Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735970-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y dược Hải Phòng
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20220691182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022 (12.000 triệu đồng), Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 09:44:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,137,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc dự án của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người thực hiện giám sát kỹ thuật thi công, tiến độ thi công xây dựng; 01 người thực hiện công tác quản lý chất lượng, khối lượng và quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình.Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình, kinh tế xây dựng (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn trong thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm cán bộ về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng>= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cát gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 0.75kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 4.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất>= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn đồng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=550W
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị kiểm tra áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=200 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=3T, chiều cao nâng >=40m
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo công cụ
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo công cụ
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y dược Hải Phòng
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Sửa chữa Nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022 (12.000 triệu đồng), Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y dược Hải Phòng , địa chỉ: 72A, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Ngô Quyền, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Sơn. Địa chỉ: Số 18 lô 7 Phương Lưu, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại và dịch vụ hàng hải An Hải Bình. Địa chỉ: 16/4/258 Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng. Địa chỉ: Số 47 lô 22 Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y dược Hải Phòng , địa chỉ: 72A, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Ngô Quyền, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm bản chụp một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có thỏa thuận hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. + Tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của hàng hoá, thiết bị của gói thầu. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá, thiết bị của gói thầu. - Có Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin), giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality), vận đơn, giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa hoặc cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu này trước khi tiến hành bàn giao hàng hóa (đối với hàng hóa nhập khẩu) - Có Giấy chứng nhận kiểm định các phương tiện PCCC hoặc cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu này trước khi lắp đặt. Trường hợp các tài liệu quy định tại mục này sử dụng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Ngô Quyền, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Trưởng Bộ Y tế, địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính và Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế - Bộ Y tế, địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị Trường Đại học Y Dược Hải Phòng. Cán bộ phụ trách: KS. Lưu Mạnh Hùng, ĐT: 0912052019.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc nhà A
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,427100m2
2Đục tẩy lớp gạch lát nền KT:300x300 hiện trạngChương V221,955m2
3Vệ sinh bề mặtChương V5công
4Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mmChương V47,018m2
5Láng nền sàn không đánh màu chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thu sànChương V221,955m2
6Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300, vữa XM mác 75Chương V221,955m2
7Đục tẩy lớp gạch ốp tường hiện trạng KT: 300x450 (đục 1 hàng gạch /h=450)Chương V105,791m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V105,791m2
9Ốp bằng gạch Ceramic bóng KT: 300x450 theo chiều dọc, vữa XM M75 (màu sắc theo hiện trạng)Chương V105,791m2
10Nhân công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh: lavabo, bồn cầu, tiểu nam, ga thoát sàn + đènChương V10công
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D42Chương V0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90Chương V1,14100m
13Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D110Chương V0,36100m
14Đầu nối thẳng D42Chương V6cái
15Đầu nối thẳng D90Chương V18cái
16Đầu nối thẳng D110Chương V12cái
17Tê xiên 135 độ D90Chương V30cái
18Tê xiên 135 độ D110Chương V12cái
19Tê cong 90 độ D90Chương V30cái
20Tê cong 90 độ D110Chương V36cái
21Tê chuyển bậc 135 độ D90/42Chương V12cái
22Tê chuyển bậc 135 độ D110/42Chương V6cái
23Cút góc 90 độ D42Chương V30cái
24Cút góc 90 độ D90Chương V24cái
25Cút góc 90 độ D110Chương V12cái
26Cút chếch 135 độ D42Chương V60cái
27Cút chếch 135 độ D90Chương V42cái
28Cút chếch 135 độ D110Chương V30cái
29Côn chuyển bậc D90/42Chương V12cái
30Côn chuyển bậc D110/42Chương V12cái
31Bích bịt xả thông tắc D90Chương V6cái
32Bích bịt xả thông tắc D110Chương V6cái
33Nhân công lắp đặt lại các thiết bị vệ sinh đã tháo dỡ:Chương V10công
34Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngChương V139,87m2
35Thay mới trần thạch cao xương nổi (KT:600x600) bằng tấm trần thạch cao chịu nước, độ dày 4mmChương V139,87m2
36Đèn led âm trần D120Chương V30bộ
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V33,31410m2
38Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,87tấn
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V11,949m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V11,949m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V11,949m3
42Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V20,299m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,609100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V20,299m3
45Đắp cát công trình tạo phẳngChương V10,149m3
46Lát gạch block, vữa XM mác 75Chương V202,991m2
47Xây gạch không nung, xây bồn cây, vữa XM mác 75Chương V0,757m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,544m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V20,299m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TChương V20,299m3
B Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc nhà B
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,092m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V128,109m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V128,109m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V128,109m2
5Sản xuất và lắp dựng cửa sắt sơn tĩnh điệnChương V4,2m2
6Khóa cửa và phụ kiện cửaChương V2bộ
7Tháo dỡ đầu vòi phun cứu hỏaChương V1.241cái
8Vòi phun cứu hỏa sprinkler, vòi quay lênChương V124cái
9Vòi phun cứu hỏa sprinkler, vòi quay xuốngChương V1.117cái
10Tháo dỡ đèn báo exit thoát hiểmChương V10công
11Lắp đặt đèn thoát hiểm .Chương V275đèn
C Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc nhà C
1Vận chuyển bàn ghế để cải tạoChương V20công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V2.984,168m2
3Đắp công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,759100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V75,9m3
5Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Chương V2.984,168m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 120x600mm, vữa XM M75Chương V178,138m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V949,76m2
8Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Chương V94,97610m2
9Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi cánh mở, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V266,758m2
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V26,67610m2
11Khóa cửaChương V68bộ
12Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ cánh mở, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V251,759m2
13Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V25,17610m2
14Thay thế bản lề, phụ kiện cửa (4 bộ phụ kiên/1 cửa)Chương V392bộ
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V145,422m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,145100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V14,542m3
18Lát nền đá xanh Thanh Hóa 400x400 dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V138,92m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,945m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V1,781m3
21Xây tường rãnh bằng gạch không nung, chiều dày Chương V4,455m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V47,488m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V34,768m2
24Lắp ga inox 304 rãnh nướcChương V42,4md
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,315m3
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V53,959m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V53,959m2
28Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V1,445m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,066m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,01100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
32Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V0,85m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V6.438,175m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V2.984,168m2
35Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích tường trong và ngoài nhà)Chương V3.410,886m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần( 50% KL)Chương V1.664,916m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7.734,813m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.687,53m2
39Đào đất móng chân thang, đất cấp IIChương V0,59m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,148m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,187m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,329100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,288tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,259tấn
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,9m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V32,9m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,9m2
48Xây gạch không nung, xây cầu thang, vữa XM mác 75Chương V0,913m3
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V21,513m2
50Tay vịn inox 304Chương V18,056m2
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,444m3
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V4,89m3
53Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,409m3
54Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,664m3
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V171,204m2
56Đắp công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,042100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V4,185m3
58Dàn lớp chống thấm chuyên dụngChương V199,317m2
59Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V361 lỗ khoan
60Bịt lỗ vệ sinh + thoát sàn cũChương V36cái
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V168,959m2
62Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V479,14m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V446,237m2
64Tháo dỡ trầnChương V169,708m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao duraflex 3.5mmChương V168,959m2
66Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V121,23m2
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V16bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V23bộ
69Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V18bộ
70Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V8bộ
71Vách ngăn compact nhà vệ sinhChương V145,914m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,702m2
73Giá đỡ inox 304 kt 40x40x1.2 lavaboChương V8bộ
74Đèn led âm trần D120Chương V54bộ
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V23,516100m2
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V122,19910m2
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V52,08tấn
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V52,735m3
79Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V194,349m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V394,681m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 5,0TChương V394,681m3
82Dọn dẹp vệ sinh vận chuyển bàn ghế về vị trí cũChương V20công
83Tháo dỡ đường ống nước cũChương V20công
84Ống PPR - PN10 D25Chương V0,67100m
85Ống PPR - PN10 D32Chương V1,53100m
86Ống PPR - PN10 D50Chương V0,16100m
87Cút góc 90 độ D25Chương V36cái
88Cút góc 90 độ D32Chương V60cái
89Cút góc 90 độ D50Chương V11cái
90T cân 90 độ D25Chương V8cái
91T cân 90 độ D32Chương V7cái
92T cân 90 độ D50Chương V4cái
93T chuyển bậc D50/32Chương V9cái
94T chuyển bậc D32/25Chương V44cái
95T ren trong D25Chương V32cái
96T ren ngoài D25Chương V32cái
97Cút ren trong D25Chương V80cái
98Côn chuyển bậc D32/25Chương V2cái
99Van 2 chiều D32Chương V13cái
100Van 2 chiều D50Chương V8cái
101Van 1 chiều D50Chương V3cái
102Zacco D32Chương V12cái
103Zacco D50Chương V8cái
104Đầu nối thẳng D25Chương V17cái
105Đầu nối thẳng D32Chương V38cái
106Đầu nối thẳng D50Chương V4cái
107Nối thẳng ren ngoài D25Chương V20cái
108Nối thẳng ren ngoài D32Chương V9cái
109Nối thẳng ren ngoài D50Chương V8cái
110Ống UPVC D42Chương V0,54100m
111Ống UPVC D75Chương V1,02100m
112Ống UPVC D110Chương V0,59100m
113Ống UPVC D125Chương V0,2100m
114Đầu nối thẳng D42Chương V9cái
115Đầu nối thẳng D75Chương V21cái
116Đầu nối thẳng D110Chương V12cái
117Đầu nối thẳng D125Chương V5cái
118T xiên 135 D75Chương V24cái
119T xiên 135 D110Chương V46cái
120T xiên 135 D125Chương V22cái
121T cong 90 D75Chương V4cái
122T cong 90 D110Chương V24cái
123T cong 90 D125Chương V4cái
124T chuyển bậc 135 D75/42Chương V26cái
125T chuyển bậc 135 D110/42Chương V16cái
126T chuyển bậc 135 D110/75Chương V8cái
127T chuyển bậc 135 D125/75Chương V8cái
128Cút góc 90 độ D42Chương V56cái
129Cút góc 90 độ D75Chương V32cái
130Cút góc 90 độ D110Chương V28cái
131Cút góc 90 độ D125Chương V2cái
132Cút chếch 135 độ D42Chương V8cái
133Cút chếch 135 độ D75Chương V36cái
134Cút chếch 135 độ D110Chương V40cái
135Cút chếch 135 độ D125Chương V24cái
136Côn chuyển bậc D75/42Chương V8cái
137Côn chuyển bậc D110/42Chương V8cái
138Côn chuyển bậc D125/110Chương V2cái
139Bích bịt xả thông tắc D75Chương V8cái
140Bích bịt xả thông tắc D110Chương V12cái
141Bích bịt xả thông tắc D125Chương V2cái
142Lắp đặt chậu xí bệtChương V28bộ
143Lắp đặt vòi rửa xịtChương V28cái
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V16bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V16bộ
146Lắp đặt gương soi cao 90cm viên inoxChương V13,095md
147Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
148Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
149Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V8cái
150Ty treo, kẹp ốngChương V150bộ
151Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V7công
152Lắp đặt máy điều hoà 24000BTUChương V24máy
153Lắp đặt máy điều hoà 18000BTUChương V57máy
154Lắp đặt máy điều hoà 9000BTUChương V6máy
155Lắp đặt ống đồng máy 24000 và 18000, đường kính ống 15,9mmChương V4,05100m
156Lắp đặt ống đồng máy 24000 và 18000, đường kính ống 9.5mmChương V4,05100m
157Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V4,05100m
158Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V4,05100m
159Lắp đặt ống đồng máy 9000BTU, đường kính ống 12,7mmChương V0,3100m
160Lắp đặt ống đồng máy 9000BTU, đường kính ống 6,4mmChương V0,3100m
161Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V0,3100m
162Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V0,3100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V8,7100m
164Ống bảo ôn ống đồng dày 19mmChương V870m
165Tê PVC D110/42Chương V44cái
166Tê PVC D27/27Chương V44cái
167Cút PVC D27Chương V88cái
168Côn PVC D42/27Chương V44cái
169Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kt 1000x800x200 dày 1,2mmChương V1hộp
170Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kt 600x400x200 dày 1,2mmChương V3hộp
171Tủ điện 10 module lắp âm tườngChương V27hộp
172Tủ điện 6 module lắp âm tườngChương V7hộp
173Aptomat MCCB - 3P - 150A - 36KAChương V1cái
174Aptomat MCB - 3P - 63A - 10KAChương V7cái
175Aptomat MCB - 2P - 50A - 10KAChương V9cái
176Aptomat MCB - 2P - 40A - 10KAChương V16cái
177Aptomat MCB - 2P - 20A - 6KAChương V6cái
178Aptomat MCB - 1P - 20A - 6KAChương V87cái
179Máy biến dòng 150/5AChương V3cái
180Cầu chì 2AChương V3cái
181Đèn báo pha 380VChương V3cái
182Đồng hồ đo đếm da năng điện tửChương V1cái
183Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2)Chương V50m
184Cáp CU/XLPE/PVC (2x10mm2)Chương V140m
185Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Chương V600m
186Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5mm2)Chương V200m
187Dây điện CU/PVC (1x2.5mm2)Chương V2.600m
188Ống PVC D20Chương V2.000m
189Máng cáp KT 150x100x1mm + phụ kiệnChương V272m
190Đèn led cao ápChương V4cái
D Sửa chữa nhà để máy phát điện
1Tháo tấm lợp tônChương V1,035100m2
2Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmChương V1,035100m2
3Bốc xếp vận chuyển mái tônChương V3,105m3
E Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc Bộ môn Lao và bệnh phổi
1Tháo tấm lợp tônChương V1,2100m2
2Cắt diềm mái tôn 15cm 2 bênChương V20,6m
3Máng tôn inox thoát nước máiChương V20,6md
4Ống UPVC D140Chương V0,28100m
5Cút góc 90 độ D140Chương V4cái
6Cút góc 135 độ D140Chương V8cái
7Đầu nối thẳng D140Chương V8cái
8Lợp mái tôn hiện trạngChương V1,2100m2
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,2100m2
10Phá dỡ nền chống nóngChương V27,9m3
11Vệ sinh và tẩy bề mặtChương V139,501m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V146,685m2
13Khò giấy dầu chống thấmChương V146,685m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V139,501m2
15Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V120m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,993m2
17Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1210m2
18Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,99tấn
19Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,9m3
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V27,9m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V27,9m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TChương V27,9m3
F PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều lạnh inverter 9.000 BTU; Công suất lạnh 2.5KW; Công suất tiêu thụ điện Chương V6Bộ
2Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều lạnh inverter 18.000 BTU; Công suất lạnh 5.2KW; Công suất tiêu thụ điện Chương V57Bộ
3Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều lạnh inverter 24.000 BTU; Công suất lạnh 7.1KW; Công suất tiêu thụ điện Chương V24Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc dự án của nhà thầu. 1 - Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 02 người thực hiện giám sát kỹ thuật thi công, tiến độ thi công xây dựng; 01 người thực hiện công tác quản lý chất lượng, khối lượng và quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình.Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình, kinh tế xây dựng (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn trong thi công xây dựng 1 Có Chứng chỉ được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm cán bộ về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng>= 16T1
2 Máy cát gạch đá Công suất>= 1.7kW2
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất>= 0.75kW2
4 Máy hàn xoay chiều Công suất>= 23kW1
5 Máy mài Công suất>= 2,7kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất>= 1,0kW2
7 Máy khoan đứng Công suất>= 4.5kW1
8 Máy nén khí Năng suất>= 360m3/h1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5T2
10 Máy hàn đồng Công suất >=550W2
11 Thiết bị kiểm tra áp lực đường ống Công suất >=0,4kW1
12 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít1
13 Máy trộn vữa Dung tích >=200 lít1
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất >=1kW2
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất >=1,5kW2
16 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >=70kg1
17 Vận thăng lồng Sức nâng >=3T, chiều cao nâng >=40m1
18 Giàn giáo công cụ Giàn giáo công cụ200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->