Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình: Lắp đặt dây chống sét trục chính tuyến 480 Xuân Bắc từ Recloser Xuân Thọ tới Ranh giới Xuân Lộc- Định Quán huyện Xuân Lộc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình: Lắp đặt dây chống sét trục chính tuyến 480 Xuân Bắc từ Recloser Xuân Thọ tới Ranh giới Xuân Lộc- Định Quán huyện Xuân Lộc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN VAY THƯƠNG MAI VÀ KHẤU HAO CƠ BẢN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:44:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 592,361,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,950,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88542014E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77708402E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 414.652.940 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥829.305.880 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề về điện bậc 5/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề, đại học chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm đội trưởng nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Xuân Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình: Lắp đặt dây chống sét trục chính tuyến 480 Xuân Bắc từ Recloser Xuân Thọ tới Ranh giới Xuân Lộc- Định Quán huyện Xuân Lộc năm 2022 Công trình: Lắp đặt dây chống sét trục chínhtuyến 480 Xuân Bắc từ Recloser Xuân Thọ tới ranh giới Xuân Lộc - Định Quán huyện Xuân Lộc năm 2022 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | VỐN VAY THƯƠNG MAI VÀ KHẤU HAO CƠ BẢN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.950.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Xuân Lộc – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Địa chỉ: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai d) Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn Phòng KH-KT Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiếp địa dây chống sét (trụ 12m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (6m/vị trí) | Điện lực cấp | 124 | kg |
| 2 | Sắt Þ10 mạ kẽm (7.5m/vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 423 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16 - 2,4m (không kẹp cọc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cọc |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (hàn nối và tách tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 184 | cái |
| 5 | Long đền vuông 14-22 (50x50x3) (hàn nối và tách tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 276 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 8 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 184 | bộ |
| 9 | Cổ dê Þ 195 nẹp ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 10 | Cổ dê Þ 207 nẹp ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 11 | Dây đai + khóa đai Inoc | Mô tả kỹ thuật chương V | 184 | Bộ |
| 12 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 276 | que |
| 13 | Kéo dây tiếp địa | Bản vẽ thiết kế | 547 | kg |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Bản vẽ thiết kế | 92 | cọc |
| B | Bộ xà tháp đơn L75x75x8 dài 3.0m: XTV-30Đ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 3,0m (1 ốp) | Điện lực cấp | 445 | thanh |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 445 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 445 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 445 | bộ |
| 5 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 445 | bộ |
| 6 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 445 | cái |
| 7 | Lắp xà tháp đỡ dây chống sét (XTV-28Đ-25.886kg) | Bản vẽ thiết kế | 445 | bộ |
| C | Bộ xà tháp kép U100x46x45 dài 3.0m dừng cuối: XTU-30K-DT | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3,0m | Điện lực cấp | 16 | thanh |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 5 | Boulon mắt 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 8 | Mắc nối lắp ráp 40x4-400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp xà tháp đỡ dây chống sét (XTU-28Đ-24.052kg) | Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| D | Bộ xà tháp kép U100x46x45 dài 3.0m dừng 2 mặt: XTU-30K-2DT | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3,0m | Điện lực cấp | 64 | thanh |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 5 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 6 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 7 | Mắc nối lắp ráp 40x4-400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 8 | Lắp xà tháp dừng dây chống sét (XTU-28K-48.104kg) | Bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp thép trần xoắn TK50 19/1.85 (tỷ trọng: 0.407kg/m) | Điện lực cấp | 17.564,4 | mét |
| 2 | Dây nhôm A70 buộc sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | kg |
| 3 | Kéo dây cáp thép TK50mm2 (TC+CG; độ cao >10m) | Bản vẽ thiết kế | 17,22 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88542014E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77708402E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 414.652.940 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥829.305.880 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề về điện bậc 5/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề, đại học chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm đội trưởng nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 2,5T | Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 2 | Xe tải 2,5T | Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Còn hạn sử dụng | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây khi tăng dây | Còn hạn sử dụng | 30 |
| 5 | Pa lăng | Còn hạn sử dụng | 3 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Còn hạn sử dụng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi