Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719710-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220627163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 09:43:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 703,751,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lên.(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hợp đồng tương tự (có sao y công chứng) và các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: (+) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận đã hoàn thành hợp đồng (có sao y công chứng).(+) Bản sao hóa đơn tài chính (có sao y của nhà thầu).[Đối với các hợp đồng tương tự cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu có chữ ký xác nhận của Chủ đầu tư (có sao y công chứng) liên quan đến hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự). Trường hợp nhà thầu nộp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của Chủ đầu tư (có sao y công chứng) xác nhận đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng].
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa
Công trình: Sửa chữa NĐH các trạm 110kV An Bình, Loteco và Đội QLVHLĐ Cao thế
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1) Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty TNHH xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: Số 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, KP3, P. Bửu Hòa, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. (2) Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định xây dựng Đồng Nai. Địa chỉ: Số 38 đường Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. (3) Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Thỏa thuận liên danh (nếu có). (3) Các tài liệu chứng minh về Tư cách hợp lệ, Năng lực kinh nghiệm, Năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành – Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ QLDA các công trình Kiến trúc thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(1) Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.890147 - Fax: 02512.220261. (2) Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. (3) Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM 110kV AN BÌNH:
1Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT103,761m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT103,76m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT103,761m2
4Vệ sinh làm sạch rêu mốc, bụi bẩn tường đá rửaTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT275,06m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT64,2m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT64,2m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT498,241m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT130,212m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT194,4121m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2m2
12Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT21m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT18,945m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT18,945m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 150x600mmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT18,9451m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT80,52m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT80,521m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT80,52m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT80,52m2
21Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT836,658m2
22Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT836,6581m2
23Sơn dầu logo ngành điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT52,7521m2
24Hàn gắn vị trí chông rào bị đứt gãyTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT10cấu kiện
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT11,44m2
26Gia công cửa cổng sắt bọc 1 mặt tôn tráng kẽm dày 1 lyTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT11,44m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT11,44m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT22,88m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT31,538m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT31,5381m2
31Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT48cấu kiện
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1,176m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,092tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT48cái
B SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM 110kV LOTECO:
1Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT140,441m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT140,44m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT140,441m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT155,7151m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT46,715m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT46,7151m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT611,3751m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT244,55m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT244,551m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT3m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT3m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3m3
13Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT31m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT79,6m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT79,6m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT79,61m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT79,6m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1.241,2741m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT620,637m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT620,637m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT620,6371m2
22Sơn dầu logo ngành điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT20,631m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT133,236m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT133,2361m2
25Phá dỡ hố ga cũ, taluy sụt lút và đổ thải nơi quy địnhTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1t.bộ
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,389m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,426m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT4,484m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,055m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,012tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,007tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 200mmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT3đoạn ống
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
35Đào đất móng công trình, đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1trọn bộ
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2mối nối
37Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2,328m3
38Đổ đá 1x2Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT5m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT10,962m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC: 4)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT10,962m3
C SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH ĐỘI QLVHLĐ CAO THẾ:
1Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT771,9361m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT77,194m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT77,194m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT231,581m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT308,7741m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1.302,941m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT390,882m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT390,8821m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT10,88m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT10,88m2
11Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT10,881m2
12Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT445,827m2
13Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT445,8271m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT35,926m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT35,9261m2
16Thay mới máng xối inox 304 KT: 200x350x1mmTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT14md
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT15,661m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT4,698m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT4,6981m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT64,961m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT19,488m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT19,4881m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT40,41m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT12,12m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT12,121m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT21,921m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT6,576m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT6,5761m2
29Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1.083,882m2
30Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1.083,8821m2
31Sơn dầu logo ngành điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT3,9561m2
32Phá dỡ hàng ràoTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT12,33m2
33Gia công chông sắt hàng ràoTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT12,33m2
34Lắp dựng hàng ràoTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT12,33m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT158,383m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT170,7131m2
37Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT120cấu kiện
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,329tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT120cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp công trình dân dụng cấp IV trở lên.(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hợp đồng tương tự (có sao y công chứng) và các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: (+) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận đã hoàn thành hợp đồng (có sao y công chứng).(+) Bản sao hóa đơn tài chính (có sao y của nhà thầu).[Đối với các hợp đồng tương tự cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu có chữ ký xác nhận của Chủ đầu tư (có sao y công chứng) liên quan đến hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự). Trường hợp nhà thầu nộp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của Chủ đầu tư (có sao y công chứng) xác nhận đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng].
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia làm Chỉ huy trưởng công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 (1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.(2) Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(3) Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.(*) Tài liệu để chứng minh (cung cấp bản sao y công chứng) gồm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên nhân sự đã tham gia công trình cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
4 Máy đục Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->