc cấp xây gạch hiện hữu hai bên hông nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,756m3
7Phá dỡ đan bậc cấp bê tông cốt thép bậc cấp 2 bên nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,068m3
8Đào nền đường (nền đất bậc cấp 2 bên nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.28,1941m3
9Phá dỡ betong cốt thép lam gió phòng khoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,3629m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.39,2517m3
11Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh và gạch ốp chỉ chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.245,93m2
12Phá dỡ nền gạch men khu nhà WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.130,1737m2
13Phá dỡ nền gạch men nền nhà các phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.819,6093m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.71,789m2
15Đục rãnh sàn bê tông cốt thép quanh ống thoát nước để chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0051m3
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao (vách kính mặt tiền)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.186,984m2
17Tháo dỡ Lam Alu 100x150 dọc tường trục 1 và trục CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.60,095m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1.563,8711m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2.438,665m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.931,4209m2
21Chà, vệ sinh đá Granite ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.141,0497m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.14,105m2
23Chà, vệ sinh đá Granite bậc cấp và cầu thang bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.158,0256m2
24Đi lại roon đá GraniteChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.284,9706m2
25Đánh bóng đá Granite sápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.284,9706m2
26Vệ sinh lam nhôm tầng 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.52,338m2
27Vệ sinh đánh bóng vách kính tầng 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.80,52m2
28Vệ sinh bề mặt Alu trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.443,916m2
29Thay thế tấm ốp Alu máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.22m2
30Vệ sinh cửa nhựa lõi thép và khung kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.514,6077m2
31Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên cửa cuốn hiện hữuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.49,225m2
32Sơn lại cửa cuốn bằng sơn kim loại ngoài trời 03 lớp (01 lớp sơn lót chống rỉ, 02 lớp phủ màu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.49,225m2
33Vệ sinh chà đánh lớp sơn PU của gỗ hiện hữuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.132,4902m2
34Sơn lại PU cửa gỗ (01 lớp lót, 02 lớp phủ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.132,4902m2
35Lắp đặt hoàn thiện cửa gỗ sau khi sửa chữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.66,2451m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can ban công phía sau)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.24,216m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.78,1936m2
38Trít keo chuyên dụng chống thấm dọc theo vết nứt ngoài nhà (tính 20% trên 5% tổng diện tích tường), độ rộng vết nứt khoảng 1cm, sâu 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15,6387m2
39Đóng lưới thép 10x10 vết nứt ngoài nhà (tính 5% diện tích tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.78,1936m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 trộn với vật liệu chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đương (phần tường đục vữa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.78,1936m2
41Trát tường ngoài tạo chỉ nổi dày 20 rộng 150 dọc tường thay thế hệ Lam ALU, VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.25,755m2
42Bả matit chỉ nổi dọc tường thay Lam ALU bằng bột bả dẻo KOVA-MT-N hoặc tường đương (bằng diện tích tô trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.25,755m2
43Sơn chỉ nổi dọc tường thay lam ALU, tường ngoài trời, đã bả bằng sơn chống thấm ngoại thất 03 lớp (01 lớp lót, 02 lớp phủ màu) màu sơn DULUX OONN 37/000 GRANITE GREY hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.25,755m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài bằng bột bả dẻo KOVA MT-N hoặc tương đương (20% diện tích tường, 5% diện tích tường tô lại, 15% diện tích bị sứt mẻ, rạn nứt chân chim)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.312,7742m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (4% diện tích tường trong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.97,5466m2
46Đóng lưới thép vết nức trong nhà (tính 4% diện tích tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.97,5466m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75 (phần tường đục vữa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.97,5466m2
48Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.243,8665m2
49Xây tường bằng gạch rỗng tuynel 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 (tường trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.44,6094m3
50Công tác đổ bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (dầm bậc cấp 2 bên nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,288m3
51Công tác đổ bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (sàn bậc cấp 2 bên nhà phần tháo dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,2802m3
52Ván khuôn cầu thang (để đổ lại sàn bậc cấp phần tháo dỡ để chống thấm tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.10,7m2
53Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch (5x10x20), vữa XM mác 75 (phần bậc cấp tháo dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,7711m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần bậc cấp tháo dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.14,784m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường xây mới)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.365,7085m2
56Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường xây mới trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.365,7085m2
57Đóng lưới thép mắt cáo 10x10 tường ngoài tầng 4 trục B-CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.44,55m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.123,4472m2
59Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài xây mới bằng bột bả dẻo KOVA MT-N hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.123,4472m2
60Trát Granitô tường chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (trát lại toàn bộ bậc cấp 2 bên nhà để đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.37,791m2
61Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can ban công sau)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.24,216m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1.687,3183m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3.552,5979m2
64Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (sàn âm nhà vệ sinh và ban công trước để xử lý chống thấm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.41,9878m3
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng hóa chất Sika latex TH hoặc tương đương, quét bo góc chân tường nhà vệ sinh và ban công trước (03 lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.22,673m2
66Đóng lưới thủy tinh rộng 10cm dọc theo thành dầm với sàn bê tông (Sàn WC và sàn ban công trước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.22,673m2
67Xử lý chống thấm các cổ ống thoát nước xuyên sàn bằng thanh trương nở Sika Hydrotite CJ-TYPE hoặc tương đương (ống thoát mái, thoát nước mặt WC, ống thoát ban công trục 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15,5m
68Gia cố cổ ống thoát bằng vữa rót chống thấm sika Grout đổ bù không co ngótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.5kg
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét Master seal 540 BASF hoặc sikaseal 107 chống thấm sàn 03 lớp: WC chống thấm sàn + thành dầm và tường cao 0,5m; Sảnh ban công chỉ chống thấm sàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.219,2562m2
70Quét nước xi măng hồ dầu (sàn WC, sàn ban công trước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.162,9313m2
71Láng nền không đánh màu vữa XM M75 trộn với vật liệu chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đương dày 3cm (nền WC, nền sàn ban công, trước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.162,9313m2
72Gia công hệ vì kèo VK1 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1Hệ
73Gia công hệ vì kèo VK2 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1Hệ
74Gia công hệ vì kèo VK3 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1Hệ
75Gia công hệ vì kèo VK4 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1Hệ
76Gia công hệ vì kèo VK5 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1Hệ
77Gia công hệ vì kèo VK6 thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1Hệ
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,3935tấn
79Sản xuất hệ xà gồ bằng thép mạ kẽm (lợp mái tôn chống thấm sàn mái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1Hệ xà gồ
80Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm lợp mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,8793tấn
81Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chống thấm sàn mái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.279,8m2
82Gia công cấu kiện thép cầu thang lên mái tum thang máy (Gia công thanh đứng, thanh treo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1Hệ
83Lắp dựng thép mạ kẽm lên mái tum thang máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0268tấn
84Cung cấp và lắp đặt Máng nước tôn phẳng dày 4zem mạ kẽm, U900 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.56,5m
85Ốp tường gạch men nhà vệ sinh tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.378,5976m2
86Ốp gạch chân tường bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.44,244m2
87Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.127,4138m2
88Lát nền các phòng làm việc bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.795,1749m2
89Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.25,6m2
90Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao giật hộp khung chìm, tấm thạch cao dày 9 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.299,1351m2
91Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao giật hộp khung chìm lỗ vuông 12x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.164,7695m2
92Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm (sảnh ban công trục 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.38,61m2
93Bả matit trần thạch cao khung chìm 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.502,5146m2
94Sơn trần thạch cao kiểu khung chìm có bả (02 lớp màu trắng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.502,5146m2
95Thi công Trần thạch cao phẳng khung nổi (600x600) (tạm tính 10% phần tháo dỡ tường để bố trí lại khu vực WC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12,8995m2
96Cung cấp và lắp đặt Tấm Compact (Hoàn thiện) - Vách Ngăn Compact HPL dày 12mm – Phụ kiện 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.60,984m2
97Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép UPVC, 1 cánh, kính dày 6,38 mm (Cửa đi D7 tại WC phòng GĐ, và PGD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.5,2021m2
98Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, 2 cánh, cửa lùa (mở trượt), kính dày 6,38 mm (Cửa sổ S4 tầng 2, 3, 4, 5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9,9524m2
99Cung cấp, lắp đặt Hệ cửa đi, cửa sổ và vách kính khung nhôm Xingfa, 2 cánh, mở trượt, dày trung bình 1,4 - 2,5mm; kính trắng an toàn 6,38mm (vách kính sảnh ban công tầng 5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.16,66m2
100Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực bản lề sàn dày 12 mm (Cửa DK1 phòng tiếp khách)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.13,7912m2
101Cung cấp, lắp đặt Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.14bộ
102Cung cấp và lắp đặt Roon cao su thay mới cho cửa đi, cửa sổ hiện hữuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.265m
103Cung cấp và lắp đặt Bản lề cửa thay mới cho cửa đi, cửa sổ hiện hữuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.65bộ
104Cung cấp và lắp đặt Lam ri gỗ công nghiệp dày 8mm cao 0,8 cả len chân, chỉ viềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.97,548m2
105Cung cấp và ốp gỗ công nghiệp dày 9mm trụ tường các phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.53,6313m2
106Cung cấp và lắp đặt Vách gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.121,853m2
107Gia công, lắp đặt hệ lam Nhôm che nắng ban công trục 1, Lam nhôm 76x38x1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.122,8m
108Gia công, lắp đặt hệ lam Nhôm che nắng ban công trục 1, Lam nhôm 38x38x1,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.22,4m
109Gia công khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1.1mm cố định lam nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.27,888kg
110Lắp đặt khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1.1mm cố định lam nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.27,888kg
111Gia công lắp đặt hệ lan can Inox D60 dày 1,2mm (Lan can 01) inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.45,84m
112Gia công lắp đặt hệ lan can Inox D60 dày 1,2mm (Lan can 02) inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.7,94m
113Lắp đặt trần tấm thả 1,2x0,6m tại khu vực giáp vách kính VK3 02 phòng PGD (tận dụng tấm tháo từ phòng họp giao ban)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.18,8947m2
114Cung cấp và lắp đặt logo nhận diện thương hiệu EVNNPT và logo giá trị cốt lõi 5T bằng mica màu dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.20,079m2
115Cung cấp và lắp đặt thanh nhôm dày 4mm cắt CNC hình hoa sen sơn màu vàng đồng kích thước 400x550Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,44m2
116Cung cấp và lắp đặt thanh nhôm dày 4mm cắt CNC viền rộng 10mm sơn màu vàng đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,045m2
117Cung cấp và lắp đặt tấm Cemboard dày 16mm che phía trong cửa sổ S3 sau phông hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6,48m2
118Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy chiếu âm trần tại phòng họp giao ban và phòng hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2Bộ
119Cung cấp và lắp đặt ốp ALU vách tường ngoài trời (tường phòng giao ban, và mặt tiền)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.127,8362m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô cửa sổ, cửa đi đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,0338tấn
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9,36m2
122Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,5393m3
123Cung cấp, lắp dựng Kính cường lực 10 mm phủ cứng phản quang (vách kính mặt tiền)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.58,0725m2
124Cung cấp và lắp đặt Lam nhôm 50x100x1,4 (vách kính mặt tiền)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.359,05m
125Cung cấp và lắp đặt bàn đá granite Lavabo WC3 KT: 900 x (600+150)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2,025m2
126Cung cấp và lắp đặt bàn đá granite Lavabo WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.11,7m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.697,38m2
128Phá dỡ nền láng vữa xi măng (sàn mái tum thang máy, seno ban công trước, sau)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.62,035m2
129Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Sikalatex TH hoặc tương đương, quét bo góc chân thành dầm với sàn betong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.8,96m2
130Đóng lưới thủy tinh rộng 10cm dọc theo thành dầm với sàn bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.8,96m2
131Xử lý chống thấm các cổ ống thoát nước xuyên sàn bằng thanh trương nở Sika Hydrotite CJ-TYPE hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4m
132Gia cố cổ ống thoát bằng vữa rót chống thấm sika Grout đổ bù không co ngótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3kg
133Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét Master seal 540 BASF hoặc sikaseal 107 chống thấm sàn 03 lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.63,225m2
134Quét nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.63,225m2
135Láng 01 lớp vữa XM mac 75 có đánh màu, trộn phụ gia chống thấm Sika latex th, chiều dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.70,3m2
136Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.41,138m2
137Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.21,9444m2
138Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.21,9444m2
139Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.41,138m2
140Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.50,8315m2
141Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.50,8315m2
142Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.190,362m2
143Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.190,362m2
144Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.213,8527m2
145Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.93,3978m2
146Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,259m3
147Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15,048m2
148Ốp đá granite trụ cổng chính, tiết diện đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12,1804m2
149Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.90,8077m2
150Cung cấp và lắp đặt Cổng chính xếp Inox tự động dài 5,7m, cao 1,6m (động cơ 220VAC +- 10%, công suất 420W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1cổng
151Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.213,8527m2
152Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.93,3978m2
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,458m3
154Bê tông lót vữa BT mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,62m3
155Bê tông đá dăm móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,024m3
156Cung cấp và lắp đặt Trụ cờ Inox 304 cao 7m (D=90-42)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2Cột
157Vận chuyển xà bần, đất thừa đi đổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1
158Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15bộ
159Lắp đặt đèn led panel 300x300-24WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.46bộ
160Lắp đặt đèn led panel 600x600-48WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.52bộ
161Lắp đặt đèn led dowlight D155-16WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.52bộ
162Lắp đặt đèn led dowlight D100-9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.77bộ
163Lắp đặt đèn led ốp trần cảm ứng chuyển động 200x200 -15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.14bộ
164Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 -18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.22bộ
165Lắp đặt đèn led dây hắt trần 7W/métChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.96mét
166Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
167Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A và mặt nạ âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
168Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.21cái
169Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.21hộp
170Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.410m
171Lắp đặt ống nhựa ruột gà d25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.330m
172Lắp đặt ống nhựa ruột gà d32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.40m
173Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1.130m
174Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.660m
175Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2 + 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.20m
176Lắp đặt tủ điện âm tường 14-18 lineChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1tủ
177Lắp đặt MCB 3P/25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
178Lắp đặt MCB 3P/10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
179Lắp đặt MCB 2P/20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
180Lắp đặt MCB 1P/10A-4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
181Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,043m3
182Hoàn trả lại nền sân bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,043m3
183Lắp đặt ống nhựa cứng pvc d25 đi ngoài sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.17m
184Lắp đặt ống nhựa ruột gà d25 đi trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.22m
185Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.42m
186Lắp đặt MCB 2P/15A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
187Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
188Lắp đặt máy lạnh 2 cục treo tường 1,5HP-220V ( máy tận dụng )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12máy
189Lắp đặt máy lạnh 2 cục ốp trần 2HP -220V ( lắp mới )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4máy
190Lắp đặt máy lạnh 2 cục ốp trần 3HP -380V ( lắp mới )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.5máy
191Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.72m
192Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 9,5mm, dày 0,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.32m
193Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.40m
194Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.72m
195Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.40m
196Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, dày 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.40m
197Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27mm, dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.28m
198Lắp đặt lơi nhựa d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
199Lắp đặt tê nhựa d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
200Bảo ôn đường ống nước ngưng (lớp bọc 25mm), đường kính ống 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.18m
201Lắp đặt dây đơn CV4,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.160m
202Lắp đặt ống nhựa ruột gà d25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.80m
203Lắp đặt MCB 3P/10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
204Lắp đặt MCB 2P/15A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
205Lắp đặt dây cáp mạng, điện thoại Cat6 UTPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.933m
206Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.480m
207Lắp đặt ống nhựa ruột gà d25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.210m
208Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.31cái
209Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.27cái
210Lắp đặt modul phát wifil ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
211Lắp đặt thang cáp 300x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3m
212Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,08m3
213Bê tông lót đá 4x6 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.0,72m3
214Bê tông đá dăm lót móng rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1,08m3
215Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
216Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn và xiphong inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15bộ
217Lắp đặt chậu xí bệt liền khối nắp êmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15bộ
218Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120-d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
219Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15bộ
220Lắp đặt vòi xả tiểu nam cảm ứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
221Lắp đặt vòi rửa ruminơ d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
222Lắp đặt gương soi 700x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
223Lắp đặt giá treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
224Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
225Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
226Lắp đặt bình nước nóng trực tiếp 4500W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1bình
227Lắp đặt cầu chắn rác inox d80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
228Lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.108m
229Lắp đặt ống nhựa đường kính 34mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.36m
230Lắp đặt ống nhựa đường kính 42mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.26m
231Lắp đặt ống nhựa đường kính 49mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.12m
232Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.84m
233Lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.174m
234Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.76m
235Lắp đặt cút nhựa d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.80cái
236Lắp đặt cút nhựa d34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.68cái
237Lắp đặt tê nhựa d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
238Lắp đặt lơi nhựa d34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
239Lắp đặt cút nhựa d42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
240Lắp đặt cút nhựa d49Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
241Lắp đặt tê nhựa d42/27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
242Lắp đặt cút nhựa ren trong bằng đồng d27/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
243Lắp đặt van cửa đồng d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
244Lắp đặt nối nhựa ren ngoài d27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
245Lắp đặt van nhựa d49mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
246Lắp đặt nối nhựa ren ngoài d49Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
247Lắp đặt lơi nhựa d60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.84cái
248Lắp đặt Y nhựa d60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
249Lắp đặt lơi nhựa d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
250Lắp đặt Y nhựa d90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
251Lắp đặt lơi nhựa d114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.194cái
252Lắp đặt Y nhựa d114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
253Lắp đặt côn giảm 60/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
254Lắp đặt côn giảm 90/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
255Lắp đặt côn giảm 90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
256Lắp đặt côn giảm 114/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/ sửa chữa nhà cửa thuộc công trình dân dụng cấp 3
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc, phù hợp với với vị trí công việc đảm nhận.2.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.3.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/ sửa chữa cho cấp công trình tương đương.53
2 Giám sát kỹ thuật B tại công trường: Yêu cầu tối thiểu 02 người. (giám sát điện và giám sát xây dựng 2 Giám sát kỹ thuật B tại công trường: Yêu cầu tối thiểu 02 người. (giám sát điện và giám sát xây dựng)Yêu cầu chuyên môn:(1)Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng hoặc phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây/sửa chữa cho cấp công trình tương đương32
3 Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW Phù hợp với điều kiện thi công2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW Phù hợp với điều kiện thi công2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW Phù hợp với điều kiện thi công2
4 Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW Phù hợp với điều kiện thi công2
5 Máy mài - công suất: ≥ 2kW Phù hợp với điều kiện thi công1
6 Máy cắt sắt ≥ 2 kW Phù hợp với điều kiện thi công1
7 Máy trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít Phù hợp với điều kiện thi công1
8 Máy trộn vữa – dung tích: ≥ 150 lít Phù hợp với điều kiện thi công2
9 Máy khoan đứng (đục bê tông)- công suất: ≥ 1,5kW Phù hợp với điều kiện thi công2
10 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥ 0,62kW Phù hợp với điều kiện thi công2
11 Đột lổ thủy lực. Phù hợp với điều kiện thi công1
12 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Phù hợp với điều kiện thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->