Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739249-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220640155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 09:49:00 đến ngày 2022-07-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,548,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5822662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.164532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong thời gian 3 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021).- Đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tương tự về mặt quy mô.- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Công trình tương tự thi công công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông.- Có hạng mục công việc bêtông mặt đường với khối lượng ≥ 1900 m3.- Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công + phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hay biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình tương tự (đối với công trình đang thực hiện).+ Xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thi công xây dựng công trình tương tự.- Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng thi công.+ Hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.383.909.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục ô tô hoặc tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng hoặc xe thang (nâng người làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng đường liên xã Thanh Vân (đoạn từ cầu Thống Nhất đến Trạm bơm)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Xuân; Địa chỉ: Tầng 6, số 25 đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Giao thông xanh Huế; Địa chỉ: Số 47 đường Chu Văn An, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK; Địa chỉ: Số 37 đường Tịnh Tâm, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu (hoặc đối với trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh) phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đầy đủ cho người lao động) đến hết tháng 06/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí 30 người gồm 02 lái máy đào, 01 lái máy ủi; 02 lái máy lu, 01 lái xe cẩu, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 02 thợ hàn, 18 thợ kỹ thuật xây dựng. Mỗi công nhân phải có chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân (Khi đối chiếu phải có bản gốc). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Thủy Châu, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3861 928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Fax: 0234.3830266.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.899,381 m3
2Bê tông gia cố lề. Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT74,411 m3
3Lót bạt ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9.315,211 m2
4Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT821,811 m3
5Bù vênh đường cũ bằng CPĐDMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT327,871 m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT428,931 m2
B Nền đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT172,491 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,621 m3
3Đào đất KPH, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.617,381 m3
4Đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT246,251 m3
5Cắt đường cũ BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,46610 m
6Đào đường cũ BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT59,931 m3
7VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.005,661 m3
8VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.005,661 m3
9Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.590,241 m3
10Mua đất để đắp + vận chuyển đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.165,10491 m3
11Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT514,511 m3
12Mua đất để đắp + vận chuyển đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT596,83161 m3
13Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT533,071 m2
14Lu nền đường cũ đạt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.125,981 m2
C Kè lát đan
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT263,961 m3
2VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT263,961 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT263,961 m3
4Bê tông chân khay. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT231,351 m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.156,731 m2
6Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,561 m3
7Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24.097,51 m
8Bê tông giằng đỉnh kè. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,781 m3
9Gia công cốt thép giằng đỉnh kè. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4633Tấn
10Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT387,821 m2
11Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,391 m3
12Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép. Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1701 Cái
13Bê tông giằng mái kè. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,381 m3
14Gia công cốt thép giằng mái kè. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6179Tấn
15Ván khuôn giằng mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT163,761 m2
16Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,191 m3
17Khe lún bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,291 m2
18Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT245,791 m3
19Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,19651 tấn
20Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.025,151 m2
21Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15.756Cái
22Đắp cát xay đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT126,041 m3
23Lót vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.012,751 m2
24Đắp đất đê quai thi công kèMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT645,791 m3
25Đào đất đê quai sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT645,791 m3
26VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT645,791 m3
27VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT645,791 m3
28Cọc tre ngang vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.2901 m
29Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.2251 m
30Lót bạt ni lông vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.291,581 m2
31Bê tông chân khay. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,291 m3
32Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,361 m2
33Bê tông trụ bến. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,211 m3
34Ván khuôn trụ bếnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,61 m2
35Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,051 m3
36Bê tông móng xây gạch. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,161 m3
37Ván khuôn móng xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,731 m2
38Đắp cát xay đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,891 m3
39Bê tông thành xây. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,491 m3
40Ván khuôn thành xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,911 m2
41Xây bậc cấp bằng gạch thẻ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,21 m3
42Tô VXM bậc cấp M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 m2
D Dải đất trồng cây
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,451 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,941 m2
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,091 m3
4Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT131Cái
5Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72,911 m3
6Bê tông thân móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,441 m3
7Ván khuôn thân móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT341 m2
8Bê tông giằng mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,951 m3
9Gia công cốt thép giằng mương. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0819Tấn
10Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,521 m2
11Bê tông tấm đan mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,81 m3
12Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,21331 tấn
13Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15821 tấn
14Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,451 m2
15Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT171 c/kiện
16Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,361 m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,241 m3
E Mương thoát nước
1Bê tông thân móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT156,641 m3
2Ván khuôn thân móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT996,81 m2
3Bê tông giằng mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,941 m3
4Gia công cốt thép giằng mương. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7152Tấn
5Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT199,361 m2
6Bê tông tấm đan mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,271 m3
7Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,97181 tấn
8Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,25891 tấn
9Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT152,081 m2
10Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3561 c/kiện
11Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,61 m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT498,41 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT106,81 m3
F An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30m2
G Di dời cây xanh, cọc tiêu, biển báo
1Đánh bầu cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561 cây
2Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561 m3
3Vận chuyển cây lên xuống ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561 cây
4Trồng cây xanh tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561 cây
5Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561 cây
6Di dời biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 cột
7Di dời cọc tiêu, cọc thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT681 cột
8Sơn lại cọc tiêu, cọc thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,021m2
H Cống hộp cọc MCI
1Bê tông ống cống hình hộp. Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,221 m3
2Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT154,121 m2
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,951 m3
4Gia công cốt thép ống cống. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1464Tấn
5Gia công cốt thép ống cống. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,3629Tấn
6Gia công cốt thép ống cống. Đ/kính cốt thép d> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0407Tấn
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52,581 m2
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT185,851 m3
9VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT185,851 m3
10VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT185,851 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63,291 m3
12Mua đất để đắp + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71,51771 m3
13Bê tông bản quá độ. Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,21 m3
14Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,521 m2
15Gia công cốt thép bản quá độ. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0225Tấn
16Gia công cốt thép bản quá độ. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2837Tấn
17Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,471 m3
18Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54,071 m2
19Bê tông sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,051 m3
20Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,31 m2
21Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,021 m3
22Đóng cọc tràm có chiều dài cọc 4.0m. Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.8801 m
23Sản xuất kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,38391 tấn
24Lắp dựng kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3839Tấn
25Sơn thép lan can cống 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,521m2
26Đắp đất đê quai thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,861 m3
27Đào đất đê quai sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,861 m3
28VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,861 m3
29VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,861 m3
30Cọc tre ngang vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT511 m
31Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1151 m
32Lắp đặt và tháo dỡ phên tre thi công vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,81 m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT221 m
34Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,13m3
36VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,131 m3
37VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,131 m3
I Cống tròn cọc 14
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,61 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,741 m3
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,581 m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,851 m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,081 m2
6Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,351 m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,841 m2
8Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,521 m3
9Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,821 m2
10Cắt ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,281 m
11Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 đoạn
12Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41mối nối
13Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,671 m2
J Cống tròn cọc TD8
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,081 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,741 m3
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,581 m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,851 m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,081 m2
6Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,321 m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,81 m2
8Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,571 m3
9Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,851 m2
10Cắt ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,231 m
11Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 đoạn
12Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41mối nối
13Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,561 m2
K Cống tròn cọc 27A
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,471 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,231 m3
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,571 m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,91 m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,51 m2
6Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,711 m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,141 m2
8Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,261 m3
9Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,921 m2
10Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,61 m3
11Ván khuôn móng và thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,231 m2
12Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
13Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,441 m2
14Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013Tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
16Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02651 tấn
17SX thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15521 tấn
18LD thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1552Tấn
19Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 c/kiện
20Cắt ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,031 m
21Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 đoạn
22Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31mối nối
23Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,41 m2
L Cống tròn cọc TD12
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT59,761 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,071 m3
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,581 m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,91 m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,51 m2
6Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,711 m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,141 m2
8Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,271 m3
9Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,931 m2
10Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,61 m3
11Ván khuôn móng và thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,231 m2
12Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
13Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,441 m2
14Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013Tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
16Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02651 tấn
17SX thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15521 tấn
18LD thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1552Tấn
19Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 c/kiện
20Cắt ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,031 m
21Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 đoạn
22Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31mối nối
23Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,41 m2
M Cống tròn cọc 31
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,091 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,791 m3
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,581 m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,91 m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,51 m2
6Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,711 m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,141 m2
8Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,271 m3
9Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,931 m2
10Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,61 m3
11Ván khuôn móng và thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,231 m2
12Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
13Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,441 m2
14Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013Tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
16Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02651 tấn
17SX thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15521 tấn
18LD thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1552Tấn
19Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 c/kiện
20Cắt ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,031 m
21Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 đoạn
22Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31mối nối
23Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,41 m2
N Cống tròn cọc P14
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT59,231 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,821 m3
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,61 m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,91 m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,51 m2
6Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,831 m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,271 m2
8Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,261 m3
9Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,921 m2
10Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,61 m3
11Ván khuôn móng và thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,231 m2
12Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
13Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,441 m2
14Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013Tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
16Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02651 tấn
17SX thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15521 tấn
18LD thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1552Tấn
19Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 c/kiện
20Cắt ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,271 m
21Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 đoạn
22Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31mối nối
23Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,881 m2
O Cống tròn cọc 36
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,671 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,361 m3
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,571 m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,91 m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,51 m2
6Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,711 m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,141 m2
8Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,251 m3
9Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,911 m2
10Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,61 m3
11Ván khuôn móng và thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,231 m2
12Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
13Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,441 m2
14Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013Tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
16Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02651 tấn
17SX thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15521 tấn
18LD thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1552Tấn
19Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 c/kiện
20Cắt ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,031 m
21Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 đoạn
22Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31mối nối
23Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,41 m2
P Cống tròn cọc TC15
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,571 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,941 m3
3Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,571 m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,91 m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,51 m2
6Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,711 m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,141 m2
8Bê tông sân cống, chân khay, gia cố. Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,261 m3
9Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,921 m2
10Bê tông móng và thân hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,61 m3
11Ván khuôn móng và thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,231 m2
12Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
13Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,441 m2
14Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013Tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141 m3
16Gia công cốt thép tấm đan hố thu. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02651 tấn
17SX thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15521 tấn
18LD thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1552Tấn
19Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 c/kiện
20Cắt ống cống BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,041 m
21Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 đoạn
22Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31mối nối
23Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,41 m2
Q Di dời điện chiếu sáng
1Móng cột BTLT; MT-1HMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26Móng
2Cột BTLT; NPC.I-8,5-160-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26Cột
3Lắp đặt cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cần
4Lắp đặt bộ đèn Led tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26Bộ
5Kéo rãi cáp vặn xoắn 4x25mm2 trên lưới chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.060mét
6Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT145mét
7Lắp đặt giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
9Cáp nhôm vặn xoắn; LV-ABC-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT279Mét
10Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47cái
11Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68Bộ
12Khóa đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19cái
13Khóa néo dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28cái
14Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28Cột
15Tháo dỡ thu hồi xà đỡ hạ thế; X1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9Bộ
16Tháo dỡ thu hồi xà néo hạ thế; X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
17Tháo dỡ bóng đèn cao áp bằng máy HMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2720 bóng
18Tháo cần đèn cao áp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27cần
19Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc; AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,387Km
20Tháo lắp lại thùng 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Hộp
21Tháo lắp lại thùng 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24Hộp
22Cáp vặn xoắn LV-ABC-2x16 (dây công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111Mét
23Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,279Km
24Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,026Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5822662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.164532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong thời gian 3 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021).- Đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tương tự về mặt quy mô.- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Công trình tương tự thi công công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông.- Có hạng mục công việc bêtông mặt đường với khối lượng ≥ 1900 m3.- Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công + phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hay biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình tương tự (đối với công trình đang thực hiện).+ Xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thi công xây dựng công trình tương tự.- Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng thi công.+ Hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.383.909.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).53
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).53
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Phải có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực2
2 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực1
3 Máy lu rung ≥ 25T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
5 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
6 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
7 Máy ủi ≥ 110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực4
9 Cần trục ô tô hoặc tải gắn cẩu ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
10 Ô tô tưới nước chuyên dụng ≥ 5m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
11 Xe nâng hoặc xe thang (nâng người làm việc trên cao) ≥ 12m, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->