Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y dược Hải Phòng |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022 (12.000 triệu đồng), Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:44:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,137,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc dự án của nhà thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người thực hiện giám sát kỹ thuật thi công, tiến độ thi công xây dựng; 01 người thực hiện công tác quản lý chất lượng, khối lượng và quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình.Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình, kinh tế xây dựng (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm cán bộ về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng>= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cát gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 0.75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 4.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất>= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=550W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị kiểm tra áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=3T, chiều cao nâng >=40m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo công cụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y dược Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Sửa chữa Nhà giảng dạy và làm việc Trường Đại học Y Dược Hải Phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022 (12.000 triệu đồng), Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm bản chụp một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn hoặc hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có thỏa thuận hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. + Tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của hàng hoá, thiết bị của gói thầu. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá, thiết bị của gói thầu. - Có Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin), giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality), vận đơn, giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa hoặc cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu này trước khi tiến hành bàn giao hàng hóa (đối với hàng hóa nhập khẩu) - Có Giấy chứng nhận kiểm định các phương tiện PCCC hoặc cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu này trước khi lắp đặt. Trường hợp các tài liệu quy định tại mục này sử dụng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Ngô Quyền, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Trưởng Bộ Y tế, địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính và Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế - Bộ Y tế, địa chỉ: 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị Trường Đại học Y Dược Hải Phòng. Cán bộ phụ trách: KS. Lưu Mạnh Hùng, ĐT: 0912052019. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc nhà A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,427 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp gạch lát nền KT:300x300 hiện trạng | Chương V | 221,955 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt | Chương V | 5 | công |
| 4 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | Chương V | 47,018 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM M75, đánh dốc về ga thu sàn | Chương V | 221,955 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 221,955 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp gạch ốp tường hiện trạng KT: 300x450 (đục 1 hàng gạch /h=450) | Chương V | 105,791 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 105,791 | m2 |
| 9 | Ốp bằng gạch Ceramic bóng KT: 300x450 theo chiều dọc, vữa XM M75 (màu sắc theo hiện trạng) | Chương V | 105,791 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh: lavabo, bồn cầu, tiểu nam, ga thoát sàn + đèn | Chương V | 10 | công |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D42 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90 | Chương V | 1,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D110 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Đầu nối thẳng D42 | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu nối thẳng D90 | Chương V | 18 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng D110 | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Tê xiên 135 độ D90 | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Tê xiên 135 độ D110 | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Tê cong 90 độ D90 | Chương V | 30 | cái |
| 20 | Tê cong 90 độ D110 | Chương V | 36 | cái |
| 21 | Tê chuyển bậc 135 độ D90/42 | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Tê chuyển bậc 135 độ D110/42 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút góc 90 độ D42 | Chương V | 30 | cái |
| 24 | Cút góc 90 độ D90 | Chương V | 24 | cái |
| 25 | Cút góc 90 độ D110 | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Cút chếch 135 độ D42 | Chương V | 60 | cái |
| 27 | Cút chếch 135 độ D90 | Chương V | 42 | cái |
| 28 | Cút chếch 135 độ D110 | Chương V | 30 | cái |
| 29 | Côn chuyển bậc D90/42 | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Côn chuyển bậc D110/42 | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Nhân công lắp đặt lại các thiết bị vệ sinh đã tháo dỡ: | Chương V | 10 | công |
| 34 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V | 139,87 | m2 |
| 35 | Thay mới trần thạch cao xương nổi (KT:600x600) bằng tấm trần thạch cao chịu nước, độ dày 4mm | Chương V | 139,87 | m2 |
| 36 | Đèn led âm trần D120 | Chương V | 30 | bộ |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 33,314 | 10m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,87 | tấn |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 11,949 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,949 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,949 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 20,299 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,609 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,299 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình tạo phẳng | Chương V | 10,149 | m3 |
| 46 | Lát gạch block, vữa XM mác 75 | Chương V | 202,991 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,757 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,544 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 20,299 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 20,299 | m3 |
| B | Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc nhà B | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,092 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,109 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 128,109 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,109 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Khóa cửa và phụ kiện cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đầu vòi phun cứu hỏa | Chương V | 1.241 | cái |
| 8 | Vòi phun cứu hỏa sprinkler, vòi quay lên | Chương V | 124 | cái |
| 9 | Vòi phun cứu hỏa sprinkler, vòi quay xuống | Chương V | 1.117 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đèn báo exit thoát hiểm | Chương V | 10 | công |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V | 27 | 5đèn |
| C | Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc nhà C | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế để cải tạo | Chương V | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 2.984,168 | m2 |
| 3 | Đắp công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,759 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 75,9 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 2.984,168 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 120x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 178,138 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 949,76 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Chương V | 94,976 | 10m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi cánh mở, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 266,758 | m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 26,676 | 10m2 |
| 11 | Khóa cửa | Chương V | 68 | bộ |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ cánh mở, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 251,759 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 25,176 | 10m2 |
| 14 | Thay thế bản lề, phụ kiện cửa (4 bộ phụ kiên/1 cửa) | Chương V | 392 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 145,422 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 14,542 | m3 |
| 18 | Lát nền đá xanh Thanh Hóa 400x400 dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,92 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,945 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,781 | m3 |
| 21 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 4,455 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 47,488 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,768 | m2 |
| 24 | Lắp ga inox 304 rãnh nước | Chương V | 42,4 | md |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,315 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 53,959 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,959 | m2 |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V | 1,445 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,066 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 32 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,85 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 6.438,175 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 2.984,168 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích tường trong và ngoài nhà) | Chương V | 3.410,886 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần( 50% KL) | Chương V | 1.664,916 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7.734,813 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.687,53 | m2 |
| 39 | Đào đất móng chân thang, đất cấp II | Chương V | 0,59 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,148 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,187 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,288 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,259 | tấn |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,9 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 32,9 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,9 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,913 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,513 | m2 |
| 50 | Tay vịn inox 304 | Chương V | 18,056 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,444 | m3 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 4,89 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,409 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,664 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 171,204 | m2 |
| 56 | Đắp công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,185 | m3 |
| 58 | Dàn lớp chống thấm chuyên dụng | Chương V | 199,317 | m2 |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Bịt lỗ vệ sinh + thoát sàn cũ | Chương V | 36 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 168,959 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 479,14 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 446,237 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ trần | Chương V | 169,708 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao duraflex 3.5mm | Chương V | 168,959 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 121,23 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 23 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh | Chương V | 145,914 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,702 | m2 |
| 73 | Giá đỡ inox 304 kt 40x40x1.2 lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Đèn led âm trần D120 | Chương V | 54 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 23,516 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 122,199 | 10m2 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 52,08 | tấn |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 52,735 | m3 |
| 79 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 194,349 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 394,681 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 394,681 | m3 |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh vận chuyển bàn ghế về vị trí cũ | Chương V | 20 | công |
| 83 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Chương V | 20 | công |
| 84 | Ống PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,67 | 100m |
| 85 | Ống PPR - PN10 D32 | Chương V | 1,53 | 100m |
| 86 | Ống PPR - PN10 D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 87 | Cút góc 90 độ D25 | Chương V | 36 | cái |
| 88 | Cút góc 90 độ D32 | Chương V | 60 | cái |
| 89 | Cút góc 90 độ D50 | Chương V | 11 | cái |
| 90 | T cân 90 độ D25 | Chương V | 8 | cái |
| 91 | T cân 90 độ D32 | Chương V | 7 | cái |
| 92 | T cân 90 độ D50 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | T chuyển bậc D50/32 | Chương V | 9 | cái |
| 94 | T chuyển bậc D32/25 | Chương V | 44 | cái |
| 95 | T ren trong D25 | Chương V | 32 | cái |
| 96 | T ren ngoài D25 | Chương V | 32 | cái |
| 97 | Cút ren trong D25 | Chương V | 80 | cái |
| 98 | Côn chuyển bậc D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 13 | cái |
| 100 | Van 2 chiều D50 | Chương V | 8 | cái |
| 101 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Zacco D32 | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Zacco D50 | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Đầu nối thẳng D25 | Chương V | 17 | cái |
| 105 | Đầu nối thẳng D32 | Chương V | 38 | cái |
| 106 | Đầu nối thẳng D50 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Chương V | 20 | cái |
| 108 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Chương V | 9 | cái |
| 109 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Ống UPVC D42 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 111 | Ống UPVC D75 | Chương V | 1,02 | 100m |
| 112 | Ống UPVC D110 | Chương V | 0,59 | 100m |
| 113 | Ống UPVC D125 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Đầu nối thẳng D42 | Chương V | 9 | cái |
| 115 | Đầu nối thẳng D75 | Chương V | 21 | cái |
| 116 | Đầu nối thẳng D110 | Chương V | 12 | cái |
| 117 | Đầu nối thẳng D125 | Chương V | 5 | cái |
| 118 | T xiên 135 D75 | Chương V | 24 | cái |
| 119 | T xiên 135 D110 | Chương V | 46 | cái |
| 120 | T xiên 135 D125 | Chương V | 22 | cái |
| 121 | T cong 90 D75 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | T cong 90 D110 | Chương V | 24 | cái |
| 123 | T cong 90 D125 | Chương V | 4 | cái |
| 124 | T chuyển bậc 135 D75/42 | Chương V | 26 | cái |
| 125 | T chuyển bậc 135 D110/42 | Chương V | 16 | cái |
| 126 | T chuyển bậc 135 D110/75 | Chương V | 8 | cái |
| 127 | T chuyển bậc 135 D125/75 | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Cút góc 90 độ D42 | Chương V | 56 | cái |
| 129 | Cút góc 90 độ D75 | Chương V | 32 | cái |
| 130 | Cút góc 90 độ D110 | Chương V | 28 | cái |
| 131 | Cút góc 90 độ D125 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Cút chếch 135 độ D42 | Chương V | 8 | cái |
| 133 | Cút chếch 135 độ D75 | Chương V | 36 | cái |
| 134 | Cút chếch 135 độ D110 | Chương V | 40 | cái |
| 135 | Cút chếch 135 độ D125 | Chương V | 24 | cái |
| 136 | Côn chuyển bậc D75/42 | Chương V | 8 | cái |
| 137 | Côn chuyển bậc D110/42 | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Côn chuyển bậc D125/110 | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Bích bịt xả thông tắc D75 | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V | 12 | cái |
| 141 | Bích bịt xả thông tắc D125 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 28 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa xịt | Chương V | 28 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi cao 90cm viên inox | Chương V | 13,095 | md |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 150 | Ty treo, kẹp ống | Chương V | 150 | bộ |
| 151 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V | 7 | công |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU | Chương V | 24 | máy |
| 153 | Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU | Chương V | 57 | máy |
| 154 | Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU | Chương V | 6 | máy |
| 155 | Lắp đặt ống đồng máy 24000 và 18000, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 4,05 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống đồng máy 24000 và 18000, đường kính ống 9.5mm | Chương V | 4,05 | 100m |
| 157 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 4,05 | 100m |
| 158 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 4,05 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống đồng máy 9000BTU, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống đồng máy 9000BTU, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 161 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V | 8,7 | 100m |
| 164 | Ống bảo ôn ống đồng dày 19mm | Chương V | 870 | m |
| 165 | Tê PVC D110/42 | Chương V | 44 | cái |
| 166 | Tê PVC D27/27 | Chương V | 44 | cái |
| 167 | Cút PVC D27 | Chương V | 88 | cái |
| 168 | Côn PVC D42/27 | Chương V | 44 | cái |
| 169 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kt 1000x800x200 dày 1,2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 170 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kt 600x400x200 dày 1,2mm | Chương V | 3 | hộp |
| 171 | Tủ điện 10 module lắp âm tường | Chương V | 27 | hộp |
| 172 | Tủ điện 6 module lắp âm tường | Chương V | 7 | hộp |
| 173 | Aptomat MCCB - 3P - 150A - 36KA | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Aptomat MCB - 3P - 63A - 10KA | Chương V | 7 | cái |
| 175 | Aptomat MCB - 2P - 50A - 10KA | Chương V | 9 | cái |
| 176 | Aptomat MCB - 2P - 40A - 10KA | Chương V | 16 | cái |
| 177 | Aptomat MCB - 2P - 20A - 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 178 | Aptomat MCB - 1P - 20A - 6KA | Chương V | 87 | cái |
| 179 | Máy biến dòng 150/5A | Chương V | 3 | cái |
| 180 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 181 | Đèn báo pha 380V | Chương V | 3 | cái |
| 182 | Đồng hồ đo đếm da năng điện tử | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2) | Chương V | 50 | m |
| 184 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10mm2) | Chương V | 140 | m |
| 185 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Chương V | 600 | m |
| 186 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5mm2) | Chương V | 200 | m |
| 187 | Dây điện CU/PVC (1x2.5mm2) | Chương V | 2.600 | m |
| 188 | Ống PVC D20 | Chương V | 2.000 | m |
| 189 | Máng cáp KT 150x100x1mm + phụ kiện | Chương V | 272 | m |
| 190 | Đèn led cao áp | Chương V | 4 | cái |
| D | Sửa chữa nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển mái tôn | Chương V | 3,105 | m3 |
| E | Sửa chữa nhà giảng dạy và làm việc Bộ môn Lao và bệnh phổi | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Cắt diềm mái tôn 15cm 2 bên | Chương V | 20,6 | m |
| 3 | Máng tôn inox thoát nước mái | Chương V | 20,6 | md |
| 4 | Ống UPVC D140 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 độ D140 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút góc 135 độ D140 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu nối thẳng D140 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lợp mái tôn hiện trạng | Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền chống nóng | Chương V | 27,9 | m3 |
| 11 | Vệ sinh và tẩy bề mặt | Chương V | 139,501 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 146,685 | m2 |
| 13 | Khò giấy dầu chống thấm | Chương V | 146,685 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,501 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 120 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,993 | m2 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 12 | 10m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,99 | tấn |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 27,9 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 27,9 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 27,9 | m3 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều lạnh inverter 9.000 BTU; Công suất lạnh 2.5KW; Công suất tiêu thụ điện | Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều lạnh inverter 18.000 BTU; Công suất lạnh 5.2KW; Công suất tiêu thụ điện | Chương V | 57 | Bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 1 chiều lạnh inverter 24.000 BTU; Công suất lạnh 7.1KW; Công suất tiêu thụ điện | Chương V | 24 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc dự án của nhà thầu. | 1 | - Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 02 người thực hiện giám sát kỹ thuật thi công, tiến độ thi công xây dựng; 01 người thực hiện công tác quản lý chất lượng, khối lượng và quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình.Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình yêu cầu: Có trình độ đại học được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cơ điện công trình, cấp - thoát nước công trình, kinh tế xây dựng (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn trong thi công xây dựng | 1 | Có Chứng chỉ được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm cán bộ về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu chứng minh, làm rõ khả năng sẵn sàng huy động các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng>= 16T | 1 |
| 2 | Máy cát gạch đá | Công suất>= 1.7kW | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất>= 0.75kW | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất>= 23kW | 1 |
| 5 | Máy mài | Công suất>= 2,7kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất>= 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng | Công suất>= 4.5kW | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Năng suất>= 360m3/h | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5T | 2 |
| 10 | Máy hàn đồng | Công suất >=550W | 2 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra áp lực đường ống | Công suất >=0,4kW | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích >=200 lít | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất >=1kW | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >=70kg | 1 |
| 17 | Vận thăng lồng | Sức nâng >=3T, chiều cao nâng >=40m | 1 |
| 18 | Giàn giáo công cụ | Giàn giáo công cụ | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi