Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739249-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:49:00 đến ngày 2022-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,548,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5822662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.164532E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong thời gian 3 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021).- Đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tương tự về mặt quy mô.- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Công trình tương tự thi công công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông.- Có hạng mục công việc bêtông mặt đường với khối lượng ≥ 1900 m3.- Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công + phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hay biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình tương tự (đối với công trình đang thực hiện).+ Xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thi công xây dựng công trình tương tự.- Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng thi công.+ Hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.383.909.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần trục ô tô hoặc tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng hoặc xe thang (nâng người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường liên xã Thanh Vân (đoạn từ cầu Thống Nhất đến Trạm bơm) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu (hoặc đối với trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh) phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đầy đủ cho người lao động) đến hết tháng 06/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí 30 người gồm 02 lái máy đào, 01 lái máy ủi; 02 lái máy lu, 01 lái xe cẩu, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 02 thợ hàn, 18 thợ kỹ thuật xây dựng. Mỗi công nhân phải có chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân (Khi đối chiếu phải có bản gốc). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Thủy Châu, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3861 928. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Fax: 0234.3830266. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.899,38 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề. Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74,41 | 1 m3 |
| 3 | Lót bạt ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9.315,21 | 1 m2 |
| 4 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 821,81 | 1 m3 |
| 5 | Bù vênh đường cũ bằng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 327,87 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 428,93 | 1 m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 172,49 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,62 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất KPH, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.617,38 | 1 m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 246,25 | 1 m3 |
| 5 | Cắt đường cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,466 | 10 m |
| 6 | Đào đường cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,93 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.005,66 | 1 m3 |
| 8 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.005,66 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.590,24 | 1 m3 |
| 10 | Mua đất để đắp + vận chuyển đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.165,1049 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 514,51 | 1 m3 |
| 12 | Mua đất để đắp + vận chuyển đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 596,8316 | 1 m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 533,07 | 1 m2 |
| 14 | Lu nền đường cũ đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.125,98 | 1 m2 |
| C | Kè lát đan | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263,96 | 1 m3 |
| 2 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263,96 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263,96 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chân khay. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 231,35 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.156,73 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,56 | 1 m3 |
| 7 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24.097,5 | 1 m |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kè. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,78 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng đỉnh kè. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4633 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 387,82 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,39 | 1 m3 |
| 12 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép. Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 170 | 1 Cái |
| 13 | Bê tông giằng mái kè. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,38 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng mái kè. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6179 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 163,76 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,19 | 1 m3 |
| 17 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,29 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 245,79 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,1965 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.025,15 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15.756 | Cái |
| 22 | Đắp cát xay đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 126,04 | 1 m3 |
| 23 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.012,75 | 1 m2 |
| 24 | Đắp đất đê quai thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 645,79 | 1 m3 |
| 25 | Đào đất đê quai sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 645,79 | 1 m3 |
| 26 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 645,79 | 1 m3 |
| 27 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 645,79 | 1 m3 |
| 28 | Cọc tre ngang vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.290 | 1 m |
| 29 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.225 | 1 m |
| 30 | Lót bạt ni lông vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.291,58 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông chân khay. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,36 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông trụ bến. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn trụ bến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông móng xây gạch. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,73 | 1 m2 |
| 38 | Đắp cát xay đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,89 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông thành xây. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,49 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn thành xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,91 | 1 m2 |
| 41 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 42 | Tô VXM bậc cấp M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 m2 |
| D | Dải đất trồng cây | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,94 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,09 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 131 | Cái |
| 5 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,91 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông thân móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,44 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng mương. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0819 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,52 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2133 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1582 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,45 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | 1 c/kiện |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,24 | 1 m3 |
| E | Mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông thân móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156,64 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 996,8 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,94 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mương. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7152 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 199,36 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,27 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9718 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2589 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 152,08 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 356 | 1 c/kiện |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,6 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 498,4 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,8 | 1 m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| G | Di dời cây xanh, cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Đánh bầu cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 cây |
| 2 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển cây lên xuống ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây xanh tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 cây |
| 6 | Di dời biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 7 | Di dời cọc tiêu, cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | 1 cột |
| 8 | Sơn lại cọc tiêu, cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,02 | 1m2 |
| H | Cống hộp cọc MCI | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp. Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,22 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 154,12 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,95 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1464 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,3629 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống. Đ/kính cốt thép d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0407 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,58 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 185,85 | 1 m3 |
| 9 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 185,85 | 1 m3 |
| 10 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 185,85 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,29 | 1 m3 |
| 12 | Mua đất để đắp + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,5177 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông bản quá độ. Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,2 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,52 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép bản quá độ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép bản quá độ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2837 | Tấn |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,47 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,07 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,05 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,3 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,02 | 1 m3 |
| 22 | Đóng cọc tràm có chiều dài cọc 4.0m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.880 | 1 m |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3839 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3839 | Tấn |
| 25 | Sơn thép lan can cống 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,52 | 1m2 |
| 26 | Đắp đất đê quai thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,86 | 1 m3 |
| 27 | Đào đất đê quai sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,86 | 1 m3 |
| 28 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,86 | 1 m3 |
| 29 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,86 | 1 m3 |
| 30 | Cọc tre ngang vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51 | 1 m |
| 31 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 115 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt và tháo dỡ phên tre thi công vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,8 | 1 m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | 1 m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,13 | m3 |
| 36 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,13 | 1 m3 |
| 37 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,13 | 1 m3 |
| I | Cống tròn cọc 14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,74 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,85 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,08 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,35 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,84 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,52 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,82 | 1 m2 |
| 10 | Cắt ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn |
| 12 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1mối nối |
| 13 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,67 | 1 m2 |
| J | Cống tròn cọc TD8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,74 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,85 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,08 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,32 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,57 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,85 | 1 m2 |
| 10 | Cắt ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,23 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn |
| 12 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1mối nối |
| 13 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,56 | 1 m2 |
| K | Cống tròn cọc 27A | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,47 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,23 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,57 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,5 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,71 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,14 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,26 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng và thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,23 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0265 | 1 tấn |
| 17 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | 1 tấn |
| 18 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 20 | Cắt ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,03 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 22 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 23 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,4 | 1 m2 |
| L | Cống tròn cọc TD12 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,76 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,07 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,5 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,71 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,14 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,27 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,93 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng và thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,23 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0265 | 1 tấn |
| 17 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | 1 tấn |
| 18 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 20 | Cắt ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,03 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 22 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 23 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,4 | 1 m2 |
| M | Cống tròn cọc 31 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,09 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,79 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,5 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,71 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,14 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,27 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,93 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng và thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,23 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0265 | 1 tấn |
| 17 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | 1 tấn |
| 18 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 20 | Cắt ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,03 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 22 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 23 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,4 | 1 m2 |
| N | Cống tròn cọc P14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,23 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,82 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,5 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,83 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,27 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,26 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng và thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,23 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0265 | 1 tấn |
| 17 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | 1 tấn |
| 18 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 20 | Cắt ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,27 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 22 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 23 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,88 | 1 m2 |
| O | Cống tròn cọc 36 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,67 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,36 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,57 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,5 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,71 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,14 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,25 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,91 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng và thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,23 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0265 | 1 tấn |
| 17 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | 1 tấn |
| 18 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 20 | Cắt ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,03 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 22 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 23 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,4 | 1 m2 |
| P | Cống tròn cọc TC15 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,57 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,94 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,57 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,5 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,71 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,14 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,26 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,92 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng và thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,23 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0265 | 1 tấn |
| 17 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | 1 tấn |
| 18 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 20 | Cắt ống cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,04 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 22 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 23 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,4 | 1 m2 |
| Q | Di dời điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MT-1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | Móng |
| 2 | Cột BTLT; NPC.I-8,5-160-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | Cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cần |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn Led tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | Bộ |
| 5 | Kéo rãi cáp vặn xoắn 4x25mm2 trên lưới chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.060 | mét |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145 | mét |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn; LV-ABC-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 279 | Mét |
| 10 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | Bộ |
| 12 | Khóa đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Khóa néo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ hạ thế; X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi xà néo hạ thế; X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ bóng đèn cao áp bằng máy H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | 20 bóng |
| 18 | Tháo cần đèn cao áp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | cần |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc; AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,387 | Km |
| 20 | Tháo lắp lại thùng 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 21 | Tháo lắp lại thùng 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Hộp |
| 22 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-2x16 (dây công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111 | Mét |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,279 | Km |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,026 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5822662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.164532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong thời gian 3 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021).- Đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tương tự về mặt quy mô.- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Công trình tương tự thi công công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông.- Có hạng mục công việc bêtông mặt đường với khối lượng ≥ 1900 m3.- Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công + phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hay biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình tương tự (đối với công trình đang thực hiện).+ Xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thi công xây dựng công trình tương tự.- Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng thi công.+ Hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.383.909.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Phải có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 25T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đào bánh lốp | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 4 |
| 9 | Cần trục ô tô hoặc tải gắn cẩu | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | ≥ 5m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe nâng hoặc xe thang (nâng người làm việc trên cao) | ≥ 12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi