Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:43:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,751,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lên.(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hợp đồng tương tự (có sao y công chứng) và các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: (+) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận đã hoàn thành hợp đồng (có sao y công chứng).(+) Bản sao hóa đơn tài chính (có sao y của nhà thầu).[Đối với các hợp đồng tương tự cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu có chữ ký xác nhận của Chủ đầu tư (có sao y công chứng) liên quan đến hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự). Trường hợp nhà thầu nộp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của Chủ đầu tư (có sao y công chứng) xác nhận đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng]. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa Công trình: Sửa chữa NĐH các trạm 110kV An Bình, Loteco và Đội QLVHLĐ Cao thế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Thỏa thuận liên danh (nếu có). (3) Các tài liệu chứng minh về Tư cách hợp lệ, Năng lực kinh nghiệm, Năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành – Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ QLDA các công trình Kiến trúc thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (1) Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. (2) Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. (3) Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM 110kV AN BÌNH: | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 103,76 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 103,76 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 103,76 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh làm sạch rêu mốc, bụi bẩn tường đá rửa | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 275,06 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,2 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 498,24 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 130,212 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 194,412 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | 1m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,945 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,945 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 150x600mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,945 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,52 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,52 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,52 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,52 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 836,658 | m2 |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 836,658 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầu logo ngành điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,752 | 1m2 |
| 24 | Hàn gắn vị trí chông rào bị đứt gãy | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 26 | Gia công cửa cổng sắt bọc 1 mặt tôn tráng kẽm dày 1 ly | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,538 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,538 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM 110kV LOTECO: | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140,44 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140,44 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140,44 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 155,715 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,715 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,715 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 611,375 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 244,55 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 244,55 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,6 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,6 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,6 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.241,274 | 1m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 620,637 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 620,637 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 620,637 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầu logo ngành điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,63 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 133,236 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 133,236 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ hố ga cũ, taluy sụt lút và đổ thải nơi quy định | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,484 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Đào đất móng công trình, đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,328 | m3 |
| 38 | Đổ đá 1x2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,962 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC: 4) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,962 | m3 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH ĐỘI QLVHLĐ CAO THẾ: | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 771,936 | 1m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,194 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,194 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 231,581 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 308,774 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.302,94 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 390,882 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 390,882 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,88 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 445,827 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 445,827 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,926 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,926 | 1m2 |
| 16 | Thay mới máng xối inox 304 KT: 200x350x1mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | md |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,66 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,698 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,698 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,96 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,488 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,488 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,4 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,12 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,92 | 1m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,576 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,576 | 1m2 |
| 29 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.083,882 | m2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.083,882 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầu logo ngành điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,956 | 1m2 |
| 32 | Phá dỡ hàng rào | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 33 | Gia công chông sắt hàng rào | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 158,383 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 170,713 | 1m2 |
| 37 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lên.(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hợp đồng tương tự (có sao y công chứng) và các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: (+) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận đã hoàn thành hợp đồng (có sao y công chứng).(+) Bản sao hóa đơn tài chính (có sao y của nhà thầu).[Đối với các hợp đồng tương tự cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu có chữ ký xác nhận của Chủ đầu tư (có sao y công chứng) liên quan đến hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự). Trường hợp nhà thầu nộp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của Chủ đầu tư (có sao y công chứng) xác nhận đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng]. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi